Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

40845

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
  • Tên tiếng Anh: Pham Ngoc Thach University of Medicine (PNTU)
  • Mã trường: TYS
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Đào tạo liên tục – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực: Y dược
  • Địa chỉ: Số 2 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028.38.652.435
  • Email: info@pnt.edu.vn
  • Website: https://www.pnt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhyk.pnt/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Đề án tuyển sinh trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cập nhật ngày 22/4/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu: 1310, chia đều chỉ tiêu cho TPHCM (50%) và các tỉnh khác (50%).

Lưu ý:

  • Thí sinh có hộ khẩu tại TPHCM: Có thể chọn mã ngành TP hoặc TQ
  • Thí sinh có hộ khẩu ngoài TPHCM: Chỉ chọn mã ngành TQ

Các ngành đào tạo, mã xét tuyển, mã tổ hợp và chỉ tiêu của Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2022 như sau:

  • Tên ngành: Y khoa
  • Mã ngành: 7720101TP
  • Chỉ tiêu: 315
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Y khoa
  • Mã ngành: 7720101TQ
  • Chỉ tiêu: 315
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã ngành: 7720201TP
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã ngành: 7720201TQ
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301TP
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301TQ
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Dinh dưỡng
  • Mã ngành: 7720401TP
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Dinh dưỡng
  • Mã ngành: 7720401TQ
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Răng – Hàm – Mặt
  • Mã ngành: 7720501TP
  • Chỉ tiêu: 42
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Răng – Hàm – Mặt
  • Mã ngành: 7720501TQ
  • Chỉ tiêu: 42
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Mã ngành: 7720601TQ
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Kỹ thuật hình ảnh y học
  • Mã ngành: 7720602TQ
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã ngành: 7720603TQ
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Khúc xạ nhãn khoa
  • Mã ngành: 7720604TP
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Khúc xạ nhãn khoa
  • Mã ngành: 7720604TQ
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Y tế công cộng
  • Mã ngành: 7720701TP
  • Chỉ tiêu: 28
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tên ngành: Y tế công cộng
  • Mã ngành: 7720701TQ
  • Chỉ tiêu: 28
  • Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT trong và ngoài tỉnh TPHCM.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch chỉ xét tuyển theo phương thức duy nhất là Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

*Điều kiện đăng ký xét tuyển chung: Hạnh kiểm lớp 12 đạt Khá và có đủ sức khỏe để theo học.

*Điều kiện xét tuyển riêng:

Ngành Y đa khoa, Dược học và Răng – Hàm – Mặt:

Điểm TB cộng của 5 học kỳ >= 7.0 trở lên (kỳ 1, 2 lớp 10, 11 và kỳ 1 lớp 12). Nếu trúng tuyển mà kiểm tra học bạ không đạt yêu cầu thì thí sinh sẽ không được nhập học.

Ngành Khúc xạ nhãn khoa:

Do ngành học này có các chuyên ngành sẽ phải học với các giảng viên người nước ngoài nên yêu cầu điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh đạt từ 7.0 trở lên.

*Tiêu chí phụ:

Thứ tự ưu tiên khi xét các bạn cùng mức điểm ở cuối danh sách xét tuyển như sau:

Điểm thi tốt nghiệp môn Ngoại ngữ > Điểm TB chung lớp 12 > Điểm thi tốt nghiệp môn Văn

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cập nhật mới nhất như sau:

  • Nhóm các ngành Y khoa, Dược học, Răng hàm mặt: 32.000.000 đồng/năm học
  • Nhóm các ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng, Kỹ thuật xét nghiêm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Khúc xạ nhãn khoa, Y tế công cộng: 28.000.000 đồng/năm học

Học phí trên chưa bao gồm 2 học phần bắt buộc là Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng – An ninh.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết tại: Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Lưu ý: Ngành có mã ngành đuôi “TP” là áp dụng cho thí sinh hộ khẩu thường trú tại TP HCM.

Điểm trúng tuyển trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch xét theo điểm thi tốt nghiệp của 03 năm gần nhất:

TTNgành họcĐiểm chuẩn
202120222023
1Y khoa (TP)26.3525.8525.9
2Y khoa (TQ)27.3526.6526.31
3Dược học (TP)26.1525.4525.28
4Dược học (TQ)26.3525.4525.25
5Điều dưỡng (TP)24.251922.4
6Điều dưỡng (TQ)24.019.0522.4
7Dinh dưỡng (TP)23.818.122.25
8Dinh dưỡng (TQ)23.4519.121.8
9Răng – Hàm – Mặt (TP)26.626.126
10Răng – Hàm – Mặt (TQ)27.3526.6526.28
11Kỹ thuật xét nghiệm y học (TP)25.624.8524.54
12Kỹ thuật xét nghiệm y học (TQ)25.724.224.47
13Kỹ thuật hình ảnh y học (TP)24.8523.623.45
14Kỹ thuật hình ảnh y học (TQ)24.721.723.61
15Khúc xạ nhãn khoa (TP)24.724.1523.75
16Khúc xạ nhãn khoa (TQ)24.922.823.57
17Y tế công cộng (TP)23.1518.3518.85
18Y tế công cộng (TQ)21.3518.818.35
19Kỹ thuật phục hồi chức năng (TP)1923.15
20Kỹ thuật phục hồi chức năng (TQ)19.223.09
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.