Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh – HCMUE

0
2644

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Education (HCMUE)
  • Mã trường: SPS
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Sư phạm – Giáo dục
  • Địa chỉ: An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Cơ sở đào tạo: 222 Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, TPHCM
  • Điện thoại: (028) 3835 2020
  • Email: tuyensinh@hcmue.edu.vn
  • Website: https://hcmue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HCMUE.VN

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D78
  • Ngành Sư phạm tiếng Nga
  • Mã ngành: 7140232
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D78, D80
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã ngành: 7220202
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D78, D80
  • Ngành Sư phạm tiếng Pháp
  • Mã ngành: 7140233
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03
  • Ngành Sư phạm tiếng Trung Quốc
  • Mã ngành: 7140234
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã ngành: 7140247
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D90
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2020 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A08 (Toán, Sử, GDCD)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
Khối C15 (Văn, Toán, KHXH)
Khối C19 (Văn, Sử, GDCD)
Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)
Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
Khối D80 (Văn, KHXH, tiếng Nga)
Khối D90 (Toán, Anh, KHTN)
Khối D96 (Toán, Anh, KHXH)
Khối T01 (Toán, NK TDTT 1, NK TDTT 2)
Khối M08 (Văn, NK TDTT 1, NK TDTT 20)
Khối M00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN)

3, Phương thức xét tuyển năm 2020

(Chính thức)

Trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh xét tuyển dựa theo 3 phương thức

Phương thức 1: Xét học bạ

Chỉ tiêu: Tối đa 20%

Xét điểm TB chung của 6 kỳ.

Điểm xét tuyển = Điểm TB 6 kỳ môn 1 + Điểm TB 6 kỳ môn 2 + Điểm TB 6 kỳ môn 3

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Chỉ tiêu: Tối thiểu 60%

Tương tự như phương thức xét kết quả thi THPT quốc gia các năm về trước nha.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi tuyển

Sử dụng kết quả học bạ hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất và Giáo dục mầm non.

+ Ngành Giáo dục thể chất:

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn năng khiếu 1 + Điểm môn năng khiếu 2 + Điểm ưu tiên

+ Ngành Giáo dục mầm non:

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn năng khiếu + Điểm ưu tiên

Chỉ sử dụng kết quả thi môn năng khiếu do trường ĐHSP TPHCM tổ chức.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Tphcm năm 2020

Cập nhật thông tin điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2019 và các năm gần đây để các bạn học sinh tiện theo dõi và so sánh, tra cứu.

Ngành học 2018 2019 2020
Giáo dục Mầm non 20.5 19.5 22
Giáo dục Tiểu học 19.75 20.25 23.75
Giáo dục Đặc biệt 17.75 19.5 19
Giáo dục Chính trị 19.75 20 21.5
Giáo dục Thể chất 18 18.5 20.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 20.5
Sư phạm Toán học 22.25 24 26.25
Sư phạm Tin học 17 18.5 19.5
Sư phạm Vật lý 21 22.75 25.25
Sư phạm Hóa học 21.8 23.5 25.75
Sư phạm Sinh học 20 20.5 22.25
Sư phạm Ngữ văn 21.5 22.5 25.25
Sư phạm Lịch sử 19.75 21.5 23.5
Sư phạm Địa lý 20 21.75 23.25
Sư phạm Tiếng Anh 22.55 24 26.5
Sư phạm tiếng Nga 25.25
Sư phạm Tiếng Pháp 18.05 18.5 23.5
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 20.25 21.75 23.25
Sư phạm khoa học tự nhiên 18.5 26.5
Quản lý giáo dục 18.5 19.5 21.5
Tâm lý học giáo dục 17.5 19 22
Công tác xã hội 17.25 18 20.25
Ngôn ngữ Anh 21.55 23.25 25.25
Ngôn ngữ Nga 16.05 17.5 19
Ngôn ngữ Pháp 17.75 17.5 21.75
Ngôn ngữ Trung Quốc 20.25 22 24.25
Ngôn ngữ Nhật 20.75 22 24.25
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.25 22.75 24.75
Văn học 18.5 19 22
Tâm lý học 20.75 22 24.75
Địa lý học 16 17.5 20.5
Quốc tế học 18.75 19 23
Việt Nam học 20 19 22
Vật lý học 16 17.5 19.5
Công nghệ thông tin 17 18 21.5
Hóa học 18 18 20