Điểm chuẩn trường Đại học Công thương TPHCM năm 2026

Mã trường: DCT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công thương TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công thương TPHCM 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020122.5
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.5
3Quản trị kinh doanh734010120.5
4Marketing734011521.75
5Kinh doanh quốc tế734012021.5
6Thương mại điện tử734012221.75
7Kinh doanh thời trang và dệt may734012318
8Quản trị kinh doanh thực phẩm734012919
9Tài chính - Ngân hàng734020121
10Công nghệ tài chính734020519.5
11Kế toán734030121
12Luật738010121.25
13Luật kinh tế738010721.75
14Công nghệ sinh học742020119.5
15Khoa học dữ liệu746010819
16Trí tuệ nhân tạo748010720.5
17Công nghệ thông tin748020120
18An toàn thông tin748020219.5
19Công nghệ chế tạo máy751020220.5
20Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020322
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030122
22Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030323
23Công nghệ kỹ thuật hóa học751040120.25
24Công nghệ vật liệu751040219
25Công nghệ kỹ thuật môi trường751040618.5
26Quản lý công nghiệp751060120.5
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060522.5
28Kỹ thuật nhiệt752011521.25
29Công nghệ thực phẩm754010122
30Công nghệ chế biến thủy sản754010516
31Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010618
32Công nghệ dệt, may754020418
33Du lịch781010121.75
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321.75
35Quản trị khách sạn781020121.5
36Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020221
37Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực781900919.5
38Khoa học chế biến món ăn781901019.5
39Quản lý tài nguyên và môi trường785010118
40Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Bắc Kinh - Trung Quốc)BL722020420
41Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan)CU722020419.5
42Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan)CU734012016
43Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Lỗ Đông - Trung Quốc)LK722020416
44Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế với ĐH Shinawatra - Thái Lan)LK734010116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020125.25
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020425.25
3Quản trị kinh doanh734010123.75
4Marketing734011524.69
5Kinh doanh quốc tế734012024.5
6Thương mại điện tử734012224.69
7Kinh doanh thời trang và dệt may734012321.5
8Quản trị kinh doanh thực phẩm734012922.5
9Tài chính - Ngân hàng734020124.13
10Công nghệ tài chính734020523
11Kế toán734030124.13
12Luật738010124.31
13Luật kinh tế738010724.69
14Công nghệ sinh học742020123
15Khoa học dữ liệu746010822.5
16Trí tuệ nhân tạo748010723.75
17Công nghệ thông tin748020123.38
18An toàn thông tin748020223
19Công nghệ chế tạo máy751020223.75
20Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020324.88
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030124.88
22Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030325.63
23Công nghệ kỹ thuật hóa học751040123.56
24Công nghệ vật liệu751040222.5
25Công nghệ kỹ thuật môi trường751040622
26Quản lý công nghiệp751060123.75
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060525.25
28Kỹ thuật nhiệt752011524.31
29Công nghệ thực phẩm754010124.88
30Công nghệ chế biến thủy sản754010520
31Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010621.5
32Công nghệ dệt, may754020421.5
33Du lịch781010124.69
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010324.69
35Quản trị khách sạn781020124.5
36Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020224.13
37Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực781900923
38Khoa học chế biến món ăn781901023
39Quản lý tài nguyên và môi trường785010121.5
40Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Bắc Kinh - Trung Quốc)BL722020423.38
41Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan)CU722020423
42Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan)CU734012020
43Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Lỗ Đông - Trung Quốc)LK722020420
44Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế với ĐH Shinawatra - Thái Lan)LK734010120

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201800
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204800
3Quản trị kinh doanh7340101725
4Marketing7340115762.5
5Kinh doanh quốc tế7340120750
6Thương mại điện tử7340122762.5
7Kinh doanh thời trang và dệt may7340123650
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129683.33
9Tài chính - Ngân hàng7340201737.5
10Công nghệ tài chính7340205700
11Kế toán7340301737.5
12Luật7380101743.75
13Luật kinh tế7380107762.5
14Công nghệ sinh học7420201700
15Khoa học dữ liệu7460108683.33
16Trí tuệ nhân tạo7480107725
17Công nghệ thông tin7480201712.5
18An toàn thông tin7480202700
19Công nghệ chế tạo máy7510202725
20Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203775
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301775
22Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303825
23Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401718.75
24Công nghệ vật liệu7510402683.33
25Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406666.67
26Quản lý công nghiệp7510601725
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605800
28Kỹ thuật nhiệt7520115743.75
29Công nghệ thực phẩm7540101775
30Công nghệ chế biến thủy sản7540105600
31Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106650
32Công nghệ dệt, may7540204650
33Du lịch7810101762.5
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103762.5
35Quản trị khách sạn7810201750
36Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202737.5
37Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009700
38Khoa học chế biến món ăn7819010700
39Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650
40Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Bắc Kinh - Trung Quốc)BL7220204712.5
41Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan)CU7220204700
42Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan)CU7340120600
43Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Lỗ Đông - Trung Quốc)LK7220204600
44Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế với ĐH Shinawatra - Thái Lan)LK7340101600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSP TPHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSP TPHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020124.13
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020424.13
3Quản trị kinh doanh734010123
4Marketing734011523.66
5Kinh doanh quốc tế734012023.5
6Thương mại điện tử734012223.66
7Kinh doanh thời trang và dệt may734012320.75
8Quản trị kinh doanh thực phẩm734012921.92
9Tài chính - Ngân hàng734020123.25
10Công nghệ tài chính734020522.5
11Kế toán734030123.25
12Luật738010123.38
13Luật kinh tế738010723.66
14Công nghệ sinh học742020122.5
15Khoa học dữ liệu746010821.92
16Trí tuệ nhân tạo748010723
17Công nghệ thông tin748020122.75
18An toàn thông tin748020222.5
19Công nghệ chế tạo máy751020223
20Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020323.81
