Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)

Mã trường: DTT Công lập Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngDTT
Tên tiếng AnhTon Duc Thang University (TDTU)
Loại trườngCông lập
Trực thuộcTổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
Tỉnh/Thành phốTP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉSố 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại028 3775 5059

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
STTTên ngànhMã ngànhTHXTGhi chú
1 Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15Điểm Anh >= 6.0
2 Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D55, D11, D04, D12, D13, D14, D15Điểm tiếng Anh/Trung >= 5.5
3 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101D01, C00, D14, C04, C03, C02, C01Điểm Văn >= 5.5
4 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HD01, C00, D14, C04, C03, C02, C01Điểm Văn >= 5.5
5 Xã hội học7310301D01, C00, D14, C04, C03, C02, C01Điểm Văn >= 5.5
6 Công tác xã hội7760101D01, C00, D14, C04, C03, C02, C01Điểm Văn >= 5.5
7 Quan hệ quốc tế7310206D01, C00, D14, C04, C03, C02, C01Điểm Anh >= 5.5
8 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0
9 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CD01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Toán >= 6.0
10 Quản trị nhân lực7340404D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0
11 Marketing7340115D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0
12 Kinh doanh quốc tế7340120D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0
13 Quan hệ lao động (Gồm các chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động; Hành vi tổ chức)7340408D01, D07, C02, C01, A00, A01, D09, X02, X06, X10Điểm Toán >= 5.5
14 Tài chính - Ngân hàng7340201D01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.5
15 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QD01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.5
16 Công nghệ tài chính7340205D01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.5
17 Kế toán7340301D01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.5
18 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302D01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26, C00, D15, D14, C04Điểm Toán >= 5.5
19 Luật7380101D01, C00, D15, D14, C04, C03, C02, C01Điểm Văn >= 6.0
20 Dược học7720201D07, B08, B03, C02, B00, A00, A01, A02, C01Điểm Hóa >= 7.5
21 Khoa học y sinh7420204B08, B03, X15, B00, X14, A02, A01Điểm Sinh >= 5.0
22 Công nghệ sinh học7420201B08, B03, X11, X15, X16, B00, X14, A00, A02, A01, D07, C02, D01, C01, X10Điểm Sinh >= 5.0
23 Kỹ thuật hóa học7520301D07, X11, X15, X10, C02, B00, A00, A01, A02, B08, B03, D01, C01Điểm Hóa >= 5.0
24 Khoa học máy tính7480101A01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.5
25 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.5
26 Kỹ thuật phần mềm7480103A01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.5
27 Hệ thống thông tin7480104A01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.5
28 Kỹ thuật điện7520201A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
29 Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
30 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207A01, D07, C01, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
31 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
32 Kỹ thuật cơ điện tử7520114A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
33 Kỹ thuật xây dựng7580201A01, C02, D01, C01, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
34 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01, C02, D01, C01, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
35 Quản lý xây dựng7580302A01, C02, D01, C01, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
36 Kiến trúc7580101H01, V02, V00Điểm Vẽ HHMT >= 6.0
37 Kiến trúc đô thị7580104H01, V02, V00Điểm Vẽ HHMT >= 6.0
38 Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01, C02, D01, C01, A00, X06, H01, V02, V00Điểm Toán >= 5.0
39 Thiết kế nội thất7580108H04, H00, H01, H02, H03, H05Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0
40 Thiết kế đồ họa7210403H04, H00, H01, H02, H03, H05Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0
41 Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02, H03, H05Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0
42 Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408H04, H00, H01, H02, H03, H05Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0
43 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301D01, B03, C01, B08, A01, T00, T01, T02Điểm Toán >= 5.5
44 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301D01, B03, C01, B08, A01, T00, T01, T02Điểm Toán >= 5.5
45 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301D01, B03, C01, B08, A01, T00, T01, T02Điểm Toán >= 5.5
46 Bảo hộ lao động7850201C02, D07, B03, C01, B00, B08, A00, A01Điểm Toán >= 5.0
47 Khoa học môi trường7440301C02, D07, B03, C01, B00, B08, A00, A01Điểm Toán >= 5.0
48 Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320B03, C01, B00, B08, A00, A01Điểm Toán >= 5.0
49 Toán ứng dụng7460112A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
50 Thống kê7460201A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
51 Khoa học dữ liệu7460108A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.5
52 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403H04, H00, H01, H02, H03, H05Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0
53 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, D55, D04Điểm Anh >= 6.0
54 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D01, D55, D11, D04, D12, D13, D14, D15Điểm Anh/Trung >= 5.5
55 Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301D01, C00, D14, C04, C03, C02, C01Điểm Văn >= 5.5
56 Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0
57 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0
58 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0
59 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201D01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.5
60 Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340301D01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26, C00Điểm Toán >= 5.5
61 Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101D15, D14, C04, C03, C02, C01Điểm Văn >= 6.0
62 Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TD01, C00, D15, D14, C04, C03, C02, C01Điểm Văn >= 6.0
63 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201B08, B03, X11, X15, X16, B00, X14, A00, A02, A01, D07, C02, D01, C01Điểm Sinh >= 5.0
64 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.0
65 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.0
