Thông tin tuyển sinh Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM 2022

0
13820

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi trường TPHCM tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022. Chi tiết mời các bạn theo dõi trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment (HCMHUNRE)
  • Mã trường: DTM
  • Trực thuộc: Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP.HCM
  • Điện thoại: 08 3844 3006
  • Email: tuyensinh@hcmunre.edu.vn
  • Website: https://hcmunre.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hcmunre/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông tin tuyển sinh chính thức của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM cập nhật ngày 2/3/2022)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2022 như sau:

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản
  • Chỉ tiêu: 119
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Địa chất học
  • Mã ngành: 7440201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Địa chất môi trường
    • Chuyên ngành Địa chất công trình – Địa chất thủy sản
  • Chỉ tiêu: 49
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Khí tượng và khí hậu học
  • Mã ngành: 7440221
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Khí tượng khí hậu
    • Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khí tượng thủy văn
  • Chỉ tiêu: 49
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Thủy văn học
  • Mã ngành: 7440224
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kỹ thuật thủy văn
    • Chuyên ngành Quản lý và giảm nhẹ thiên tai
  • Chỉ tiêu: 49
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
  • Mã ngành: 7440298
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Biến đổi khí hậu
    • Chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng
  • Chỉ tiêu: 49
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Thương mại điện tử
    • Chuyên ngành Hệ thống thông tin TN&MT
  • Chỉ tiêu: 49
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
    • Chuyên ngành Tin học Tài nguyên và môi trường
  • Chỉ tiêu: 179
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
    • Chuyên ngành Quá trình thiết bị và điều khiển công nghệ môi trường
  • Chỉ tiêu: 199
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
  • Mã ngành: 7520503
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Trắc địa công trình
    • Chuyên ngành Kỹ thuật địa chính
    • Chuyên ngành Công nghệ thông tin địa lý
  • Chỉ tiêu: 99
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước
  • Mã ngành: 7580212
  • Chỉ tiêu: 49
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Kỹ thuật Cấp thoát nước
  • Mã ngành: 7580213
  • Chỉ tiêu: 99
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
    • Chuyên ngành Môi trường, sức khỏe và an toàn
    • Chuyên ngành Quản lý tài nguyên và khoáng sản
    • Chuyên ngành Quản lý và công nghệ kỹ thuật môi trường đô thị
  • Chỉ tiêu: 249
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Địa chính
    • Chuyên ngành Quy hoạch đất đai
    • Chuyên ngành Kinh tế và Phát triển đất đai
    • Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý đất đai
    • Chuyên ngành Giám sát và bảo vệ tài nguyên đất đai
  • Chỉ tiêu: 249
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Quản lý tổng hợp tài nguyên nước
  • Mã ngành: 7850195
  • Chỉ tiêu: 49
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
  • Mã ngành: 7580197
  • Chỉ tiêu: 49
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Định giá và quản trị bất động sản
    • Chuyên ngành Bất đôgnj sản sinh thái và du lịch
  • Chỉ tiêu: 49
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Quản lý đô thị và công trình
  • Mã ngành: 7580106
  • Chỉ tiêu: 49
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

HCMUNRE xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau đây:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức

    Phương thức 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM.

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên đạt mức điểm sàn theo quy định của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM năm 2022.

    Phương thức 2. Xét học bạ THPT

Điều kiện xét học bạ:

  • Tốt nghiệp THPT từ năm 2017 – 2021.
  • Hạnh kiểm các năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 (xét 5 học kì) đạt Khá trở lên.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm TB 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18.0 điểm.

    Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Tham gia kì thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022.

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Sau khi có kết quả thi ĐGNL năm 2022 của Đại học Quốc gia HCM.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực.

4, Đăng ký xét tuyển

Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Phương thức 1: Đăng ký theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2 và 3:

+) Bước 1 Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://ts.hcmunre.edu.vn

+) Bước 2: In bảng đăng ký ở bước 1, hoàn tất hồ sơ theo yêu cầu

+) Bước 3: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (Theo PT2 và 3)

  • Túi hồ sơ theo mẫu của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản chứng nhận kết quả để xét tuyển:

+) Phương thức 2: Bản sao công chứng học bạ THPT

+) Phương thức 3: Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM

  • Bản sao công chứng các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Bì thư dán tem ghi địa chỉ người nhận thư

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn trong bài viết: Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Quản trị kinh doanh 18.75 16 24.0
Địa chất học 14 14 15.0
Khí tượng và khí hậu học 14 14 15.0
Thuỷ văn học 14 14 15.0
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 14 14 15.0
Hệ thống thông tin 14 15 15.0
Công nghệ thông tin 17.25 15 24.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 15.0
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 14 14 15.0
Kỹ thuật tài nguyên nước 14 14 15.0
Kỹ thuật cấp thoát nước 14 14 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15 15.0
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 14 14 15.0
Quản lý đất đai 16.25 15 22.0
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 14 14 15.0
Quản lý tài nguyên khoáng sản 14 14 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 14 14 15.0