Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mở TPHCM 2022

0
11569

Trường Đại học Mở TPHCM chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022. Cùng TrangEdu tìm hiểu những thông tin quan trọng nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OUDE)
  • Mã trường: MBS
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông VHVL – Đào tạo từ xa – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 98 Võ Văn Tân, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 38 291901
  • Email: tuyensinh@ou.edu.vn
  • Website: http://www.oude.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocMo

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Mở TP HCM năm 2022 như sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: D01-D06, DD2, D78-D83, DH8 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Đông Nam Á học
  • Mã ngành: 7220214
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01-D06, DD2, D78-D83, DH8
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 230
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Luật (*)
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C03, D01
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201C
  • Chỉ tiêu: 190
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220204C
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01-D06, DD2, D78-D83, DH8 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220209C
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01-D06, DD2, D78-D83, DH8 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Kinh tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7310101C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01-D06, DD2, D78-D83, DH8 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01-D06, DD2, D78-D83, DH8 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201C
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01-D06, DD2, D78-D83, DH8 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Kế toán (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340301C
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01-D06, DD2, D78-D83, DH8 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Luật kinh tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7380107C
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01-D06, DD2, D78-D83, DH8 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7420201C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, D07, D08
  • Ngành Khoa học máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510102C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Sinh, Lý)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển HSG bậc THPT
  • Phương thức 5: Ưu tiên xét học bạ có chứng chỉ ngoại ngữ
  • Phương thức 6: Xét học bạ THPT

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

    Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Mở TPHCM

Điều kiện ưu tiên xét tuyển

  • Có bài thi tú tài quốc tế IB >= 26.0
  • Chứng chỉ quốc tế A-Level 3 môn thi mỗi môn đạt từ C trở lên
  • Kết quả SAT >= 1100/1600

    Phương thức 4. Xét ưu tiên học sinh giỏi

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 202
  • Hạnh kiểm 2 năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 đạt tốt
  • Học lực 2 năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 loại giỏi
  • Có diểm TB môn theo tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 >= 7.0

     Phương thức 5: Ưu tiên xét tuyển thẳng học bạ có chứng chỉ ngoại ngữ

Yêu cầu thí sinh có đủ điều kiện xét tuyển theo Phương thức 3 và đạt điểm IELTS (hoặc các chứng chỉ khác quy đổi tương đương)

Điều kiện xét tuyển khác theo ngành:

  • Các ngành Ngôn ngữ: IELTS >= 6.0
  • Các ngành còn lại: IELTS >= 5.5.

    Phương thức 6: Xét học bạ THPT

Đại học Mở TPHCM xét học bạ dựa theo kết quả học tập 3 năm THPT lớp 10, 11 và HK1 lớp 12.

Điều kiện xét học bạ:

  • Ngành Công nghệ sinh học, Xã hội học, Đông Nam Á, Công tác xã hội: >= 18 điểm.
  • Các ngành còn lại: >= 20 điểm.

4, Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

Từ 9h00 ngày 4/4 – 17h00 ngày 30/5/2022.

b) Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://xettuyen.ou.edu.vn/hb2022d1/vi trong thời gian thông báo và đảm bảo thỏa mãn điều kiện xét tuyển của trường.

Thí sinh không cần nộp hồ sơ và chi phí xét tuyển về trường.

Lưu ý:

  • Thí sinh cần cung cấp chính xác số CMND/CCCD/Mã định danh và địa chỉ email để ĐKXT và sử dụng trong trường hợp điều chỉnh thông tin, nhận thông báo và kết quả xét tuyển.
  • Thí sinh sẽ nhận được email xác nhận tự động của trường ngay sau khi đăng ký. Quá trình đăng ký chỉ hoàn tất khi thí sinh nhận được email này. Trong trường hợp không nhận được email xác nhận, thí sinh kiểm tra trong mục spam.
  • Thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm về các thông tin nhập trên hệ thống đăng ký. Trong trường hợp có bất kỳ sai sót gì, nhà trường sẽ trả hồ sơ và từ chối nhập học của thí sinh.
  • Trường chỉ xét tuyển thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo quy định từng phương thức và cập nhật danh sách đủ điều kiện trúng tuyển lên hệ thống của Bộ GD&ĐT để thực hiện lọc ảo chung toàn quốc.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Mở TP HCM dự kiến như sau:

  • Chương trình đại trà: 18.500.000 – 23.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình chất lượng cao: 36.000.000 – 37.500.000 đồng/năm học.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 22.85 24.75 26.8
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.95 24.25 26.1
Ngôn ngữ Nhật 21.1 23.75 25.9
Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.7
Kinh tế 20.65 24.1 25.8
Xã hội học 15.5 19.5 23.1
Đông Nam Á học 18.2 21.75 23.1
Quản trị kinh doanh 21.85 24.7 26.4
Marketing 21.85 25.35 26.95
Kinh doanh quốc tế 22.75 25.05 26.45
Tài chính – Ngân hàng 20.6 24 25.85
Kế toán 20.8 24 25.7
Kiểm toán 20 23.8 25.2
Quản trị nhân lực 21.65 25.05 26.25
Hệ thống thông tin quản lý 18.9 23.2 25.9
Luật (* – C00 cao hơn 1.5đ) 19.65 22.8 25.2
Luật kinh tế (* – C00 cao hơn 1.5đ) 20.55 23.55 25.7
Công nghệ sinh học 15 16 16
Khoa học máy tính 19.2 23 25.55
Công nghệ thông tin 20.85 24.5 21.1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5 16 17
Quản lý xây dựng 15.5 16 19
Công tác xã hội 15.5 16 18.8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.35 17
Du lịch 22 24.5
Công nghệ thực phẩm 19
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 21.2 23.25 25.9
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.75
Ngôn ngữ Nhật 24.9
Quản trị kinh doanh 18.3 21.65 26.4
Tài chính – Ngân hàng 15.5 18.5 25.25
Kế toán 15.8 16.5 24.15
Luật kinh tế 16 19.2 25.1
Công nghệ sinh học 15 16 16
CNKT công trình xây dựng 15.3 16 16
Khoa học máy tính 24

Clip Review về trường Đại học Mở TPHCM