Trường Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

25807

Trường Đại học Công thương TPHCM đã cập nhật thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2023.

Lưu ý: Thông tin tuyển sinh vẫn có thể được chỉnh sửa do mới là thông tin dự kiến và chúng mình sẽ liên tục cập nhật thông tin mới nhất.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên cũ: Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Industry and Trade (HUIT)
  • Mã trường: DCT
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 38 16 16 73 – (028) 3816 3319
  • Email: tttstt@hufi.edu.vn
  • Website: https://huit.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHCongthuong

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa trên Thông báo tuyển sinh đại học của Trường Đại học Công thương TPHCM cập nhật mới nhất ngày 10/02/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Công thương TPHCM năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh thực phẩm
  • Mã ngành: 7340129
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ tài chính
  • Mã ngành: 7340205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D15
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D15
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: An toàn thông tin
  • Mã ngành: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7460108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ dệt, may
  • Mã ngành: 7540204
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Mã ngành: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật Nhiệt
  • Mã ngành: 7520115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
  • Mã ngành: 7720499
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học chế biến món ăn
  • Mã ngành: 7720498
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D15
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc đáp ứng quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Công thương TPHCM.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công thương TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (50-60%).
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT (20-30%)
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023 (10-15%).
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (5-10%).

c. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM năm 2023 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

  • Điểm xét tuyển theo tổ hợp các môn xét tuyển trong bảng các ngành tuyển sinh phía trên
  • Xét tuyển từ cao trở xuống tới đủ chỉ tiêu
  • Nếu còn chỉ tiêu sẽ xét thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại theo tiêu chí phụ: Xét điểm môn Toán với toàn bộ các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh và ngôn ngữ Trung Quốc xét ưu tiên điểm môn tiếng Anh

b. Xét học bạ THPT

Điều kiện xét học bạ: Điểm trung bình cộng của tổ hợp xét tuyển theo ngành của 03 năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 ≥ 18 điểm.

Công thức tính điểm xét học bạ:

ĐXT = (Điểm TB tổ hợp môn lớp 10) + (Điểm TB tổ hợp môn lớp 11) + (Điểm TB tổ hợp môn lớp 12) / 3] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Lưu ý: Điểm ưu tiên chỉ được cộng nếu tổng điểm của tổ hợp môn ≥ 18 điểm.

Lưu ý:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Thí sinh có điểm TOEIC 600 hoặc chứng chỉ IELTS 5.5 trở lên được quy đổi điểm xét tuyển môn Anh là 10 điểm.
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: Thí sinh có điểm HSK 4 (>240 điểm) hoăc TOEIC 500 / IELTS 4.5 trở lên được quy đổi điểm môn Tiếng Anh là 10 điểm.
  • Các ngành còn lại: Thí sinh có điểm TOEIC 500 / IELTS 4.5 trở lên được quy đổi điểm môn tiếng Anh là 10 điểm.

c. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023

Điều kiện xét tuyển:

  • Ngành Công nghệ thực phẩm, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Marketing: Có kết quả thi đánh giá năng lực ≥ 700/1200 điểm.
  • Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh doanh quốc tế, Kế toán: Có kết quả thi đánh giá năng lực ≥ 650/1200 điểm.
  • Các ngành còn lại: Có kết quả thi đánh giá năng lực ≥ 600/1200 điểm.

d. Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng:

  • Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây
  • Học sinh xếp loại Giỏi các năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12

Lệ phí xét tuyển thẳng: 30.000 đồng/hồ sơ

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống);
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (nếu xét học bạ hoặc xét tuyển thẳng, UTXT) hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM (nếu xét kết quả thi ĐGNL).
  • Bản sao công chứng CMND/ CCCD;
  • 02 phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh ở phần người nhận;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

b. Hình thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về Văn phòng trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông – Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM.
  • Đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.hufi.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen.html

III. HỌC PHÍ

Mức học phí trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM phụ thuộc vào từng ngành học, số tín chỉ đăng ký và số tín chỉ bắt buộc học.

Cụ thể, học phí trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP Hồ Chí Minh năm 2021 như sau:

  • Học phí lý thuyết: 630.000 đồng/tín chỉ
  • Học phí thực hành: 840.000 đồng/tín chỉ.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Công thương TPHCM

Điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 năm gần nhất như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
202120222023
1Công nghệ thực phẩm2422.521
2Quản trị kinh doanh thực phẩm *2021.7518
3Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm1820.518
4Công nghệ chế biến thủy sản161616
5Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực16.516.516
6Khoa học chế biến món ăn16.516.516
7Kế toán22.7523.520
8Tài chính – Ngân hàng22.7523.520.5
9Quản trị kinh doanh23.752321
10Marketing *242422.5
11Kinh doanh quốc tế23.523.521.5
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.52318
13Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống22.522.518
14Quản trị khách sạn22.522.518
15Thương mại điện tử22
16Luật kinh tế21.52319
17Ngôn ngữ Anh23.523.521
18Ngôn ngữ Trung Quốc232421
19Công nghệ thông tin22.523.521
20An toàn thông tin1622.2516.5
21Khoa học dữ liệu16.75
22Kỹ thuật Nhiệt1617.516
23Công nghệ tài chính18.5
24Quản lý năng lượng1616
25Công nghệ chế tạo máy1617.2516
26Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử172116
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử162116
28Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa172116.5
29Công nghệ kỹ thuật hóa học1617.2516
30Công nghệ vật liệu1616
31Công nghệ dệt, may1719.7516
32Kinh doanh thời trang và Dệt may1619.7516
33Công nghệ sinh học16.52116
34Công nghệ kỹ thuật môi trường161616
35Quản lý tài nguyên và môi trường161616
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.