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030123.81
22Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030324.44
23Công nghệ kỹ thuật hóa học751040122.88
24Công nghệ vật liệu751040221.92
25Công nghệ kỹ thuật môi trường751040621.33
26Quản lý công nghiệp751060123
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060524.13
28Kỹ thuật nhiệt752011523.38
29Công nghệ thực phẩm754010123.81
30Công nghệ chế biến thủy sản754010520
31Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620.75
32Công nghệ dệt, may754020420.75
33Du lịch781010123.66
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010323.66
35Quản trị khách sạn781020123.5
36Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020223.25
37Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực781900922.5
38Khoa học chế biến món ăn7819010700
39Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650
40Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Bắc Kinh - Trung Quốc)BL7220204712.5
41Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan)CU7220204700
42Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế với ĐH Văn hóa Trung Quốc - Đài Loan)CU7340120600
43Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế với ĐH Lỗ Đông - Trung Quốc)LK7220204600
44Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế với ĐH Shinawatra - Thái Lan)LK7340101600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1023.75
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1424
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0123
4Marketing7340115A00, A01, C01, D0124.25
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D0123.5
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0123.75
7Kinh doanh thời trang và dệt may7340123A00, A01, C01, D0118.5
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129B00, C02, D01, D0720.5
9Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0123.5
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D0122.25
11Kế toán7340301A00, A01, C01, D0122.5
12Luật7380101C00, C03, C14, D0124.25
13Luật kinh tế7380107C00, C03, C14, D0124
14Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0718.5
15Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, D01, X2622
16Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X2623.25
17An toàn thông tin7480202A00, C01, D01, X2622
18Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D0121.25
19Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0122
20Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, C01, D0121.5
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0122.25
22Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401B00, B08, A00, D0718
23Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, B08, D0717
24Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D0717
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0124.5
26Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D0120
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D0723
28Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, B00, B08, D0717
29Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, D0718
30Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0117
31Du lịch7810101C00, C03, D01, D1524
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, D01, D1524
33Quản trị khách sạn7810201C00, C03, D01, D1523.5
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C03, D15, C0023.5
35Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A01, B00, C02, D0719
36Khoa học chế biến món ăn7819010A01, B00, C02, D0721
37Quản lý tài nguyên và môi trườngLK7220204A00, A01, B00, D0717
38Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc - LDU)LK7340101A01, D01, D09, D1420
39Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan - SIU)7340101A00, A01, C01, D0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1425.6
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1425.9
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0124.8
4Marketing7340115A00, A01, C01, D0126.2
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D0125.3
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0125.6
7Kinh doanh thời trang và dệt may7340123A00, A01, C01, D0120.83
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129B00, C02, D01, D0722.5
9Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0125.3
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D0124.2
11Kế toán7340301A00, A01, C01, D0124.4
12Luật7380101C00, C03, C14, D0126.2
13Luật kinh tế7380107C00, C03, C14, D0125.9
14Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0720.83
15Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, D01, X2624
16Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X2625
17An toàn thông tin7480202A00, C01, D01, X2624
18Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D0123.25
19Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0124
20Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, C01, D0123.5
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0124.2
22Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401B00, B08, A00, D0720.67
23Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, B08, D0720.33
24Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D0720.33
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0126.5
26Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D0122
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D0724.8
28Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, B00, B08, D0720.33
29Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, D0720.67
30Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0120.33
31Du lịch7810101C00, C03, D01, D1525.9
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, D01, D1525.9
33Quản trị khách sạn7810201C00, C03, D01, D1525.3
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C03, D15, C0025.3
35Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A01, B00, C02, D0721
36Khoa học chế biến món ăn7819010A01, B00, C02, D0723
37Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0720.33
38Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc - LDU)LK7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07, D09, D14, D15, X2622
39Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan - SIU)LK7340101A00, A01, B08, C01, D01, D07, D09, D14, D15, X2620
40Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan - SIU)LK734010120

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201764
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204776
3Quản trị kinh doanh7340101732
4Marketing7340115788
5Kinh doanh quốc tế7340120752
6Thương mại điện tử7340122764
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123617
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129650
9Tài chính ngân hàng7340201752
10Công nghệ tài chính7340205708
11Kế toán7340301716
12Luật7380101788
13Luật kinh tế7380107776
14Công nghệ sinh học7420201617
15Khoa học dữ liệu7460108700
16Công nghệ thông tin7480201740
17An toàn thông tin7480202700
18Công nghệ chế tạo máy7510202670
19Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203700
20Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301680
