Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM năm 2021

0
446

Trường Đại học Mở TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Mở TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã có!! mau kéo xuống nào

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM năm 2021

1. Điểm chuẩn xét đặc cách tốt nghiệp

Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
HSG Học bạ
Ngôn ngữ Anh 22.5 HSG&UT CCNN (1)
Ngôn ngữ Anh (CLC) 23.25
Ngôn ngữ Trung Quốc /
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) / HSG&UT CCNN (1)
Ngôn ngữ Nhật 24.0
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 20.5
Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.0 / HSG theo mức điểm
Kinh tế 23.4
Quản trị kinh doanh 25.0 / HSG theo mức điểm
Quản trị kinh doanh (CLC) 22.8
Marketing 26.0 / HSG theo mức điểm
Kinh doanh quốc tế 26.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.0 / HSG theo mức điểm
Du lịch 23.5
Tài chính – Ngân hàng 25.9
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 20.0
Kế toán 26.0
Kế toán 20.0
Kiểm toán 20.0
Quản trị nhân lực 25.5
Hệ thống thông tin quản lý 23.1
Luật (*) 24.25
Luật kinh tế (*) 23.65
Luật kinh tế (CLC) 21.4
Công nghệ sinh học 18.0
Công nghệ sinh học (CLC) 18.0
Công nghệ thực phẩm 20.0
Khoa học máy tính 23.7
Khoa học máy tính (CLC) 20.0
Công nghệ thông tin 26.4
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) 20.0
Quản lý xây dựng 20.0
Đông Nam á học 18.0
Xã hội học 18.0
Công tác xã hội 18.0

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 26.8
Ngôn ngữ Anh – CLC 25.9
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.1
Ngôn ngữ Trung Quốc – CLC 25.75
Ngôn ngữ Nhật 25.9
Ngôn ngữ Nhật – CLC 24.9
Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.7
Kinh tế 25.8
Xã hội học 23.1
Đông Nam Á học 23.1
Quản trị kinh doanh 26.4
Quản trị kinh doanh – CLC 26.4
Marketing 26.95
Kinh doanh quốc tế 26.45
Tài chính Ngân hàng 25.85
Tài chính ngân hàng – CLC 25.25
Kế toán 25.7
Kế toán – CLC 24.15
Kiểm toán 25.2
Quản trị nhân lực 26.25
Hệ thống thông tin quản lý 25.9
Luật (* – C00 cao hơn 1.5đ) 25.2
Luật kinh tế (* – C00 cao hơn 1.5đ 25.7
Luật kinh tế – CLC 25.1
Công nghệ sinh học 16
Công nghệ sinh học – CLC 16
Khoa học máy tính 25.55
Khoa học máy tính – CLC 24
Công nghệ thông tin 21.1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CLC 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.8
Công nghệ thực phẩm 19
Quản lý xây dựng 19
Công tác xã hội 18.8
Du lịch 24.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Mở TPHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
 Điểm chuẩn
2019 2020
Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh 22.85 24.75
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.95 24.25
Ngôn ngữ Nhật 21.1 23.75
Kinh tế 20.65 24.1
Xã hội học 15.5 19.5
Đông Nam Á học 18.2 21.75
Quản trị kinh doanh 21.85 24.7
Marketing 21.85 25.35
Kinh doanh quốc tế 22.75 25.05
Tài chính – Ngân hàng 20.6 24
Kế toán 20.8 24
Kiểm toán 20 23.8
Quản trị nhân lực 21.65 25.05
Hệ thống thông tin quản lý 18.9 23.2
Luật 19.65 22.8
Luật kinh tế 20.55 23.55
Công nghệ sinh học 15 16
Khoa học máy tính 19.2 23
Công nghệ thông tin 20.85 24.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5 16
Quản lý xây dựng 15.5 16
Công tác xã hội 15.5 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 24.35
Du lịch / 22
Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 21.2 23.25
Quản trị kinh doanh 18.3 21.65
Tài chính – Ngân hàng 15.5 18.5
Kế toán 15.8 16.5
Luật kinh tế 16 19.2
Công nghệ sinh học 15 16
CNKT công trình xây dựng 15.3 16