Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS Công lập

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngMBS
Tên tiếng AnhHo Chi Minh City Open University (OUDE)
Loại trườngCông lập
Tỉnh/Thành phốTP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉ97 Phố Võ Văn Tần, Phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại(028) 38 291901

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
STTTên ngànhMã ngànhTHXTGhi chú
1 Truyền thông đa phương tiện (tuyển sinh từ 2026)7320104D01, C03, C04, C02, B03, C01, X06, X01, X03, X04
2 Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02
3 Marketing7340115A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02
4 Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02
5 Quản trị nhân lực7340404A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02
6 Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02
7 Bảo hiểm7340204A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02
8 Kế toán7340301A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02
9 Kiểm toán7340302A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02
10 Công nghệ tài chính7340205A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02
11 Du lịch7810101A00, A01, X06, D09, C03, C04, D10, X27, X56, X26
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, X06, D07, X10, X26, D10, X22, X27, X56, D01, X02
13 Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)7340101CA01, D07, D08, D09, D01, X27, X25, X26, X79, A00, X06, X10, X02
14 Marketing (Chương trình tiên tiến)7340115CA01, D07, D08, D09, D01, X27, X25, X26, X79, A00, X06, X10, X02
15 Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)7340120CA01, D07, D08, D09, D01, X27, X25, X26, X79, A00, X06, X10, X02
16 Quản trị nhân lực (Chương trình tiên tiến)7340404CA01, D07, D08, D09, D01, X27, X25, X26, X79, A00, X06, X10, X02
17 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)7340201CA01, D07, D08, D09, D01, X27, X25, X26, X79, A00, X06, X10, X02
18 Kế toán (Chương trình tiên tiến)7340301CA01, D07, D08, D09, D01, X27, X25, X26, X79, A00, X06, X10, X02
19 Kiểm toán (Chương trình tiên tiến)7340302CA01, D07, D08, D09, D01, X27, X25, X26, X79, A00, X06, X10, X02
20 Luật7380101D01, C03, X01, X70, D14, X78, C00, Y07, X02(Bổ sung tổ hợp Văn, Ngoại ngữ, Tin)
21 Luật kinh tế7380107D01, C03, X01, X70, D14, X78, C00, Y07, X02(Bổ sung tổ hợp Văn, Ngoại ngữ, Tin)
22 Luật kinh tế (Chương trình tiên tiến)7380107CD01, D14, X78, D15, D11, X79, X80, D12, C01, C00, X70
23 Công nghệ sinh học7420201A00, B00, X11, X12, X10, C02, A02, X07, X08, C01, D08, B03, X14, X15, X16, X27, X28
24 Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, X11, X12, X10, C02, A02, D08
25 Sinh học ứng dụng (tuyển sinh năm 2026)7420203A00, B00, D07, X11, X12, X10, C02, A02, X07, X08, C01, D08, B03, X14, X15, X16, X27, X28
26 Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)7420201CA00, B00, D07, X11, X12, X10, C02, A02, X07, X08, C01, D08, B03, X14, X15, X16, X27, X28
27 Khoa học dữ liệu7460108C01, C02, B03, X02, D01
28 Toán Ứng dụng7460112C01, C02, B03, X02, D01
29 Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X56, X28, X57, D01, X02, B03, D08, X14
30 Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X56, X28, X57, D01, X02, B03, D08, X14
31 An toàn thông tin (tuyển mới năm 2026)7480202A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X56, X28, X57, D01, X02, B03, D08, X14
32 Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X56, X28, X57, D01, X02, B03, D08, X14
33 Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X56, X28, X57, D01, X02, B03, D08, X14
34 Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X56, X28, X57, D01, X02, B03, D08, X14
35 Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến)7480201CA00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X56, X28, X57, D01, X02, B03, D08, X14
36 Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình tiên tiến)7340405CA00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X56, X28, X57, D01, X02, B03, D08, X14
37 Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101CA00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X56, X28, X57, D01, X02, B03, D08, X14
38 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07, X06, X10, X02, X26
39 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình tiên tiến)7510102CA00, A01, D01, D07, X06, X10, X02, X26
40 Kỹ thuật xây dựng (tuyển mới năm 2026)7580201A00, A01, D01, D07, X06, X10, X02, X26
41 Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07, X06, X10, X02, X26
42 Kiến trúc (dự kiến tuyển từ năm 2026)7580101A01, D01, X06, X02
43 Công nghệ giáo dục (tuyển mới năm 2026)7140103D01, A01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81
44 Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, C01, C02, B03, C03, C04, X78, X79
45 Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)7220201CD01, A01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, C01, C02, B03, C03, C04, X78, X79
46 Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55, D12, D55, D13, CHƯA, XÁC, MINH, CHẮC, D14, D65, D15, D45, X78, X90, X79, X91
47 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)7220204CD01, D04, D11, D55, D12, D55, D13, CHƯA, XÁC, MINH, CHẮC, D14, D65, D15, D45, X78, X90, X79, X91
48 Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D11, D53, D12, D48, D13, D58, D14, D63, D15, D43, X78, X98, X79, X99
49 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình tiên tiến)7220209CD01, D06, D11, D53, D12, D48, D13, D58, D14, D63, D15, D43, X78, X98, X79, X99
50 Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD2, D11, DH2, D12, DH3, D13, DH4, D14, DH5, D15, DH1, X78, Y03, X79(Bổ sung tổ hợp Văn, Tin, Tiếng Hàn)
51 Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26
52 Kinh tế đầu tư (tuyển mới năm 2026)7310104A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26
53 Quản lý công7340401A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26
54 Kinh tế (Chương trình tiên tiến)7310101CA01, D07, D01, X26, D09, D10, X27, A00, X06, X10, X02
55 Xã hội học7310301D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D14, D61, D62, D63, D64, D65, DH5, D15, D41, D42, D43, D44, D45, DH1, X01, X78, D67, D68, D69, D70, D71, DH6, X70, X74
56 Tâm lý học7310401D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D14, D61, D62, D63, D64, D65, DH5, D15, D41, D42, D43, D44, D45, DH1, X01, X78, D67, D68, D69, D70, D71, DH6, X70, X74
57 Đông Nam Á học7310620D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D14, D61, D62, D63, D64, D65, DH5, D15, D41, D42, D43, D44, D45, DH1, X01, X78, D67, D68, D69, D70, D71, DH6, X70, X74
58 Công tác xã hội7760101D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D14, D61, D62, D63, D64, D65, DH5, D15, D41, D42, D43, D44, D45, DH1, X01, X78, D67, D68, D69, D70, D71, DH6, X70, X74
59 Kinh doanh quốc tế (CTLK ĐH Rouen)7340120ROA00, A01, C01, D07, C02, D01, C04, D10
60 Quản trị kinh doanh (CTLK ĐH Flinders)7340101FLA01, D07, D01, B08, X27, X26, D10, X25
61 Tài chính ngân hàng (CTLK ĐH Flinders)7340201FLA01, D07, D01, B08, X27, X26, D10, X25
62 Quản trị kinh doanh (CTLK ĐH Southern Queensland)7340101SQA01, D07, D01, B08, X27, X26, D10, X25
63 Quản trị kinh doanh (CTLK ĐH South Wales)7340101SWA01, D07, D01, B08, X27, X26, D10, X25
64 Ngôn ngữ Anh (CTLK ĐH Flinders)7220201FLA01, D01, D07, D14, D15, X78

