Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020

0
823

Trường Đại học Tôn Đức Thắng đã công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ , thi TN THPTnăm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Tôn Đức Thắng năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được cập nhật!

Điểm sàn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020

Điểm nhận hồ sơ dưới đây tính theo thang điểm 40.

Điểm sàn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Ngôn ngữ Anh 28
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) 25
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) 25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 28
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 29
Marketing 29
Kinh doanh quốc tế 29
Tài chính – Ngân hàng 25
Kế toán 25
Luật 25
Dược học 30
Ngôn ngữ Trung Quốc 27
Công nghệ sinh học 25.5
Kỹ thuật hóa học 25.5
Khoa học máy tính 26.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 26.5
Kỹ thuật phần mềm 27.5
Kỹ thuật điện 25
Kỹ thuật cơ điện tử 26
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26
Kỹ thuật xây dựng 26
Kiến trúc 24
Thiết kế công nghiệp 21
Thiết kế đồ họa 24
Thiết kế thời trang 21
Thiết kế nội thất 22
Quan hệ lao động 24
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành: Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 24
Golf 21
Xã hội học 24
Công tác xã hội 21
Bảo hộ lao động 22
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) 22
Khoa học môi trường 22
Toán ứng dụng 22.5
Thống kê 22.5
Quy hoạch vùng và đô thị 22.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.5
Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc
Ngôn ngữ Anh 23
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách s§ạn) 23
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 22
Kỹ thuật phần mềm 22
Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang
Ngôn ngữ Anh 23
Marketing 23
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 23
Kế toán 22
Luật 22
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) 22
Kỹ thuật phần mềm 22
Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 26
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 22
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 25
Marketing 25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 25
Kế toán 22
Kinh doanh quốc tế 25
Tài chính – Ngân hàng 22
Luật 22
Công nghệ sinh học 23
Khoa học máy tính 23
Kỹ thuật phần mềm 23
Kỹ thuật điện 22
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23
Kỹ thuật xây dựng 22.5
Thiết kế đồ họa 21.5
Các ngành đào tạo bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 25
Marketing 25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 25
Kinh doanh quốc tế 25
Công nghệ sinh học 22.5
Khoa học máy tính 23
Kỹ thuật phần mềm 23
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22
Kỹ thuật xây dựng 22
Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế) 21.5
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) 22
Tài chính – Ngân hàng 22
Chương trình du học luân chuyển Campus
Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2) 20
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) 20
Quản trị nhà hàng khách sạn 20
Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1) 20
Tài chính (song bằng 2+2) 20
Tài chính (đơn bằng 3+1) 20
Kế toán (song bằng 3+1) 20
Khoa học máy tính & công nghệ tin học (đơn bằng 2+2) 20
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) 20
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) 20
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) 20
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) 20

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét kết quả xét học bạ

Tên ngành Điểm trúng tuyển xét học bạ
Ngôn ngữ Anh 36,5
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) 34,5
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) 34,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 36
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 36
Marketing 36,5
Kinh doanh quốc tế 37
Tài chính – Ngân hàng 35
Kế toán 34,75
Luật 34,5
Dược học 34
Ngôn ngữ Trung Quốc 35
Công nghệ sinh học 33,5
Kỹ thuật hóa học 32,5
Khoa học máy tính 34,5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu  32
Kỹ thuật phần mềm 34,5
Kỹ thuật điện 30
Kỹ thuật cơ điện tử 31
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 30
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 32
Kỹ thuật xây dựng 30
Kiến trúc 29
Thiết kế công nghiệp 28
Thiết kế đồ họa 29
Thiết kế thời trang 28
Thiết kế nội thất 28
Quan hệ lao động 28
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành: Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 31
Golf 28
Xã hội học 29
Công tác xã hội 28
Bảo hộ lao động 28
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) 28
Khoa học môi trường 28
Toán ứng dụng 28
Thống kê 28
Quy hoạch vùng và đô thị 28
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 28
Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc
Ngôn ngữ Anh 28
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 28
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 28
Kỹ thuật phần mềm 28
Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang
Ngôn ngữ Anh 28
Marketing 28
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 28
Kế toán 28
Luật 28
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) 28
Kỹ thuật phần mềm 28
Chương trình CLC
Ngôn ngữ Anh 33.5
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 29
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 31
Marketing 32,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) 31
Kinh doanh quốc tế 35
Tài chính – Ngân hàng 30,5
Luật 30
Kế toán 29
Công nghệ sinh học 28,5
Khoa học máy tính 28
Kỹ thuật phần mềm 29
Kỹ thuật điện 28
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 28
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28
Kỹ thuật xây dựng 28
Thiết kế đồ họa 28
Các ngành đào tạo bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 32
Marketing 30
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 30
Kinh doanh quốc tế 35
Công nghệ sinh học 28
Khoa học máy tính 28
Kỹ thuật phần mềm 28
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28
Kỹ thuật xây dựng 28
Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế) 28
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) 28
Tài chính – Ngân hàng 28

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã có điểm chuẩn chính thức.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Ngôn ngữ Anh 33 33,25
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) 31 31,75
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) 31 32,75
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 31 34,25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 32.5 34,25
Marketing 32.5 35,25
Kinh doanh quốc tế 33 35,25
Tài chính – Ngân hàng 33 33,5
Kế toán 30 33,5
Luật 30.25 33,25
Dược học 30 33
Ngôn ngữ Trung Quốc 31 31,5
Công nghệ sinh học 26.75 27
Kỹ thuật hóa học 27.25 28
Khoa học máy tính 30.75 33.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 29 33
Kỹ thuật phần mềm 32 34.5
Kỹ thuật điện 25.75 28
Kỹ thuật cơ điện tử / 28.75
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 25.5 28
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.75 31.25
Kỹ thuật xây dựng 27 27.75
Kiến trúc 25 25.5
Thiết kế công nghiệp 21 24.5
Thiết kế đồ họa 27 30
Thiết kế thời trang 22.5 25
Thiết kế nội thất 22.5 27
Quan hệ lao động 24 29
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành: Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 26.5 29.75
Golf 24 23
Xã hội học / 29.25
Công tác xã hội 23.5 24
Bảo hộ lao động 23.5 24
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) 24 24
Khoa học môi trường 24 24
Toán ứng dụng 23 24
Thống kê 23 24
Quy hoạch vùng và đô thị 23 24
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 23 24
Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc
Ngôn ngữ Anh 23 26
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 23 26
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 22.5 25
Kỹ thuật phần mềm 22.5 25
Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang
Ngôn ngữ Anh 23 26
Marketing 23 26
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 23 26
Kế toán 22.5 25
Luật 23 25
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) / 25
Kỹ thuật phần mềm / 25
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 30.5 30.75
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 25.25 28
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 28.5 33
Marketing 28.5 33
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) 28.25 31.5
Kinh doanh quốc tế 30.75 33
Tài chính – Ngân hàng 24.75 29.25
Luật 24 29
Kế toán 24 27.5
Công nghệ sinh học 24 24
Khoa học máy tính 24.5 30
Kỹ thuật phần mềm 25 31.5
Kỹ thuật điện 22.5 24
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.5 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23 24
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24
Thiết kế đồ họa 22.5 24
Chương trình dạy bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 30.5 25
Marketing 24 25.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 24 25
Kinh doanh quốc tế / 25
Công nghệ sinh học 22.5 24
Khoa học máy tính 22.5 24
Kỹ thuật phần mềm 22.5 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.5 24
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24
Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế) 22.5 24
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) / 24
Tài chính – Ngân hàng / 24