Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026

Mã trường: DTT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 theo phương thức 1

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 theo phương thức 2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403H01, H02, H03, H04, H0530.28Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0; Điểm Vẽ HHMT x2
2Thiết kế đồ họa7210403H0030.75Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0; Điểm Vẽ HHMT x2
3Thiết kế thời trang7210404H01, H02, H03, H04, H0528.73Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0; Điểm Vẽ HHMT x2
4Thiết kế thời trang7210404H0029.23Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0; Điểm Vẽ HHMT x2
5Ngôn ngữ Anh7220201D0130.84Điểm Anh >= 6.0; Điểm Anh x2
6Ngôn ngữ Anh7220201D1131.34Điểm Anh >= 6.0; Điểm Anh x2
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0429.9Điểm tiếng Anh/Trung >= 6.0; Điểm tiếng Anh/Trung x2
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D11, D5530.4Điểm tiếng Anh/Trung >= 6.0; Điểm tiếng Anh/Trung x2
9Xã hội học7310301C01, C03, C04, D1431.51Điểm Văn x2
10Xã hội học7310301D01, C0231.26Điểm Văn x2
11Xã hội học7310301C0031.76Điểm Văn x2
12Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)7340101C0129.5Điểm Toán x2
13Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)7340101C02, A0029.25Điểm Toán x2
14Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)7340101D01, A01, D0729Điểm Toán x2
15Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CC0129.55Điểm Toán x2
16Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CC02, A0029.3Điểm Toán x2
17Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CD01, D07, A0129.05Điểm Toán x2
18Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101ND01, A01, D0727.45Điểm Toán x2
19Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101NC02, A0027.7Điểm Toán x2
20Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101NC0127.95Điểm Toán x2
21Marketing7340115C0131.74Điểm Toán x2
22Marketing7340115C02, A0031.49Điểm Toán x2
23Marketing7340115D01, D07, A0131.24Điểm Toán x2
24Kinh doanh quốc tế7340120C0131.51Điểm Toán x2
25Kinh doanh quốc tế7340120C02, A0031.26Điểm Toán x2
26Kinh doanh quốc tế7340120D01, D07, A0131.01Điểm Toán x2
27Tài chính - Ngân hàng7340201C0128.59Điểm Toán x2
28Tài chính - Ngân hàng7340201C02, A0028.34Điểm Toán x2
29Tài chính - Ngân hàng7340201D01, D07, A0128.09Điểm Toán x2
30Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QC0128.59Điểm Toán x2
31Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QC02, A0028.34Điểm Toán x2
32Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QD01, D07, A0128.09Điểm Toán x2
33Kế toán7340301C0127.12Điểm Toán x2
34Kế toán7340301C02, A0026.87Điểm Toán x2
35Kế toán7340301D01, D07, A0126.62Điểm Toán x2
36Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302C0128.23Điểm Toán x2
37Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302C02, A0027.98Điểm Toán x2
38Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302D01, D07, A0127.73Điểm Toán x2
39Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408C0123.8Điểm Toán x2
40Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408C02, A0023.55Điểm Toán x2
41Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408D01, D07, A0123.3Điểm Toán x2
42Luật7380101D0131.05Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
43Luật7380101C0031.8Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
44Luật7380101D15, D14, C04, C03, C0131.55Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
45Luật7380101C0231.3Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
46Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14, X1525.27Điểm Sinh >= 5.0 hoặc Điểm TB môn Sinh lớp 12 >= 6.0; Điểm Sinh x2
47Công nghệ sinh học7420201A0125.27Điểm Sinh >= 5.0 hoặc Điểm TB môn Sinh lớp 12 >= 6.0; Điểm Sinh x2
48Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0720Điểm Toán x2
49Toán ứng dụng7460112A01, D07, D01, X2626.14Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
50Toán ứng dụng7460112C01, X0626.54Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
51Toán ứng dụng7460112A0026.39Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
52Thống kê7460201A01, D07, D01, X2623.5Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
53Thống kê7460201C01, X0623.9Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
54Thống kê7460201A0023.75Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
55Khoa học máy tính7480101A01, D07, D01, X2630.27Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
56Khoa học máy tính7480101C0130.67Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
57Khoa học máy tính7480101A0030.52Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
58Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A01, D07, D01, X2626.78Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
59Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102C0127.18Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
60Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A0027.03Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
61Kỹ thuật phần mềm7480103A01, D07, D01, X2629.58Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
62Kỹ thuật phần mềm7480103C0129.98Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
63Kỹ thuật phần mềm7480103A0029.83Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
64Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)7510406A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0720Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
65Kỹ thuật cơ điện tử7520114A01, D07, X26, D0128.3
66Kỹ thuật cơ điện tử7520114C01, X0628.7Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
67Kỹ thuật cơ điện tử7520114C0028.55Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
68Kỹ thuật điện7520201A01, D07, D01, X2627.36Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
69Kỹ thuật điện7520201C01, X0627.76Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
70Kỹ thuật điện7520201A0027.61Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
71Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01, D07, D01, X2627.59Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
72Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C01, X0627.99Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
73Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0027.84Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
74Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA01, D0729.15Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
75Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TC01, X0629.55Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
76Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA0029.4Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
77Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A01, D07, X2629.1Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
78Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216C01, X0629.5Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
79Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A0029.35Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
80Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216D0136.19Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
81Kỹ thuật hóa học7520301A00, B00, D07, X10, X1127.85Điểm Hóa >= 5.0 hoặc điểm TB Hóa lớp 12 >= 6.0; Điểm Hóa x2
82Kỹ thuật hóa học7520301C0227.95Điểm Hóa >= 5.0 hoặc điểm TB Hóa lớp 12 >= 6.0; Điểm Hóa x2
83Kỹ thuật hóa học7520301A0127.85Điểm Hóa >= 5.0 hoặc điểm TB Hóa lớp 12 >= 6.0; Điểm Anh x2
84Kiến trúc7580101H01, H06, V0228.54Điểm Vẽ HHMT >= 6.0; Điểm Vẽ x2
85Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01, D01, V0224.33Điểm Toán x2
86Quy hoạch vùng và đô thị7580105C01, X0624.73Điểm Toán x2
87Quy hoạch vùng và đô thị7580105C02, V01, A0024.58Điểm Toán x2
88Thiết kế nội thất7580108H01, H02, H03, H04, H0528.43Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0; Điểm Vẽ x2
89Thiết kế nội thất7580108H0028.93Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0; Điểm Vẽ x2
90Kỹ thuật xây dựng7580201A01, D0125.3Điểm Toán x2
91Kỹ thuật xây dựng7580201C02, A0025.55Điểm Toán x2
92Kỹ thuật xây dựng7580201X06, C0125.7Điểm Toán x2
93Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01, D0122.5Điểm Toán x2
94Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C02, A0022.75Điểm Toán x2
95Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, X0622.75Điểm Toán x2
96Quản lý xây dựng7580302A01, D0124.2Điểm Toán x2
97Quản lý xây dựng7580302C02, A0024.45Điểm Toán x2
98Quản lý xây dựng7580302C01, X0624.6Điểm Toán x2
99Dược học7720201X10, C02, A0027.92Điểm Toán x2
100Dược học7720201X11, B0027.77Điểm Hóa >= 6.5 hoặc điểm TB Hóa lớp 12 >= 7.5; Điểm Hóa x2
101Dược học7720201D0727.67Điểm Hóa >= 6.5 hoặc điểm TB Hóa lớp 12 >= 7.5; Điểm Hóa x2
102Công tác xã hội7760101D14, C04, C03, C0130.11Điểm Văn x2
103Công tác xã hội7760101D01, C0229.86Điểm Văn x2
104Công tác xã hội7760101C0030.36Điểm Văn x2
105Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101D14, C04, C03, C0132.55Điểm Văn x2
106Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101D0132.05Điểm Văn x2
107Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C0032.8Điểm Văn x2
108Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C0232.3Điểm Văn x2
109Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HD14, C04, C03, C0131.59Điểm Văn x2
110Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HD0131.09Điểm Văn x2
111Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC0031.84Điểm Văn x2
112Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC0231.34Điểm Văn x2
113Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301D01, B08, A0127.48Điểm Văn x2
114Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301T0027.98Thêm tổ hợp Văn, Anh, NK TDTT; Điểm NK TDTT x2
115Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301B0327.63Điểm Văn x2
116Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301C0127.98Điểm Văn x2
117Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GA01, B03, B08, C01, D0121Điểm Văn x2
118Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GT0021Thêm tổ hợp Văn, Anh, NK TDTT; Điểm NK TDTT x2
119Bảo hộ lao động7850201A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0720Điểm Toán x2
120Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D0723Điểm Toán x2
121Marketing (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340115A00, A01, C01, C02, D01, D0724Điểm Toán x2
122Kinh doanh quốc tế (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340120A00, A01, C01, C02, D01, D0724Điểm Toán x2
123Tài chính ngân hàng (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340201A00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
124Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340301A00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
125Công nghệ sinh học (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7420201A02, B00, B03, B08, X14, X1522Điểm Sinh >= 5.0 hoặc điểm TB môn Sinh lớp 12 >= 6.0; Điểm Sinh x2
126Công nghệ sinh học (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7420201A0122Điểm Sinh >= 5.0 hoặc điểm TB môn Sinh lớp 12 >= 6.0; Điểm Anh x2
127Khoa học máy tính (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7480101A00, A01, C01, D01, D07, X2624Điểm Toán x2
128Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7480103A00, A01, C01, D01, D07, X2624Điểm Toán x2
129Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2624Điểm Toán x2
130Kỹ thuật xây dựng (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7580201A00, A01, C01, C02, D01, X0620Điểm Toán x2
131Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha - Cộng Hòa Séc)DK7340101A00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
132Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon - Pháp)DK7340101EA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
133Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa - Đài Loan)DK7340101LA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
134Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey - New Zealand)DK7340101MA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
135Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s - Malaysia)DK7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
136Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7340120LA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
137Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)DK7340201XA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
138Kế toán (song bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)DK7340301A00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
139Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7480101LA00, A01, C01, D01, D07, X2626Điểm Toán x2
140Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava - CH Séc)DK7480101TA00, A01, C01, D01, D07, X2622Điểm Toán x2
141Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)DK7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2621Điểm Toán x2
142Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7580201A00, A01, C01, C02, D01, X0620Điểm Toán x2
143Thiết kế đồ họa (Chương trình tiên tiến)F7210403H00, H01, H02, H03, H04, H05, H0628.8Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0; Điểm vẽ TTM x2
144Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)F7220201D0125.64Điểm Anh >= 5.5; Điểm Anh x2
145Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)F7220201D1126.14Điểm Anh >= 5.5; Điểm Anh x2
146Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)F7220204D01, D0425.48Điểm tiếng Anh/Trung >= 5.5; Điểm tiếng Anh/Trung x2
147Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)F7220204D55, D1125.98Điểm tiếng Anh/Trung >= 5.5; Điểm tiếng Anh/Trung x2
148Xã hội học (Chương trình tiên tiến)F7310301D14, C04, C03, C0127.86Điểm Văn x2
149Xã hội học (Chương trình tiên tiến)F7310301D01, C0227.61Điểm Văn x2
150Xã hội học (Chương trình tiên tiến)F7310301C0028.11Điểm Văn x2
151Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) (Chương trình tiên tiến)F7340101D01, D07, A0125.51Điểm Toán x2
152Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) (Chương trình tiên tiến)F7340101C02, A0025.76Điểm Toán x2
153Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) (Chương trình tiên tiến)F7340101C0126.01Điểm Toán x2
154Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình tiên tiến)F7340101ND01, D07, A0125.34Điểm Toán x2
155Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình tiên tiến)F7340101NC02, A0025.59Điểm Toán x2
156Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình tiên tiến)F7340101NC0125.84Điểm Toán x2
157Marketing (Chương trình tiên tiến)F7340115D01, D07, A0126.75Điểm Toán x2
158Marketing (Chương trình tiên tiến)F7340115C02, A0027Điểm Toán x2
159Marketing (Chương trình tiên tiến)F7340115C0127.25Điểm Toán x2
160Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)F7340120D01, D07, A0126.75Điểm Toán x2
161Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)F7340120C02, A0027Điểm Toán x2
162Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)F7340120C0127.25Điểm Toán x2
163Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)F7340201D01, D07, A0123Điểm Toán x2
164Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)F7340201C02, A0023.25Điểm Toán x2
165Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)F7340201C0123.5Điểm Toán x2
166Kế toán (Chương trình tiên tiến)F7340301D01, D07, A0123Điểm Toán x2
167Kế toán (Chương trình tiên tiến)F7340301C02, A0023.25Điểm Toán x2
168Kế toán (Chương trình tiên tiến)F7340301C0123.5Điểm Toán x2
169Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101D15, D14, C04, C03, C0127.99Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
170Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101D0127.74Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
171Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101C0028.24Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
172Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101C0227.74Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
173Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101TD15, D14, C04, C03, C0128.96Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
174Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101TD0128.71Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
175Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101TC0029.21Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
176Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101TC0228.71Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
177Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)F7420201A02, B00, B03, B08, X14, X1522Điểm Sinh >= 5.0 hoặc điểm TB Sinh lớp 12 >= 6.0; Điểm Sinh x2
178Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)F7420201A0122Điểm Sinh >= 5.0 hoặc điểm TB Sinh lớp 12 >= 6.0; Điểm Anh x2
179Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)F7480101A00, A01, C01, D01, D07, X2625.2Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
180Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)F7480101C0125.6Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
181Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)F7480101A0025.45Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
182Kỹ thuật phần mềm (Chương trình tiên tiến)F7480103A01, D07, D01, X2624.5Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
183Kỹ thuật phần mềm (Chương trình tiên tiến)F7480103C0124.9Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
184Kỹ thuật phần mềm (Chương trình tiên tiến)F7480103A0024.75Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
185Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)F7520201A01, D07, D01, X2625.1Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
186Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)F7520201C01, X0625.5Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
187Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)F7520201A0025.35Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
188Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến)F7520207A01, D07, D01, X2624.7Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
189Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến)F7520207C01, X0625.1Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
190Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến)F7520207A0024.95Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
191Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến)F7520216A01, D07, D01, X2625.5Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
192Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến)F7520216C01, X0625.9Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
193Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến)F7520216A0025.75Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
194Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)F7520301A00, B00, D07, X10, X1125.55Điểm Hóa >= 5.0 hoặc điểm TB Hóa lớp 12 >= 6.0; Điểm Hóa x2
195Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)F7520301C0225.65Điểm Hóa >= 5.0 hoặc điểm TB Hóa lớp 12 >= 6.0; Điểm Hóa x2
196Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)F7520301A0125.55Điểm Hóa >= 5.0 hoặc điểm TB Hóa lớp 12 >= 6.0; Điểm Anh x2
197Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)F7580101H01, V02, V0025.6Điểm Vẽ HHMT >= 6.0; Điểm Vẽ HHMT x2
198Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến)F7580201A01, D0120Điểm Toán x2
199Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến)F7580201C02, A0020.25Điểm Toán x2
200Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến)F7580201C01, X0620.4Điểm Toán x2
201Ngôn ngữ Anh (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7220201D01, D1124Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Anh >= 5.5; Điểm Anh x2
202Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D0723Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
203Marketing (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340115A00, A01, C01, C02, D01, D0723.5Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
204Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340120A00, A01, C01, C02, D01, D0723.5Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
205Tài chính - Ngân hàng (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340201A00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
206Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340301A00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
207Công nghệ sinh học (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7420201A02, B00, B03, B08, X14, X1522Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Sinh >= 5.0 hoặc điểm TB Sinh lớp 12 >= 6.0; Điểm Sinh x2
208Công nghệ sinh học (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7420201A0122Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Sinh >= 5.0 hoặc điểm TB Sinh lớp 12 >= 6.0; Điểm Anh x2
209Khoa học máy tính (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7480101A00, A01, C01, D01, D07, X2624Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
210Kỹ thuật phần mềm (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7480103A00, A01, C01, D01, D07, X2624Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
211Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2624Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
212Kỹ thuật xây dựng (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7580201A00, A01, C01, C02, D01, X0620Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
213Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)K7220201D01, D1123Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Anh x2
214Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha - Cộng Hòa Séc)FA7580201A00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
215Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) (Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon - Pháp)K7340101EA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
216Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học Lunghwa - Đài Loan)K7340101LA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
217Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) (Chương trình liên kết Đại học Massey - New Zealand)K7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
218Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình liên kết Đại học Taylor’s - Malaysia)K7340101MA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
219Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)7340120A00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
220Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)K7340201XA00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
221Kế toán (song bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)K7340301A00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
222Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)K7480101LA00, A01, C01, D01, D07, X2621Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
223Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava - CH Séc)K7480101TA00, A01, C01, D01, D07, X2624Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
224Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)K7520201A00, A01, C01, D01, D07, X2622Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
225Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)K7580201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2621Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
226Thiết kế đồ họa (Phân hiệu Khánh Hòa)N7210403A00, A01, C01, C02, D01, X0620Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 5.0; Điểm Vẽ TTM x2
227Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Khánh Hòa)N7220201D01, D1122Điểm Anh >= 5.0; Điểm Anh x2
228Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D0720Điểm Toán x2
229Marketing (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340115A00, A01, C01, C02, D01, D0721Điểm Toán x2
230Kế toán (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340301A00, A01, C01, C02, D01, D0720Điểm Toán x2
231Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340408A00, A01, C01, C02, D01, D0720Điểm Toán x2
232Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1526.8Điểm Văn x2
233Khoa học máy tính (Phân hiệu Khánh Hòa)N7480101A00, A01, C01, D01, D07, X2620Điểm Toán x2
234Kỹ thuật phần mềm (Phân hiệu Khánh Hòa)N7480103A00, A01, C01, D01, D07, X2620Điểm Toán x2
235Quản lý xây dựng (Phân hiệu Khánh Hòa)N7580302A00, A01, C01, C02, D01, X0620Điểm Toán x2
236Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D1422.5Điểm Văn x2
237Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0120Thêm tổ hợp Toán, anh, NK TDTT; Điểm Toán x2
238Bảo hộ lao động (Phân hiệu Khánh Hòa)N7850201A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0720Điểm Toán x2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403H05, H0634.35Điểm Vẽ HHMT hoặc vẽ TTM >= 6.0; Điểm vẽ HHMT x2
2Thiết kế thời trang7210404H05, H0631.89Điểm Vẽ HHMT hoặc vẽ TTM >= 6.0; Điểm vẽ HHMT x2
3Ngôn ngữ Anh7220201D0136.85Điểm Anh >= 7.0; Điểm Anh x2
4Ngôn ngữ Anh7220201D1137.1Điểm Anh >= 7.0; Điểm Anh x2
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0137.1Điểm Anh >= 6.0; Điểm Anh x2
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D1136.24Điểm Anh >= 6.0; Điểm Anh x2
7Xã hội học7310301D0136.88Điểm Văn x2
8Xã hội học7310301D1436.88Điểm Sử x2
9Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)7340101D0135.85Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
10Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CD0135.88Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
11Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101ND0134.87Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
12Marketing7340115D0137.11Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
13Kinh doanh quốc tế7340120D0136.98Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
14Tài chính - Ngân hàng7340201D0135.34Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
15Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QD0129.55Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
16Kế toán7340301D0133.43Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
17Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302D0135.14Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
18Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408D0127.65Điểm Anh >= 6.0; Điểm Văn x2
19Luật7380101D01, D1436.75Điểm Văn >= 6.0; Điểm Sinh x2
20Công nghệ sinh học7420201B08, B00, A0231.22Điểm Sinh >= 6.0; Điểm Sinh x2
21Khoa học môi trường7440301C01, B03, C0224Điểm Toán x2
22Toán ứng dụng7460112D0132.77Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
23Toán ứng dụng7460112A0132.52Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
24Thống kê7460201D0126.75Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
25Thống kê7460201A0126.5Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
26Khoa học máy tính7480101A0136.55Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
27Khoa học máy tính7480101D0136.8Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
28Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A0133.7Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
29Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102D0133.95Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
30Kỹ thuật phần mềm7480103A0136.19Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
31Kỹ thuật phần mềm7480103D0136.44Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
32Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)7510406C01, B03, C0224Điểm Toán x2
33Kỹ thuật cơ điện tử7520114A0035.52Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
34Kỹ thuật cơ điện tử7520114A0135.52Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
35Kỹ thuật cơ điện tử7520114D0135.77Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
36Kỹ thuật điện7520201A0034.68Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
37Kỹ thuật điện7520201A0134.68Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
38Kỹ thuật điện7520201D0134.93Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
39Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01, A00, D07, X06, C0135.06Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
40Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D0135.31Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
41Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA01, D07, C01, A0035.96Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
42Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TD0136.46Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
43Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A01, A0035.94Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
44Kỹ thuật hóa học7520301D07, B00, A0034.48Điểm Hóa >= 6.0; Điểm Hóa x2
45Kiến trúc7580101H01, H0632.5Điểm Vẽ HHMT >= 6; Điểm vẽ HHMT x2
46Quy hoạch vùng và đô thị7580105H01, H06, D01, A0128.93Điểm Vẽ HHMT >= 6; Điểm vẽ HHMT x2
47Thiết kế nội thất7580108H05, H0631.08Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0; Điểm Vẽ TTM x2
48Kỹ thuật xây dựng7580201A01, D0130Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
49Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01, D0125.5Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
50Quản lý xây dựng7580302A01, D0128.51Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
51Dược học7720201A0034.36Điểm Hóa >= 7.5 và học lực lớp 12 loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0; Điểm Hóa x2
52Dược học7720201D07, B0034.11Điểm Hóa >= 7.5 và học lực lớp 12 loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0; Điểm Hóa x2
53Công tác xã hội7760101D14, D0136.04Điểm Văn x2
54Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101D0137.35Điểm Văn x2
55Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101D1437.85Điểm Văn x2
56Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HD0136.78Điểm Văn x2
57Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HD1437.258Điểm Văn x2
58Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301D0134.92Điểm Toán x2
59Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GD0125.9Điểm Toán x2
60Bảo hộ lao động7850201C01, B03, C0224Điểm Toán x2
61Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340101ND0127.5Điểm Toán x2
62Marketing (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340115D0128.47Điểm Toán x2
63Kinh doanh quốc tế (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340120D0128.47Điểm Toán x2
64Tài chính ngân hàng (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340201D0125.9Điểm Toán x2
65Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340301D0125.9Điểm Toán x2
66Công nghệ sinh học (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7420201B0828.39Điểm Sinh >= 5.0; Điểm Sinh x2
67Khoa học máy tính (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7480101A01, D0127.87Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
68Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7480103A01, D0127.87Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
69Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7520216A01, A00, D0127.87Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
70Kỹ thuật xây dựng (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7580201A01, D0124Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
71Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha - Cộng Hòa Séc)DK7340101D0125.9Toán, Văn, Phỏng vấn; Điểm Toán x2
72Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon - Pháp)DK7340101ED0125.9Toán, Văn, Phỏng vấn; Điểm Toán x2
73Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa - Đài Loan)DK7340101LD0125.9Toán, Văn, Phỏng vấn; Điểm Toán x2
74Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey - New Zealand)DK7340101MD0125.9Toán, Văn, Phỏng vấn; Điểm Toán x2
75Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s - Malaysia)DK7340101ND0125.9Toán, Văn, Phỏng vấn; Điểm Toán x2
76Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7340120LD0125.9Toán, Văn, Phỏng vấn; Điểm Toán x2
77Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)DK7340201XD0125Toán, Văn, Phỏng vấn; Điểm Toán x2
78Kế toán (song bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)DK7340301D0125.9Toán, Văn, Phỏng vấn; Điểm Toán x2
79Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7480101LA0132.1Toán, Anh, Phỏng vấn; Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
80Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava - CH Séc)DK7480101TA0125Toán, Anh, Phỏng vấn; Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
81Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)DK7520201A01, A00, D0124.45Toán, Lý. Phỏng vấn; Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
82Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7580201A0124Toán, Anh, Phỏng vấn; Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
83Thiết kế đồ họa (Chương trình tiên tiến)F7210403H04, H0532.08Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0; Điểm Vẽ HHMT x2
84Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)F7220201D0130.49Điểm Anh >= 7.0; Điểm Anh x2
85Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)F7220201D1130.74Điểm Anh >= 7.0; Điểm Anh x2
86Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)F7220204D0130.15Điểm Anh >= 6.0; Điểm Anh x2
87Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)F7220204D1130.4Điểm Anh >= 6.0; Điểm Anh x2
88Xã hội học (Chương trình tiên tiến)F7310301D01, D1432.94Điểm Văn x2
89Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) (Chương trình tiên tiến)F7340101D013.66Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
90Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình tiên tiến)F7340101ND0130.13Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
91Marketing (Chương trình tiên tiến)F7340115D0133.65Điểm Anh >= 6.5; Điểm Toán x2
92Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)F7340120D0134Điểm Anh >= 6.5; Điểm Toán x2
93Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)F7340201D0127.5Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
94Kế toán (Chương trình tiên tiến)F7340301D0127.5Điểm Anh >= 6.0; Điểm Toán x2
95Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101D01, D1433.58Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
96Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101TD01, D1435.28Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
97Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)F7420201B08, B00, A0228.39Điểm Sinh >= 6.0; Điểm Sinh x2
98Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)F7480101A0129.7Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
99Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)F7480101D0129.95Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
100Kỹ thuật phần mềm (Chương trình tiên tiến)F7480103A0127.07Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
101Kỹ thuật phần mềm (Chương trình tiên tiến)F7480103D0129.32Điểm Toán >= 6.5; Điểm Toán x2
102Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)F7520201D01, A01, A0029.57Điểm Toán >= 6.0; Điểm Toán x2Điểm Toán >= 6.0; Điểm Toán x2
103Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến)F7520207D01, A01, A0029.24Điểm Toán >= 6.0; Điểm Toán x2
104Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến)F7520216A00, A0130.6Điểm Toán >= 6.0; Điểm Toán x2
105Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến)F7520216D0130.85Điểm Toán >= 6.0; Điểm Toán x2
106Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)F7520301D07, A00, B0029.27Điểm Hóa >= 6.0; Điểm Hóa x2
107Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)F7580101H01, H0628.2Điểm Vẽ HHMT >= 6.0; Điểm Vẽ HHMT x2
108Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến)F7580201D01, A0124Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
109Ngôn ngữ Anh (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7220201D0128.18Toán, Lý. CCTA; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.0; Điểm Anh >= 7.0; Điểm Anh hoặc CCTA x2
110Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340101ND0127.5Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.0; Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
111Marketing (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340115D0127.75Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.0; Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
112Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340120D0127.75Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.0; Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
113Tài chính - Ngân hàng (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340201D0125.9Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.0; Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
114Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340301D0125.9Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.0; Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
115Công nghệ sinh học (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7420201B0828.39Toán, Sinh, CCQT; Điểm IELTS >= 5.0; Điểm Sinh >= 6.0; Điểm Sinh x2
116Khoa học máy tính (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7480101A0127.87Toán, Lý, CCQT; Điểm IELTS >= 5.0; Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
117Kỹ thuật phần mềm (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7480103A01, D0127.87Toán, Lý, CCQT; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
118Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7520216A01, D0127.87Toán, Lý, CCQT; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
119Kỹ thuật xây dựng (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7580201A01, D0124Toán, Lý, CCQT; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
120Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)K7220201D0126.5Văn, Anh, PV; Văn, CCTA, PV; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Anh >= 6.5; Điểm Anh hoặc CCTA x2
121Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha - Cộng Hòa Séc)FA7580201D0125.9Toán, Văn, PV; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
122Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) (Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon - Pháp)K7340101ED0125.9Toán, Văn, CCTA; Toán, Văn, PV; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
123Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học Lunghwa - Đài Loan)K7340101LD0125.9Toán, Văn, PV; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
124Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) (Chương trình liên kết Đại học Massey - New Zealand)K7340101ND0125.9Toán, Văn, PV; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
125Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình liên kết Đại học Taylor’s - Malaysia)K7340101MD0125.9Toán, Văn, PV; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
126Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)7340120D0125.9Toán, Văn, PV; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
127Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)K7340201XD0125.9Toán, Văn, PV; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
128Kế toán (song bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)K7340301D0125.9Toán, Văn, PV; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán x2
129Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)K7480101LD0127.87Toán, Anh, PV; Toán, Lý, CCQT; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
130Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava - CH Séc)K7480101TA01, D0125Toán, Anh, PV; Toán, :ý, CCQT; Toán, Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
131Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)K7520201A00, A01, D0124.45Toán, Lý, CCQT; Toán, Lý, PV;Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
132Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)K7580201A01, D0124Toán, Anh, PV; Toán, Lý, CCQT; Toán. Văn, CCTA; Điểm IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương); Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
133Thiết kế đồ họa (Phân hiệu Khánh Hòa)N7210403H04, H0528.05Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 5.0; Điểm Vẽ TTM x2
134Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Khánh Hòa)N7220201A01, D0125Điểm Anh >= 6.5; Điểm Anh x2
135Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340101ND0125Điểm Anh x2
136Marketing (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340115D0125.9Điểm Toán x2
137Kế toán (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340301D0125Điểm Toán x2
138Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340408A01, D0725Điểm Toán x2
139Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7380101D01, D1429.69Điểm Văn >= 6.0; Điểm Văn x2
140Khoa học máy tính (Phân hiệu Khánh Hòa)N7480101A01, D0124Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
141Kỹ thuật phần mềm (Phân hiệu Khánh Hòa)N7480103A01, D0124Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
142Quản lý xây dựng (Phân hiệu Khánh Hòa)N7580302A01, D0124Điểm Toán >= 5.0; Điểm Toán x2
143Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7810101HD01, D1425.4Điểm Văn x2
144Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7810301D0125Điểm Toán x2
145Bảo hộ lao động (Phân hiệu Khánh Hòa)N7850201C02, B03, C0124Điểm Toán x2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403865Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0
2Thiết kế thời trang7210404827Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0
3Ngôn ngữ Anh7220201890Điểm Anh >= 180
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204881Điểm Anh >= 150
5Xã hội học7310301886Điểm Tiếng Việt >= 150
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)7340101875Điểm Toán >= 180
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101C875Điểm Toán >= 180
8Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101N859Điểm Toán >= 180
9Marketing7340115895Điểm Toán >= 180
10Kinh doanh quốc tế7340120893Điểm Toán >= 180
11Tài chính - Ngân hàng7340201867Điểm Toán >= 180
12Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201Q803Điểm Toán >= 180
13Kế toán7340301837Điểm Toán >= 180
14Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302865Điểm Toán >= 180
15Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408743Điểm Toán >= 150
16Luật7380101884Điểm Tiếng Việt >= 180
17Công nghệ sinh học7420201824Điểm TB môn Sinh lớp 12 >= 6.0
18Khoa học môi trường7440301600Điểm Toán >= 150
19Toán ứng dụng7460112836Điểm Toán >= 180
20Thống kê7460201750Điểm Toán >= 180
21Khoa học máy tính7480101884Điểm Toán >= 180
22Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102847Điểm Toán >= 180
23Kỹ thuật phần mềm7480103878Điểm Toán >= 180
24Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)7510406600Điểm Toán >= 150
25Kỹ thuật cơ điện tử7520114868Điểm Toán >= 160
26Kỹ thuật điện7520201857Điểm Toán >= 160
27Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207861Điểm Toán >= 160
28Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207T875Điểm Toán >= 160
29Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216874Điểm Toán >= 160
30Kỹ thuật hóa học7520301853Điểm TB môn Hóa lớp 12 >= 6.0
31Kiến trúc7580101832Điểm Vẽ HHMT >= 6.0
32Quy hoạch vùng và đô thị7580105788Điểm Toán >= 150
33Thiết kế nội thất7580108819Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0
34Kỹ thuật xây dựng7580201821Điểm Toán >= 150
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205703Điểm Toán >= 150
36Quản lý xây dựng7580302782Điểm Toán >= 150
37Dược học7720201850ĐTB lớp 12 môn Hóa >= 7.5; Học lực lớp 12 loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
38Công tác xã hội7760101872Điểm Tiếng Việt >= 150
39Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101895Điểm Tiếng Việt >= 150
40Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101H884Điểm Tiếng Việt >= 150
41Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301859Điểm Toán >= 150
42Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301G640Điểm Toán >= 150
43Bảo hộ lao động7850201600Điểm Toán >= 150
44Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340101N729Điểm Toán >= 130
45Marketing (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340115776Điểm Toán >= 130
46Kinh doanh quốc tế (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340120776Điểm Toán >= 130
47Tài chính ngân hàng (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340201640Điểm Toán >= 130
48Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340301640Điểm Toán >= 130
49Công nghệ sinh học (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7420201684Điểm TB môn Sinh lướp 12 >= 6.0
50Khoa học máy tính (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7480101773Điểm Toán >= 150
51Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7480103773Điểm Toán >= 150
52Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7520216773Điểm Toán >= 150
53Kỹ thuật xây dựng (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7580201600Điểm Toán >= 130
54Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha - Cộng Hòa Séc)DK7340101640Điểm Toán >= 130
55Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon - Pháp)DK7340101E640Điểm Toán >= 130
56Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa - Đài Loan)DK7340101L640Điểm Toán >= 130
57Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey - New Zealand)DK7340101M640Điểm Toán >= 130
58Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s - Malaysia)DK7340101N640Điểm Toán >= 130
59Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7340120L640Điểm Toán >= 130
60Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)DK7340201X640Điểm Toán >= 130
61Kế toán (song bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)DK7340301640Điểm Toán >= 130
62Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7480101L833Điểm Toán >= 150
63Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava - CH Séc)DK7480101T680Điểm Toán >= 150
64Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)DK7520201640Điểm Toán >= 130
65Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7580201600Điểm Toán >= 130
66Thiết kế đồ họa (Chương trình tiên tiến)F7210403828Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 6.0
67Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)F7220201824Điểm Anh >= 180
68Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)F7220204821Điểm Anh >= 150
69Xã hội học (Chương trình tiên tiến)F7310301836Điểm Tiếng Việt >= 150
70Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) (Chương trình tiên tiến)F7340101810Điểm Toán >= 150
71Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình tiên tiến)F7340101N807Điểm Toán >= 150
72Marketing (Chương trình tiên tiến)F7340115841Điểm Toán >= 150
73Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)F7340120846Điểm Toán >= 150
74Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)F7340201729Điểm Toán >= 150
75Kế toán (Chương trình tiên tiến)F7340301729Điểm Toán >= 150
76Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101839Điểm Tiếng Việt >= 180
77Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Chương trình tiên tiến)F7380101T860Điểm Tiếng Việt >= 180
78Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)F7420201684Điểm TB môn Sinh lớp 12 >= 6.0
79Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)F7480101819Điểm Toán >= 150
80Kỹ thuật phần mềm (Chương trình tiên tiến)F7480103795Điểm Toán >= 150
81Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)F7520201818Điểm Toán >= 150
82Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến)F7520207803Điểm Toán >= 150
83Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến)F7520216824Điểm Toán >= 150
84Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)F7520301806Điểm TB môn Hóa lớp 12 >= 6.0
85Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)F7580101673Điểm Vẽ HHMT >= 6.0
86Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến)F7580201600Điểm Toán >= 150
87Ngôn ngữ Anh (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7220201755Điểm Anh >= 150 hoặc IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
88Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340101N728Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
89Marketing (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340115752Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
90Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340120752Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
91Tài chính - Ngân hàng (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340201640Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
92Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340301640Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
93Công nghệ sinh học (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7420201684Điểm IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương); Điểm TB môn Sinh lớp 12 >= 6.0
94Khoa học máy tính (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7480101773Điểm Toán >= 150 hoặc IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
95Kỹ thuật phần mềm (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7480103773Điểm Toán >= 150 hoặc IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
96Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7520216773Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
97Kỹ thuật xây dựng (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7580201600Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.0 (hoặc tương đương)
98Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)K7220201703Điểm Anh >= 150 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
99Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha - Cộng Hòa Séc)FA7580201640Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
100Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) (Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon - Pháp)K7340101E640Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
101Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học Lunghwa - Đài Loan)K7340101L640Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
102Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) (Chương trình liên kết Đại học Massey - New Zealand)K7340101N640
103Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình liên kết Đại học Taylor’s - Malaysia)K7340101M640Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
104Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)7340120640Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
105Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)K7340201X640Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
106Kế toán (song bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)K7340301640Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
107Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)K7480101L773Điểm Toán >= 150 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
108Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava - CH Séc)K7480101T680Điểm Toán >= 150 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
109Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)K7520201640Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
110Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)K7580201600Điểm Toán >= 130 hoặc IELTS >= 5.5 (hoặc tương đương)
111Thiết kế đồ họa (Phân hiệu Khánh Hòa)N7210403673Điểm Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >= 5.0
112Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Khánh Hòa)N7220201661Điểm Anh >= 130
113Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340101N600Điểm Toán >= 130
114Marketing (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340115640Điểm Toán >= 130
115Kế toán (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340301600Điểm Toán >= 130
116Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7340408600Điểm Toán >= 130
117Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7380101819Điểm Tiếng Việt >= 130
118Khoa học máy tính (Phân hiệu Khánh Hòa)N7480101600Điểm Toán >= 150
119Kỹ thuật phần mềm (Phân hiệu Khánh Hòa)N7480103600Điểm Toán >= 150
120Quản lý xây dựng (Phân hiệu Khánh Hòa)N7580302600Điểm Toán >= 130
121Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7810101H644Điểm Tiếng Việt >= 130
122Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) (Phân hiệu Khánh Hòa)N7810301600Điểm Toán >= 130
123Bảo hộ lao động (Phân hiệu Khánh Hòa)N7850201600Điểm Toán >= 130

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340101N1028Xét chứng chỉ SAT
2Marketing (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D73401151050Xét chứng chỉ SAT
3Kinh doanh quốc tế (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D73401201050Xét chứng chỉ SAT
4Tài chính ngân hàng (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340201983Xét chứng chỉ SAT
5Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340301983Xét chứng chỉ SAT
6Công nghệ sinh học (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D74202011005Xét chứng chỉ SAT
7Khoa học máy tính (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D74801011050Xét chứng chỉ SAT
8Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D74801031050Xét chứng chỉ SAT
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D75202161050Xét chứng chỉ SAT
10Kỹ thuật xây dựng (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7580201960Xét chứng chỉ SAT
11Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha - Cộng Hòa Séc)DK7340101983Xét chứng chỉ SAT
12Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon - Pháp)DK7340101E983Xét chứng chỉ SAT
13Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa - Đài Loan)DK7340101L983Xét chứng chỉ SAT
14Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey - New Zealand)DK7340101M983Xét chứng chỉ SAT
15Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s - Malaysia)DK7340101N983Xét chứng chỉ SAT
16Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7340120L983Xét chứng chỉ SAT
17Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)DK7340201X983Xét chứng chỉ SAT
18Kế toán (song bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)DK73403011119Xét chứng chỉ SAT
19Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7480101L1005Xét chứng chỉ SAT
20Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava - CH Séc)DK7480101T983Xét chứng chỉ SAT
21Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)DK7520201960Xét chứng chỉ SAT
22Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK75802011050Xét chứng chỉ SAT
