Trường Đại học Văn Lang

0
3859

Trường Đại học Văn Lang chính thức thông báo tuyển sinh đại học năm 2021 hệ chính quy với 49 ngành đào tạo.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Văn Lang
  • Tên tiếng Anh: Van Lang University (VanlangUni)
  • Mã trường: DVL
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp. HCM
  • Cơ sở đào tạo: 233A Phan Văn Trị , Phường 11, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM
  • Cơ sở đào tạo: 80/68 Dương Quảng Hàm, Phường 5, Quận Gò Vấp, Tp. HCM
  • Cơ sở đào tạo: 69/68 Đặng Thùy Trâm, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM
  • Ký túc xá: 160/63A-B Phan Huy Ích, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp. HCM
  • Điện thoại: 028 7105 9999
  • Email: tuyensinh@vanlanguni.edu.vn
  • Website: http://www.vanlanguni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocvanlang

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trường Đại học Văn Lang cập nhật ngày 30/4/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Lưu ý:

  • Các ngành năng khiếu: Môn chính là môn năng khiếu
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Môn chính là môn tiếng Anh

Các ngành đào tạo trường Đại học Văn Lang tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (x2 môn chính)
  • Ngành Piano
  • Mã ngành: 7210208
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (x2 môn chính)
  • Ngành Diễn viên Kịch, Điện ảnh – Truyền hình
  • Mã ngành: 7210234
  • Tổ hợp xét tuyển: S00 (x2 môn chính)
  • Ngành Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình
  • Mã ngành: 7210235
  • Tổ hợp xét tuyển: S00 (x2 môn chính)
  • Ngành Văn học (Ứng dụng)
  • Mã ngành: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D66
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị môi trường doanh nghiệp
  • Mã ngành: 7510606
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H02 (x2 môn chính)
  • Ngành Thiết kế xanh
  • Mã ngành: 7620118
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Ngành Nông nghiệp công nghệ cao
  • Mã ngành: 7620118
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08

2, Phương thức xét tuyển

Đại học Văn Lang tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Ngành Dược, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các ngành còn lại sẽ được cập nhật sau khi trường Đại học Văn Lang có thông tin chính thức.

Thời gian xét tuyển:

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt 2: Sau khoảng 3 ngày từ ngày công bố kết quả xét tuyển đợt 1;
  • Các đợt xét tuyển bổ sung sẽ được cập nhật sau khi có thông tin chính thức.

    Phương thức 2: Xét học bạ

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ 1/3 – 30/4/2021.

Các hình thức đăng ký xét học bạ:

  • Hình thức 1: Xét điểm học tập cả năm lớp 12
  • Hình thức 2: Xét điểm học tập lớp 11 và HK1 lớp 12

Cách tính điểm xét tuyển bằng học bạ:

Công thức chung: Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Tính theo hình thức 1: Điểm môn 1 = Điểm tổng kết môn 1 cả năm lớp 12

Tính theo hình thức 2: Điểm môn A = (Điểm TB môn 1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12)/2

Điểm môn 2 và môn 3 tính tương tự.

Điều kiện xét tuyển học bạ:

  • Ngành Dược học: Tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên, học lực Giỏi (lớp 12);
  • Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học: Tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 19,5 điểm trở lên, học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên;
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm của tổ hợp môn từ 18 điểm trở lên (Ngành Ngôn ngữ Anh yêu cầu điểm TB môn tiếng Anh đạt từ 6,0 trở lên).

Đăng ký xét tuyển online bằng học bạ tại https://xettuyenonline.vanlanguni.edu.vn/

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT / phiếu điểm
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (có thể bổ sung sau khi trúng tuyển với thí sinh đang học lớp 12)
  • Giấy chứng nhận kết quả năng khiếu (với thí sinh thi ngành năng khiếu)
  • Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng (thí sinh đăng ký xét tuyển online có thể nộp khi xác nhận nhập học)

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

    Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ: Điểm chuẩn Đại học Văn Lang