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4B00Toán, Hóa học, Sinh học
5B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
6B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
7C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
8C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
9C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
10C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
11C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
12D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13D02Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
14D03Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
15D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
16D05Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
17D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
18D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
19D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
20D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
21D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
22D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
23D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
24D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
25D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
26D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
27D41Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
28D42Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
29D43Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
30D44Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
31D45Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung
32D61Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
33D63Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
34D64Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
35D65Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
36D68Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nga
37D70Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Pháp
38D71Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Đức
39DD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
40X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
41X02Toán, Ngữ văn, Tin học
42X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
43X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
44X06Toán, Vật lý, Tin học
45X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
46X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
47X10Toán, Hóa học, Tin học
48X11Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp
49X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
50X14Toán, Sinh học, Tin học
51X15Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
52X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
53X22Toán, Địa lí, Tin học
54X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
55X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
56X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
57X28Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
58X56Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
59X57Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
60X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
61X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL
62X78Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
63X79Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
64X80Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
65X81Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
66X98Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nhật
67Y07Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tin học

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Mở TPHCM chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học dự kiến năm 2026. Cùng TrangEdu tìm hiểu những thông tin quan trọng nhé.

Trường Đại học Mở TPHCM

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Đối tượng dự tuyển gồm thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đáp ứng quy định tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT và các điều kiện riêng theo từng phương thức xét tuyển của Trường Đại học Mở TP.HCM.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Mở TP.HCM năm 2026 cần đáp ứng các điều kiện chung sau:

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
  • Có đầy đủ thông tin cá nhân, hồ sơ và minh chứng cần thiết theo yêu cầu của phương thức xét tuyển.
  • Đăng ký xét tuyển đúng thời gian, hình thức và quy trình do Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Mở TP.HCM quy định.
  • Đáp ứng ngưỡng đảm bảo đầu vào, điều kiện tổ hợp môn và yêu cầu riêng của ngành hoặc chương trình đào tạo nếu có.

