Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang năm 2022

0
5715

Trường Đại học Văn Lang công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022 xét theo học bạ THPT.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn Lang năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ được cập nhật trong thời gian quy định.

Điểm sàn trường Đại học Văn Lang

Điểm sàn trường Đại học Văn Lang xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Thanh nhạc 18.0
Piano 18.0
Thiết kế công nghiệp 16.0
Thiết kế đồ họa 18.0
Thiết kế thời trang 18.0
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 18.0
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 18.0
Ngôn ngữ Anh 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 16.0
Văn học (ứng dụng) 16.0
Tâm lý học 17.0
Đông phương học 17.0
Quan hệ công chúng 18.0
Quản trị kinh doanh 18.0
Marketing 18.0
Bất động sản 17.0
Kinh doanh thương mại 18.0
Tài chính – Ngân hàng 18.0
Kế toán 17.0
Luật 17.0
Luật kinh tế 17.0
Công nghệ sinh học 16.0
Công nghệ sinh học y dược 16.0
Kỹ thuật phần mềm 17.0
Khoa học dữ liệu 16.0
Công nghệ thông tin 17.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17.0
Quản trị môi trường doanh nghiệp 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Kỹ thuật nhiệt 16.0
Công nghệ thực phẩm 16.0
Kiến trúc 17.0
Thiết kế nội thất 17.0
Kỹ thuật xây dựng 16.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.0
Quản lý xây dựng 16.0
Thiết kế xanh 16.0
Nông nghiệp công nghệ cao 16.0
Dược học 21.0
Điều dưỡng 19.0
Răng Hàm Mặt 22.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Công tác xã hội 16.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.0
Quản trị khách sạn 18.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17.0

Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang năm 2022

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Văn Lang năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Thanh nhạc 24.0
Piano 24.0
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 24.0
Đạo diễn điện ảnh – truyền hình 24.0
Thiết kế công nghiệp 24.0
Thiết kế đồ họa 24.0
Thiết kế thời trang 24.0
Thiết kế Mỹ thuật số 24.0
Ngôn ngữ Anh 24.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 18.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.0
Văn học 18.0
Kinh tế quốc tế 18.0
Tâm lý học 18.0
Đông phương học 18.0
Việt Nam học 18.0
Truyền thông đa phương tiện 22.0
Quan hệ công chúng 22.0
Quản trị kinh doanh 18.0
Marketing 20.0
Bất động sản 18.0
Kinh doanh quốc tế 18.0
Kinh doanh thương mại 18.0
Thương mại điện tử 18.0
Tài chính – Ngân hàng 18.0
Kế toán 18.0
Hệ thống thông tin quản lý 18.0
Luật 18.0
Luật kinh tế 18.0
Công nghệ sinh học 18.0
Công nghệ sinh học y dược 18.0
Công nghệ thẩm mỹ 18.0
Khoa học dữ liệu 18.0
Kỹ thuật phần mềm 18.0
Công nghệ thông tin 18.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.0
Quản lý công nghiệp 18.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.0
Quản trị môi trường doanh nghiệp 18.0
Kỹ thuật cơ điện tử 18.0
Kỹ thuật nhiệt 18.0
Công nghệ thực phẩm 18.0
Kiến trúc 24.0
Thiết kế nội thất 24.0
Kỹ thuật xây dựng 18.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.0
Quản lý xây dựng 18.0
Thiết kế xanh 18.0
Nông nghiệp công nghệ cao 18.0
Dược học 24.0
Điều dưỡng 19.5
Răng Hàm Mặt 24.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.5
Công tác xã hội 18.0
Du lịch 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.0
Quản trị khách sạn 18.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.0
Bảo hộ lao động 18.0

