Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh – OUDE

0
1794

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OUDE)
  • Mã trường: MBS
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông VHVL – Đào tạo từ xa – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kinh tế – Quản lý
  • Địa chỉ: 98 Võ Văn Tân, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 38 291901
  • Email: tuvan@oude.edu.vn
  • Website: http://www.oude.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocMo

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Ngôn ngữ Anh (*)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D78 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Xã hội học (***)
  • Mã ngành: 7310301
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Đông Nam Á học (***)
  • Mã ngành: 7220214
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C03, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Khoa học máy tính (*)
  • Mã ngành: 7480101
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Môn Toán hệ số 2)
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • (Học lý thuyết tại TPHCM và thực hành tại Bình Dương, có xe đưa đón free)
  • Mã ngành: 7420201
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201C
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D78 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201C
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Kế toán (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340301C
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Luật kinh tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7380107C
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D14 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510102C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Học lý thuyết tại TPHCM và thực hành tại Bình Dương, có xe đưa đón miễn phí
  • Mã ngành: 7420201C
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, D07, D08

Lưu ý:

  • Các ngành Ngôn ngữ Anh, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kế toán và Luật kinh tế: Môn Anh nhân hệ số 2
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: Môn Toán hệ số 2

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Mở TPHCM năm 2020 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối A02 (Toán, Sinh, Lý)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
Khối D96 (Toán, KHXH, Anh

3, Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Tổ hợp các môn dựa theo bảng các ngành tuyển sinh phía trên

Phương thức 2: Xét học bạ: Xét kết quả 5 kỳ học của cấp 3

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

+ Các ngành Công tác xã hội, Xã hội học, Đông Nam Á học: 18 điểm

+ Các ngành còn lại: 20 điểm trở lên.

Phương thức 3 Xét điểm IB (điểm tú tài quốc tế)

Yêu cầu: Điểm nhận hồ sơ đạt từ 26 trở lên.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM

Ngành học 2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 20.4 22.85 24.75
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.85 21.95 24.25
Ngôn ngữ Nhật 19.65 21.1 23.75
Kinh tế 18.7 20.65 24.1
Xã hội học 15 15.5 19.5
Đông Nam Á học 16.7 18.2 21.75
Quản trị kinh doanh 19.4 21.85 24.7
Marketing 21.85 25.35
Kinh doanh quốc tế 20.65 22.75 25.05
Tài chính – Ngân hàng 18 20.6 24
Kế toán 18.35 20.8 24
Kiểm toán 18.2 20 23.8
Quản trị nhân lực 19.5 21.65 25.05
Hệ thống thông tin quản lý 16.1 18.9 23.2
Luật 18.55 19.65 22.8
Luật kinh tế 19.25 20.55 23.55
Công nghệ sinh học 15 15 16
Khoa học máy tính 17 19.2 23
Công nghệ thông tin 18.25 20.85 24.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15.5 16
Quản lý xây dựng 15 15.5 16
Công tác xã hội 15 15.5 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.35
Du lịch 22
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 19 21.2 23.25
Quản trị kinh doanh 17.2 18.3 21.65
Tài chính – Ngân hàng 15.25 15.5 18.5
Kế toán 15.25 15.8 16.5
Luật kinh tế 17 16 19.2
Công nghệ sinh học 15 15 16
CNKT công trình xây dựng 15 15.3 16

Clip Review về trường Đại học Mở TPHCM