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303708
22Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401613
23Công nghệ vật liệu7510402607
24Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406607
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605800
26Kỹ thuật Nhiệt7520115640
27Công nghệ thực phẩm7540101732
28Công nghệ chế biến thủy sản7540105607
29Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106613
30Công nghệ dệt, may7540204607
31Du lịch7810101776
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103776
33Quản trị khách sạn7810201752
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202752
35Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009620
36Khoa học chế biến món ăn7819010660
37Quản lý tài nguyên và môi trường7850101607

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D09, D1425.35Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, A01, D09, D1425.65Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
3Quản trị kinh doanh7340101D01, A00, C01, A0124.5Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
4Marketing7340115D01, A00, C01, A0125.95Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
5Kinh doanh quốc tế7340120D01, A00, C01, A0125.05Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
6Thương mại điện tử7340122D01, A00, C01, A0125.35Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
7Kinh doanh thời trang và dệt may7340123D01, A00, C01, A0120.63Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129B00, D01, C02, D0722.06Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
9Tài chính ngân hàng7340201D01, A00, C01, A0125.05Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
10Công nghệ tài chính7340205D01, A00, C01, A0123.75Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
11Kế toán7340301D01, A00, C01, A0124Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
12Luật7380101D01, C03, C14, C0025.95Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
13Luật kinh tế7380107D01, C03, C14, C0025.65Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
14Công nghệ sinh học7420201B00, B08, A00, D0720.63Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
15Khoa học dữ liệu7460108D01, A00, C01, X2623.5Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
16Công nghệ thông tin7480201D01, A00, C01, X2624.75Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
17An toàn thông tin7480202D01, A00, C01, X2623.5Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
18Công nghệ chế tạo máy7510202D01, A00, C01, A0122.75Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
19Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203D01, A00, C01, A0123.5Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
20Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301D01, A00, C01, A0123Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303D01, A00, C01, A0123.75Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
22Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401B00, B08, A00, D0720.5Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
23Công nghệ vật liệu7510402B00, B08, A00, D0720.25Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
24Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, A01, A00, D0720.25Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, A00, C01, A0126.25Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
26Kỹ thuật nhiệt7520115D01, A00, C01, A0121.63Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
27Công nghệ thực phẩm7540101B00, B08, A00, D0724.5Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
28Công nghệ chế biến thủy sản7540105B00, B08, A00, D0720.25Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
29Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B00, B08, A00, D0720.5Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
30Công nghệ dệt, may7540204D01, A00, C01, A0120.25Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
31Du lịch7810101D01, C03, D15, C0025.65Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C03, D15, C0025.65Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
33Quản trị khách sạn7810201D01, C03, D15, C0025.05Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C03, D15, C0025.05Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
35Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A01, B00, C02, D0720.75Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
36Khoa học chế biến món ăn7819010A01, B00, C02, D0722.5Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT
37Quản lý tài nguyên và môi trườngLK7220204B00, A01, A00, D0720.25Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN với học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1023
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1023.25
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1023
4Marketing7340115A00, A01, D01, D1024.5
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1023.25
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D1023.75
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D1018
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129A00, A01, D01, D1020
9Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1023
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0720.75
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D1022.5
12Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D1522.75
13Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D07, B0017.75
14Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0720
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723
16An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0720
17Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0718
18Công nghệ kỹ thuật - cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0718.5
19Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, D01, D0718
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0718.75
21Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, D07, B0017
22Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B0017
23Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D1023.75
24Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D0717.5
25Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B0023
26Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, D07, B0017
27Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, D07, B0018
28Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0717
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D1521
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1521
31Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1521
32Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A00, A01, D07, B0017
33Khoa học chế biến món ăn7819010A00, A01, D07, B0017.5
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B0017

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D09, D1024.25Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A00, A01, D09, D1024.5Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1023.5Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
