Trường Đại học Tôn Đức Thắng – TDTU

0
2544

Hiện tại trường Đại học Tôn Đức Thắng đã công bố dự kiến phương án tuyển sinh đại học năm 2020. Các bạn theo dõi để cập nhật thông tin mới nhất về tuyển sinh của trường nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University (TDTU)
  • Mã trường: DTT
  • Trực thuộc: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3775 5059
  • Email: gradstudies@tdtu.edu.vn
  • Website: https://tdtu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity

THÔNG TIN TUYỂN SINH 2020

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020: Dự kiến 6570 chỉ tiêu

1, Các ngành tuyển sinh hệ đại học chính quy

1.1 Các ngành đào tạo chuẩn

1.1.1 Học tại TPHCM

  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)
  • Mã ngành: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh, C00, C01: Văn
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)
  • Mã ngành: 7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A01, D01: A01, D01: Anh, C00, C01: Văn
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)
  • Mã ngành: 7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Môn chính x2: A00, C01: Toán; A01, D07: Anh
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Môn chính x2: A00, A01: Toán; C00, D01: Anh
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Môn chính x2: Hóa
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D11, D55
  • Môn chính x2: D01, D11: Anh; D04, D55: Tiếng Trung Quốc
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Môn chính x2: Vẽ Hình họa mỹ thuật đạt từ 6.0
  • Ngành Thiết kế công nghiệp
  • Mã ngành: 7210402
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02
  • Môn chính x2: Vẽ HHMT;
  • Yêu cầu: Khối H00, H02 – Môn Vẽ Hình họa mỹ thuật và Vẽ TTM đạt từ 6.0; Khối H01 – Môn Vẽ HHMT đạt 6.0 trở lên.
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02
  • Môn chính x2: Vẽ HHMT;
  • Yêu cầu: Khối H00, H02 – Môn Vẽ Hình họa mỹ thuật và Vẽ TTM đạt từ 6.0; Khối H01 – Môn Vẽ HHMT đạt 6.0 trở lên.
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02
  • Môn chính x2: Vẽ HHMT;
  • Yêu cầu: Khối H00, H02 – Môn Vẽ Hình họa mỹ thuật và Vẽ TTM đạt từ 6.0; Khối H01 – Môn Vẽ HHMT đạt 6.0 trở lên.
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H02
  • Môn chính x2: Vẽ HHMT
  • Yêu cầu: Khối H02 – Vẽ HHMT và vẽ TTM đạt từ 6.0; V00, V01 – Vẽ HHMT đạt từ 6.0
  • Ngành Quan hệ lao động
  • Mã ngành: 7340408
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý quan hệ lao động
    • Hành vi tổ chức
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Môn chính x2: A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
  • Mã ngành: 7810301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, T00, T01*
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
  • Ngành Golf
  • Mã ngành: 7810302
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, T00, T01*
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu đạt 6.0
  • Ngành Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
  • Ngành Bảo hộ lao động
  • Mã ngành: 7850201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã ngành: 7440301
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ môi trường
    • Quản lý tài nguyên thiên nhiên
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã ngành: 7460112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn chính x2: Toán (yêu cầu trên 5.0)
  • Ngành Thống kê
  • Mã ngành: 7460201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn chính x2: Toán (yêu cầu trên 5.0)
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Việt ngữ học)
  • Mã ngành: 7310630N
  • Xét tuyển thẳng người nước ngoài

1.1.2 Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: B7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11
  • Môn chính x2: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
  • Mã ngành: B7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)
  • Mã ngành: B7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: C00, C01: Văn; A01, D01: Anh
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: B7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán

1.1.3 Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: N7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11
  • Môn chính x2: Anh
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: N7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00:Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
  • Mã ngành: N7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00:Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: N7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Môn chính x2: A00, C01:Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: N7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Môn chính x2: A00, C01: Toán; C00, D01: Văn
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành)
  • Mã ngành: N7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: N7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán

1.2 Chương trình đào tạo chất lượng cao

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: F7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11
  • Môn chính x2: Anh
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)
  • Mã ngành: F7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
  • Mã ngành: F7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: F7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)
  • Mã ngành: F7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: F7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: F7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: F7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: F7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Môn chính x2: A00, A01: Toán; C00, D01: Văn
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: F7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Môn chính x2: A00: Hóa; B00, D08: Sinh
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: F7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: F7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: F7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: F7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: F7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: F7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: F7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02
  • Môn chính x2: Vẽ HHMT
  • Yêu cầu: H00, H02: Vẽ HHMT và Vẽ TTM đạt từ 6.0; H01: Vẽ HHMT đạt từ 6.0

1.3 Các ngành đào tạo bằng tiếng Anh

Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào:

– Thí sinh nước ngoài ở các nước có ngôn ngữ chính là tiếng Anh không yêu cầu Chứng chỉ tiếng Anh đầu vào quốc tế;

– Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước không có ngôn ngữ chính là tiếng Anh: phải có Chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương; hoặc phải dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh đầu khóa bằng Hệ thống đánh giá năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế của TDTU để được xác nhận đủ điều kiện tiếng Anh theo học chương trình (trừ Ngành ngôn ngữ Anh phải có chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tương đương).

Các trường hợp ngoại lệ:

– Nếu tiếng Anh chưa đạt các chuẩn trên, nhưng người học vẫn muốn học chương trình này, thì phải chấp nhận “chỉ được công nhận trúng tuyển”, nhưng chưa có quyết định nhập học; và phải tham gia học bổ túc tiếng Anh tại TDTU cho đến khi đạt trình độ tương đương chuẩn nói trên để được “quyết định nhập học và công nhận là sinh viên”. Thời gian bổ túc có thể từ nửa năm đến 1 năm tùy năng lực đầu vào qua kết quả đánh giá đầu vào xếp lớp của TDTU.

– Sau 1 năm học chương trình tiếng Anh tăng cường, nếu vẫn chưa đạt chuẩn tiếng Anh IELTS 5.0 hoặc tương đương; người học có thể thôi học hoặc có thể xin chuyển sang các chương trình chất lượng cao, chương trình tiêu chuẩn (nếu vẫn bảo đảm được các tiêu chí tuyển sinh đầu vào tương ứng của các ngành/chương trình này).

– Trường hợp số lượng học viên nhập học đủ điều kiện học chính thức ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn để bảo lưu kết quả tuyển sinh, hoặc chuyển qua các ngành/ chương trình khác (nếu đáp ứng được tiêu chí tuyển đầu vào của ngành/chương trình đó).

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: FA7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11
  • Môn chính x2: Anh
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: FA7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
  • Mã ngành: FA7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: FA7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: FA7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Môn chính x2: A00: Hóa; B00, D08: Sinh
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: FA7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: FA7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: FA7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: FA7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế)
  • Mã ngành: FA7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Môn chính x2: A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)
  • Mã ngành: FA7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A00, D01: Anh; C00, C01: Văn
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: FA7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Môn chính x2: A00: Anh; A01, D01, D07: Anh

1.3 Các ngành đào tạo theo chương trình du học luân chuyển Campus

  • Ngành Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2)
  • Mã ngành: K7310630Q
  • Trường liên kết: Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu (Đài Loan)
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
  • Ngành Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2)
  • Mã ngành: K7340101
  • Trường liên kết: Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản trị nhà hàng khách sạn
  • Mã ngành: K7340101N
  • Trường liên kết: Đại học Taylor’s (Malaysia)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1)
  • Mã ngành: K7340120
  • Trường liên kết: Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Tài chính (song bằng 2+2)
  • Mã ngành: K7340201
  • Trường liên kết: Đại học Fengchia (Đài Loan)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
  • Ngành Tài chính (đơn bằng 3+1)
  • Mã ngành: K7340201S
  • Trường liên kết: Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
  • Ngành Kế toán (song bằng 3+1)
  • Mã ngành: K7340301
  • Trường liên kết: Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Môn chính x2: A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Khoa học máy tính & công nghệ tin học (đơn bằng 2+2)
  • Mã ngành: K7480101
  • Trường liên kết: Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan), Đại học kỹ thuật Ostrava-Cộng hòa Czech
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5)
  • Mã ngành: K7520201
  • Trường liên kết: Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2)
  • Mã ngành: K7580201
  • Trường liên kết: Đại học La Trobe (Úc)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Công nghệ thông tin (song bằng 2+2)
  • Mã ngành: K7480101L
  • Trường liên kết: Đại học La Trobe (Úc)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1)
  • Mã ngành: K7340201X
  • Trường liên kết: Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (song bằng 3+1)
  • Mã ngành: K7520103
  • Trường liên kết: Đại học quốc gia Pukyong (Hàn Quốc)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán

>> Tra cứu các môn tại bảng danh sách tổ hợp xét tuyển 2020

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển theo các tổ hợp có môn Vẽ hình họa mỹ thuật (HHMT), Vẽ trang trí màu (Vẽ TTM), Năng khiếu thể dục thể thao, Năng lực tiếng Anh phải đăng ký dự thi năng khiếu, năng lực tiếng Anh do Đại học Tôn Đức Thắng tổ chức.

2, Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT được chia thành 3 đợt xét tuyển, cụ thể:

Đợt 1: Dành cho học sinh các trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU

– Xét tuyển theo kết quả học tập của 05 học kỳ THPT (trừ học kỳ 2 lớp 12) dành cho học sinh các trường THPT đã ký kết hợp tác với Trường đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) về hướng nghiệp, đào tạo và phát triển khoa học công nghệ (gọi tắt trường THPT ký kết). Điểm xét tuyển là Tổng điểm trung bình 05 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển.

– Thời gian đăng ký xét online: Từ 15/4/2020 – 30/6/2020

Tra cứu trường đã ký kết hợp tác với TDTU tại: https://tracuutruongkyket.tdtu.edu.vn/

Đợt 2: Dành cho học sinh tất cả các trường THPT trong cả nước

– Xét tuyển theo kết quả học tập 06 học kỳ THPT dành cho học sinh tất cả các trường THPT trong cả nước.Điểm xét tuyển là Tổng điểm trung bình 06 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển.

– Thời gian nhận hồ sơ: Từ 10/7/2020 – 15/8/2020

Đợt 3: XÉT TUYỂN CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH VÀ CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU TẠI NHA TRANG, BẢO LỘC

– Xét tuyển theo kết quả học tập 06 học kỳ THPT dành cho học sinh tất cả các trường THPT trong cả nước

– Thời gian nhận hồ sơ: Dự kiến từ 20/8/2020

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Được cập nhật chi tiết sau các bạn nhé.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2020. Bao gồm:

Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp trường THPT chuyên và một số trường trọng điểm tại TPHCM

Đợt 1: Từ 15/4 tới 30/6: Xét tuyển các thí sinh thuộc trường chuyên và một số trường trọng điểm thuộc TPHCM đã ký kết với TDTU;

+ Xét điểm TB 5 học kỳ đạt 7,5 trở lên (ngành Dược là 8,0 và HSG lớp 12) với các ngành tiêu chuẩn, CLC…;

+ Điểm xét tuyển 5 học kỳ theo điểm TB đạt 30,0 điểm với các ngành học bằng tiếng Anh.

+ Tra cứu trường thuộc danh sách tuyển thẳng tại đây

+ Các bạn đăng ký xét tuyển thẳng các ngành năng khiếu vẫn phải thi môn năng khiếu như thường nhé.

Đợt 2: Từ ngày 10/7 tới 15/8 (dự kiến)

Đối tượng 2: Thí sinh có chứng chỉ tiếng anh quốc tế

Các bạn có chứng chỉ IELTS từ 5,0 trở lên hoặc tương đương và còn thời hạn tính đến ngày 1/10/2020 có thể đăng ký xét tuyển thẳng vào các chương trình học bằng tiếng Anh nhé. Yêu cầu hoàn thành chương trình lớp 12 và tốt nghiệp THPT;

Đợt 1: Từ 15/4 tới 30/6: Dành cho các trường có ký kết xét điểm TB 5 học kỳ đạt 24 điểm trở lên;

Đợt 2 + 3: Dành cho học sinh thuộc các trường THPT trên cả nước, hạn trước ngày 10/7;

Đăng ký xét tuyển thẳng bằng chứng chỉ quốc tế tại: https://xettuyen.tdtu.edu.vn/

Đối tượng 3: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại nước ngoài xét tuyển thẳng vào các chương trình học bằng tiếng Anh.

+ Tốt nghiệp tại các nước sử dụng ngôn ngữ chính là T.A: Có chứng nhận tốt nghiệp, công nhận văn bằng tương đương và điểm TB năm lớp 12 từ 6,5.

+ Thí sinh tốt nghiệp tại các nước không sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh: Yêu cầu có chứng nhận tốt nghiệp, công nhận văn bằng tương đương và có chứng chỉ IELTS từ 5,0 trở lên còn thời hạn tính tới 1.10.2020, yêu cầu điểm TB năm lớp 12 đạt 6,5 trở lên.

Đợt 1: Từ 15/4 tới 30/6

Đợt 2 + 3: Thông báo trước ngày 10/7

Tải mẫu đăng ký tại đây

Đối tượng 4: Các bạn học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam

Xét ưu tiên tuyển thẳng vào các chương trình học bằng tiếng Anh.

Yêu cầu:

+ Hoàn thành chương trình lớp 12 và tốt nghiệp THPT năm 2020, có chứng chỉ IELTS từ 5,0 trở lên hoặc tương đương và còn thời hạn tính tới 1/10 hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh chỉ nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS từ 5,0 trở lên còn thời hạn tính tới ngày 1/10);

+ Đợt 1: Có điểm TB từng kỳ (kỳ 1, kỳ 2 lớp 10, 11 và kỳ 1 lớp 12) từ 6,5 trở lên xét vào các chương trình học bằng tiếng Anh;

+ Đợt 2 + 3: Có điểm TB từng học kỳ (kỳ 1, kỳ 2 lớp 10, 11, 12) từ 6,5 trở lên xét vào các chương trình học bằng tiếng Anh.

Đối tượng 5: Các bạn có Chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT

+ SAT từ 1440/2400 hoặc 960/1600 trở lên;

+ A-Level: điểm mỗi môn thi theo 3 môn trong tổ hợp ≥ C(E-A*)

+ IB: Từ 24/32 trở lên;

+ ACT: Từ 21/36 trở lên.

Các đợt xét tuyển tương tự các phương thức trên.

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Tôn Đức Thắng tổ chức

Đang chờ thông tin chính thức từ nhà trường.

Các bạn lưu ý:

– Tùy theo tình hình thực tế (số lượng hồ sơ dự tuyển theo từng phương thức trong 3 phương thức), Nhà trường điều chỉnh chỉ tiêu xét tuyển giữa các phương thức, hoặc chỉ tiêu các ngành trong cùng nhóm ngành, công bố kết quả trúng tuyển cho từng phương thức để bảo đảm quyền lợi tốt nhất cho thí sinh.

– Thí sinh được công bố trúng tuyển ở phương thức 1 và phương thức 3 chỉ được công nhận trúng tuyển chính thức khi đã có Bằng (hoặc quyết định) tốt nghiệp THPT hợp lệ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức khác tại: Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

Ngành học 2018 2019 2020
Thiết kế công nghiệp 18 22.5 24.5
Thiết kế đồ họa 19 27 30
Thiết kế thời trang 18.5 22.5 25
Ngôn ngữ Anh 22 33 33.25
Ngôn ngữ Trung Quốc 20 31 31.5
Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung – Anh) 20.25 31
Xã hội học 19 29.25
Việt Nam học 21 31
Việt Nam học (Du lịch và quản lý du lịch) 21 31 32.75
Quản trị kinh doanh 20.25 32
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 20.8 32.5 34.25
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 34.25
Marketing 32.5 35.25
Kinh doanh quốc tế 21.6 33 35.25
Tài chính – Ngân hàng 19.5 30 33.5
Kế toán 19.6 30 33.5
Quan hệ lao động 18 24 29
Luật 21 30.25 33.25
Công nghệ sinh học 19 26.75 27
Khoa học môi trường 17.25 24 24
Toán ứng dụng 17 23 24
Thống kê 17 23 24
Khoa học máy tính 19.75 30.75 33.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19.25 29 33
Kỹ thuật phần mềm 20.75 32 34.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 24 24
Kỹ thuật điện 17.5 25.75 28
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.5 25.5 28
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.25 28.75 31.25
Kỹ thuật cơ điện tử 28.75
Kỹ thuật hóa học 19 27.25 28
Kiến trúc 20 25 25.5
Quy hoạch vùng và đô thị 17 23 24
Thiết kế nội thất 19 22.5 27
Kỹ thuật xây dựng 17.5 27 27.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17 23 24
Dược học 21.5 30 33
Công tác xã hội 17.5 23.5 24
Quản lý thể dục thể thao 18.5 26.5 29.75
Golf 24 23
Bảo hộ lao động 17 23.5 24
Học 2 năm đầu tại Bảo Lộc
Ngôn ngữ Anh 23 26
Việt Nam học (Du lịch và quản lý du lịch) 22.5 26
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 23 26
Luật 23
Kỹ thuật phần mềm 22.5 26
Học 2 năm đầu tại Nha Trang
Ngôn ngữ Anh 23 26
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 23 26
Marketing 23 26
Kế toán 22.5 26
Luật 23 26
Kỹ thuật phần mềm 25
Việt Nam học (Du lịch và Lữ hành) 25
Chương trình Chất lượng cao dạy bằng tiếng Việt – Anh
Thiết kế đồ họa 22.5 24
Ngôn ngữ Anh 30.5 30.75
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 25.25 28
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 28.5 33
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 28.25 31.5
Marketing 28.5 33
Kinh doanh quốc tế 30.75 33
Tài chính – Ngân hàng 24.75 29.25
Kế toán 24 27.5
Luật 24 29
Công nghệ sinh học 24 24
Khoa học máy tính 24.5 30
Kỹ thuật phần mềm 25 31.5
Kỹ thuật điện 22.5 24
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.5 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23 24
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24
Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 30.5 25
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 24 25
Marketing 24 25.5
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) 22.5 24
Công nghệ sinh học 22.5 24
Khoa học máy tính 22.5 24
Kỹ thuật phần mềm 22.5 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.5 24
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24
Kinh doanh quốc tế 25
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 24
Tài chính – Ngân hàng 24

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Tôn Đức Thắng như sau:

  • Học phí chương trình chuẩn
    • Khối Khoa học xã hội, Kinh tế, Quản lý thể thao, Luật, Khách sạn, Việt Nam học: ~ 18,5 triệu/năm
    • Khối Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ và Nghệ thuật: ~ 22 triệu/năm
    • Ngành dược: ~ 42 triệu/năm
    • Ngành Golf theo chuẩn quốc tế:
      • Chuyên ngành Quản lý kinh doanh Golf: ~ 41,448 triệu/năm
      • Chuyên ngành Huấn luyện Golf: ~ 67,213 triệu/năm
  • Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Việt – Anh

Mức tạm thu chưa tính học phí tiếng Anh khi nhập học:

    • Các ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Luật, Việt Nam học, Du lịch và Quản lý du lịch: 16.500.000đ
    • Các ngành Công nghệ sinh họcKỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điệnKỹ thuật điện tử – viễn thôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật phần mềmKhoa học môi trườngKhoa học máy tínhThiết kế đồ họa: 17.000.000đ
    • Các ngành Ngôn ngữ Anh, Marketing, Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh: 20.000.000đ
    • Học phí tiếng Anh tạm thu: 9.000.000đ (không tạm thu với ngành ngôn ngữ Anh).
  • Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Mức tạm thu chưa tính học phí tiếng Anh khi nhập học:

    • Các ngành Kế toán và Ngôn ngữ Anh: 25.000.000đ
    • Các ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính: 26.100.000đ
    • Các ngành Marketing, Quản trị kinh doanh và chuyên ngành Quản trị Nhà hàng Khách sạn: 26.400.000đ
    • Học phí tiếng Anh tạm thu: 9.000.000đ (không tạm thu với ngành ngôn ngữ Anh).

Học phí tăng không quá 10% hàng năm.

Clip Review về trường Đại học Tôn Đức Thắng