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Thanh nhạc 21 18 22.0
Piano 18 18 22.0
Thiết kế công nghiệp 15 16 23.0
Thiết kế đồ họa 20.5 18 26.0
Thiết kế thời trang 19 16 25.0
Kiến trúc 15 17 17.0
Thiết kế nội thất 15 17 19.0
Kỹ thuật xây dựng 15 16 16.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15 16 16.0
Quản lý xây dựng 15 16 16.0
Thiết kế xanh 16 16.0
Nông nghiệp công nghệ cao 16 16.0
Ngôn ngữ Anh 16.5 19 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 16.0
Văn học ứng dụng 15 16 16.0
Công tác xã hội 16 18.0
Tâm lý học 17 18 19.0
Đông phương học 19 18 18.0
Quan hệ công chúng 17 19 24.5
Marketing 19 19.5
Bất động sản 19.0
Quản trị kinh doanh 15.5 18 19.0
Kinh doanh thương mại 15 18 18.0
Tài chính – Ngân hàng 15 18 19.0
Quản trị môi trường doanh nghiệp 16 16.0
Kế toán 15 17 17.0
Luật 15 18 17.0
Luật kinh tế 15 17 17.0
Công nghệ sinh học 15 16 16.0
Công nghệ sinh học y dược 16 16.0
Kỹ thuật phần mềm 15 17 17.0
Khoa học dữ liệu 16.0
Công nghệ thông tin 15 18 18.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 17 17.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 17.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 16 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Kỹ thuật nhiệt 15 16 16.0
Răng – Hàm – Mặt 22 24.0
Dược học 20 21 21.0
Điều dưỡng 18 19 19.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19 19.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16 18 19.0
Quản trị khách sạn 17 19 19.0
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 20.0
Đạo diễn điện ảnh – truyền hình 20.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20.0
Công nghệ thực phẩm 16.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17.0

HỌC PHÍ

Đại học Văn Lang chưa chính thức công bố học phí đào tạo các chương trình học trong năm 2020. Các bạn có thể tham khảo mức học phí khóa 25 năm học 2019.

Theo dự kiến, Trường Đại học Văn Lang sẽ công bố mức học phí các ngành đào tạo của trường trước tháng 7/2020.

Theo Nhà trường cho biết, mức học phí sẽ được công bố một lần đầu khóa học và không thay đổi trong suốt toàn khóa học.

Sinh viên sẽ được ưu đãi giảm học phí nếu như đóng một lần toàn khóa học luôn, hoặc chia thành 2 lần (đóng đầu khóa và giữa khóa, hoặc đóng học phí cả năm đầu mỗi năm học.

Dưới đây là mức học phí đại học Văn Lang ứng với mỗi ngành (năm 2019)

– Ngành Thiết kế công nghiệp: 1.142.000đ/tín chỉ (130 tín chỉ/4 năm)

– Thiết kế đồ họa: 1.227.000đ/tín chỉ (121 tín/4 năm)

– Thiết kế đồ họa truyền thông tương tác: 1.207.000đ/tín (128 tín/4 năm)

– Thiết kế thời trang: 1.207.000đ/tín chỉ (tổng 123 tín)

– Thiết kế nội thất: 1227.000đ/tín chỉ (Tổng 121 tín)

– Ngôn ngữ Anh: 1.096.000đ/tín (tổng 130)

– Quản trị kinh doanh: 1.092.000đ/tín (125 tín)

– Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin (ISM): 1.095.000 đ/tín (132 tín)

– Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 1.140.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Quản trị khách sạn: 1.142.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Kinh doanh thương mại 1.092.000đ/tín chỉ (125 tín)

– Tài chính ngân hàng 1.050.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Kế toán 1.020.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Quan hệ công chúng 1.099.000đ/tín chỉ (126 tín)

– Tâm lý học 1.019.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Đông phương học 1.027.000đ/tín chỉ (129 tín)

– Công nghệ sinh học 1.050.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Kỹ thuật phần mềm: 1.224.000đ/tín chỉ (123 tín)

– Công nghệ thông tin: 1.224.000đ/tín chỉ (123 tín)

– Công nghệ Kỹ thuật môi trường: 1.050.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Kỹ thuật nhiệt: 966.000đ/tín chỉ (133 tín)

– Kiến trúc: 1.158.000đ/tín chỉ (161 tín – 5 năm)

– Kỹ thuật xây dựng: 1.045.000đ/tín chỉ (143 tín – 4 năm rưỡi)

– Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 989.000đ/tín chỉ (134 tín)

– Quản lý xây dựng: 1.004.000đ/tín chỉ (132 tín)

– Luật kinh tế: 1.066.000đ/tín chỉ (128 tín)

– Luật: 1.083.000đ/tín chỉ (126 tín)

– Văn học (ứng dụng): 1.152.000đ/tín chỉ (126 tín)

– Piano: 1.152.000đ/tín chỉ (122 tín)

– Thanh nhạc: 1.152.000đ/tín chỉ (122 tín)

– Điều dưỡng: 1.265.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Kỹ thuật xét nghiệm y học: 1.265.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Dược học: 1.326.000đ/tín chỉ (167 tín – 5 năm)

– Công nghệ kỹ thuật ô tô: 1.083.000đ/tín chỉ (126 tín)