66 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.0
67 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.0
68 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.0
69 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201A01, C02, D01, C01, A00, X06Điểm Toán >= 5.0
70 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301D07, X11, X15, X10, C02, B00, A00, A01, A02, B08, B03, D01, C01Điểm Hóa >= 5.0
71 Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnF7580101H01, V02, V00Điểm Vẽ HHMT >= 5.0
72 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15Điểm Anh >= 5.5 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
73 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
74 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
75 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120D01, D07, C02, C01, A00, A01, B08, B03, X11, X15, X16Điểm Anh >= 6.0 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
76 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201B00, X14, A00, A02, A01, D07, C02, D01, C01Điểm Sinh >= 5.0 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
77 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101A01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
78 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103A01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
79 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
80 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201A01, C02, D01, C01, A00, X06, D07, X02Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
81 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301D01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
82 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201D01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
83 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340115D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0
84 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340101D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 6.0
85 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120D01, D07, C02, C01, A00, A01, B08Điểm Anh >= 6.0
86 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7420201B03, X11, X15, X16, B00, X14, A00, A02, A01, D07, C02, D01, C01Điểm Sinh >= 5.0
87 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480101A01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.0
88 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480103A01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.0
89 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7520216A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.0
90 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7580201A01, C02, D01, C01, A00, X06, D07Điểm Toán >= 5.0
91 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340301A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.0
92 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340201D01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.0
93 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)K7340101D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
94 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101NC01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
95 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201CD01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
96 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340301CD01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
97 Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201A01, D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
98 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201A01, C02, D01, C01, A00, X06Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
99 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101LA01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
100 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120LD01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
101 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)K7480101TA01, D07, D01, C01, X26, A00, C02Điểm Toán >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
102 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)K7340101ED01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
103 Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)K7340101DD01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
104 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)K7340101MD01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
105 Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bẳng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquarie (Úc)K7340120TD07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
106 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)K7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, D55, D04Điểm Anh >= 5.5 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
107 Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)K7220204D01, D55, D11, D04, D12, D13, D14, D15Điểm Anh/Trung >= 5.5 (D14: Điểm Anh >= 5.5 và IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
108 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)P7340101D01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0
109 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)P7340101ND01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0
110 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7340201CD01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.0
111 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7340301CD01, D07, C02, C01, A00, A01, X02, X06, X10, X26Điểm Toán >= 5.0
112 Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7520201D07, D01, C01, X26, A00, X06Điểm Toán >= 5.0
113 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7580201A01, C02, D01, C01, A00, X06Điểm Toán >= 5.0
114 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7480101LA01, D07, D01, C01, X26, A00Điểm Toán >= 5.0
115 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120LD01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0
116 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)P7480101TA01, D07, D01, C01, X26, A00, C02Điểm Toán >= 5.0
117 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)P7340101ED01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0
118 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)P7340101MD01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0
119 Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)P7340101DD01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0
120 Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Macquarie (Úc)P7340120TD01, D07, C02, C01, A00, A01Điểm Anh >= 5.0

