Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng 2022

0
34063

Trường Đại học Tôn Đức Thắng đã công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022. Các bạn theo dõi để cập nhật thông tin mới nhất về tuyển sinh của trường nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University (TDTU)
  • Mã trường: DTT
  • Trực thuộc: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3775 5059
  • Email: gradstudies@tdtu.edu.vn
  • Website: https://tdtu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Lưu ý: Các ngành tuyển sinh theo phương thức xét học bạ THPT tham khảo chi tiết trong phần phương thức xét tuyển nhé.

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2022 như sau:

CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11
  • Môn chính hệ số 2: Tiếng Anh
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành)
  • Mã ngành: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính hệ số 2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)
  • Mã ngành: 7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính hệ số 2: A01, D01: Anh; C00, D01: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính hệ số 2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)
  • Mã ngành: 7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Môn chính x2: A00, C01: Toán; A01, D07: Anh
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Môn chính x2: A00, A01: Toán; C00, D01: Anh
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Môn chính x2: Hóa
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D11, D55
  • Môn chính x2: D01, D11: Anh; D04, D55: Tiếng Trung Quốc
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Môn chính x2: Vẽ Hình họa mỹ thuật đạt từ 6.0
  • Ngành Thiết kế công nghiệp
  • Mã ngành: 7210402
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02
  • Môn chính x2: Vẽ HHMT;
  • Yêu cầu: Khối H00, H02 – Môn Vẽ Hình họa mỹ thuật và Vẽ TTM đạt từ 6.0; Khối H01 – Môn Vẽ HHMT đạt 6.0 trở lên.
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02
  • Môn chính x2: Vẽ HHMT;
  • Yêu cầu: Khối H00, H02 – Môn Vẽ Hình họa mỹ thuật và Vẽ TTM đạt từ 6.0; Khối H01 – Môn Vẽ HHMT đạt 6.0 trở lên.
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02
  • Môn chính x2: Vẽ HHMT;
  • Yêu cầu: Khối H00, H02 – Môn Vẽ Hình họa mỹ thuật và Vẽ TTM đạt từ 6.0; Khối H01 – Môn Vẽ HHMT đạt 6.0 trở lên.
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H02
  • Môn chính x2: Vẽ HHMT
  • Yêu cầu: Khối H02 – Vẽ HHMT và vẽ TTM đạt từ 6.0; V00, V01 – Vẽ HHMT đạt từ 6.0
  • Ngành Quan hệ lao động
  • Mã ngành: 7340408
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý quan hệ lao động
    • Hành vi tổ chức
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Môn chính x2: A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
  • Mã ngành: 7810301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, T00, T01*
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
  • Ngành Golf
  • Mã ngành: 7810302
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, T00, T01*
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu đạt 6.0
  • Ngành Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã ngành: 7440301
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ môi trường
    • Quản lý tài nguyên thiên nhiên
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã ngành: 7460112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn chính x2: Toán (yêu cầu trên 5.0)
  • Ngành Thống kê
  • Mã ngành: 7460201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn chính x2: Toán (yêu cầu trên 5.0)
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Việt ngữ học)
  • Mã ngành: 7310630N
  • Xét tuyển thẳng người nước ngoài
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (CLC)
  • Mã ngành: F7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11
  • Môn chính hệ số 2: Tiếng Anh
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch CLC)
  • Mã ngành: F7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính hệ số 2: A01, D01: Anh; C01, C01: Văn
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực CLC)
  • Mã ngành: F7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính hệ số 2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Marketing (CLC)
  • Mã ngành: F7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính hệ số 2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn CLC)
  • Mã ngành: F7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính hệ số 2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
  • Ngành Kế toán (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
  • Ngành Luật (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Môn chính x2: A00, A01: Toán; C00, D01: Văn
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Môn chính x2: A00: Hóa; B00, D08: Sinh
  • Ngành Khoa học máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Thiết kế đồ họa (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: F7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02
  • Môn chính x2: Vẽ HHMT
  • Yêu cầu: H00, H02: Vẽ HHMT và Vẽ TTM đạt từ 6.0; H01: Vẽ HHMT đạt từ 6.0
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11
  • Môn chính x2: Anh
  • Ngành Marketing (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Công nghệ sinh học (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Môn chính x2: A00: Hóa; B00, D08: Sinh
  • Ngành Khoa học máy tính (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Môn chính x2: Toán
  • Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế) (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Môn chính x2: A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Môn chính x2: A00: Anh; A01, D01, D07: Anh
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) (Học bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: FA7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A00, D01: Anh; C00, C01: Văn
CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU TẠI PHÂN HIỆU NHA TRANG
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (2 năm đầu học tại Nha Trang)
  • Mã ngành: N7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11
  • Môn chính x2: Anh
  • Ngành Marketing (2 năm đầu học tại Nha Trang)
  • Mã ngành: N7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00:Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) (2 năm đầu học tại Nha Trang)
  • Mã ngành: N7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: A00:Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Kế toán (2 năm đầu học tại Nha Trang)
  • Mã ngành: N7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Môn chính x2: A00, C01:Toán; A01, D01: Anh
  • Ngành Luật (2 năm đầu học tại Nha Trang)
  • Mã ngành: N7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Môn chính x2: A00, C01: Toán; C00, D01: Văn
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) (2 năm đầu học tại Nha Trang)
  • Mã ngành: N7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm (2 năm đầu học tại Nha Trang)
  • Mã ngành: N7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn chính x2: Toán

Lưu ý: Chương trình đại học bằng tiếng Anh yêu cầu đầu vào tiếng Anh như sau:

Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào:

  • Thí sinh người nước ngoài ở các nước có ngôn ngữ chính là tiếng Anh không yêu cầu Chứng chỉ tiếng Anh đầu vào quốc tế;
  • Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước không có ngôn ngữ chính là tiếng Anh: phải có Chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương; hoặc phải dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh đầu khóa bằng Hệ thống đánh giá năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế của TDTU để được xác nhận đủ điều kiện tiếng Anh theo học chương trình (trừ Ngành ngôn ngữ Anh phải có chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tương đương).

Các trường hợp ngoại lệ:

  • Nếu tiếng Anh chưa đạt các chuẩn trên, nhưng người học vẫn muốn học chương trình này, thì phải chấp nhận “chỉ được công nhận trúng tuyển”, nhưng chưa có quyết định nhập học; và phải tham gia học bổ túc tiếng Anh tại TDTU cho đến khi đạt trình độ tương đương chuẩn nói trên để được “quyết định nhập học và công nhận là sinh viên”. Thời gian bổ túc có thể từ nửa năm đến 1 năm tùy năng lực đầu vào qua kết quả đánh giá đầu vào xếp lớp của TDTU.
  • Sau 1 năm học chương trình tiếng Anh tăng cường, nếu vẫn chưa đạt chuẩn tiếng Anh IELTS 5.0 hoặc tương đương; người học có thể thôi học hoặc có thể xin chuyển sang các chương trình chất lượng cao, chương trình tiêu chuẩn (nếu vẫn bảo đảm được các tiêu chí tuyển sinh đầu vào tương ứng của các ngành/chương trình này).
  • Trường hợp số lượng học viên nhập học đủ điều kiện học chính thức ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn để bảo lưu kết quả tuyển sinh, hoặc chuyển qua các ngành/ chương trình khác (nếu đáp ứng được tiêu chí tuyển đầu vào của ngành/chương trình đó).

>> Tra cứu các môn tại bảng danh sách tổ hợp xét tuyển 2022

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển theo các tổ hợp có môn Vẽ hình họa mỹ thuật (HHMT), Vẽ trang trí màu (Vẽ TTM), Năng khiếu thể dục thể thao, Năng lực tiếng Anh phải đăng ký dự thi năng khiếu, năng lực tiếng Anh do Đại học Tôn Đức Thắng tổ chức.

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau đây:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 5: Xét kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh.

    Phương thức 1. Xét học bạ THPT

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT được chia thành 3 đợt xét tuyển, tương ứng với 3 đối tượng cụ thể như sau:

a) Đợt 1: Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU

Nguyên tắc xét tuyển: Xét kết quả học tập của 5 học kỳ THPT (từ HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12)

Đối tượng xét tuyển: Học sinh hoàn thành chương trình lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT trong năm 2022 tại các trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU về hướng nghiệp, đào tạo và phát triển khoa học công nghệ (xem danh sách tại đây).

Tính điểm xét tuyển

  • Chương trình tiêu chuẩn, CLC, chương trình học 2 năm tại cơ sở: Xét tổng điểm TB 5 học kỳ các môn thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Chương trình học bằng tiếng Anh: Xét điểm TB học kỳ của 5 học kỳ.

Thời gian đăng ký trực tuyến: Dự kiến từ ngày 1/4 – 25/5/2022.

Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/4 – 30/5/2022.

Các ngành xét học bạ đợt 1 thí sinh xem chi tiết tại đây.

b) Đợt 2: Xét học sinh tất cả các trường THPT trong cả nước

Nguyên tắc xét tuyển: Xét kết quả học tập 06 học kỳ THPT

Đối tượng xét tuyển: Học sinh hoàn thành chương trình lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2022 tại tất cả các trường THPT trong cả nước.

Tính điểm xét tuyển

  • Chương trình tiêu chuẩn, CLC, chương trình học 2 năm tại cơ sở: Xét tổng điểm trung bình 6 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển;
  • Chương trình học bằng tiếng Anh: Xét điểm TB học kỳ của 6 học kỳ.

Thời gian đăng ký trực tuyến: Dự kiến từ ngày 1/6 – 10/7/2022.

Các ngành xét học bạ đợt 2 thí sinh xem chi tiết tại đây.

c) Đợt 3: Xét học sinh tất cả các trường THPT trên cả nước ĐKXT chương trình học bằng tiếng Anh, chương trình học 2 năm đầu tại phân hiệu đào tạo

Nguyên tắc xét tuyển: Xét kết quả học tập 06 học kỳ THPT

Đối tượng xét tuyển: Học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2022 tại tất cả các trường THPT trong cả nước đăng ký xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở.

Tính điểm xét tuyển

  • Chương trình học 2 năm tại cơ sở: Xét tổng điểm trung bình 6 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển;
  • Chương trình học bằng tiếng Anh: Xét điểm TB học kỳ của 6 học kỳ.

Thời gian đăng ký trực tuyến: Dự kiến từ ngày 15/7 – 20/8/2022.

Các ngành xét học bạ đợt 3 thí sinh xem chi tiết tại đây.

    Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Các ngành tuyển sinh xem chi tiết trong bảng tại phần 1.

Thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh xét tuyển vào chương trình học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết quốc tế tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn/

Sau khí đăng ký thành công, thí sinh đăng nhập vào website bằng tài khoản được cấp và in phiếu rồi nộp về trường Đại học Tôn Đức Thắng kèm theo bản photo chứng chỉ trước 17h00 ngaqỳ 25/7/2022.

    Phương thức 3. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Tôn Đức Thắng

Đối tượng hưởng ưu tiên xét tuyển

a) Đối tượng 1: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TPHCM.

  i) Đợt 1: (Dự kiến từ 1/4 – 25/5/2022)

Đối tượng xét tuyển:

  • Học sinh tốt nghiệp năm 2022 tại các trường THPT chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TPHCM đã ký kết hợp tác với trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Với chương trình tiêu chuẩn, CLC, chương trình học 2 năm tại phân hiệu Nha Trang: Xét tuyển theo điểm TB 5 học kì (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) các môn theo tổ hợp xét tuyển
  • Chương trình học bằng tiếng Anh: Xét điểm TB 5 học kỳ
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế: Xét thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021 (6 học kì) và xét học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 (5 học kì)

Danh sách các trường THPT được ưu tiên xét tuyển theo đối tượng 1 xem tại đây.

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển vào chương trình học bằng tiếng Anh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 (còn hạn tới ngày 1/10/2022). Nếu thí sinh không có sẽ phải đăng ký dự thi năng lực tiếng Anh do TDTU tổ chức (trừ ngành Ngôn ngữ Anh chỉ nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định) tại website: https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn trong đợt thi 1 (dự kiến ngày 29-30/5/2022).

  ii) Đợt 2: (Dự kiến từ 1/6 – 10/7/2022)

Đối tượng xét tuyển

  • Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 tại các trường trong cả nước và một số trường trọng điêm rtại TPHCM
  • Với chương trình tiêu chuẩn, CLC, chương trình học 2 năm tại phân hiệu Nha Trang: Xét tuyển theo điểm TB 5 học kì (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) các môn theo tổ hợp xét tuyển
  • Chương trình học bằng tiếng Anh: Xét điểm TB 5 học kỳ
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế: Xét thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021 (6 học kì) và xét học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 (5 học kì)

Lưu ý:

  • Thí sinh có thể dự thi cả 2 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 2 đợt thi xét tuyển (đợt thi 1 dự kiến ngày 29 – 30/05/2022; đợt thi 2 dự kiến ngày 19 – 21/7/2022).
  • Trường Đại học Tôn Đức Thắng không sử dụng điểm thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.

b) Đối tượng 2: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 (có giá trị đến ngày 1/10/2022) ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh

  i) Đợt 1: (Dự kiến từ 1/4 – 25/5/2022)

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh các trường THPT đã ký kết với trường
  • Xét theo điểm 5 học kì có điểm xét tuyển >= 27.0
  • ĐTB 5 học kì môn Toán, Văn >= 6.0

Điểm xét tuyển ĐT2-1 (thang 40) tính như sau:

  • ĐXT ĐT2-1 = 0,6*ĐXT5 học kì + 0,4x4x Điểm phiên theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • ĐXT 5 HK = Điểm TB HK1 lớp 10 + Điểm TB HK2 lớp 10 + Điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12)x4/5 + Điểm ưu tiên (nếu có)

  ii) Đợt 2: (Dự kiến từ 1/6 – 10/7/2022)

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh tất cả các trường THPT trên cả nước
  • Xét theo điểm 6 học kì có điểm xét tuyển >= 27.0
  • Có điểm TB 6 học kì Toán, Văn >= 6.0

Điểm xét tuyển ĐT2-2 (thang điểm 40) tính như sau;

  • ĐXT ĐT2-2 = 0,6xĐXT 6 học kì + 0,4x4xĐiểm phiên theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • ĐXT 6 học kì = (Điểm TB HK1 lớp 1 + Điểm TB HK2 lớp 10 + Điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 + Điểm TB HK2 lớp 12)x2/3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

  iii) Đợt 3: (Dự kiến từ 15/7 – 20/8/2022)

Tương tự đợt 2.

c) Đối tượng 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài ưu tiên xét tuyển vào chương trình học bằng tiếng Anh

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021, 2022 tại các nước sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính: Có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT tại Việt Nam và có điểm TB năm lớp 12 >= 6.5
  • Tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021, 2022 tại các nước không sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính: Có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam và có chứng chỉ IELTS 5.0 (hoặc tương đương theo quy định xem tại đây) còn hạn tới ngày 1/10/2022 hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh do TDTU tổ chức (trừ ngành Ngôn ngữ Anh yêu cầu phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.5); Có điểm TB năm lớp 12 >= 6.5

Các đợt xét tuyển:

  • Đợt 1: Từ ngày 1/4 – 25/5/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 1/6 – 10/7/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 15/7 – 20/8/2022

d) Đối tượng 4: Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam ưu tiên xét tuyển vào chương trình học bằng tiếng Anh

Đối tượng xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2022 (có xác nhận đạt trình độ tương đương THPT của Việt Nam nếu bằng tốt nghiệp THPT do nước ngoài cấp) có chứng chỉ IELTS 5.0 (hoặc chứng chỉ khác tương đương xem tại đây) có hạn tới 1/10/2022 hoặc đạt kì thi đánh giá năng lực tiếng Anh do TDTU tổ chức (trừ ngành Ngôn ngữ Anh yêu cầu phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.5)
  • Có điểm TB 5 học kì (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) >= 6.5 (nếu xét đợt 1) hoặc điểm TB 6 học kì >= 6.5 (nếu xét đợt 2 và 3)

Các đợt xét tuyển:

  • Đợt 1: Từ ngày 1/4 – 25/5/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 1/6 – 10/7/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 15/7 – 20/8/2022

e) Đối tượng 5: Thí sinh có chứng chỉ SAT, A-level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình học bằng tiếng Anh

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021, 2022 (có xác nhận tương đương trình độ THPT Việt Nam) và có các chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT còn hạn tới 1/10/2022 tương đương SAT 1440/2400 hoặc 960/1600, A-level (điểm mỗi mon thi theo 3 môn trong tổ hợp >= C), IB 24/42, ACT 21/36
  • Có chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc chứng chỉ quốc tế khác tương đương còn hạn tới 1/10/2022 hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh chỉ nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS ≥ 5.0 có giá trị từ 01/10/2020 và còn giá trị đến ngày 01/10/2022)

Các đợt xét tuyển:

  • Đợt 1: Từ ngày 1/4 – 25/5/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 1/6 – 10/7/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 15/7 – 20/8/2022

    Phương thức 4. Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2022 của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 5. Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Đối tượng xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả bài thi đánh giá năng lực đợt 1 hoặc 2 năm 2022 do ĐHQGHCM tổ chức

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 28/1 – 28/2/2022.
  • Đợt 2: Từ ngày 6/4 – 25/4/2022

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức khác tại: Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Thiết kế công nghiệp 22.5 24.5 30.5
Thiết kế đồ họa 27 30 34.0
Thiết kế thời trang 22.5 25 30.5
Ngôn ngữ Anh 33 33.25 35.6
Ngôn ngữ Trung Quốc 31 31.5 34.9
Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung – Anh) 31
Xã hội học 29.25 32.9
Việt Nam học 31
Việt Nam học (Du lịch và lữ hành) 33.3
Việt Nam học (Du lịch và quản lý du lịch) 31 32.75 34.2
Quản trị kinh doanh 32
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 32.5 34.25 35.1
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 34.25 36.0
Marketing 32.5 35.25 36.9
Kinh doanh quốc tế 33 35.25 36.3
Tài chính – Ngân hàng 30 33.5 34.8
Kế toán 30 33.5 34.8
Quan hệ lao động 24 29 32.5
Luật 30.25 33.25 35.0
Công nghệ sinh học 26.75 27 29.6
Khoa học môi trường 24 24 23.0
Toán ứng dụng 23 24 29.5
Thống kê 23 24 28.5
Khoa học máy tính 30.75 33.75 34.6
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 29 33 33.4
Kỹ thuật phần mềm 32 34.5 35.2
Công nghệ kỹ thuật môi trường 24 24 23.0
Kỹ thuật điện 25.75 28 29.7
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 25.5 28 31.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.75 31.25 33.0
Kỹ thuật cơ điện tử 28.75 32.0
Kỹ thuật hóa học 27.25 28 32.0
Kiến trúc 25 25.5 28.0
Quy hoạch vùng và đô thị 23 24 24.0
Thiết kế nội thất 22.5 27 29.0
Kỹ thuật xây dựng 27 27.75 29.4
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 23 24 24.0
Dược học 30 33 33.8
Công tác xã hội 23.5 24 29.5
Quản lý thể dục thể thao 26.5 29.75 32.8
Golf 24 23 23.0
Bảo hộ lao động 23.5 24 23.0
Học 2 năm đầu tại Bảo Lộc
Ngôn ngữ Anh 23 26 31.5
Việt Nam học (Du lịch và quản lý du lịch) 22.5 26 24.3
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 23 26 28.0
Luật 23
Kỹ thuật phần mềm 22.5 26 25.0
Học 2 năm đầu tại Nha Trang
Ngôn ngữ Anh 23 26 32.9
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 23 26 31.0
Marketing 23 26 34.6
Kế toán 22.5 26 30.5
Luật 23 26 30.5
Kỹ thuật phần mềm 25 29.0
Việt Nam học (Du lịch và Lữ hành) 25 25.0
Chương trình Chất lượng cao
Thiết kế đồ họa 22.5 24 30.5
Ngôn ngữ Anh 30.5 30.75 34.8
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 25.25 28 30.8
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 28.5 33 35.3
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 28.25 31.5 34.3
Marketing 28.5 33 35.6
Kinh doanh quốc tế 30.75 33 35.9
Tài chính – Ngân hàng 24.75 29.25 33.7
Kế toán 24 27.5 32.8
Luật 24 29 33.3
Công nghệ sinh học 24 24 24.0
Khoa học máy tính 24.5 30 33.9
Kỹ thuật phần mềm 25 31.5 34.0
Kỹ thuật điện 22.5 24 24.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.5 24 24.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23 24 28.0
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24 24.0
Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 30.5 25 26.0
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 24 25 28.0
Marketing 24 25.5 33.0
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) 22.5 24 25.0
Công nghệ sinh học 22.5 24 24.0
Khoa học máy tính 22.5 24 25.0
Kỹ thuật phần mềm 22.5 24 25.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.5 24 24.0
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24 24.0
Kinh doanh quốc tế 25 33.5
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 24 25.0
Tài chính – Ngân hàng 24 25.0

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2021 như sau:

  • Học phí chương trình chuẩn
    • Khối Khoa học xã hội, Kinh tế, Quản lý thể thao, Luật, Khách sạn, Việt Nam học: ~ 18,5 triệu/năm
    • Khối Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ và Nghệ thuật: ~ 22 triệu/năm
    • Ngành dược: ~ 42 triệu/năm
    • Ngành Golf theo chuẩn quốc tế:
      • Chuyên ngành Quản lý kinh doanh Golf: ~ 41,448 triệu/năm
      • Chuyên ngành Huấn luyện Golf: ~ 67,213 triệu/năm
  • Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Việt – Anh

Mức tạm thu chưa tính học phí tiếng Anh khi nhập học:

    • Các ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Luật, Việt Nam học, Du lịch và Quản lý du lịch: 16.500.000đ
    • Các ngành Công nghệ sinh họcKỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điệnKỹ thuật điện tử – viễn thôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật phần mềmKhoa học môi trườngKhoa học máy tínhThiết kế đồ họa: 17.000.000đ
    • Các ngành Ngôn ngữ Anh, Marketing, Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh: 20.000.000đ
    • Học phí tiếng Anh tạm thu: 9.000.000đ (không tạm thu với ngành ngôn ngữ Anh).
  • Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Mức tạm thu chưa tính học phí tiếng Anh khi nhập học:

    • Các ngành Kế toán và Ngôn ngữ Anh: 25.000.000đ
    • Các ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính: 26.100.000đ
    • Các ngành Marketing, Quản trị kinh doanh và chuyên ngành Quản trị Nhà hàng Khách sạn: 26.400.000đ
    • Học phí tiếng Anh tạm thu: 9.000.000đ (không tạm thu với ngành ngôn ngữ Anh).

Học phí tăng không quá 10% hàng năm.

Clip Review về trường Đại học Tôn Đức Thắng