23Ngôn ngữ Anh (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA72202011028Xét chứng chỉ SAT
24Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340101N1039Xét chứng chỉ SAT
25Marketing (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA73401151039Xét chứng chỉ SAT
26Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340120983Xét chứng chỉ SAT
27Tài chính - Ngân hàng (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340201983Xét chứng chỉ SAT
28Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA73403011005Xét chứng chỉ SAT
29Công nghệ sinh học (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA74202011050Xét chứng chỉ SAT
30Khoa học máy tính (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA74801011050Xét chứng chỉ SAT
31Kỹ thuật phần mềm (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA74801031050Xét chứng chỉ SAT
32Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7520216960Xét chứng chỉ SAT
33Kỹ thuật xây dựng (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA75802011028Xét chứng chỉ SAT
34Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)K7220201983Xét chứng chỉ SAT
35Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha - Cộng Hòa Séc)K7340101983Xét chứng chỉ SAT
36Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) (Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon - Pháp)K7340101E983Xét chứng chỉ SAT
37Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học Lunghwa - Đài Loan)K7340101L983Xét chứng chỉ SAT
38Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) (Chương trình liên kết Đại học Massey - New Zealand)K7340101N983Xét chứng chỉ SAT
39Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình liên kết Đại học Taylor’s - Malaysia)K7340101M983Xét chứng chỉ SAT
40Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)7340120983Xét chứng chỉ SAT
41Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)K7340201X983Xét chứng chỉ SAT
42Kế toán (song bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)K7340301983Xét chứng chỉ SAT
43Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)K7480101L1050Xét chứng chỉ SAT
44Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava - CH Séc)K7480101T1005Xét chứng chỉ SAT
45Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)K7520201983Xét chứng chỉ SAT
46Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)K7580201960Xét chứng chỉ SAT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D7340101N24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
2Marketing (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D734011524Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
3Kinh doanh quốc tế (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D734012024Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
4Tài chính ngân hàng (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D734020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
5Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D734030124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
6Công nghệ sinh học (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D742020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
7Khoa học máy tính (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D748010124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
8Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D748010324Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D752021624Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
10Kỹ thuật xây dựng (Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh)D758020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
11Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha - Cộng Hòa Séc)DK734010124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
12Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon - Pháp)DK7340101E24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
13Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa - Đài Loan)DK7340101L24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
14Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey - New Zealand)DK7340101M24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
15Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s - Malaysia)DK7340101N24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
16Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7340120L24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
17Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)DK7340201X24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
18Kế toán (song bằng 3+1) (Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)DK734030124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
19Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK7480101L24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
20Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava - CH Séc)DK7480101T24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
21Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)DK752020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
22Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) (Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe - Úc)DK758020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
23Ngôn ngữ Anh (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA722020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
24Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA7340101N24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
25Marketing (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA734011524Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
26Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA734012024Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
27Tài chính - Ngân hàng (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA734020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
28Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA734030124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
29Công nghệ sinh học (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA742020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
30Khoa học máy tính (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA748010124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
31Kỹ thuật phần mềm (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA748010324Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
32Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA752021624Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
33Kỹ thuật xây dựng (Chương trình học bằng tiếng Anh)FA758020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
34Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)K722020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
35Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha - Cộng Hòa Séc)K734010124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
36Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) (Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon - Pháp)K7340101E24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
37Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học Lunghwa - Đài Loan)K7340101L24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
38Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) (Chương trình liên kết Đại học Massey - New Zealand)K7340101N24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
39Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình liên kết Đại học Taylor’s - Malaysia)K7340101M24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
40Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)734012024Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
41Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)K7340201X24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
42Kế toán (song bằng 3+1) (Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol - Vương Quốc Anh)K734030124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
43Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)K7480101L24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
44Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava - CH Séc)K7480101T24Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
45Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) (Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion - Hà Lan)K752020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
46Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) (Chương trình liên kết Đại học La Trobe - Úc)K758020124Xét thí sinh tốt nghiệp nước ngoài

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H0331.5Thang điểm 40
2Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02, H0330.6Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D1133.8Thang điểm 40
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D5532.5Thang điểm 40
5Xã hội học7310301A01, C00, C01, D0132.3Thang điểm 40
6Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành)7310630A01, C00, C01, D0134.25Thang điểm 40
7Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)7310630A01, C00, C01, D0133.3Thang điểm 40
8Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)7340101A00, A01, D0133Thang điểm 40
9Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101A00, A01, D0132Thang điểm 40
10Marketing7340115A00, A01, D0134.25Thang điểm 40
11Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D0133.8Thang điểm 40
12Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0733Thang điểm 40
13Kế toán7340301A00, A01, C01, D0132.4Thang điểm 40
14Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động. Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408A00, A01, C01, D0125Thang điểm 40
15Luật7380101A00, A01, C00, D0133.45Thang điểm 40
16Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D0825Thang điểm 40
17Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, A0122Thang điểm 40
18Toán ứng dụng7460112A00, A0131Thang điểm 40
19Thống kê7460201A00, A0128.5Thang điểm 40
20Khoa học máy tính7480101A00, A01, D0133Thang điểm 40
21Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D0131.2Thang điểm 40
22Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D0133.3Thang điểm 40
23Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)7510406A00, B00, D07, A0122Thang điểm 40
24Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C0131.3Thang điểm 40
25Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C0130Thang điểm 40
26Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C0131.2Thang điểm 40
27Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C0131.85Thang điểm 40
28Kỹ thuật hóa học7520301A00, B00, D0727.8Thang điểm 40
29Kiến trúc7580101V00, V0129.8Thang điểm 40
30Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V0123Thang điểm 40
31Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H02, H0329.7Thang điểm 40
32Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C0124Thang điểm 40
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C0122Thang điểm 40
34Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C0123Thang điểm 40
35Dược học7720201A00, B00, D0731.45Thang điểm 40
36Công tác xã hội7760101A01, C00, C01, D0129.45Thang điểm 40
37Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301A01, D01, T00, T0131.3Thang điểm 40
38Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GA01, D01, T00, T0122Thang điểm 40
39Bảo hộ lao động7850201A00, B00, D07, A0122Thang điểm 40
40Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7310630QA01, D0124Thang điểm 40
41Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340101NA01, D0127Thang điểm 40
42Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340115A01, D0128Thang điểm 40
43Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120A01, D0128Thang điểm 40
44Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340201A01, D0126Thang điểm 40
45Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340301A01, D0124Thang điểm 40
46Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7420201B00, D0824Thang điểm 40
47Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480101A01, D0128Thang điểm 40
48Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480103A01, D0128Thang điểm 40
49Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7520216A01, D0124Thang điểm 40
50Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7580201A01, D0124Thang điểm 40
51Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Emlyon (Pháp)DK7340101EA01, D0128Thang điểm 40
52Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)DK7340101LA01, D0128Thang điểm 40
53Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor's (Malaysia)DK7340101NA01, D0128Thang điểm 40
54Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)DK7340120LA01, D0128Thang điểm 40
55Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)DK7340201MA01, D0126Thang điểm 40
56Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)DK7340201XA01, D0126Thang điểm 40
57Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)DK7340301A01, D0124Thang điểm 40
58Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)DK7480101LA01, D0128Thang điểm 40
59Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)DK7520201A00, A0124Thang điểm 40
60Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)DK7580201A00, A0124Thang điểm 40
61Thiết kế đồ họa - Chất lượng caoF7210403H00, H01, H02, H0331Thang điểm 40
62Ngôn ngữ Anh - Chất lượng caoF7220201D01, D1130.3Thang điểm 40
63Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng caoF7310630QA01, C00, C01, D0128.6Thang điểm 40
64Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng caoF7340101A00, A01, D0130Thang điểm 40
65Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng caoF7340101NA00, A01, D0127.8Thang điểm 40
66Marketing - Chất lượng caoF7340115A00, A01, D0131.3Thang điểm 40
67Kinh doanh quốc tế - Chất lượng caoF7340120A00, A01, D0130.8Thang điểm 40
68Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng caoF7340201A00, A01, D01, D0728.7Thang điểm 40
69Kế toán - Chất lượng caoF7340301A00, A01, C01, D0127Thang điểm 40
70Luật - Chất lượng caoF7380101A00, A01, C00, D0131.1Thang điểm 40
71Công nghệ sinh học - Chất lượng caoF7420201A00, B00, D0823Thang điểm 40
72Khoa học máy tính - Chất lượng caoF7480101A00, A01, D0130.8Thang điểm 40
73Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng caoF7480103A00, A01, D0130.9Thang điểm 40
74Kỹ thuật điện - Chất lượng caoF7520201A00, A01, C0123Thang điểm 40
75Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng caoF7520207A00, A01, C0126Thang điểm 40
76Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng caoF7520216A00, A01, C0126.7Thang điểm 40
77Kỹ thuật hóa học - Chất lượng caoF7520301A00, B00, D0723Thang điểm 40
78Kiến trúc - Chất lượng caoF7580101V00, V01, A01, C0128.5Thang điểm 40
79Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng caoF7580201A00, A01, C0122Thang điểm 40
80Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201E04, D0125Thang điểm 40
81Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7310630QE04, E06, D01, A0124Thang điểm 40
82Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101NE04, E06, D01, A0127Thang điểm 40
83Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115E04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
84Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120E04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
85Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201E04, E06, D01, A0126Thang điểm 40
86Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301E04, E06, D01, A0124Thang điểm 40
87Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201E05, D08, B0024Thang điểm 40
88Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101E04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
89Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103E04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
90Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216E06, A01, A0024Thang điểm 40
91Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201E06, A01, A0024Thang điểm 40
92Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc)K7340101E04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
93Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Emlyon (Pháp)K7340101EE04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
94Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)K7340101LE04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
95Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia)K7340101NE04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
96Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120LE04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
97Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing. Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)K7340201ME04, E06, D01, A0126Thang điểm 40
98Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201XE04, E06, D01, A0126Thang điểm 40
99Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England. Bristol (Vương quốc Anh)K7340301E04, E06, D01, A0124Thang điểm 40
100Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101LE04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
101Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)K7480101TE04, E06, D01, A0128Thang điểm 40
102Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201E06, A01, A0024Thang điểm 40
103Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201E06, A01, A0024Thang điểm 40
104Thiết kế đồ họaN7210403H00, H01, H02, H0324Phân hiệu Khánh Hòa, Thang điểm 40
105Ngôn ngữ AnhN7220201D01, D1124Phân hiệu Khánh Hòa, Thang điểm 40
106Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành)N7310630A01, C00, C01, D0122Phân hiệu Khánh Hòa, Thang điểm 40
107Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)N7340101NA00, A01, D0122Phân hiệu Khánh Hòa, Thang điểm 40
108MarketingN7340115A00, A01, D0124Phân hiệu Khánh Hòa, Thang điểm 40
109Kế toánN7340301A00, A01, C01, D0122Phân hiệu Khánh Hòa, Thang điểm 40
110LuậtN7380101A00, A01, C00, D0122Phân hiệu Khánh Hòa, Thang điểm 40
111Khoa học máy tínhN7480101A00, A01, D0122Phân hiệu Khánh Hòa, Thang điểm 40
112Kỹ thuật phần mềmN7480103A00, A01, D0122Phân hiệu Khánh Hòa, Thang điểm 40
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác