Ngành Thiết kế công nghiệp (Mã ngành: 7210402)

7249

Thiết kế công nghiệp là một trong những ngành học năng khiếu trong lĩnh vực thiết kế, rất phù hợp với những bạn có năng khiếu vẽ vời cùng với con mắt thẩm mỹ và sự sáng tạo. Hãy cùng mình tìm hiểu những thông tin định hướng ngành học trong phần dưới bài viết này nhé.

nganh thiet ke cong nghiep

1. Giới thiệu chung về ngành

Ngành Thiết kế công nghiệp là gì?

Thiết kế công nghiệp hay thiết kế sản phẩm công nghiệp là ngành học rất gần gũi với mỗi chúng ta bởi lẽ hầu hết các vật dụng xung quanh chúng ta như điện thoại, máy giặt, tủ lạnh, tivi… đều được tao ra từ những bản vẽ thiết kế công nghiệp.

Thiết kế công nghiệp (tiếng Anh là Industrial Design) là một ngành đào tạo về kỹ nghệ, nghiên cứu và sáng tạo các sản phẩm công nghiệp với tiêu chí sinh kế, tiết kiệm và thực tiễn. Sinh viên thiết kế công nghiệp sẽ được học các kỹ thuật và quy trình thiết kế, phát triển mẫu, chế tạo và kiểm định sản phẩm.

Các nhà thiết kế công nghiệp thường tập trung vào hình thức bên ngoài, chức năng và khả năng sản xuất sản phẩm tron một chu kỳ phát triển.

Chương trình đào tạo ngành Thiết kế công nghiệp giúp sinh viên trở thành những nhà thiết kế tạo dáng sản phẩm, có khả năng tạo mẫu, thiết kế tạo dáng cho các sản phẩm công nghiệp từ bao bì, trang trí nội ngoại thất, thời trang, trang sức, mỹ thuật sản phẩm, môi trường sống, đồ gia dụng, sản phẩm ăn uống, y tế, đồ chơi…

Ngành Thiết kế công nghiệp có mã ngành là 7210402.

Tham khảo ngành tương tự:

2. Các trường đào tạo và điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp

Nên học ngành Thiết kế công nghiệp ở trường nào?

Hiện nay có 6 trường đại học trên toàn quốc tuyển sinh và đào tạo ngành Thiết kế công nghiệp. TrangEdu đã tổng hợp kèm với điểm chuẩn năm 2022 của ngành TKCN để các bạn tiện tham khảo.

Các trường tuyển sinh ngành Thiết kế công nghiệp năm 2022 và điểm chuẩn như sau:

Tên trường Điểm chuẩn 2022
Đại học Mở Hà Nội 17.5
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Đại học Mỹ thuật công nghiệp 19.84
Đại học Tôn Đức Thắng 23
Đại học Kiến trúc TPHCM 24.51
Đại học Công nghệ Sài Gòn 15
Đại học Văn Lang 16

Điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp năm 2022 của các trường đại học trên thấp nhất là 15 và cao nhất là 24.51 (thang điểm 30).

3. Các khối thi ngành Thiết kế công nghiệp

Có thể xét tuyển ngành Thiết kế công nghiệp theo các khối nào?

Là một ngành học năng khiếu nên các bạn sẽ phải sử dụng các khối thi năng khiếu để thi và xét tuyển kết hợp vào các trường đại học phía trên nhé.

