Điểm chuẩn trường Đại học Công thương TPHCM năm 2026
Mã trường: DCT
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công thương TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công thương TPHCM 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 22.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.5 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20.5 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 21.75 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 21.5 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 21.75 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | 18 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | 19 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 21 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 19.5 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 21 |
| 12 | Luật | 7380101 | 21.25 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 21.75 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 19.5 |
| 15 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 19 |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 20.5 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20 |
| 18 | An toàn thông tin | 7480202 | 19.5 |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 20.5 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 22 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 22 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 23 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 20.25 |
| 24 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 19 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 18.5 |
| 26 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 20.5 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 22.5 |
| 28 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 21.25 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 22 |
| 30 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 16 |
| 31 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 18 |
| 32 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 18 |
| 33 | Du lịch | 7810101 | 21.75 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 21.75 |
| 35 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 21.5 |
| 36 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 21 |
| 37 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | 19.5 |
| 38 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | 19.5 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18 |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Bắc Kinh - Trung Quốc) | BL7220204 | 20 |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan) | CU7220204 | 19.5 |
| 42 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan) | CU7340120 | 16 |
| 43 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Lỗ Đông - Trung Quốc) | LK7220204 | 16 |
| 44 | Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế với ĐH Shinawatra - Thái Lan) | LK7340101 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 25.25 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 25.25 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 23.75 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 24.69 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 24.5 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 24.69 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | 21.5 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | 22.5 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 24.13 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 23 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 24.13 |
| 12 | Luật | 7380101 | 24.31 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 24.69 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 23 |
| 15 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 22.5 |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 23.75 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 23.38 |
| 18 | An toàn thông tin | 7480202 | 23 |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 23.75 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 24.88 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 24.88 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 25.63 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 23.56 |
| 24 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 22.5 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 22 |
| 26 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 23.75 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 25.25 |
| 28 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 24.31 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 24.88 |
| 30 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 20 |
| 31 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 21.5 |
| 32 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 21.5 |
| 33 | Du lịch | 7810101 | 24.69 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 24.69 |
| 35 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 24.5 |
| 36 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 24.13 |
| 37 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | 23 |
| 38 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | 23 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 21.5 |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Bắc Kinh - Trung Quốc) | BL7220204 | 23.38 |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan) | CU7220204 | 23 |
| 42 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan) | CU7340120 | 20 |
| 43 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Lỗ Đông - Trung Quốc) | LK7220204 | 20 |
| 44 | Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế với ĐH Shinawatra - Thái Lan) | LK7340101 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 800 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 800 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 725 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 762.5 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 750 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 762.5 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | 650 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | 683.33 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 737.5 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 700 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 737.5 |
| 12 | Luật | 7380101 | 743.75 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 762.5 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 700 |
| 15 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 683.33 |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 725 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 712.5 |
| 18 | An toàn thông tin | 7480202 | 700 |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 725 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 775 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 775 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 825 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 718.75 |
| 24 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 683.33 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 666.67 |
| 26 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 725 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 800 |
| 28 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 743.75 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 775 |
| 30 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 600 |
| 31 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 650 |
| 32 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 650 |
| 33 | Du lịch | 7810101 | 762.5 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 762.5 |
| 35 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 750 |
| 36 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 737.5 |
| 37 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | 700 |
| 38 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | 700 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 650 |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Bắc Kinh - Trung Quốc) | BL7220204 | 712.5 |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan) | CU7220204 | 700 |
| 42 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan) | CU7340120 | 600 |
| 43 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Lỗ Đông - Trung Quốc) | LK7220204 | 600 |
| 44 | Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế với ĐH Shinawatra - Thái Lan) | LK7340101 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSP TPHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 24.13 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24.13 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 23 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 23.66 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 23.5 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 23.66 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | 20.75 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | 21.92 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 23.25 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 22.5 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 23.25 |
| 12 | Luật | 7380101 | 23.38 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 23.66 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 22.5 |
| 15 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 21.92 |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 23 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 22.75 |
| 18 | An toàn thông tin | 7480202 | 22.5 |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 23 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 23.81 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 23.81 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 24.44 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 22.88 |
| 24 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 21.92 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 21.33 |
| 26 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 23 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24.13 |
| 28 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 23.38 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 23.81 |
| 30 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 20 |
| 31 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 20.75 |
| 32 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 20.75 |
| 33 | Du lịch | 7810101 | 23.66 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 23.66 |
| 35 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 23.5 |
| 36 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 23.25 |
| 37 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | 22.5 |
| 38 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | 700 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 650 |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Bắc Kinh - Trung Quốc) | BL7220204 | 712.5 |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan) | CU7220204 | 700 |
| 42 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan) | CU7340120 | 600 |
| 43 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Lỗ Đông - Trung Quốc) | LK7220204 | 600 |
| 44 | Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế với ĐH Shinawatra - Thái Lan) | LK7340101 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 23.75 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D14 | 24 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 23 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C01, D01 | 24.25 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, D01 | 23.5 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 23.75 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | A00, A01, C01, D01 | 18.5 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | B00, C02, D01, D07 | 20.5 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 23.5 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 22.25 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 22.5 |
| 12 | Luật | 7380101 | C00, C03, C14, D01 | 24.25 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C14, D01 | 24 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 18.5 |
| 15 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, C01, D01, X26 | 22 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, C01, D01, X26 | 23.25 |
| 17 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, C01, D01, X26 | 22 |
| 18 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, C01, D01 | 21.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 22 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 21.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 22.25 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | B00, B08, A00, D07 | 18 |
| 23 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, B00, B08, D07 | 17 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 24.5 |
| 26 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, C01, D01 | 20 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, B08, D07 | 23 |
| 28 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, B00, B08, D07 | 17 |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, B00, B08, D07 | 18 |
| 30 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 31 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, D01, D15 | 24 |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, D01, D15 | 24 |
| 33 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C03, D01, D15 | 23.5 |
| 34 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, C03, D15, C00 | 23.5 |
| 35 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | A01, B00, C02, D07 | 19 |
| 36 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | A01, B00, C02, D07 | 21 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | LK7220204 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc - LDU) | LK7340101 | A01, D01, D09, D14 | 20 |
| 39 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan - SIU) | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D14 | 25.6 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D14 | 25.9 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 24.8 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C01, D01 | 26.2 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, D01 | 25.3 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 25.6 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | A00, A01, C01, D01 | 20.83 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | B00, C02, D01, D07 | 22.5 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 25.3 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 24.2 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 24.4 |
| 12 | Luật | 7380101 | C00, C03, C14, D01 | 26.2 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C14, D01 | 25.9 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 20.83 |
| 15 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, C01, D01, X26 | 24 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, C01, D01, X26 | 25 |
| 17 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, C01, D01, X26 | 24 |
| 18 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, C01, D01 | 23.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 24 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 23.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 24.2 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | B00, B08, A00, D07 | 20.67 |
| 23 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, B00, B08, D07 | 20.33 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D07 | 20.33 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 26.5 |
| 26 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, C01, D01 | 22 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, B08, D07 | 24.8 |
| 28 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, B00, B08, D07 | 20.33 |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, B00, B08, D07 | 20.67 |
| 30 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, C01, D01 | 20.33 |
| 31 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, D01, D15 | 25.9 |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, D01, D15 | 25.9 |
| 33 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C03, D01, D15 | 25.3 |
| 34 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, C03, D15, C00 | 25.3 |
| 35 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | A01, B00, C02, D07 | 21 |
| 36 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | A01, B00, C02, D07 | 23 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 20.33 |
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc - LDU) | LK7220204 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07, D09, D14, D15, X26 | 22 |
| 39 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan - SIU) | LK7340101 | A00, A01, B08, C01, D01, D07, D09, D14, D15, X26 | 20 |
| 40 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan - SIU) | LK7340101 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 764 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 776 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 732 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 788 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 752 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 764 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | 617 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | 650 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 752 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 708 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 716 |
| 12 | Luật | 7380101 | 788 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 776 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 617 |
| 15 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 700 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 740 |
| 17 | An toàn thông tin | 7480202 | 700 |
| 18 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 670 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 700 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | 680 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 708 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 613 |
| 23 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 607 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 607 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 800 |
| 26 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | 640 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 732 |
| 28 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 607 |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 613 |
| 30 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 607 |
| 31 | Du lịch | 7810101 | 776 |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 776 |
| 33 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 752 |
| 34 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 752 |
| 35 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | 620 |
| 36 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | 660 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 607 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D09, D14 | 25.35 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, A01, D09, D14 | 25.65 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A00, C01, A01 | 24.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 4 | Marketing | 7340115 | D01, A00, C01, A01 | 25.95 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01, A00, C01, A01 | 25.05 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | D01, A00, C01, A01 | 25.35 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 7 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | D01, A00, C01, A01 | 20.63 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | B00, D01, C02, D07 | 22.06 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | D01, A00, C01, A01 | 25.05 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | D01, A00, C01, A01 | 23.75 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 11 | Kế toán | 7340301 | D01, A00, C01, A01 | 24 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 12 | Luật | 7380101 | D01, C03, C14, C00 | 25.95 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, C03, C14, C00 | 25.65 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B08, A00, D07 | 20.63 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 15 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | D01, A00, C01, X26 | 23.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, A00, C01, X26 | 24.75 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 17 | An toàn thông tin | 7480202 | D01, A00, C01, X26 | 23.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 18 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | D01, A00, C01, A01 | 22.75 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | D01, A00, C01, A01 | 23.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | D01, A00, C01, A01 | 23 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | D01, A00, C01, A01 | 23.75 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | B00, B08, A00, D07 | 20.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 23 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | B00, B08, A00, D07 | 20.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00, A01, A00, D07 | 20.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01, A00, C01, A01 | 26.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 26 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | D01, A00, C01, A01 | 21.63 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00, B08, A00, D07 | 24.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 28 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | B00, B08, A00, D07 | 20.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | B00, B08, A00, D07 | 20.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 30 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | D01, A00, C01, A01 | 20.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 31 | Du lịch | 7810101 | D01, C03, D15, C00 | 25.65 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, C03, D15, C00 | 25.65 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 33 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, C03, D15, C00 | 25.05 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 34 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, C03, D15, C00 | 25.05 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 35 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | A01, B00, C02, D07 | 20.75 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 36 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | A01, B00, C02, D07 | 22.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | LK7220204 | B00, A01, A00, D07 | 20.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 23 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 23.25 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 23 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D10 | 24.5 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 23.25 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D10 | 23.75 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 23 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 20.75 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 22.5 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D15 | 22.75 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D07, B00 | 17.75 |
| 14 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 16 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 17 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật - cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 18.75 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D07, B00 | 17 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, B00 | 17 |
| 23 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D10 | 23.75 |
| 24 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 17.5 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D07, B00 | 23 |
| 26 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, B00 | 17 |
| 27 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 28 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D15 | 21 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D15 | 21 |
| 31 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D15 | 21 |
| 32 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | A00, A01, D07, B00 | 17 |
| 33 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | A00, A01, D07, B00 | 17.5 |
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D07, B00 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, D09, D10 | 24.25 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, A01, D09, D10 | 24.5 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 23.5 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D10 | 25 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 24 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D10 | 24 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D10 | 20 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | A00, A01, D01, D10 | 21 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 24.5 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 23.5 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D15 | 23.5 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D07, B00 | 20 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 14 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23.75 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 16 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 17 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật - cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D07, B00 | 20 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, B00 | 20 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 23 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D10 | 24 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 24 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D07, B00 | 24.5 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 26 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, B00 | 20 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 27 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, D07, B00 | 22 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 28 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D15 | 22 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D15 | 22 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 31 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D15 | 22 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 32 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | A00, A01, D07, B00 | 20.5 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 33 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | A00, A01, D07, B00 | 20.5 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D07, B00 | 20 | Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 700 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 650 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 700 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 750 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 750 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 750 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | 600 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | 600 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 700 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 600 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 650 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | 650 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 14 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 600 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 700 |
| 16 | An toàn thông tin | 7480202 | 600 |
| 17 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 600 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật - cơ điện tử | 7510203 | 600 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | 600 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 600 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 600 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 600 |
| 23 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 750 |
| 24 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 600 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 700 |
| 26 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 600 |
| 27 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 600 |
| 28 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 600 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
| 31 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 600 |
| 32 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | 600 |
| 33 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | 600 |
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 21 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 21 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D10 | 22.5 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 21.5 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D10 | 16 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 20.5 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D15 | 19 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 14 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 16.75 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 16 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 17 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 23 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D07, B00 | 21 |
| 25 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 26 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 27 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D15 | 18 |
| 29 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D15 | 18 |
| 30 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D15 | 18 |
| 31 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 32 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 24 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 24 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 23.5 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D10 | 23.5 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 23.5 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D10 | 23 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 23 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 23 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D15 | 23 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D07, B00 | 20 |
| 14 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 16 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 21.25 |
| 17 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D07, B00 | 20 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, B00 | 20 |
| 23 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D07, B00 | 24 |
| 25 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, B00 | 20 |
| 26 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, D07, B00 | 22 |
| 27 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D15 | 22 |
| 29 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D15 | 22 |
| 30 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D15 | 22 |
| 31 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | A00, A01, D07, B00 | 20.5 |
| 32 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | A00, A01, D07, B00 | 20.5 |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D07, B00 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 650 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 650 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 700 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 700 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 650 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | 600 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | 600 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 600 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 650 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 14 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 600 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 700 |
| 16 | An toàn thông tin | 7480202 | 600 |
| 17 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 600 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 600 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | 600 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 600 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 600 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 600 |
| 23 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | 600 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 700 |
| 25 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 600 |
| 26 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 600 |
| 27 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 600 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 29 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
| 30 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 600 |
| 31 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | 600 |
| 32 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | 600 |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 23.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 24 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 23 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D10 | 24 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 23.5 |
| 6 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D10 | 19.75 |
| 7 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | A00, A01, D01, D10 | 21.75 |
| 8 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 23.5 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 23.5 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D10 | 23 |
| 11 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D07, B00 | 21 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 13 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 22.25 |
| 14 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 17.25 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D07, B00 | 17.25 |
| 19 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 21 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 22 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 17.5 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D07, B00 | 22.5 |
| 24 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 25 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, D07, B00 | 20.5 |
| 26 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 19.75 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D10 | 23 |
| 28 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D10 | 22.5 |
| 29 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D10 | 22.5 |
| 30 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | A00, A01, D07, B00 | 16.5 |
| 31 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | A00, A01, D07, B00 | 16.5 |
| 32 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 25.75 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 25.5 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 25.75 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 25.5 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 26 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 26.75 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D10 | 26.5 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 8 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D10 | 27.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 26 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 26.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 11 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D10 | 21 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 12 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D10 | 20 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 13 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | A00, A01, D01, D10 | 22.75 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 14 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | A00, A01, D01, D10 | 23.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 15 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 26.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 16 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 25.5 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 25.5 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 26 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D10 | 24.5 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D10 | 25.25 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 21 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D07, B00 | 22 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 22 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D07, B00 | 22 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 25 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 26 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 21.25 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 27 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 28 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 21.25 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 21.25 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D07, B00 | 23 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D07, B00 | 22.25 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 37 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, A01, D07, B00 | 20 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 38 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, A01, D07, B00 | 20 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, B00 | 20 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, B00 | 21 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 41 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 42 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 43 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 44 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 45 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D07, B00 | 27 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 46 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D07, B00 | 27.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 47 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, B00 | 20 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 48 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, B00 | 20 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 49 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, D07, B00 | 24 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 50 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, D07, B00 | 24.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 51 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 52 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 53 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D10 | 24 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 54 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D10 | 25 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 55 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D10 | 25 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 56 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D10 | 25 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D10 | 24 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 58 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D10 | 24 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 59 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | A00, A01, D07, B00 | 22.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 60 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | A00, A01, D07, B00 | 22.25 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 61 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | A00, A01, D07, B00 | 22.25 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 62 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | A00, A01, D07, B00 | 22.5 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 63 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D07, B00 | 21 | Xét học bạ cả năm lớp 12 |
| 64 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D07, B00 | 21 | Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 700 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 650 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 700 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 730 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 730 |
| 6 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | 600 |
| 7 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | 600 |
| 8 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 680 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 680 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 11 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 700 |
| 13 | An toàn thông tin | 7480202 | 600 |
| 14 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 600 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 600 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | 600 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 600 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 600 |
| 19 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 600 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 600 |
| 21 | Quản lý năng lượng | 7510602 | 600 |
| 22 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | 600 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 750 |
| 24 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 600 |
| 25 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 600 |
| 26 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 600 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 28 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
| 29 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 600 |
| 30 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7819009 | 600 |
| 31 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | 600 |
| 32 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 23.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 23 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 23.75 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D10 | 24 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 23.5 |
| 6 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D10 | 16 |
| 7 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 8 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 22.75 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 22.75 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D10 | 21.5 |
| 11 | Công nghệ sinh học (CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược) | 7420201 | A00, A01, D07, B00 | 16.5 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 13 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 14 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 19 | Công nghệ vật liệu (Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men) | 7510402 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 21 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 22 | Kỹ thuật Nhiệt (Điện lạnh) | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 23 | Kỹ thuật hóa phân tích | 7520311 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D07, B00 | 24 |
| 25 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 26 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 27 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 28 | Khoa học thủy sản (Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản) | 7620303 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D10 | 22.5 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D10 | 22.5 |
| 31 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D10 | 22.5 |
| 32 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 22 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 22 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 22.5 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 6 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 7 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 8 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 21.5 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 21.5 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D10 | 21.5 |
| 11 | Công nghệ sinh học (CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược) | 7420201 | A00, A01, D07, B00 | 20 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 13 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 14 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D07, B00 | 19 |
| 19 | Công nghệ vật liệu (Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men) | 7510402 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 21 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 22 | Kỹ thuật Nhiệt (Điện lạnh) | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 23 | Kỹ thuật hóa phân tích | 7520311 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D07, B00 | 24 |
| 25 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 26 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, D07, B00 | 22 |
| 27 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 28 | Khoa học thủy sản (Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản) | 7620303 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 31 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 32 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 33 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết quốc tế) | LK7340101 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 650 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 650 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 700 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 650 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 650 |
| 6 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | 650 |
| 7 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | 650 |
| 8 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 650 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 650 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 650 |
| 11 | Công nghệ sinh học (CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược) | 7420201 | 650 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 650 |
| 13 | An toàn thông tin | 7480202 | 650 |
| 14 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 650 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 650 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | 650 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 650 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 650 |
| 19 | Công nghệ vật liệu (Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men) | 7510402 | 650 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 650 |
| 21 | Quản lý năng lượng | 7510602 | 650 |
| 22 | Kỹ thuật Nhiệt (Điện lạnh) | 7520115 | 650 |
| 23 | Kỹ thuật hóa phân tích | 7520311 | 650 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 700 |
| 25 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 650 |
| 26 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 650 |
| 27 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 650 |
| 28 | Khoa học thủy sản (Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản) | 7620303 | 650 |
| 29 | Khoa học chế biến món ăn | 7720498 | 650 |
| 30 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7720499 | 650 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 650 |
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 650 |
| 33 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 650 |
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 650 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 22 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 20.5 |
| 3 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 7 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D10 | 19 |
| 8 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D07 | 16.5 |
| 9 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 10 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 11 | Công nghệ Chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 13 | Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 16 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 17 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 18 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 22.5 |
| 19 | Công nghệ Chế biến Thủy sản | 7540105 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 20 | Đảm bảo Chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 21 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 22 | Khoa học thủy sản | 7620303 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 23 | Khoa học Chế biến món ăn | 7819010 | A00, A01, B00, D07 | 16.5 |
| 24 | Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực | 7720499 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 25 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D10 | 19 |
| 26 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 27 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 28 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 21.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 20 |
| 3 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 7 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 8 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 10 | Công nghệ Chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 11 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học | 7510401 | A00, A01, D07, B00 | 19 |
| 15 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 17 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D07, B00 | 23 |
| 18 | Công nghệ Chế biến Thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 19 | Đảm bảo Chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, D07, B00 | 21 |
| 20 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 21 | Khoa học thủy sản | 7620303 | A00, A01, D07, B00 | 18 |
| 22 | Khoa học Chế biến món ăn | 7819010 | A00, A01, D07, B00 | 20 |
| 23 | Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực | 7720499 | A00, A01, D07, B00 | 20 |
| 24 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D10 | 21.5 |
| 25 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 26 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, D01, D10 | 21.5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
