Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu | 7460108A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 2 | Công nghệ thông tin | 748020101A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 3 | Công nghệ thông tin | 748020101E | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh |
| 4 | Công nghệ thông tin | 748020104A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI |
| 5 | Công nghệ thông tin | 748020105A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Smart logistics |
| 6 | Công nghệ thông tin | 748020106A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Công nghệ ô tô số |
| 7 | Công nghệ thông tin | 748020107A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến Các chuyên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI |
| 9 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 10 | Hệ thống thông tin quản lý | 734040502E | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình học bằng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 734040502A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605E | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình học bằng tiếng Anh |
| 15 | Logistics xanh và phát triển bền vững | 7520320A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 16 | Kinh tế xây dựng | 758030101A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế xây dựng |
| 17 | Kinh tế xây dựng | 758030103A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế và Quản lý bất động sản |
| 18 | Kinh tế vận tải | 784010403A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy |
| 19 | Kinh tế vận tải | 784010404A | NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế hàng không |
| 20 | Khai thác vận tải | 784010101A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức |
| 21 | Khai thác vận tải | 784010104A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao |
| 22 | Khai thác vận tải | 784010102A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7810104A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến Các chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 27 | Kỹ thuật cơ khí | 752010304A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Cơ khí tự động |
| 28 | Kỹ thuật cơ khí | 752010308A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
| 29 | Kỹ thuật cơ khí | 752010309A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí hàng không |
| 30 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | TOÁN, +, NTC1 | Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp |
| 31 | Kỹ thuật ô tô | 7520130A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến Các chuyên ngành: Cơ khí ô ô; Cơ điện tử ô tô |
| 32 | Kỹ thuật điện | 7520201 | TOÁN, +, NTC1 | Các chuyên ngành: Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo |
| 33 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 34 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 35 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 752021603A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao |
| 36 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | TOÁN, +, NTC1 | Các chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng | 758020101 | TOÁN, +, NTC1 | Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng | 758020105A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Thiết kế nội thất |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng | 758020106 | TOÁN, +, NTC1 | Các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng; Ứng dụng công nghệ số |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | TOÁN, +, NTC1 | Chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | TOÁN, +, NTC1 | Các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị |
| 42 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 758020512 | TOÁN, +, NTC1 | Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
| 43 | Quản lý xây dựng | 7580302A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến |
| 44 | Khoa học hàng hải | 7840106 | TOÁN, +, NTC1 | Các chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử |
| 45 | Khoa học hàng hải | 784010613A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy |
| 46 | Khoa học hàng hải | 784010606 | TOÁN, +, NTC1 | Chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển |
| 47 | Khoa học hàng hải | 784010607 | TOÁN, +, NTC1 | Chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật |
| 48 | Khoa học hàng hải | 784010609A | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản lý cảng và logistics |
| 49 | Kỹ thuật, Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng | 7580201I | TOÁN, +, NTC1 | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
| 50 | Công nghệ thông tin; Viễn thông; Điện; Năng lượng; Cơ khí | 7520103I | TOÁN, +, NTC1 | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
| 51 | Kinh tế; Quản lý; Vận hành và khai thác | 7840101I | TOÁN, +, NTC1 | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
| 52 | Nhóm ngành tuyển chung | 7840201L | TOÁN, +, NTC1 | Chương trình tiên tiến dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học |
| 53 | Ngôn ngữ Anh | 7220201A | NGỮ, VĂN, +, NTC2 | Chương trình tiên tiến |
| 54 | Ngôn ngữ Anh | 7220201E | NGỮ, VĂN, +, NTC2 | Chương trình học bằng tiếng Anh chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế |
| 55 | Luật | 7380101A | NGỮ, VĂN, +, TOÁN, +, NTC3 | Chương trình tiên tiến |
III. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) là cơ sở đào tạo uy tín hàng đầu trong lĩnh vực giao thông, vận tải, logistics và kỹ thuật hạ tầng khu vực phía Nam.
Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh năm 2025: phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, tổ hợp môn và ngưỡng điểm đầu vào. Đây là tài liệu quan trọng giúp bạn xây dựng chiến lược xét tuyển hiệu quả để tăng cơ hội bước chân vào UTH.

1. Thông tin tuyển sinh chung
a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương năm 2025, đủ điều kiện theo quy chế Bộ GD&ĐT. Đặc biệt, có chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng cho thí sinh đoạt giải học sinh giỏi quốc gia/quốc tế, học sinh THPT trường hợp đặc biệt, hoặc học sinh các trường THPT có hợp tác với UTH.
Tuyển sinh toàn quốc, không phân biệt vùng miền hay tỉnh thành.
b. Phương thức tuyển sinh
Năm 2025, UT áp dụng 3 phương thức xét tuyển chính, tạo cơ hội đa dạng cho tất cả thí sinh:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp
c. Các tổ hợp xét tuyển
UT xét tuyển kết hợp môn Toán/Ngữ văn hoặc Ngữ văn + Toán + các tổ hợp dưới đây:
| THXT | Tổ hợp môn |
| NTC1 | 2 môn tự chọn trong nhóm: Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh. |
| NTC2 | 2 môn tự chọn trong nhóm: Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh. |
| NTC3 | 1 môn tự chọn trong nhóm: Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh. |
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp
3. Thông tin đăng ký xét tuyển
a. Thời gian đăng ký xét tuyển
b. Hình thức đăng ký xét tuyển
c. Lệ phí đăng ký xét tuyển
***Một số điểm cần lưu ý:
Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM
4. Vì sao nên chọn UTH?
Chọn UTH không chỉ là lựa chọn một trường đại học kỹ thuật mà còn là bước khởi đầu vững chắc để bước vào các ngành giao thông, vận tải, logistics và công nghệ hạ tầng đang phát triển mạnh tại Việt Nam.

UTH là cơ sở đào tạo trọng điểm quốc gia trong lĩnh vực giao thông, vận tải và hạ tầng kỹ thuật, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho cả nước và khu vực Đông Nam Á. Bằng cấp của trường được đánh giá cao, đặc biệt với các ngành kỹ thuật và logistics.
- Trường trọng điểm đào tạo ngành giao thông vận tải
- Chương trình đào tạo gắn với thực tiễn
- Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm
- Cơ hội nghề nghiệp rộng mở
- Vị trí và cơ sở vật chất thuận lợi
Tọa lạc tại TP.HCM, trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước, trường mang đến môi trường học tập hiện đại, cơ sở vật chất đồng bộ cùng mạng lưới hợp tác doanh nghiệp rộng rãi, hỗ trợ sinh viên cả trong học tập lẫn thực tập, việc làm.
Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại TPHCM
IV. Học phí
Học phí Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) như sau:
- Chương trình chuẩn: 450.000 đồng/tín chỉ;
- Chương trình tiên tiến: 980.000 đồng/tín chỉ;
- Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh: 1.500.000 đồng/tín chỉ.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