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Thanh nhạc
Piano
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
Đạo diễn điện ảnh – truyền hình
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Văn học
Tâm lý học
Đông phương học
Quan hệ công chúng
Quản trị kinh doanh
Marketing
Bất động sản
Kinh doanh thương mại
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Luật
Luật kinh tế
Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học y dược
Kỹ thuật phần mềm
Khoa học dữ liệu
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Quản trị môi trường doanh nghiệp
Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật nhiệt
Công nghệ thực phẩm
Kiến trúc
Thiết kế nội thất
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Quản lý xây dựng
Thiết kế xanh
Nông nghiệp công nghệ cao
Dược học
Điều dưỡng
Răng Hàm Mặt
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Công tác xã hội
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Thanh nhạc* 18
Piano* 18
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình* 18
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình* 18
Thiết kế công nghiệp* 16
Thiết kế đồ họa* 18
Thiết kế thời trang* 17
Thiết kế Mỹ thuật số* 17
Ngôn ngữ Anh* 16
Ngôn ngữ Trung Quốc 16
Ngôn ngữ Hàn Quốc 16
Văn học (ứng dụng) 16
Kinh tế quốc tế 16
Tâm lý học 17
Đông phương học 16
Việt Nam học 16
Truyền thông đa phương tiện 18
Quan hệ công chúng 18
Quản trị kinh doanh 17
Marketing 18
Bất động sản 16
Kinh doanh quốc tế 17
Kinh doanh thương mại 16
Thương mại điện tử 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Kế toán 16
Hệ thống thông tin quản lý 16
Luật 16
Luật kinh tế 16
Công nghệ sinh học 16
Công nghệ sinh học y dược 16
Công nghệ thẩm mỹ 16
Khoa học dữ liệu 16
Kỹ thuật phần mềm 16
Công nghệ thông tin 17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
Quản lý công nghiệp 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16
Quản trị môi trường doanh nghiệp 16
Kỹ thuật cơ điện tử 16
Kỹ thuật nhiệt 16
Công nghệ thực phẩm 16
Kiến trúc* 16
Thiết kế nội thất* 16
Kỹ thuật xây dựng 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
Quản lý xây dựng 16
Thiết kế xanh 16
Nông nghiệp công nghệ cao 16
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Răng Hàm Mặt 23
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Công tác xã hội 16
Du lịch 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16
Quản trị khách sạn 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16
Bảo hộ lao động 16

Ghi chú:

  • Bảng điểm trúng tuyển trên được tính theo thang điểm 30. Mức điểm trên dành cho thí sinh là học sinh phổ thông khu vực 3 (không ưu tiên đối tượng-khu vực).
  • (*): Các ngành có môn thi chính nhân hệ số 2: điểm trúng tuyển các ngành này có môn thi chính nhân hệ số 2 và được quy về thang điểm 30 theo công thức: (Môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
  • Ngành Thanh nhạc, Piano: môn Năng khiếu Âm nhạc 2 là môn thi chính, phải đạt từ 7.0 điểm trở lên; môn Ngữ văn và Năng khiếu 1 phải >= 5.0
  • Ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh, truyền hình: môn Năng khiếu SKĐA 2 là môn thi chính, phải >= 7.0 điểm trở lên; môn Ngữ văn và môn Năng khiếu SKĐA 1 phải >= 5.0 điểm trở lên.

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Thanh nhạc 22.0
Piano 22.0
Thiết kế công nghiệp 23.0
Thiết kế đồ họa 26.0
Thiết kế thời trang 25.0
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 20.0
Đạo diễn điện ảnh – truyền hình 20.0
Ngôn ngữ Anh 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 16.0
Văn học 16.0
Tâm lý học 19.0
Đông phương học 18.0
Quan hệ công chúng 24.5
Quản trị kinh doanh 19.0
Marketing 19.5
Bất động sản 19.0
Kinh doanh thương mại 18.0
Tài chính – Ngân hàng 19.0
Kế toán 17.0
Luật 17.0
Luật kinh tế 17.0
Công nghệ sinh học 16.0
Công nghệ sinh học y dược 16.0
Kỹ thuật phần mềm 17.0
Khoa học dữ liệu 16.0
Công nghệ thông tin 18.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20.0
Quản trị môi trường doanh nghiệp 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Kỹ thuật nhiệt 16.0
Công nghệ thực phẩm 16.0
Kiến trúc 17.0
Thiết kế nội thất 19.0
Kỹ thuật xây dựng 16.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.0
Quản lý xây dựng 16.0
Thiết kế xanh 16.0
Nông nghiệp công nghệ cao 16.0
Dược học 21.0
Điều dưỡng 19.0
Răng Hàm Mặt 24.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Công tác xã hội 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.0
Quản trị khách sạn 19.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17.0

Tham  khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Văn Lang các năm trước dưới đây:

Tên ngành Điểm chuẩn 2020
Thiết kế đồ họa 18
Thiết kế công nghiệp 16
Thiết kế thời trang 16
Thiết kế nội thất 17
Piano 18
Thanh nhạc 18
Kiến trúc 17
Quan hệ công chúng 19
Luật kinh tế 17
Luật 18
Marketing 19
Quản trị kinh doanh 18
Kinh doanh thương mại 18
Kế toán 17
Kỹ thuật phần mềm 17
Công nghệ thông tin 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Quản trị môi trường doanh nghiệp 16
Kỹ thuật nhiệt 16
Răng – Hàm – Mặt 22
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Dược học 21
Công nghệ sinh học 16
Công nghệ sinh học y dược 16
Quản trị Công nghệ sinh học 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
Kỹ thuật xây dựng 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
Quản lý xây dựng 16
Thiết kế xanh 16
Nông nghiệp công nghệ cao 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản trị khách sạn 19
Ngôn ngữ Anh 19
Văn học 16
Đông phương học 18
Tâm lý học 18
Công tác xã hội 16