Một số chương trình đào tạo có quy định ngưỡng đầu vào riêng.

Các phương thức xéttuyển của trường năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học chính quy theo 6 phương thức. Các phương thức được áp dụng tùy theo ngành, chương trình đào tạo và tổ hợp xét tuyển do trường công bố.

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2026
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 6: Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cần đáp ứng điều kiện chung của tuyển sinh đại học, đồng thời đáp ứng điều kiện riêng theo từng phương thức, từng ngành và từng chương trình đào tạo.

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT

Phương thức này áp dụng cho thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện chính sau:

  • Thuộc nhóm đối tượng được xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có hồ sơ, minh chứng hợp lệ theo diện xét tuyển thẳng.
  • Đăng ký xét tuyển đúng thời gian, hình thức và quy trình do Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Mở TP.HCM quy định.

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế

Phương thức này áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ quốc tế đạt ngưỡng theo quy định của trường.

Thí sinh cần có một trong các chứng chỉ hoặc kết quả sau:

  • Chứng chỉ IB đạt từ 26 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ A-Level đạt từ mức C trở lên ở mỗi môn.
  • Kết quả SAT đạt từ 1100 điểm trở lên.

Ngoài điều kiện về chứng chỉ, thí sinh cần đáp ứng điều kiện tốt nghiệp THPT, yêu cầu hồ sơ và quy định xét tuyển theo ngành hoặc chương trình đào tạo đăng ký.

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2026

Phương thức này sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.

Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện chính sau:

  • Có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2026
  • Đăng ký xét tuyển vào ngành, chương trình đào tạo có sử dụng phương thức này
  • Đáp ứng ngưỡng đảm bảo đầu vào và điều kiện riêng của ngành nếu có
  • Thực hiện đăng ký xét tuyển theo đúng hướng dẫn của trường và quy định tuyển sinh chung.

Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026

Phương thức này sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT năm 2026.

Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện chính sau:

  • Có kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
  • Điểm các môn dùng để xét tuyển phải thuộc cùng một đợt thi
  • Các môn thi V-SAT dùng để xét tuyển phải do cùng một đơn vị tổ chức thi
  • Đáp ứng tổ hợp xét tuyển, ngưỡng đầu vào và điều kiện riêng của ngành hoặc chương trình đào tạo nếu có.

Phương thức 5: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức này sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của từng ngành.

Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện sau:

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển phù hợp
  • Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung theo quy định.
  • Đáp ứng ngưỡng đảm bảo đầu vào đối với ngành hoặc chương trình đào tạo có quy định riêng.

Phương thức 6: Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT

Phương thức này sử dụng kết quả học tập 3 năm THPT của thí sinh để xét tuyển.

Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện chính sau:

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Có kết quả học tập 3 năm THPT phù hợp với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký
  • Đáp ứng điều kiện xét tuyển, ngưỡng đầu vào và yêu cầu riêng của từng ngành, chương trình đào tạo
  • Trường hợp được xét điểm thưởng học bạ, thí sinh phải có học lực 3 năm THPT đạt loại Tốt trở lên.

Ngưỡng đảm bảo đầu vào đối với một số chương trình

Một số ngành và chương trình đào tạo có yêu cầu ngưỡng đầu vào riêng, thí sinh cần lưu ý khi đăng ký xét tuyển.

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, gồm chương trình chuẩn và chương trình tiên tiến, thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.

Đối với ngành Luật chương trình chuẩn và ngành Luật kinh tế chương trình chuẩn, chương trình tiên tiến, thí sinh cần đáp ứng đồng thời:

  • Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
  • Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Đối với các chương trình tiên tiến, nếu tổ hợp xét tuyển không có môn Tiếng Anh, thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 4.5 trở lên hoặc chứng chỉ tương đương.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm

Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm ưu tiên được tính trong điểm xét tuyển nếu thí sinh thuộc diện được hưởng ưu tiên và có thông tin hợp lệ trên hệ thống tuyển sinh chung. Thí sinh cần kê khai đúng khu vực, đối tượng ưu tiên và chuẩn bị minh chứng khi được yêu cầu.

Điểm khuyến khích đối với chứng chỉ ngoại ngữ

Trường áp dụng điểm khuyến khích cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ phù hợp. Mức điểm khuyến khích cao nhất là 1,5 điểm. Trường lưu ý không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.

Các chứng chỉ được xét điểm khuyến khích gồm tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật và tiếng Hàn. Mức điểm được quy định theo từng ngưỡng chứng chỉ:

VSTEPTừ 5.0 đến dưới 5.5Từ 5.5 đến dưới 6.0Từ 6.0 đến dưới 6.5Từ 6.5 đến dưới 7.0Từ 7.0 trở lên
IELTSTừ 4.5 đến dưới 5.0Từ 5.0 đến dưới 5.5Từ 5.5 đến dưới 6.0Từ 6.0 đến dưới 6.5Từ 6.5 trở lên
TOEFL iBTTừ 49 đến 53Từ 54 đến 58Từ 59 đến 64Từ 65 đến 70Từ 71 trở lên
HSKHSK 3 từ 180 đến 240HSK 3 từ 241 đến 280HSK 4 từ 180 đến 240HSK 4 từ 241 đến 280Đạt HSK 5
JLPT N2Từ 95 đến 99Từ 100 đến 120Từ 121 đến 140Từ 141 đến 160Trên 160
TOPIK IITừ 40 đến 59Từ 60 đến 79Từ 80 đến 99Từ 100 đến 119Từ 120 trở lên
Điểm khuyến khích0.50.751.01.251.5

Ngoài các chứng chỉ trên, bảng điểm khuyến khích của trường còn áp dụng cho Cambridge English, PTE và một số chứng chỉ tiếng Anh tương đương theo ngưỡng quy định.

Điểm xét thưởng đối với phương thức học bạ

Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập 3 năm THPT, Trường Đại học Mở TP.HCM áp dụng điểm xét thưởng cho thí sinh có học lực 3 năm cấp THPT đạt loại Tốt trở lên.

Mức điểm xét thưởng được tính như sau:

  • Thí sinh học tại các trường THPT Chuyên hoặc Năng khiếu tối thiểu 2 năm: cộng 1,0 điểm.
  • Thí sinh học tại các trường THPT ngoài Chuyên hoặc Năng khiếu: cộng 0,5 điểm.
  • Điểm xét thưởng được cộng sau khi thực hiện quy đổi tương đương theo quy định của trường.

Điểm xét thưởng đối với học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố

Thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc thành phố được xem xét cộng điểm xét thưởng. Trường hợp thí sinh đạt nhiều giải khác nhau, chỉ áp dụng 01 mức điểm cộng cao nhất.

Mức điểm cộng cụ thể:

  • Giải Nhất: +1.5 điểm
  • Giải Nhì: +1.0 điểm
  • Giải Ba: +0.5 điểm

Lưu ý khi áp dụng điểm cộng

Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích và điểm xét thưởng chỉ được tính khi thí sinh có thông tin hợp lệ, minh chứng phù hợp và đáp ứng đúng điều kiện của phương thức xét tuyển.

Đối với chứng chỉ ngoại ngữ, trường chỉ dùng để xét điểm khuyến khích, không dùng để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển. Thí sinh cần theo dõi đề án tuyển sinh chi tiết của trường để cập nhật quy định về hồ sơ minh chứng, thời hạn nộp và cách khai báo thông tin điểm cộng.

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM

V. Học phí

Học phí trường Đại học Mở TPHCM cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) dự kiến như dưới đây:

*Học phí bình quân chương trình chuẩn:

  • Nhóm các ngành Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm: 28.500.000 đồng.
  • Nhóm các ngành Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng, Quản lý xây dựng, Kiến trúc: 28.500.000 đồng.
  • Nhóm các ngành Khoa học Máy tính, Hệ thống Thông tin quản lý, Công nghệ Thông tin, Khoa học Dữ liệu, Trí tuệ Nhân tạo, Kỹ thuật Phần mềm: 28.500.000 đồng.
  • Nhóm các ngành Kế toán, Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị Kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị Nhân lực, Luật, Luật Kinh tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Du lịch, Bảo hiểm, Công nghệ tài chính: 27.500.000 đồng.
  • Nhóm các ngành Kinh tế, Quản lý Công, Xã hội học, Công tác Xã hội, Đông Nam á học, Tâm lý học: 24.000.000 đồng.
  • Nhóm các ngành Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc: 27.500.000 đồng.

*Học phí bình quân chương trình Chất lượng cao:

  • Nhóm các ngành Tài chính - Ngân hàng, Quản trị Kinh doanh, Luật Kinh tế, Kế toán, Kinh tế, Kiểm toán, Marketing, Quản trị Nhân lực, Kinh doanh quốc tế: 46.500.000 đồng.
  • Nhóm các ngành Khoa học Máy tính, Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng, Hệ thống Thông tin quản lý, Công nghệ Thông tin: 49.500.000 đồng.
  • Ngành Công nghệ Sinh học: 46.500.000 đồng.
  • Nhóm các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc: 46.500.000 đồng.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.