Danh sách các khối thi ngành Thiết kế công nghiệp bao gồm:

  • Khối H00 (Văn, Năng khiếu vẽ 1, Năng khiếu vẽ 2)
  • Khối H01 (Toán, Văn, Vẽ)
  • Khối H02 (Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu)
  • Khối H06 (Văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật)
  • Khối H07 (Toán, Hình họa, Trang trí)
  • Khối H08 (Văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật)

4. Chương trình đào tạo ngành Thiết kế công nghiệp

Tham khảo khung chương trình đào tạo ngành Thiết kế công nghiệp của trường Đại học Công nghệ Sài Gòn:

I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
Tin học đại cương và thực hành
Môn tự chọn 1 – KHXHNV
Môn tự chọn 2 – KHXHNV
Tiếng Anh 1, 2, 3, 4
Pháp luật Việt Nam đại cương
Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN BIỆT
Giáo dục thể chất 1, 2, 3, 4
Giáo dục quốc phòng
A/ CHUYÊN NGÀNH THIẾT KẾ SẢN PHẨM
 III. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
Design đại cương
Hình họa 1
Lược sử mỹ thuật thế giới và Việt Nam
Nguyên lý thị giác
Ergonomics
Hình họa 2
Vẽ kỹ thuật
Thực tập cơ sở
Hình họa chuyên ngành 1_Thiết kế sản phẩm
Hình họa chuyên ngành 2_Thiết kế sản phẩm
Nghệ thuật ảnh
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Lịch sử văn minh thế giới
Ảnh studio
Lịch sử Design
Mỹ học đại cương
Luật bản quyền
Chuyên đề 1_ Thiết kế sản phẩm
Nghệ thuật sắp đặt, trưng bày sản phẩm
Nghệ thuật thủ công truyền thống Việt Nam
Chuyên đề 2_ Thiết kế sản phẩm
Kỹ thuật mô hình sản phẩm
Kỹ thuật thể hiện ĐA tạo dáng 1
Mô tuýp và màu sắc trong thiết kế sản phẩm
Hình khối và chất liệu tạo bề mặt
Kỹ thuật thể hiện ĐA tạo dáng 2
Văn hóa và phong cách trong thiết kế sản phẩm
Vật liệu trong Thiết kế sản phẩm
Thực tập chuyên ngành
Kỹ thuật khuôn mẫu trong thiết kế chi tiết sản phẩm
Tư duy thiết kế
Mô hình nhân văn
ĐA liên ngành tự chọn
ĐA Thiết kế Furniture
ĐA Tự chọn_TK Sản phẩm
Thực hành thiết kế sản phẩm thủ công truyền thống
ĐA tổng hợp_TK sản phẩm
Chế tác nữ trang
Nguyên lý thiết kế trong thiết kế sản phẩm
Trang trí sản phẩm
Phương pháp tìm ý trong thiết kế sản phẩm
Thiết kế công cụ cầm tay
Thiết kế đồ gia dụng
Thiết kế đồ chơi
Thực hành thiết bị
Thực hành Thiết kế sản phẩm gốm sứ
 IV. NHÓM MÔN HỌC TỰ CHỌN
Nghệ thuật trang trí công cộng
Nghệ thuật sắp đặt và trưng bày sản phẩm
Khởi nghiệp
ĐA Thiết kế giày dép
ĐA Thiết kế phương tiện giao thông
ĐA Phụ trang
Tiếng Việt thực hành
Kỹ năng giao tiếp
Phương pháp luận sáng tạo
Tiếng Anh chuyên ngành
Lịch sử thiết kế sản phẩm
Kỹ năng làm việc nhóm và thuyết trình
B/ CHUYÊN NGÀNH THIẾT KẾ THỜI TRANG
 III. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
Design đại cương
Hình họa 1
Lược sử mỹ thuật thế giới và Việt Nam
Nguyên lý thị giác
Ergonomics
Hình họa 2
Vẽ kỹ thuật
Thực tập cơ sở
Hình họa chuyên ngành 1_Thiết kế thời trang
Nghệ thuật ảnh
Hình họa chuyên ngành 2_Thiết kế thời trang
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Lịch sử văn minh thế giới
Ảnh studio
Lịch sử Design
Mỹ học đại cương
Luật bản quyền
Chuyên đề 1_ Thiết kế thời trang
Chuyên đề 2_ Thiết kế thời trang
Kỹ thuật thể hiện ĐA thời trang 1
Mô tuýp và màu sắc trong thiết kế thời trang
Kỹ thuật mô hình thời trang 1
Kỹ thuật thể hiện ĐA thời trang 2
Nguyên lý thiết kế thời trang
Văn hóa và phong cách trong thiết kế thời trang
Chất liệu và xử lý chất liệu thiết kế thời trang
Kỹ thuật mô hình thời trang 2
Thực tập chuyên ngành
ĐA Thiết kế trang phục lễ hội
ĐA Thiết kế trang phục thể thao
ĐA tổng hợp_Thiết kế thời trang
ĐA tự chọn_Thiết kế thời trang
Lịch sử thời trang
Kỹ thuật cắt may 1, 2
