Trường Đại học Tài nguyên và môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – HCMUNRE

0
2163

Đại học Tài Nguyên và Môi trường TPHCM tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 với 1800 chỉ tiêu 17 ngành học.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment (HCMHUNRE)
  • Mã trường: DTM
  • Trực thuộc: Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP.HCM
  • Điện thoại: 08 3844 3006
  • Email: tuyensinh@hcmunre.edu.vn
  • Website: https://hcmunre.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hcmunre/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo thông tin tuyển sinh chính thức của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM cập nhật ngày 1/3/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2021 như sau:

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Học bạ THPT: 48
    • Thi ĐGNL: 10
    • Xét tuyển thẳng: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Địa chất học
  • Mã ngành: 7440201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ THPT: 55
    • Thi ĐGNL: 4
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Khí tượng và khí hậu học
  • Mã ngành: 7440221
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ THPT: 27
    • Thi ĐGNL: 2
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Thủy văn học
  • Mã ngành: 7440224
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ THPT: 27
    • Thi ĐGNL: 2
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
  • Mã ngành: 7440298
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ THPT: 27
    • Thi ĐGNL: 2
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ THPT: 27
    • Thi ĐGNL: 2
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ THPT: 40
    • Thi ĐGNL: 4
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước
  • Mã ngành: 7580212
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ THPT: 55
    • Thi ĐGNL: 4
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Kỹ thuật Cấp thoát nước
  • Mã ngành: 7580213
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ THPT: 55
    • Thi ĐGNL: 4
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 125
    • Học bạ THPT: 100
    • Thi ĐGNL: 18
    • Xét tuyển thẳng: 7
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Quản lý tổng hợp tài nguyên nước
  • Mã ngành: 7850195
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ THPT: 27
    • Thi ĐGNL: 2
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên khoáng sản
  • Mã ngành: 7850196
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ THPT: 27
    • Thi ĐGNL: 2
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
  • Mã ngành: 7580197
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ THPT: 27
    • Thi ĐGNL: 2
    • Xét tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

HCMUNRE xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau đây:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM.

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Các đợt còn lại dự kiến mỗi đợt cách nhau 2 tuần.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên đạt mức điểm sàn theo quy định của trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2021.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét học bạ:

  • Tốt nghiệp THPT từ năm 2017 – 2021.
  • Hạnh kiểm các năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt Khá trở lên.

Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ (dự kiến):

  • Đợt 1: Từ ngày 1/4 – 30/5/2021.
  • Đợt 2: Từ 1/6 – 1/7/2021.
  • Đợt 3: Từ 2/7 – 15/7/2021.
  • Đợt 4: Từ 16/7 – 29/7/2021.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm TB 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Tham gia kì thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021.

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Sau khi có kết quả thi ĐGNL năm 2021.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2021.

Chỉ tiêu: Tối đa 1.5% từng ngành

Thời gian nhận hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển về Sở GD&ĐT theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn trong bài viết: Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh 16 18.75 16
Địa chất học 15 14 14
Khí tượng và khí hậu học 15 14 14
Thuỷ văn học 15 14 14
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 15 14 14
Hệ thống thông tin 15 14 15
Công nghệ thông tin 15.5 17.25 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 14 14
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15 14 14
Kỹ thuật tài nguyên nước 15 14 14
Kỹ thuật cấp thoát nước 15 14 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15 15
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15 14 14
Quản lý đất đai 15.5 16.25 15
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 15 14 14
Quản lý tài nguyên khoáng sản 15 14 14
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 15 14 14