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4B00Toán, Hóa học, Sinh học
5B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
6B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
7C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
8C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
9C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
10C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
11C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
12D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
14D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
15D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
16D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
17D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
18D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
19D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
20D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
21D55Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung
22H00Ngữ văn, Năng khiếu Vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu Vẽ Nghệ thuật 2
23H01Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
24H02Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
25H04Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu
26T00Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
27T01Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
28T02Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT
29V00Toán, Vật lý, Vẽ Hình họa mỹ thuật
30V02Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật
31X02Toán, Ngữ văn, Tin học
32X06Toán, Vật lý, Tin học
33X10Toán, Hóa học, Tin học
34X11Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp
35X14Toán, Sinh học, Tin học
36X15Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
37X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
38X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) là một trong những đại học công lập tự chủ hàng đầu Việt Nam, nổi bật với chất lượng đào tạo, môi trường học tập hiện đại và cơ hội quốc tế hóa mạnh mẽ.

Bài viết này sẽ giúp bạn nắm rõ toàn bộ thông tin tuyển sinh TDTU năm 2026.

truong dai hoc ton duc thang tuyen sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đáp ứng quy định tuyển sinh của Bộ GDĐT và điều kiện xét tuyển theo từng phương thức, từng chương trình đào tạo của trường.

Các nhóm thí sinh được đăng ký xét tuyển gồm:

  • Thí sinh đang học lớp 12 và tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2026.
  • Thí sinh đang học chương trình khác chương trình THPT nhưng đủ điều kiện tương đương.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2026 có chứng chỉ SAT, ACT, xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh hoặc dự bị đại học bằng tiếng Anh.
  • Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài từ năm 2022 đến năm 2026 được công nhận tương đương tốt nghiệp THPT Việt Nam.
  • Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 đến năm 2026 xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế hoặc dự bị liên kết đào tạo quốc tế.

Riêng điều kiện tiếng Anh, thí sinh xét vào chương trình đại học bằng tiếng Anh cần có chứng chỉ tương đương IELTS 5.0 trở lên; thí sinh xét vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế cần có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2, tương đương IELTS 5.5 trở lên, trừ ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ phải có giá trị từ ngày 01/10/2024 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026.

Các điều kiện cụ thể về ngưỡng điểm, môn điều kiện, chứng chỉ ngoại ngữ, điểm năng khiếu và cách tính điểm được áp dụng theo từng phương thức xét tuyển.

Các phương thức xét tuyển của TDTU năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh đại học chính quy theo 3 phương thức xét tuyển chính, áp dụng cho các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.

  • Phương thức 1: Xét tuyển tổng hợp
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 cần đáp ứng điều kiện chung của Bộ GDĐT, đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào và điều kiện riêng theo từng phương thức, từng ngành hoặc chương trình đào tạo.

Phương thức 1: Xét tuyển tổng hợp

Thí sinh được xét tuyển theo năng lực tổng hợp, gồm kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, quá trình học tập THPT và các năng lực, thành tích khác nếu có.

Điều kiện xét tuyển chính gồm:

  • Đạt yêu cầu nguồn tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
  • Đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do TDTU quy định theo từng ngành, từng chương trình.
  • Có điểm xét tuyển được tính theo thang 100.

Công thức tính điểm: Điểm xét tuyển = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm năng lực được tính từ điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm quá trình học tập THPT theo từng nhóm đối tượng.
  • Điểm cộng gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng theo quy định của TDTU.
  • Điểm ưu tiên gồm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy chế tuyển sinh.

Với các ngành có điều kiện môn xét tuyển, thí sinh phải đạt mức điểm tối thiểu theo từng ngành. Một số nhóm điều kiện đáng chú ý:

  • Các ngành có điều kiện môn tiếng Anh thường yêu cầu tiếng Anh từ 5.5 hoặc 6.0 trở lên.
  • Các ngành có điều kiện môn Toán thường yêu cầu Toán từ 5.0, 5.5 hoặc 6.0 trở lên tùy ngành.
  • Ngành Dược học yêu cầu môn Hóa học từ 7.5 trở lên và phải đạt ngưỡng đầu vào theo quy định đối với nhóm ngành sức khỏe.
  • Nhóm ngành mỹ thuật ứng dụng, kiến trúc và các ngành có môn năng khiếu phải đạt điểm môn năng khiếu theo quy định của trường.
  • Thí sinh xét tuyển tổ hợp có môn năng khiếu phải dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức; trường không sử dụng kết quả thi năng khiếu của cơ sở đào tạo khác.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM

Phương thức này áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TPHCM.

Điều kiện xét tuyển gồm:

  • Có kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TPHCM.
  • Đạt yêu cầu nguồn tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
  • Đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do TDTU công bố theo từng ngành, từng chương trình.
  • Đáp ứng điều kiện môn xét tuyển, môn năng khiếu hoặc điều kiện tiếng Anh nếu ngành, chương trình có yêu cầu riêng.

Công thức tính điểm: Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi đánh giá năng lực + Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển được tính theo thang 1200. Nếu tổng điểm bài thi đánh giá năng lực từ 900 trở lên, điểm ưu tiên được tính theo công thức giảm dần theo quy định của TDTU.

Thí sinh có thể dự thi nhiều đợt đánh giá năng lực và sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT

Phương thức xét tuyển thẳng được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GDĐT và thông báo riêng của TDTU.

Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng cần đáp ứng điều kiện theo nhóm đối tượng được quy định, đồng thời đăng ký và nộp hồ sơ theo hướng dẫn của trường. Các điều kiện cụ thể về ngành phù hợp, minh chứng thành tích và thời hạn hồ sơ sẽ thực hiện theo thông báo xét tuyển thẳng của TDTU.

**Lưu ý chung

Thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh hoặc chương trình liên kết đào tạo quốc tế phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để xét điều kiện đầu vào.

Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi điểm môn ngoại ngữ cần bảo đảm chứng chỉ còn giá trị theo quy định của TDTU. Các chứng chỉ ngoại ngữ hợp lệ phải có giá trị từ ngày 01/10/2024 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

Đối với phương thức 1 và phương thức 2, thí sinh cần lưu ý các mốc chính sau:

  • Từ 05/5 đến 14/7/2026: đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ và hồ sơ minh chứng hưởng điểm cộng trên hệ thống xét tuyển của TDTU.
  • Từ 01/5 đến 20/5/2026: thí sinh đã tốt nghiệp THPT nhưng chưa có tài khoản xét tuyển trên hệ thống Bộ GDĐT liên hệ Sở GDĐT để được cấp tài khoản.
  • Trước 17h00 ngày 10/7/2026: TDTU dự kiến công bố ngưỡng đảm bảo đầu vào.
  • Từ 02/7 đến 17h00 ngày 14/7/2026: thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
  • Từ 15/7 đến 17h00 ngày 21/7/2026: thí sinh thanh toán lệ phí xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
  • 17h00 ngày 13/8/2026: TDTU dự kiến công bố kết quả trúng tuyển.
  • Trước 17h00 ngày 21/8/2026: thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GDĐT.
  • Từ 15/8 đến 22/8/2026, trừ ngày 16/8/2026: thí sinh đã xác nhận nhập học làm thủ tục nhập học tại TDTU.

Hồ sơ xét tuyển

Tùy theo phương thức và đối tượng xét tuyển, thí sinh cần chuẩn bị các giấy tờ, minh chứng phù hợp:

  • Chứng chỉ ngoại ngữ nếu sử dụng để xét điều kiện đầu vào hoặc quy đổi điểm môn ngoại ngữ.
  • Hồ sơ minh chứng hưởng điểm cộng, điểm thưởng hoặc điểm xét thưởng nếu có.
  • Chứng chỉ SAT, ACT đối với thí sinh xét tuyển theo nhóm đối tượng sử dụng chứng chỉ quốc tế.
  • Bằng tốt nghiệp THPT nước ngoài và giấy tờ công nhận tương đương nếu thuộc nhóm thí sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài.
  • Hồ sơ theo hướng dẫn riêng đối với thí sinh xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT.
  • Phiếu đăng ký hoặc hồ sơ dự thi năng khiếu đối với thí sinh xét tuyển ngành, tổ hợp có môn năng khiếu.

Cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh thực hiện đăng ký xét tuyển theo 3 bước chính:

  • Bước 1: Nộp chứng chỉ ngoại ngữ và hồ sơ minh chứng hưởng điểm cộng trên hệ thống xét tuyển của TDTU.
  • Bước 2: Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
  • Bước 3: Thanh toán lệ phí xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.

Thí sinh xét tuyển theo chứng chỉ SAT, ACT hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài nộp hồ sơ xét tuyển về TDTU theo hướng dẫn của trường.

Với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh đăng ký thi năng khiếu trên hệ thống thi năng khiếu của TDTU. Năm 2026, trường tổ chức 3 đợt thi năng khiếu; thí sinh có thể dự thi nhiều đợt và dùng kết quả cao nhất để xét tuyển.

Thí sinh thuộc nhóm xét tuyển chương trình liên kết đào tạo quốc tế cần đăng ký bài phỏng vấn chương trình liên kết đào tạo quốc tế nếu thuộc diện phải phỏng vấn hoặc có nhu cầu xét học bổng chương trình.

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển được thanh toán trên hệ thống của Bộ GDĐT trong thời gian quy định. Thí sinh cần hoàn tất thanh toán từ ngày 15/7 đến 17h00 ngày 21/7/2026 để nguyện vọng xét tuyển được ghi nhận hợp lệ.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại TDTU

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

TDTU thực hiện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT. Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng cần thực hiện hồ sơ theo thông báo riêng của trường và đăng ký đúng thời gian quy định.

Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được quy đổi theo từng thang điểm xét tuyển.

Mức ưu tiên khu vực:

  • KV1: 0,75 điểm thang 30
  • KV2NT: 0,5 điểm thang 30
  • KV2: 0,25 điểm thang 30
  • KV3: 0 điểm

Mức ưu tiên đối tượng:

  • Đối tượng 01, 02, 03: 2 điểm thang 30
  • Đối tượng 04, 05, 06: 1 điểm thang 30

Với phương thức 1, thí sinh có tổng điểm từ 75,00 trở lên theo thang 100 được tính điểm ưu tiên giảm dần theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm năng lực – Điểm cộng)/25] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)

Với phương thức 2, thí sinh có tổng điểm từ 900 trở lên theo thang 1200 được tính điểm ưu tiên giảm dần theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(1200 – Tổng điểm)/300] x Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Điểm thưởng của trường

Điểm thưởng áp dụng cho phương thức 1, tính theo thang 100. Một số nhóm thí sinh được cộng điểm gồm:

  • Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế: cộng lần lượt 10, 8, 6 điểm.
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức hoặc cử tham gia: cộng lần lượt 10, 8, 6 điểm.
  • Tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải thể thao quốc tế chính thức, dự tuyển ngành Quản lý thể dục thể thao: cộng 6 điểm.
  • Đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về mỹ thuật được công nhận, dự tuyển nhóm ngành mỹ thuật ứng dụng: cộng 6 điểm.
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN hoặc thi tay nghề quốc tế: cộng lần lượt 10, 8, 6 điểm.

Điểm thưởng tối đa là 10,00 điểm theo thang 100. Với các thành tích học sinh giỏi và khoa học kỹ thuật, điểm thưởng chỉ được cộng cho ngành phù hợp với môn hoặc lĩnh vực dự thi.

Điểm xét thưởng

Ngoài điểm thưởng, TDTU còn có điểm xét thưởng cho phương thức 1, tính theo thang 100. Các nhóm chính gồm:

  • Đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố: cộng lần lượt 5, 4, 3 điểm.
  • Có kết quả trung bình chung đánh giá mức tốt cả năm lớp 10, 11, 12: +1 điểm.
  • Đạt giải khuyến khích học sinh giỏi quốc gia hoặc cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia: +5 điểm.
  • Đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia, dự tuyển ngành Quản lý thể dục thể thao: cộng lần lượt 5, 4, 3 điểm.
  • Đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp toàn quốc về mỹ thuật, dự tuyển nhóm ngành mỹ thuật ứng dụng: +3 điểm.
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN hoặc thi tay nghề quốc tế: cộng lần lượt 5, 4, 3 điểm.

Thí sinh được cộng tối đa 5,00 điểm xét thưởng theo thang 100. Trường hợp có nhiều thành tích ở cùng nhóm quy định, thí sinh chỉ được tính mức điểm xét thưởng cao nhất.

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hợp lệ được sử dụng để quy đổi thay thế điểm thi tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ tương ứng. Chứng chỉ phải có giá trị từ ngày 01/10/2024 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026.

Với tiếng Anh, mức quy đổi bắt đầu từ IELTS 5.0 hoặc các chứng chỉ tương đương, quy đổi từ 7,0 điểm đến 10 điểm. Với tiếng Trung Quốc, chứng chỉ HSK hoặc TOCFL được quy đổi từ 7,0 điểm đến 10 điểm tùy cấp độ và mức điểm đạt được.

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức khác tại: Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng

Vì sao nên chọn TDTU?

Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) không chỉ nổi tiếng là một trong những trường đại học đẹp nhất Việt Nam mà còn được xếp hạng cao trên các bảng xếp hạng quốc tế, là lựa chọn hàng đầu cho những bạn trẻ muốn học tập trong môi trường hiện đại, chất lượng và giàu cơ hội phát triển.

Những lý do bạn nên chọn Đại học Tôn Đức Thắng:

  • Thương hiệu được quốc tế công nhận
  • Môi trường học tập hiện đại, chuẩn quốc tế
  • Đa dạng ngành học, chương trình đào tạo tiên tiến
  • Cơ hội quốc tế hóa cao
  • Chính sách học phí và học bổng cạnh tranh
  • Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp cao

Nhờ chương trình đào tạo gắn kết doanh nghiệp, kỹ năng mềm và ngoại ngữ được chú trọng, phần lớn sinh viên có việc làm đúng chuyên ngành chỉ sau 6 tháng tốt nghiệp.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại TPHCM

V. Học phí

Học phí trường Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 - 2027 như sau:

1. Chương trình tiêu chuẩn

  • Nhóm các ngành Kế toán; Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu); Kinh doanh quốc tế; Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức); Marketing; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn); Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng); Tài chính - Ngân hàng; Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế); Công nghệ tài chính; Luật; Thống kê; Toán ứng dụng; Khoa học dữ liệu; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch); Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch); Xã hội học; Công tác xã hội; Quan hệ quốc tế; Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện); Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao); Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf): 31,26 triệu đồng/năm học;
  • Nhóm các ngành Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất; Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số); Công nghệ sinh học; Khoa học y sinh; Khoa học môi trường; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn); Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật cơ điện tử; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Quản lý xây dựng; Kiến trúc; Kiến trúc đô thị; Quy hoạch vùng và đô thị; Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triễn bền vững); Bảo hộ lao động: 36.59 triệu đồng/năm học
  • Ngành Dược học: 68,46 triệu đồng/năm học.

2. Chương trình tiên tiến

Học phí theo lộ trình đào tạo:

  • Nhóm các ngành Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế), Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế): 56,7 - 57,7 triệu/năm học;
  • Ngành Xã hội học: 55,6 - 56,7 triệu/năm;
  • Nhóm các ngành Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn): 62 - 64 triệu đồng/năm học;
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: 63-64 triệu/năm;
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: 61-63 triệu/năm;
  • Nhóm các ngành Thiết kế đồ họa, Công nghệ sinh học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc: 57 - 59,8 triệu/năm học.

Học phí kỹ năng tiếng Anh:

  • Tiếng Anh dự bị 1-5: 4,7 triệu đồng/cấp độ;
  • Chính khóa Tiếng Anh 1-5: 4,7 triệu đồng/cấp độ.

3. Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Học phí theo lộ trình đào tạo:

  • Nhóm các ngành Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế),  Tài chính ngân hàng: 79-80 triệu/năm học;
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: 78-79 triệu/năm học;
  • Nhóm các ngành Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn): 78-88 triệu/năm học;
  • Nhóm các ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật xây dựng, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ sinh học: 81-83 triệu/năm học.

Học phí kỹ năng tiếng Anh:

  • Tiếng Anh dự bị Intensive Key English (120 tiết): 8,7 triệu đồng/cấp độ
  • Tiếng Anh dự bị Intensive Preliminary English 1 (75 tiết): 5,4 triệu đồng/cấp độ
  • Tiếng Anh dự bị Intensive Preliminary English 2 (75 tiết): 5,4 triệu đồng/cấp độ
  • Tiếng Anh dự bị Intensive Preliminary English 3 (75 tiết): 5,4 triệu đồng/cấp độ
  • Tiếng Anh chính khóa Influencer English (120 tiết): 10,3 triệu đồng/cấp độ;
  • Tiếng Anh chính khóa Researcher English (120 tiết): 10,3 triệu đồng/cấp độ;
  • Tiếng Anh chính khóa Master English (135 tiết) (120 tiết): 11,5 triệu đồng/cấp độ;

Học phí chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh: 8,7 triệu/cấp độ.

4. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Học phí giai đoạn 1 tại TDTU theo lộ trình đào tạo:

  • Ngành Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc): 78-79 triệu/năm
  • Ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia): 80-81 triệu/năm
  • Ngành Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan): 78-79 triệu/năm
  • Ngành Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh): 77-78 triệu/năm
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc): 82-83 triệu/năm
  • Ngành Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp): 78,1 triệu/năm
  • Ngành Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand): 75 triệu/năm
  • Ngành Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan): 78-79 triệu/năm
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc): 76-77 triệu/năm
  • Ngành Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc): 76-77 triệu/năm
  • Ngành Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc): 76-77 triệu/năm
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh): 78 triệu/năm

Học phí các môn kỹ năng tiếng Anh:

  • Tiếng Anh dự bị Intensive Key English (120 tiết): 8,7 triệu/cấp độ;
  • Tiếng Anh dự bị Intensive Preliminary English 1 (75 tiết): 5,4 triệu/cấp độ;
  • Tiếng Anh dự bị Intensive Preliminary English 1 (75 tiết): 5,4 triệu/cấp độ;
  • Tiếng Anh dự bị Intensive Preliminary English 1 (75 tiết): 5,4 triệu/cấp độ;
  • Tiếng Anh dự bị Influencer English (120 tiết): 10,3 triệu/cấp độ;
  • Tiếng Anh dự bị Researcher English (120 tiết): 10,3 triệu/cấp độ;
  • Tiếng Anh chính khóa Master English (135 tiết): 11,5 triệu/cấp độ

Học phí chương trình dự bị Liên kết đào tạo quốc tế: 10,3 triệu đồng/học kỳ

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.