ĐA Thiết kế trang phục trẻ em
ĐA Thiết kế trang phục dáng người đặc biệt
ĐA Thiết kế trang phục công sở
ĐA Thiết kế trang phục nội y
Nghệ thuật trang điểm
 IV. NHÓM MÔN HỌC TỰ CHỌN
Phương pháp xây dựng porporlio
Phương pháp tư duy sáng tạo trong thiết kế thời trang
Nghiên cứu thương hiệu thời trang
Xây dựng quy trình thiết kế thời trang
Draping nâng cao
Xử lý chất liệu nâng cao
Minh họa thời trang
ĐA Thiết kế trang phục trình diễn ấn tượng
Tham gia thi thiết kế thời trang
Thiết kế phụ kiện
Tiếng Việt thực hành
Kỹ năng giao tiếp
Phương pháp luận sáng tạo
Tiếng Anh chuyên ngành
Lịch sử thiết kế sản phẩm
Kỹ năng làm việc nhóm và thuyết trình
C/ CHUYÊN NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
 III. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
Design đại cương
Hình họa 1
Lược sử mỹ thuật thế giới và Việt Nam
Nguyên lý thị giác
Ergonomics
Hình họa 2
Vẽ kỹ thuật
Thực tập cơ sở
Hình họa chuyên ngành 1_Thiết kế đồ họa
Nghệ thuật ảnh
Hình họa chuyên ngành 2_Thiết kế đồ họa
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Lịch sử văn minh thế giới
Ảnh studio
Lịch sử Design
Mỹ học đại cương
Luật bản quyền
Chuyên đề 1_ Thiết kế đồ họa
Chuyên đề 2_ Thiết kế đồ họa
Kỹ thuật mô hình đồ họa
Kỹ thuật thể hiện ĐA đồ họa 1
Mô tuýp và màu sắc trong thiết kế đồ họa
Kỹ thuật thể hiện ĐA đồ họa 2
Mô hình đồ họa
Nghệ thuật chữ
Nguyên lý thiết kế đồ họa
Văn hóa và phong cách trong thiết kế đồ họa
Minh họa nhân vật
Quảng cáo đại cương
Thực tập chuyên ngành
Nguyên lý thiết kế bao bì
Tư duy thiết kế
ĐA Bao bì
ĐA Dàn trang
ĐA tổng hợp_TK đồ họa
ĐA tự chọn_TK đồ họa
Kỹ thuật tranh khắc trong thiết kế đồ họa
ĐA Chữ và tín hiệu
ĐA Đồ họa hệ thống
ĐA Minh họa
ĐA Quảng cáo
 IV. NHÓM MÔN HỌC TỰ CHỌN
Kỹ thuật in
Nghệ thuật sắp đặt
ĐA Tổ chức sự kiện
ĐA Thiết kế web
ĐA Quảng cáo tương tác
Tiếng Việt thực hành
Kỹ năng giao tiếp
Phương pháp luận sáng tạo
Tiếng Anh chuyên ngành
Lịch sử thiết kế sản phẩm
Kỹ năng làm việc nhóm và thiết trình
C/ CHUYÊN NGÀNH THIẾT KẾ NỘI THẤT
 III. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
Design đại cương
Hình họa 1
Lược sử mỹ thuật thế giới và Việt Nam
Nguyên lý thị giác
Ergonomics
Hình họa 2
Vẽ kỹ thuật
Thực tập cơ sở
Hình họa chuyên ngành 1_Thiết kế nội thất
Nghệ thuật ảnh
Hình họa chuyên ngành 2_Thiết kế nội thất
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Lịch sử văn minh thế giới
Ảnh studio
Lịch sử Design
Mỹ học đại cương
Luật bản quyền
Chuyên đề 1_ Thiết kế nội thất
Kỹ thuật thể hiện ĐA nội thất 4
Chuyên đề 2_ Thiết kế nội thất
Lịch sử kiến trúc nội thất
Kỹ thuật mô hình nội thất
Mô tuýp và màu sắc trong thiết kế nội thất
Nguyên lý thiết kế nội thất
Văn hóa và phong cách trong thiết kế nội thất
Kỹ thuật thể hiện Đa nội thất 2
Nhận diện thương hiệu
Thực tập chuyên ngành
Kỹ thuật thể hiện Đa nội thất 3
ĐA Nội thất công trình dịch vụ giải trí
ĐA Nội thất công trình văn hóa giáo dục
ĐA tổng hợp_TK nội thất
ĐA tự chọn_TK nội thất
Vật liệu nội thất
Cấu tạo nội thất
ĐA Ngoại thất sân vườn công viên
ĐA Nội thất công trình nhà ở
ĐA nội thất công trình trưng bày – thương mại
ĐA Nội thất công trình văn phòng
Nghệ thuật chiếu sáng
 IV. NHÓM MÔN HỌC TỰ CHỌN
Nghệ thuật bố cục trình bày
Nội thất trang trí công cộng
Phong thủy
ĐA Sản phẩm tái chế
ĐA Tổ chức sự kiện
ĐA Tạo dáng sản phẩm nội thất
Tiếng Việt thực hành
Kỹ năng giao tiếp
Phương pháp luận sáng tạo
Tiếng Anh chuyên ngành
Lịch sử thiết kế sản phẩm
Kỹ năng làm việc nhóm và thuyết trình
V. NHÓM MÔN TỐT NGHIỆP
Lý luận chính trị cuối khóa
ĐA/Khóa luận tốt nghiệp
Thực tập tốt nghiệp

5. Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ngành thiết kế công nghiệp có thể làm việc tại các công ty sản xuất, công ty thiết kế, công ty dịch vụ thiết kế, các đại lý, nhà máy, trung tâm nghiên cứu và phát triển sản phẩm, bộ phận thiết kế trong các công ty xuất khẩu, hoặc làm việc tự do như thiết kế sản phẩm riêng, cung cấp dịch vụ thiết kế cho khách hàng.

6. Mức lương ngành Thiết kế công nghiệp

Mức lương của sinh viên ngành thiết kế công nghiệp tùy thuộc vào nhiều yếu tố như kinh nghiệm, trình độ, vị trí công việc, doanh nghiệp và thị trường lao động. Mức lương ban đầu cho sinh viên mới tốt nghiệp có thể từ 8-15 triệu đồng một tháng, và có thể tăng cao hơn khi có kinh nghiệm và khả năng của mỗi người.

7. Các phẩm chất cần có

Các phẩm chất cần có để học ngành thiết kế công nghiệp bao gồm:

  • Sở trường về sáng tạo và trải nghiệm trong thiết kế.
  • Khả năng sử dụng phần mềm vẽ kỹ thuật và 3D modeling.
  • Tư duy logic và tổ chức, có thể giải quyết vấn đề cần thiết.
  • Cẩn thận và chú ý đến chi tiết.
  • Tinh thần trách nhiệm và hợp tác tốt trong nhóm.
  • Tự tin và trình bày được ý tưởng và kế hoạch của mình.