Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM năm 2022

0
4770

Trường Đại học Mở TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022 theo tất cả phương thức.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Mở TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được cập nhật!!

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM năm 2022

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT từ ngày 22/7 – 20/8/2022.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2022 của trường Đại học Mở TPHCM như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Ngôn ngữ Anh (CLC) 26.5
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 24.75
Kinh tế (CLC) 24.75
Quản lý công 23.0
Quản trị kinh doanh (CLC) 24.8
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 24.5
Kế toán (CLC) 23.25
Luật kinh tế (CLC) 25.25
Công nghệ sinh học 18.0
Công nghệ sinh học (CLC) 18.0
Công nghệ thực phẩm 26.25
Khoa học máy tính (CLC) 26.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) 21.0
Quản lý xây dựng 21.0
Đông Nam á học 22.0
Xã hội học 23.5
Công tác xã hội 18.0

2. Điểm chuẩn xét học sinh giỏi

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng năm 2022 của trường Đại học Mở TPHCM như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét HSG
Ngôn ngữ Anh 27.1
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.7
Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.9
Kinh tế 26.5
Quản trị kinh doanh 27.5
Marketing 28.7
Kinh doanh quốc tế 28.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.9
Du lịch 26.8
Tài chính – Ngân hàng 27.5
Kế toán 26.6
Kiểm toán 26.6
Quản trị nhân lực 27.8
Luật 25.7
Luật kinh tế 26.6
Công nghệ thông tin 27.25

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Ngôn ngữ Anh 24.9
Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao 22.4
Ngôn ngữ Trung Quốc 24.1
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 22.5
Ngôn ngữ Nhật 23.2
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 23
Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.3
Kinh tế 23.4
Kinh tế (CLC) 19
Xã hội học 22
Đông Nam Á học 20
Quản trị kinh doanh 23.3
Quản trị kinh doanh (CLC) 20
Marketing 25.25
Kinh doanh quốc tế 24.7
Tài chính – Ngân hàng 23.6
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 20.6
Kế toán 23.3
Kế toán (CLC) 21.5
Kiểm toán 24.25
Quản lý công 16
Quản trị nhân lực 25
Hệ thống thông tin quản lý 23.5
Luật* 23.2
Luật kinh tế* 23.6
Luật kinh tế (CLC) 21.521.5
Công nghệ sinh học 16
Công nghệ sinh học (CLC) 16
Khoa học máy tính 24.5
Khoa học máy tính (CLC) 24.3
Công nghệ thông tin 25.4
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.2
Công nghệ thực phẩm 20.25
Quản lý xây dựng 16
Công tác xã hội 20
Du lịch 23.8

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 26.8
Ngôn ngữ Anh – CLC 25.9
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.1
Ngôn ngữ Trung Quốc – CLC 25.75
Ngôn ngữ Nhật 25.9
Ngôn ngữ Nhật – CLC 24.9
Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.7
Kinh tế 25.8
Xã hội học 23.1
Đông Nam Á học 23.1
Quản trị kinh doanh 26.4
Quản trị kinh doanh – CLC 26.4
Marketing 26.95
Kinh doanh quốc tế 26.45
Tài chính Ngân hàng 25.85
Tài chính ngân hàng – CLC 25.25
Kế toán 25.7
Kế toán – CLC 24.15
Kiểm toán 25.2
Quản trị nhân lực 26.25
Hệ thống thông tin quản lý 25.9
Luật (* – C00 cao hơn 1.5đ) 25.2
Luật kinh tế (* – C00 cao hơn 1.5đ 25.7
Luật kinh tế – CLC 25.1
Công nghệ sinh học 16
Công nghệ sinh học – CLC 16
Khoa học máy tính 25.55
Khoa học máy tính – CLC 24
Công nghệ thông tin 21.1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CLC 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.8
Công nghệ thực phẩm 19
Quản lý xây dựng 19
Công tác xã hội 18.8
Du lịch 24.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Mở TPHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
 Điểm chuẩn
2019 2020
Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh 22.85 24.75
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.95 24.25
Ngôn ngữ Nhật 21.1 23.75
Kinh tế 20.65 24.1
Xã hội học 15.5 19.5
Đông Nam Á học 18.2 21.75
Quản trị kinh doanh 21.85 24.7
Marketing 21.85 25.35
Kinh doanh quốc tế 22.75 25.05
Tài chính – Ngân hàng 20.6 24
Kế toán 20.8 24
Kiểm toán 20 23.8
Quản trị nhân lực 21.65 25.05
Hệ thống thông tin quản lý 18.9 23.2
Luật 19.65 22.8
Luật kinh tế 20.55 23.55
Công nghệ sinh học 15 16
Khoa học máy tính 19.2 23
Công nghệ thông tin 20.85 24.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5 16
Quản lý xây dựng 15.5 16
Công tác xã hội 15.5 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 24.35
Du lịch / 22
Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 21.2 23.25
Quản trị kinh doanh 18.3 21.65
Tài chính – Ngân hàng 15.5 18.5
Kế toán 15.8 16.5
Luật kinh tế 16 19.2
Công nghệ sinh học 15 16
CNKT công trình xây dựng 15.3 16