Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang năm 2026

Mã trường: DVL

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Văn Lang năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn Lang năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010122
2Răng Hàm Mặt772050122
3Global Elite Program (10 ngành)20
4Dược học772020120
5Luật738010120
6Luật Kinh tế738010720
7Điều dưỡng772030118
8Kỹ thuật Xét nghiệm Y học772060118
9Nhóm ngành nghệ thuật18
10Các ngành đào tạo còn lại15
11Standard Program15
12Global Standard Program15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010123
2Răng Hàm Mặt772050123
3Global Elite Program (10 ngành)23
4Dược học772020122
5Luật738010120
6Luật Kinh tế738010720
7Điều dưỡng772030119
8Kỹ thuật Xét nghiệm Y học772060119
9Nhóm ngành nghệ thuật18
10Các ngành đào tạo còn lại18
11Standard Program18
12Global Standard Program18

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-ACT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-ACT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101750
2Răng Hàm Mặt7720501750
3Global Elite Program (10 ngành)750
4Dược học7720201700
5Luật7380101700
6Luật Kinh tế7380107700
7Điều dưỡng7720301650
8Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601650
9Nhóm ngành nghệ thuật600
10Các ngành đào tạo còn lại600
11Standard Program600
12Global Standard Program600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010190
2Răng Hàm Mặt772050190
3Global Elite Program (10 ngành)90
4Dược học772020185
5Luật738010180
6Luật Kinh tế738010780
7Điều dưỡng772030175
8Kỹ thuật Xét nghiệm Y học772060175
9Nhóm ngành nghệ thuật70
10Các ngành đào tạo còn lại70
11Standard Program70
12Global Standard Program70

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010165
2Răng Hàm Mặt772050165
3Global Elite Program (10 ngành)65
4Dược học772020165
5Luật738010160
6Luật Kinh tế738010760
7Điều dưỡng772030155
8Kỹ thuật Xét nghiệm Y học772060155
9Nhóm ngành nghệ thuật50
10Các ngành đào tạo còn lại50
11Standard Program50
12Global Standard Program50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101265
2Răng Hàm Mặt7720501265
3Global Elite Program (10 ngành)265
4Dược học7720201260
5Luật7380101240
6Luật Kinh tế7380107240
7Điều dưỡng7720301220
8Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601220
9Nhóm ngành nghệ thuật200
10Các ngành đào tạo còn lại200
11Standard Program200
12Global Standard Program200

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa77201011200
2Răng Hàm Mặt77205011200
3Global Elite Program (10 ngành)1200
4Dược học77202011180
5Luật73801011100
6Luật Kinh tế73801071100
7Điều dưỡng77203011050
8Kỹ thuật Xét nghiệm Y học77206011150
9Nhóm ngành nghệ thuật1000
10Các ngành đào tạo còn lại1000
11Standard Program1000
12Global Standard Program1000

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thanh nhạc7210205N0018Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 7.0
2Piano7210208N0018Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 10.0
3Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234S0018NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0
4Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235S0018NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0
5Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, A01, C00, C01, D01, X7815
6Thiết kế công nghiệp7210402H01, H04, H06, H07, H0815
7Thiết kế đồ họa7210403H01, H04, H06, H07, H0815
8Thiết kế thời trang7210404H01, H04, H06, H07, H0815
9Thiết kế Mỹ thuật số7210409H01, H04, H06, H07, H0815
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X7815
11Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, X7815
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15, DD2, X7815
13Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15, X7815
14Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515
15Tâm lý học7310401B03, B08, C02, D0115
16Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01, D14, D15, X7815
17Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, D01, X7815
18Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, C00, C01, D01, X7815
19Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, C01, D01, X7815
20Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515
21Marketing7340115A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515
22Bất động sản7340116A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515
23Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515
24Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515
25Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515
26Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515
27Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515
28Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515
29Luật7380101C00, D01, D09, D10, D14, D15, X2515
30Luật kinh tế7380107C00, D01, D09, D10, D14, D15, X2515
31Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B08, X14, X6615
32Công nghệ sinh học y dược7420205A02, B00, B08, X14, X6615
33Công nghệ thẩm mỹ7420207A02, B00, B08, X14, X6615
34Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615
35Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615
36Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615
37Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615
38Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615
39Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, X2615
40Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, X2615
41Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01, D0715
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615
43Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, X2615
44Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D01, X2615
45Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, C01, D01, X2615
46Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B08, X14, X6615
47Kiến trúc7580101H02, V00, V0115
48Thiết kế nội thất7580108H01, H04, H06, H07, H0815
49Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X06, X2615
50Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, X06, X2615
51Y khoa7720101A00, B00, D07, X09, X1020.5
52Dược học7720201A00, B00, D07, X09, X1019
53Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, X09, X1017
54Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D07, X09, X1020.5
55Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, X09, X1015
56Du lịch7810101D01, D09, D10, D14, D15, X2615
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D09, D10, D14, D15, X2615
58Quản trị khách sạn7810201D01, D09, D10, D14, D15, X2615
59Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202D01, D09, D10, D14, D15, X2615

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thanh nhạc7210205N0018Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 8.0
2Piano7210208N0018Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 11.0
3Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234S0018NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0
4Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235S0018NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0
5Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, A01, C00, C01, D01, X7818
6Thiết kế công nghiệp7210402H01, H04, H06, H07, H0818
7Thiết kế đồ họa7210403H01, H04, H06, H07, H0818
8Thiết kế thời trang7210404H01, H04, H06, H07, H0818
9Thiết kế Mỹ thuật số7210409H01, H04, H06, H07, H0818
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X7818
11Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, X7818
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15, DD2, X7818
13Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15, X7818
14Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2518
15Tâm lý học7310401B03, B08, C02, D0118
16Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01, D14, D15, X7818
17Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, D01, X7818
18Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, C00, C01, D01, X7818
19Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, C01, D01, X7818
20Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2518
21Marketing7340115A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2518
22Bất động sản7340116A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2518
23Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2518
24Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2518
25Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2518
26Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2518
27Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2518
28Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, D10, X2518
29Luật7380101C00, D01, D09, D10, D14, D15, X2518
30Luật kinh tế7380107C00, D01, D09, D10, D14, D15, X2518
31Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B08, X14, X6618
32Công nghệ sinh học y dược7420205A02, B00, B08, X14, X6618
33Công nghệ thẩm mỹ7420207A02, B00, B08, X14, X6618
34Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2618
35Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2618
36Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2618
37Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2618
38Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2618
39Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, X2618
40Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, X2618
41Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01, D0718
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2618
43Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, X2618
44Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D01, X2618
45Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, C01, D01, X2618
46Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B08, X14, X6618
47Kiến trúc7580101H02, V00, V0118
48Thiết kế nội thất7580108H01, H04, H06, H07, H0818
49Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X06, X2618
50Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, X06, X2618
51Y khoa7720101A00, B00, D07, X09, X1023Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0
52Dược học7720201A00, B00, D07, X09, X1023Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0
53Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, X09, X1019Học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5
54Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D07, X09, X1023Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0
55Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, X09, X1018Học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5
56Du lịch7810101D01, D09, D10, D14, D15, X2618
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D09, D10, D14, D15, X2618
58Quản trị khách sạn7810201D01, D09, D10, D14, D15, X2618
59Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202D01, D09, D10, D14, D15, X2618

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thanh nhạc7210205500Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 9.0
2Piano7210208500Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 12.0
3Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234500NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0
4Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235500NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0
5Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302500
6Thiết kế công nghiệp7210402500
7Thiết kế đồ họa7210403500
8Thiết kế thời trang7210404500
9Thiết kế Mỹ thuật số7210409500
10Ngôn ngữ Anh7220201500
11Ngôn ngữ Trung Quốc7220204500
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210500
13Văn học7229030500
14Kinh tế quốc tế7310106500
15Tâm lý học7310401500
16Đông phương học7310608500
17Truyền thông đa phương tiện7320104500
18Công nghệ truyền thông7320106500
19Quan hệ công chúng7320108500
20Quản trị kinh doanh7340101500
21Marketing7340115500
22Bất động sản7340116500
23Kinh doanh quốc tế7340120500
24Kinh doanh thương mại7340121500
25Thương mại điện tử7340122500
26Tài chính - Ngân hàng7340201500
27Công nghệ tài chính7340205500
28Kế toán7340301500
29Luật7380101500
30Luật kinh tế7380107500
31Công nghệ sinh học7420201500
32Công nghệ sinh học y dược7420205500
33Công nghệ thẩm mỹ7420207500
34Khoa học dữ liệu7460108500
35Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102500
36Kỹ thuật phần mềm7480103500
37Hệ thống thông tin7480104500
38Công nghệ thông tin7480201500
39Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205500
40Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301500
41Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406500
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605500
43Kỹ thuật cơ điện tử7520114500
44Kỹ thuật nhiệt7520115500
45Kỹ thuật hàng không7520120500
46Công nghệ thực phẩm7540101500
47Kiến trúc7580101500
48Thiết kế nội thất7580108500
49Kỹ thuật xây dựng7580201500
50Quản lý xây dựng7580302500
51Y khoa7720101750Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
52Dược học7720201700Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
53Điều dưỡng7720301600Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
54Răng - Hàm - Mặt7720501750Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
55Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601600Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
56Du lịch7810101500
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103500
58Quản trị khách sạn7810201500
59Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202500

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235S00200NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X78200
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, X78200
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15, DD2, X78200
5Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78200
6Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25200
7Tâm lý học7310401B03, B08, C02, D01200
8Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78200
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, D01, X78200
10Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, C00, C01, D01, X78200
11Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, C01, D01, X78200
12Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25200
13Marketing7340115A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25200
14Bất động sản7340116A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25200
15Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25200
16Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25200
17Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25200
18Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25200
19Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25200
20Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25200
21Luật7380101C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25200
22Luật kinh tế7380107C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25200
23Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B08, X14, X66200
24Công nghệ sinh học y dược7420205A02, B00, B08, X14, X66200
25Công nghệ thẩm mỹ7420207A02, B00, B08, X14, X66200
26Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26200
27Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26200
28Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26200
29Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26200
30Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26200
31Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, X26200
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, X26200
33Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01, D07200
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26200
35Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, X26200
36Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D01, X26200
37Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, C01, D01, X26200
38Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B08, X14, X66200
39Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X06, X26200
40Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, X06, X26200
41Y khoa7720101A00, B00, D07, X09, X10270Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
42Dược học7720201A00, B00, D07, X09, X10250Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
43Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, X09, X10225Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
44Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D07, X09, X10270Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
45Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, X09, X10225Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
46Du lịch7810101D01, D09, D10, D14, D15, X26200
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D09, D10, D14, D15, X26200
48Quản trị khách sạn7810201D01, D09, D10, D14, D15, X26200
49Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202D01, D09, D10, D14, D15, X26200
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác