Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh – OUDE

0
3793

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OUDE)
  • Mã trường: MBS
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông VHVL – Đào tạo từ xa – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 98 Võ Văn Tân, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 38 291901
  • Email: tuyensinh@ou.edu.vn
  • Website: http://www.oude.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocMo

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Mở TPHCM năm 2021 như sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh (*) (***)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 95
    • Khác: 95
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D78 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật (**) (***)
  • Mã ngành: 7220209
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Khác: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Khác: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Xã hội học (**)
  • Mã ngành: 7310301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 33
    • Khác: 77
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Đông Nam Á học (**)
  • Mã ngành: 7220214
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Khác: 98
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 32
    • Khác: 33
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C03, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Khác: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Luật (*)
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật kinh tế (*)
  • Mã ngành: 7380107
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 85
    • Khác: 85
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • (Học lý thuyết tại TPHCM và thực hành tại Bình Dương, có xe đưa đón miễn phí)
  • Mã ngành: 7420201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 51
    • Khác: 119
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 24
    • Khác: 56
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 75
    • Khác: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 105
    • Khác: 105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT:
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D78 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) (**)
  • Mã ngành: 7220204C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 95
    • Khác: 95
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D78 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) (**)
  • Mã ngành: 7220209C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 17
    • Khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D78 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Khoa học máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Khác: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 125
    • Khác: 125
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Khác: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Kế toán (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340301C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Khác: 98
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Luật kinh tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7380107C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 45
    • Khác: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D14 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510102C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 12
    • Khác: 28
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Học lý thuyết tại TPHCM và thực hành tại Bình Dương, có xe đưa đón miễn phí
  • Mã ngành: 7420201C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 12
    • Khác: 28
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, D07, D08

Lưu ý:

  • (*): Điểm trúng tuyển của tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn các tổ hợp còn lại 1.5 điểm, tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh có thể thay thế bằng các môn tiếng Pháp, Đức, Nhật.
  • (**): Tổ hợp xét tuyển D01, D78 có thể thay thế môn tiếng Anh bằng môn tiếng Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn Quốc.
  • (***): Môn Ngoại ngữ hệ số 2.

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Sinh, Lý)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh.

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Đại học Mở TPHCM xét học bạ dựa theo kết quả học tập 3 năm THPT lớp 10, 11 và HK1 lớp 12.

Điều kiện xét học bạ:

  • Ngành Công nghệ sinh học, Xã hội học, Đông Nam Á, Công tác xã hội: >= 18 điểm.
  • Các ngành còn lại: >= 20 điểm.

    Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Mở TPHCM

Đối tượng xét tuyển: Học sinh giỏi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Hạnh kiểm tốt 2 năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12;
  • Học lực 2 năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 loại giỏi
  • Có điểm TB các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 2 năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 >= 7.0

    Phương thức 5: Ưu tiên xét tuyển với trường hợp khác

Đối tượng xét tuyển ưu tiên theo phương thức 5 bao gồm:

  • Thí sinh có bài thi tú tài quốc tế (IB) tổng điểm >= 26 điểm.
  • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế A-level của trung tâm khảo thí ĐH Cambrige (Anh) theo điểm 3 môn thi (trở lên) đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ C trở lên.
  • Thí sinh có kết quả kỳ thi SAT >= 1100/1600.

     Phương thức 6: Ưu tiên xét tuyển thẳng học bạ có chứng chỉ ngoại ngữ

Yêu cầu thí sinh có đủ điều kiện xét tuyển theo Phương thức 3 và đạt điểm IELTS (hoặc các chứng chỉ khác quy đổi tương đương)

Điều kiện xét tuyển khác theo ngành:

  • Các ngành Ngôn ngữ: IELTS >= 6.0
  • Các ngành còn lại: IELTS >= 5.5.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Mở TPHCM dự kiến như sau:

  • Chương trình đại trà: 18.500.000 – 23.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình chất lượng cao: 36.000.000 – 37.500.000 đồng/năm học.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 22.85 24.75 26.8
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.95 24.25 26.1
Ngôn ngữ Nhật 21.1 23.75 25.9
Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.7
Kinh tế 20.65 24.1 25.8
Xã hội học 15.5 19.5 23.1
Đông Nam Á học 18.2 21.75 23.1
Quản trị kinh doanh 21.85 24.7 26.4
Marketing 21.85 25.35 26.95
Kinh doanh quốc tế 22.75 25.05 26.45
Tài chính – Ngân hàng 20.6 24 25.85
Kế toán 20.8 24 25.7
Kiểm toán 20 23.8 25.2
Quản trị nhân lực 21.65 25.05 26.25
Hệ thống thông tin quản lý 18.9 23.2 25.9
Luật (* – C00 cao hơn 1.5đ) 19.65 22.8 25.2
Luật kinh tế (* – C00 cao hơn 1.5đ) 20.55 23.55 25.7
Công nghệ sinh học 15 16 16
Khoa học máy tính 19.2 23 25.55
Công nghệ thông tin 20.85 24.5 21.1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5 16 17
Quản lý xây dựng 15.5 16 19
Công tác xã hội 15.5 16 18.8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.35 17
Du lịch 22 24.5
Công nghệ thực phẩm 19
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 21.2 23.25 25.9
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.75
Ngôn ngữ Nhật 24.9
Quản trị kinh doanh 18.3 21.65 26.4
Tài chính – Ngân hàng 15.5 18.5 25.25
Kế toán 15.8 16.5 24.15
Luật kinh tế 16 19.2 25.1
Công nghệ sinh học 15 16 16
CNKT công trình xây dựng 15.3 16 16
Khoa học máy tính 24

Clip Review về trường Đại học Mở TPHCM