Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh – UT

0
1132

Trường Đại học Giao thông Vận Tải TPHCM đã có thông báo tuyển sinh chính thức cho năm học 2020 – 2021 với 30 ngành/chuyên ngành đào tạo đại trà và 12 ngành đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport (UT)
  • Mã trường: GTS
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật
  • Địa chỉ: Số 2, Đường Võ Oanh, P.25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
  • Điện thoại: 02838991373
  • Email: ut-hcmc@ut.edu.vn
  • Website: https://ut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDHGiaothongvantaiTPHCM

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Máy xếp dỡ và Máy xây dựng: 60 (Mã đăng ký xét tuyển 7520103.1)
    • Chuyên ngành Cơ khí tự động: 60 (Mã đăng ký xét tuyển 7520103.2)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật tàu thủy
  • Mã ngành: 7520122
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Thiết kế thân tàu thủy: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7520122.1)
    • Chuyên ngành Công nghệ đóng tàu thủy: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7520122.2)
    • Chuyên ngành Kỹ thuật công trình ngoài khơi: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7520122.3)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Điện công nghiệp: 70 (Mã đăng ký xét tuyển 7520201.1)
    • Chuyên ngành Hệ thống điện giao thông: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7520201.2)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 120 (Mã đăng ký xét tuyển 7580201.1)
    • Chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7580201.2)
    • Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7580201.3)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy)
  • Mã ngành: 7580202
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Xây dựng cầu đường: 150 (Mã đăng ký xét tuyển 7580205.1)
    • Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7580205.2)
    • Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7580205.3)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 60 (Mã đăng ký xét tuyển 7580301.1)
    • Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7580301.2)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)
  • Mã ngành: 7840101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải
  • Mã ngành: 7840106
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Điều khiển tàu biển: 100 (Mã đăng ký xét tuyển 7840106.1)
    • Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy: 60 (Mã đăng ký xét tuyển 7840106.2)
    • Chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7840106.3)
    • Chuyên ngành Quản lý hàng hải: 60 (Mã đăng ký xét tuyển 7840106.4) – Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
    • Chuyên ngành Điện tàu thủy: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7840106.5)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520103H
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520207H
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520216H
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580201H
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580205.1H
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7840101H
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)
  • Mã ngành: 7840104H
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7840106H
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Điều khiển tàu biển: 30 (Mã đăng ký xét tuyển 7840106.1H)
    • Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy: 30 (Mã đăng ký xét tuyển 7840106.2H)
    • Chuyên ngành Quản lý hàng hải: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7840106.4H) – Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lí, tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT 2020

Thí sinh đạt ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển và tốt nghiệp THPT là đạt điều kiện xét tuyển vào trường.

Phương thức 2: Xét học bạ

Thí sinh có tổng điểm tổng kết 3 môn xét tuyển (năm lớp 12) theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển từ 18 điểm trở lên là có thể đăng ký xét tuyển học bạ.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Phù hợp với quy định chung của Bộ GD&ĐT.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM

Ngành học 2018 2019 2020
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.5 19.3 19
Công nghệ thông tin 19.5 21.8 23.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.4
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 19.1 21.1 21.6
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 19.1 21.1 17
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 14.4 14 15
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy) 14.4 14 15
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy) 14.4 14 15
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 17.5 19 15
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 17.5 19 21
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.5 19.1 17.8
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 23.8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.1 21.45 23
Kỹ thuật môi trường 16.3 14 15
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 17.5 19.3 15
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 17.5 19.3 17.5
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 17.5 19.3 17.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 14 – 15.6 17 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Đường sắt – Metro) 14 – 15.6 17 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 14 – 15.6 17 15
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 19.5
Kinh tế xây dựng 17.8 19.5 19.2
Khai thác vận tải 21.2 23.1 23.8
Kinh tế vận tải 19.6 21.3 22.9
Khoa học Hàng hải (Điều khiển tàu biển) 14 14.7 15
Khoa học Hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 14 14 15
Khoa học Hàng hải (Quản lý hàng hải) 17.7 19.6 18.3
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 14 15
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 15
Chương trình chất lượng cao
Công nghệ thông tin 18.4 17.4
Kỹ thuật cơ khí 19 20.75 19.3
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16.8 18.4 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 19.5 17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 14.7 17 15
Kỹ thuật xây dựng 16.4 16.2 15
Kinh tế xây dựng 15
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 20.9 22.8 23.5
Kinh tế vận tải 18.8 14.7 17
Khoa học Hàng hải (Điều khiển tàu biển 14 14 15
Khoa học Hàng hải (Quản lý hàng hải) 17.3 17.8 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 14 15