Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở TPHCM

0
225

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
  • Tên tiếng Anh: Posts and Telecommunications Institute of Technology (PTIT)
  • Mã trường: BVS
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Quốc tế – Ngắn hạn – Văn bằng
  • Lĩnh vực: Công nghệ
  • Địa chỉ: 11 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở đào tạo: Đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (024) 33528122
  • Email:
  • Website: http://hcm.ptit.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ptithcm.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Xét kết hợp: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Xét kết hợp: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
  • Mã ngành: 7520216
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Xét kết hợp: 10
  • Tổ hợp xét tuyển:

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi vào Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông Cơ sở TPHCM năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Anh, Văn)

3. Phương thức tuyển sinh

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở II tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: Không giới hạn

Xét tuyển thẳng theo quy định định của Bộ GD&ĐT và theo Đề án tuyển sinh của Học viện.

Các bạn muốn biết rõ hơn có thể tham khảo trong bài Các đối tượng xét tuyển thẳngĐối tượng ưu tiên xét tuyển đại học

    Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu dự kiến: 80 – 85%

Điểm sàn theo quy định của Học viện.

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp theo Đề án tuyển sinh của Học viện

Chỉ tiêu dự kiến: 15 – 20%

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT và thuộc 1 trong các đối tượng dưới đây:

Đối tượng 1: Có chứng chỉ quốc tế SAT / ACT

Điều kiện xét tuyển:

  • Có chứng chỉ quốc tế SAT >= 1130 / ACT >= 25
  • Có kết quả điểm TB chung học tập lớp 10, 11 và 12 (hoặc HK1 lớp 12) >= 7.5
  • Hạnh kiểm Khá trở lên

Đối tượng 2: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn tính tới ngày xét tuyển

Điều kiện xét tuyển:

  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.5 / TOEFL iBT 65 / TOEFL ITP 513
  • Có kết quả điểm TB chung học tập lớp 10, 11 và 12 (hoặc HK1 lớp 12) >= 7.5
  • Hạnh kiểm Khá trở lên

Đối tượng 3: Đạt giải trong kỳ thi HSG môn phù hợp

Điều kiện xét tuyển:

  • đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đã tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) các môn Toán, Lý, Hóa, Tin học.
  • Có kết quả điểm TB chung học tập lớp 10, 11 và 12 (hoặc HK1 lớp 12) >= 7.5
  • Hạnh kiểm Khá trở lên

Đối tượng 4: Học sinh trường THPT chuyên hoặc hệ chuyên trường THPT trọng điểm

Điều kiện xét tuyển:

  • Học sinh chuyên các môn Toán, Lý, Hóa, Tin học của trường THPT chuyên trên phạm vi toàn quốc (các trường THPT chuyên thuộc Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW và các trường THPT chuyên thuộc Cơ sở giáo dục đại học) hoặc hệ chuyên thuôc các trường THPT trọng điểm quốc gia.
  • Có kết quả điểm TB chung học tập lớp 10, 11 và 12 (hoặc HK1 lớp 12) >= 8.0
  • Hạnh kiểm Khá trở lên

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây: https://xettuyen.ptit.edu.vn/

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tên ngành 2018 2019 2020
Kỹ thuật điện tử viễn thông 17 17 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.5 17 20.25
Công nghệ thông tin 20.25 22 25.1
An toàn thông tin 19 20 24.2
Công nghệ đa phương tiện 19.25 21 23.8
Quản trị kinh doanh 18.2 19.7 23.5
Marketing 19.3 21.2 24.6
Kế toán 17 18 21.7

HỌC PHÍ NĂM 2020 – 2021

Học phí với hệ đại học chính quy

Học phí của trường được chia theo các ngành và các khóa tuyển sinh, cụ thể:

Học phí đối với hệ đại học chính quy khóa 2017 trở đi:

– Ngành CNTT, ĐT – TT, Điện – Điện tử, Công nghệ đa phương tiện, An toàn thông tin: 480.000đ/tín chỉ

– Ngành Quản trị kinh doanh, kế toán, truyền thông đa phương tiện, marketing, thương mại điện tử: 460.000đ/tín chỉ.

Học phí đối với hệ đại học chính quy khóa 2016: 460.000đ/tín chỉ.

Học phí đối với hệ đại học chính quy khóa 2015: 395.000đ/tín chỉ.

Học phí với hệ đào tạo song bằng – ngành học thứ 2

Thu học phí bằng 75% mức thu học phí của hệ đại học chính quy phía trên.

Học phí với hệ đào tạo nghiên cứu sinh/tiến sỹ

– Từ khóa 2018 trở đi:

+ Nhóm ngành kinh tế: 30 triệu/năm.

+ Nhóm ngành Kỹ thuật: 32 triệu/năm.

– Từ khóa 2017 trở về trước:

+ 28,8 triệu/năm với các ngành.

Học phí với hệ đào tạo thạc sĩ

– Từ khóa 2018 trở đi:

+ Nhóm ngành kinh tế: 660.000đ/tín chỉ

+ Nhóm ngành kỹ thuật: 690.000đ/tín chỉ.

– Từ khóa 2017 trở về trước: 660.000đ/tín chỉ với tất cả các ngành.

Học phí với hệ đào tạo đại học từ xa

– Từ khóa 2018 trở đi:

+ Kỳ học thường xuyên: 225.000đ/tín chỉ

+ Kỳ học tốt nghiệp: 300.000đ/tín chỉ

– Từ khóa 2017 trở về trước:

+ Kỳ học thường xuyên: 180.000đ/tín chỉ

+ Kỳ học tốt nghiệp: 270.000đ/tín chỉ

Học phí với hệ đào tạo đại học vừa làm vừa học

– Nhóm ngành kinh tế: 460.000đ/tín chỉ

– Nhóm ngành kỹ thuật: 480.000đ/tín chỉ

Học phí với hệ đào tạo cao đẳng nghề

– Từ khóa 2018 trở đi: 385.000đ/tín chỉ

– Khóa 2017: 5.600.000đ/học kỳ

– Từ khóa 2016 trở về trước: 5.400.000đ/học kỳ