Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang năm 2026
Mã trường: DVL
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Văn Lang năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn Lang năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 22 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 22 |
| 3 | Global Elite Program (10 ngành) | 20 | |
| 4 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 5 | Luật | 7380101 | 20 |
| 6 | Luật Kinh tế | 7380107 | 20 |
| 7 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 18 |
| 9 | Nhóm ngành nghệ thuật | 18 | |
| 10 | Các ngành đào tạo còn lại | 15 | |
| 11 | Standard Program | 15 | |
| 12 | Global Standard Program | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 23 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 23 |
| 3 | Global Elite Program (10 ngành) | 23 | |
| 4 | Dược học | 7720201 | 22 |
| 5 | Luật | 7380101 | 20 |
| 6 | Luật Kinh tế | 7380107 | 20 |
| 7 | Điều dưỡng | 7720301 | 19 |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 19 |
| 9 | Nhóm ngành nghệ thuật | 18 | |
| 10 | Các ngành đào tạo còn lại | 18 | |
| 11 | Standard Program | 18 | |
| 12 | Global Standard Program | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-ACT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 750 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 750 |
| 3 | Global Elite Program (10 ngành) | 750 | |
| 4 | Dược học | 7720201 | 700 |
| 5 | Luật | 7380101 | 700 |
| 6 | Luật Kinh tế | 7380107 | 700 |
| 7 | Điều dưỡng | 7720301 | 650 |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 650 |
| 9 | Nhóm ngành nghệ thuật | 600 | |
| 10 | Các ngành đào tạo còn lại | 600 | |
| 11 | Standard Program | 600 | |
| 12 | Global Standard Program | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 90 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 90 |
| 3 | Global Elite Program (10 ngành) | 90 | |
| 4 | Dược học | 7720201 | 85 |
| 5 | Luật | 7380101 | 80 |
| 6 | Luật Kinh tế | 7380107 | 80 |
| 7 | Điều dưỡng | 7720301 | 75 |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 75 |
| 9 | Nhóm ngành nghệ thuật | 70 | |
| 10 | Các ngành đào tạo còn lại | 70 | |
| 11 | Standard Program | 70 | |
| 12 | Global Standard Program | 70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 65 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 65 |
| 3 | Global Elite Program (10 ngành) | 65 | |
| 4 | Dược học | 7720201 | 65 |
| 5 | Luật | 7380101 | 60 |
| 6 | Luật Kinh tế | 7380107 | 60 |
| 7 | Điều dưỡng | 7720301 | 55 |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 55 |
| 9 | Nhóm ngành nghệ thuật | 50 | |
| 10 | Các ngành đào tạo còn lại | 50 | |
| 11 | Standard Program | 50 | |
| 12 | Global Standard Program | 50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 265 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 265 |
| 3 | Global Elite Program (10 ngành) | 265 | |
| 4 | Dược học | 7720201 | 260 |
| 5 | Luật | 7380101 | 240 |
| 6 | Luật Kinh tế | 7380107 | 240 |
| 7 | Điều dưỡng | 7720301 | 220 |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 220 |
| 9 | Nhóm ngành nghệ thuật | 200 | |
| 10 | Các ngành đào tạo còn lại | 200 | |
| 11 | Standard Program | 200 | |
| 12 | Global Standard Program | 200 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 1200 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 1200 |
| 3 | Global Elite Program (10 ngành) | 1200 | |
| 4 | Dược học | 7720201 | 1180 |
| 5 | Luật | 7380101 | 1100 |
| 6 | Luật Kinh tế | 7380107 | 1100 |
| 7 | Điều dưỡng | 7720301 | 1050 |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 1150 |
| 9 | Nhóm ngành nghệ thuật | 1000 | |
| 10 | Các ngành đào tạo còn lại | 1000 | |
| 11 | Standard Program | 1000 | |
| 12 | Global Standard Program | 1000 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 18 | Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 7.0 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 18 | Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 10.0 |
| 3 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 7210234 | S00 | 18 | NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0 |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | S00 | 18 | NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0 |
| 5 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 15 | |
| 6 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | H01, H04, H06, H07, H08 | 15 | |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H01, H04, H06, H07, H08 | 15 | |
| 8 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H01, H04, H06, H07, H08 | 15 | |
| 9 | Thiết kế Mỹ thuật số | 7210409 | H01, H04, H06, H07, H08 | 15 | |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, X78 | 15 | |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15, X78 | 15 | |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D14, D15, DD2, X78 | 15 | |
| 13 | Văn học | 7229030 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | 15 | |
| 14 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 15 | |
| 15 | Tâm lý học | 7310401 | B03, B08, C02, D01 | 15 | |
| 16 | Đông phương học | 7310608 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | 15 | |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 15 | |
| 18 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 15 | |
| 19 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 15 | |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 15 | |
| 21 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 15 | |
| 22 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 15 | |
| 23 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 15 | |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 15 | |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 15 | |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 15 | |
| 27 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 15 | |
| 28 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 15 | |
| 29 | Luật | 7380101 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 | 15 | |
| 30 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 | 15 | |
| 31 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B08, X14, X66 | 15 | |
| 32 | Công nghệ sinh học y dược | 7420205 | A02, B00, B08, X14, X66 | 15 | |
| 33 | Công nghệ thẩm mỹ | 7420207 | A02, B00, B08, X14, X66 | 15 | |
| 34 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| 37 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| 38 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01, X26 | 15 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01, X26 | 15 | |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01, D07 | 15 | |
| 42 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01, X26 | 15 | |
| 44 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, C01, D01, X26 | 15 | |
| 45 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, C01, D01, X26 | 15 | |
| 46 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02, B00, B08, X14, X66 | 15 | |
| 47 | Kiến trúc | 7580101 | H02, V00, V01 | 15 | |
| 48 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H01, H04, H06, H07, H08 | 15 | |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X06, X26 | 15 | |
| 50 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, X06, X26 | 15 | |
| 51 | Y khoa | 7720101 | A00, B00, D07, X09, X10 | 20.5 | |
| 52 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, X09, X10 | 19 | |
| 53 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07, X09, X10 | 17 | |
| 54 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, B00, D07, X09, X10 | 20.5 | |
| 55 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, X09, X10 | 15 | |
| 56 | Du lịch | 7810101 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 15 | |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 15 | |
| 58 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 15 | |
| 59 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 18 | Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 8.0 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 18 | Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 11.0 |
| 3 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 7210234 | S00 | 18 | NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0 |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | S00 | 18 | NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0 |
| 5 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 18 | |
| 6 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | H01, H04, H06, H07, H08 | 18 | |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H01, H04, H06, H07, H08 | 18 | |
| 8 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H01, H04, H06, H07, H08 | 18 | |
| 9 | Thiết kế Mỹ thuật số | 7210409 | H01, H04, H06, H07, H08 | 18 | |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, X78 | 18 | |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15, X78 | 18 | |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D14, D15, DD2, X78 | 18 | |
| 13 | Văn học | 7229030 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | 18 | |
| 14 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 18 | |
| 15 | Tâm lý học | 7310401 | B03, B08, C02, D01 | 18 | |
| 16 | Đông phương học | 7310608 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | 18 | |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 18 | |
| 18 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 18 | |
| 19 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 18 | |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 18 | |
| 21 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 18 | |
| 22 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 18 | |
| 23 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 18 | |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 18 | |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 18 | |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 18 | |
| 27 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 18 | |
| 28 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 18 | |
| 29 | Luật | 7380101 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 | 18 | |
| 30 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 | 18 | |
| 31 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B08, X14, X66 | 18 | |
| 32 | Công nghệ sinh học y dược | 7420205 | A02, B00, B08, X14, X66 | 18 | |
| 33 | Công nghệ thẩm mỹ | 7420207 | A02, B00, B08, X14, X66 | 18 | |
| 34 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 18 | |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 18 | |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 18 | |
| 37 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 18 | |
| 38 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 18 | |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01, X26 | 18 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01, X26 | 18 | |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01, D07 | 18 | |
| 42 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 18 | |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01, X26 | 18 | |
| 44 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, C01, D01, X26 | 18 | |
| 45 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, C01, D01, X26 | 18 | |
| 46 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02, B00, B08, X14, X66 | 18 | |
| 47 | Kiến trúc | 7580101 | H02, V00, V01 | 18 | |
| 48 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H01, H04, H06, H07, H08 | 18 | |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X06, X26 | 18 | |
| 50 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, X06, X26 | 18 | |
| 51 | Y khoa | 7720101 | A00, B00, D07, X09, X10 | 23 | Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 |
| 52 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, X09, X10 | 23 | Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 |
| 53 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07, X09, X10 | 19 | Học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5 |
| 54 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, B00, D07, X09, X10 | 23 | Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 |
| 55 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, X09, X10 | 18 | Học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5 |
| 56 | Du lịch | 7810101 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 18 | |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 18 | |
| 58 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 18 | |
| 59 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | 500 | Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 9.0 |
| 2 | Piano | 7210208 | 500 | Điểm NK Âm nhạc 2 x2; Môn NK Âm nhạc 1 và Văn >= 5.0, môn NK Âm nhạc 2 >= 12.0 |
| 3 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 7210234 | 500 | NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0 |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | 500 | NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0 |
| 5 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 500 | |
| 6 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 500 | |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 500 | |
| 8 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 500 | |
| 9 | Thiết kế Mỹ thuật số | 7210409 | 500 | |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 500 | |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 500 | |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 500 | |
| 13 | Văn học | 7229030 | 500 | |
| 14 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 500 | |
| 15 | Tâm lý học | 7310401 | 500 | |
| 16 | Đông phương học | 7310608 | 500 | |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 500 | |
| 18 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 500 | |
| 19 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 500 | |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 500 | |
| 21 | Marketing | 7340115 | 500 | |
| 22 | Bất động sản | 7340116 | 500 | |
| 23 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 500 | |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 500 | |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 500 | |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 500 | |
| 27 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 500 | |
| 28 | Kế toán | 7340301 | 500 | |
| 29 | Luật | 7380101 | 500 | |
| 30 | Luật kinh tế | 7380107 | 500 | |
| 31 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 500 | |
| 32 | Công nghệ sinh học y dược | 7420205 | 500 | |
| 33 | Công nghệ thẩm mỹ | 7420207 | 500 | |
| 34 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 500 | |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 500 | |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 500 | |
| 37 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 500 | |
| 38 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 500 | |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 500 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 500 | |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 500 | |
| 42 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 500 | |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 500 | |
| 44 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 500 | |
| 45 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 500 | |
| 46 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 500 | |
| 47 | Kiến trúc | 7580101 | 500 | |
| 48 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 500 | |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 500 | |
| 50 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 500 | |
| 51 | Y khoa | 7720101 | 750 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 52 | Dược học | 7720201 | 700 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 53 | Điều dưỡng | 7720301 | 600 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 54 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 750 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 55 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 600 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 56 | Du lịch | 7810101 | 500 | |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 500 | |
| 58 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 500 | |
| 59 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | 500 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | S00 | 200 | NK SKĐA 2 nhân hệ số 2; môn NK SKĐA 1 và Văn >= 5.0, môn NK SKĐA 2 >= 7.0 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, X78 | 200 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15, X78 | 200 | |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D14, D15, DD2, X78 | 200 | |
| 5 | Văn học | 7229030 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | 200 | |
| 6 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 200 | |
| 7 | Tâm lý học | 7310401 | B03, B08, C02, D01 | 200 | |
| 8 | Đông phương học | 7310608 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | 200 | |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 200 | |
| 10 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 200 | |
| 11 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, C01, D01, X78 | 200 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 200 | |
| 13 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 200 | |
| 14 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 200 | |
| 15 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 200 | |
| 16 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 200 | |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 200 | |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 200 | |
| 19 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 200 | |
| 20 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | 200 | |
| 21 | Luật | 7380101 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 | 200 | |
| 22 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 | 200 | |
| 23 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B08, X14, X66 | 200 | |
| 24 | Công nghệ sinh học y dược | 7420205 | A02, B00, B08, X14, X66 | 200 | |
| 25 | Công nghệ thẩm mỹ | 7420207 | A02, B00, B08, X14, X66 | 200 | |
| 26 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 200 | |
| 27 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 200 | |
| 28 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 200 | |
| 29 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 200 | |
| 30 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 200 | |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01, X26 | 200 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01, X26 | 200 | |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01, D07 | 200 | |
| 34 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 200 | |
| 35 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01, X26 | 200 | |
| 36 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, C01, D01, X26 | 200 | |
| 37 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, C01, D01, X26 | 200 | |
| 38 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02, B00, B08, X14, X66 | 200 | |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X06, X26 | 200 | |
| 40 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, X06, X26 | 200 | |
| 41 | Y khoa | 7720101 | A00, B00, D07, X09, X10 | 270 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 42 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, X09, X10 | 250 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07, X09, X10 | 225 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 44 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, B00, D07, X09, X10 | 270 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 45 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07, X09, X10 | 225 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 46 | Du lịch | 7810101 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 200 | |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 200 | |
| 48 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 200 | |
| 49 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, D09, D10, D14, D15, X26 | 200 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