4Marketing7340115A00, A01, D01, D1025Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1024Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D1024Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D1020Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129A00, A01, D01, D1021Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
9Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1024.5Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0723.5Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D1023.5Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
12Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D1523.5Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
13Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D07, B0020Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
14Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0722Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723.75Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
16An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0722Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
17Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0720Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
18Công nghệ kỹ thuật - cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0720Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
19Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, D01, D0721Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0721Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
21Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, D07, B0020Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
22Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B0020Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
23Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D1024Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
24Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D0720Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
25Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B0024.5Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
26Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, D07, B0020Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
27Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, D07, B0022Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
28Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0720Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D1522Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1522Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
31Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1522Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
32Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A00, A01, D07, B0020.5Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
33Khoa học chế biến món ăn7819010A00, A01, D07, B0020.5Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B0020Xét kết quả lớp 10, 11 và HK1 lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201700
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204650
3Quản trị kinh doanh7340101700
4Marketing7340115750
5Kinh doanh quốc tế7340120750
6Thương mại điện tử7340122750
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123600
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129600
9Tài chính ngân hàng7340201700
10Công nghệ tài chính7340205600
11Kế toán7340301650
12Luật kinh tế7380107650
13Công nghệ sinh học7420201600
14Khoa học dữ liệu7460108600
15Công nghệ thông tin7480201700
16An toàn thông tin7480202600
17Công nghệ chế tạo máy7510202600
18Công nghệ kỹ thuật - cơ điện tử7510203600
19Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301600
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303600
21Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401600
22Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406600
23Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605750
24Kỹ thuật nhiệt7520115600
25Công nghệ thực phẩm7540101700
26Công nghệ chế biến thủy sản7540105600
27Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106600
28Công nghệ dệt, may7540204600
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
30Quản trị khách sạn7810201600
31Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600
32Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009600
33Khoa học chế biến món ăn7819010600
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1021
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1021
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1021
4Marketing7340115A00, A01, D01, D1022.5
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1021.5
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D1022
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D1016
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129A00, A01, D01, D1018
9Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1020.5
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0718.5
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D1020
12Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D1519
13Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D07, B0016
14Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0716.75
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0721
16An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0716.5
17Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0716
18Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0716
19Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, D01, D0716
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0716.5
21Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, D07, B0016
22Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B0016
23Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D01, D0716
24Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B0021
25Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, D07, B0016
26Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, D07, B0018
27Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0716
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D1518
29Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1518
30Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1518
31Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A00, A01, D07, B0016
32Khoa học chế biến món ăn7819010A00, A01, D07, B0016
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B0016

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1024
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1024
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1023.5
4Marketing7340115A00, A01, D01, D1023.5
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1023.5
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D1023
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D1020
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129A00, A01, D01, D1021
9Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1023
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0720
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D1023
12Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D1523
13Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D07, B0020
14Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0720
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723.5
16An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0721.25
17Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0720
18Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0720
19Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, D01, D0720
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0720
21Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, D07, B0020
22Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B0020
23Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D01, D0720
24Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B0024
25Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, D07, B0020
26Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, D07, B0022
27Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0720
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D1522
29Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1522
30Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1522
31Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A00, A01, D07, B0020.5
32Khoa học chế biến món ăn7819010A00, A01, D07, B0020.5
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B0020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201650
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204650
3Quản trị kinh doanh7340101700
4Marketing7340115700
5Kinh doanh quốc tế7340120650
6Thương mại điện tử7340122600
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123600
8Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129600
9Tài chính ngân hàng7340201600
10Công nghệ tài chính7340205600
11Kế toán7340301650
12Luật kinh tế7380107600
13Công nghệ sinh học7420201600
14Khoa học dữ liệu7460108600
15Công nghệ thông tin7480201700
16An toàn thông tin7480202600
17Công nghệ chế tạo máy7510202600
18Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203600
19Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301600
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303600
21Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401600
22Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406600
23Kỹ thuật Nhiệt7520115600
24Công nghệ thực phẩm7540101700
25Công nghệ chế biến thủy sản7540105600
26Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106600
27Công nghệ dệt, may7540204600
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
29Quản trị khách sạn7810201600
30Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600
31Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009600
32Khoa học chế biến món ăn7819010600
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1023.5
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1024
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1023
4Marketing7340115A00, A01, D01, D1024
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1023.5
6Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D1019.75
7Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129A00, A01, D01, D1021.75
8Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1023.5
9Kế toán7340301A00, A01, D01, D1023.5
10Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D1023
11Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D07, B0021
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723.5
13An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0722.25
14Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0717.25
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0721
16Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, D01, D0721
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0721
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, D07, B0017.25
19Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, D07, B0016
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B0016
21Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0716
22Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D01, D0717.5
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B0022.5
24Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, D07, B0016
25Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, D07, B0020.5
26Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0719.75
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D1023
28Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1022.5
29Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1022.5
30Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A00, A01, D07, B0016.5
31Khoa học chế biến món ăn7819010A00, A01, D07, B0016.5
32Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B0016

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1025.75Xét học bạ cả năm lớp 12
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1025.5Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1025.75Xét học bạ cả năm lớp 12
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1025.5Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1026Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1026.75Xét học bạ cả năm lớp 12
7Marketing7340115A00, A01, D01, D1026.5Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
8Marketing7340115A00, A01, D01, D1027.5Xét học bạ cả năm lớp 12
9Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1026Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
10Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1026.5Xét học bạ cả năm lớp 12
11Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D1021Xét học bạ cả năm lớp 12
12Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D1020Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
13Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129A00, A01, D01, D1022.75Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
14Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129A00, A01, D01, D1023.5Xét học bạ cả năm lớp 12
15Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1026.5Xét học bạ cả năm lớp 12
16Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1025.5Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D1025.5Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D1026Xét học bạ cả năm lớp 12
19Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D1024.5Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
20Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D1025.25Xét học bạ cả năm lớp 12
21Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D07, B0022Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
22Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D07, B0022Xét học bạ cả năm lớp 12
23Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0726.5Xét học bạ cả năm lớp 12
24Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0725Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
25An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0723Xét học bạ cả năm lớp 12
26An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0721.25Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
27Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0722.5Xét học bạ cả năm lớp 12
28Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0720Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
29Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0721.25Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
30Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0723Xét học bạ cả năm lớp 12
31Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, D01, D0721.25Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
32Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, D01, D0723.5Xét học bạ cả năm lớp 12
33Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0721.5Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
34Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0723.5Xét học bạ cả năm lớp 12
35Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, D07, B0023Xét học bạ cả năm lớp 12
36Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, D07, B0022.25Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
37Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, D07, B0020Xét học bạ cả năm lớp 12
38Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, D07, B0020Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
39Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B0020Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
40Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B0021Xét học bạ cả năm lớp 12
41Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0720Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
42Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0720Xét học bạ cả năm lớp 12
43Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D01, D0720Xét học bạ cả năm lớp 12
44Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D01, D0720Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
45Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B0027Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
46Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B0027.5Xét học bạ cả năm lớp 12
47Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, D07, B0020Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
48Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, D07, B0020Xét học bạ cả năm lớp 12
49Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, D07, B0024Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
50Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, D07, B0024.5Xét học bạ cả năm lớp 12
51Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0721Xét học bạ cả năm lớp 12
52Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0720Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
53Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D1024Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
54Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D1025Xét học bạ cả năm lớp 12
55Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1025Xét học bạ cả năm lớp 12
56Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1025Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1024Xét học bạ cả năm lớp 12
58Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1024Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
59Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A00, A01, D07, B0022.5Xét học bạ cả năm lớp 12
60Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A00, A01, D07, B0022.25Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
61Khoa học chế biến món ăn7819010A00, A01, D07, B0022.25Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
62Khoa học chế biến món ăn7819010A00, A01, D07, B0022.5Xét học bạ cả năm lớp 12
63Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B0021Xét học bạ cả năm lớp 12
64Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B0021Xét Học bạ cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201700
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204650
3Quản trị kinh doanh7340101700
4Marketing7340115730
5Kinh doanh quốc tế7340120730
6Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123600
7Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129600
8Tài chính ngân hàng7340201680
9Kế toán7340301680
10Luật kinh tế7380107600
11Công nghệ sinh học7420201600
12Công nghệ thông tin7480201700
13An toàn thông tin7480202600
14Công nghệ chế tạo máy7510202600
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203600
16Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301600
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303600
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401600
19Công nghệ vật liệu7510402600
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406600
21Quản lý năng lượng7510602600
22Kỹ thuật Nhiệt7520115600
23Công nghệ thực phẩm7540101750
24Công nghệ chế biến thủy sản7540105600
25Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106600
26Công nghệ dệt, may7540204600
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
28Quản trị khách sạn7810201600
29Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600
30Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009600
31Khoa học chế biến món ăn7819010600
32Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1023.5
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1023
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1023.75
4Marketing7340115A00, A01, D01, D1024
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1023.5
6Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D1016
7Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129A00, A01, D01, D1020
8Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1022.75
9Kế toán7340301A00, A01, D01, D1022.75
10Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D1021.5
11Công nghệ sinh học (CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược)7420201A00, A01, D07, B0016.5
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0722.5
13An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0716
14Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0716
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0716
16Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, D01, D0717
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0717
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, D07, B0016
19Công nghệ vật liệu (Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men)7510402A00, A01, D07, B0016
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B0016
21Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D07, B0016
22Kỹ thuật Nhiệt (Điện lạnh)7520115A00, A01, D01, D0716
23Kỹ thuật hóa phân tích7520311A00, A01, D07, B0016
24Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B0024
25Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, D07, B0016
26Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, D07, B0018
27Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0717
28Khoa học thủy sản (Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản)7620303A00, A01, D07, B0016
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D1022.5
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1022.5
31Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1022.5
32Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B0016

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1022
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1022
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1022.5
4Marketing7340115A00, A01, D01, D1022
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1022
6Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D1018
7Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129A00, A01, D01, D1020
8Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1021.5
9Kế toán7340301A00, A01, D01, D1021.5
10Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D1021.5
11Công nghệ sinh học (CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược)7420201A00, A01, D07, B0020
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0721.5
13An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0719
14Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0719
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0719
16Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, D01, D0719
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0719
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, D07, B0019
19Công nghệ vật liệu (Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men)7510402A00, A01, D07, B0018
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B0018
21Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D07, B0018
22Kỹ thuật Nhiệt (Điện lạnh)7520115A00, A01, D01, D0718
23Kỹ thuật hóa phân tích7520311A00, A01, D07, B0018
24Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B0024
25Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, D07, B0018
26Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, D07, B0022
27Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0719
28Khoa học thủy sản (Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản)7620303A00, A01, D07, B0018
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D1022
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1021
31Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1022
32Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B0018
33Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết quốc tế)LK7340101A00, A01, D01, D1018

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201650
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204650
3Quản trị kinh doanh7340101700
4Marketing7340115650
5Kinh doanh quốc tế7340120650
6Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123650
7Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129650
8Tài chính ngân hàng7340201650
9Kế toán7340301650
10Luật kinh tế7380107650
11Công nghệ sinh học (CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược)7420201650
12Công nghệ thông tin7480201650
13An toàn thông tin7480202650
14Công nghệ chế tạo máy7510202650
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203650
16Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301650
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303650
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401650
19Công nghệ vật liệu (Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men)7510402650
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406650
21Quản lý năng lượng7510602650
22Kỹ thuật Nhiệt (Điện lạnh)7520115650
23Kỹ thuật hóa phân tích7520311650
24Công nghệ thực phẩm7540101700
25Công nghệ chế biến thủy sản7540105650
26Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106650
27Công nghệ dệt, may7540204650
28Khoa học thủy sản (Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản)7620303650
29Khoa học chế biến món ăn7720498650
30Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499650
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103650
32Quản trị khách sạn7810201650
33Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202650
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1022
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1020.5
3Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1022
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1020
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1020
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D1020
7Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, D1019
8Công nghệ Sinh học7420201A00, A01, B00, D0716.5
9Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, D01, D0719
10An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0715
11Công nghệ Chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0716
12Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0716
13Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, D01, D0716
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0716
15Công nghệ Kỹ thuật Hóa học7510401A00, A01, B00, D0716
16Công nghệ Vật liệu7510402A00, A01, B00, D0717
17Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A01, B00, D0717
18Công nghệ Thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0722.5
19Công nghệ Chế biến Thủy sản7540105A00, A01, B00, D0715
20Đảm bảo Chất lượng và An toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, D0717
21Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0717
22Khoa học thủy sản7620303A00, A01, B00, D0717
23Khoa học Chế biến món ăn7819010A00, A01, B00, D0716.5
24Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực7720499A00, A01, B00, D0717
25Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, D1019
26Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1018
27Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1022
28Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0717

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1021.5
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1020
3Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1021
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D1021
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D1021
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D1021
7Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, D1021
8Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, D01, D0721
9An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0719
10Công nghệ Chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0719
11Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0719
12Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, D01, D0719
13Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0719
14Công nghệ Kỹ thuật Hóa học7510401A00, A01, D07, B0019
15Công nghệ Vật liệu7510402A00, A01, D07, B0018
16Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A01, D07, B0018
17Công nghệ Thực phẩm7540101A00, A01, D07, B0023
18Công nghệ Chế biến Thủy sản7540105A00, A01, D07, B0018
19Đảm bảo Chất lượng và An toàn thực phẩm7540106A00, A01, D07, B0021
20Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D0719
21Khoa học thủy sản7620303A00, A01, D07, B0018
22Khoa học Chế biến món ăn7819010A00, A01, D07, B0020
23Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực7720499A00, A01, D07, B0020
24Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, D1021.5
25Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D1020
26Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D1021.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác