Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông Vận tải TPHCM 2022

0
10608

Trường Đại học Giao thông Vận Tải TPHCM đã có thông báo tuyển sinh chính thức cho năm học 2021. Chi tiết mời các bạn tham khảo trong phần dưới bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport (UT)
  • Mã trường: GTS
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 2 đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3899 1373
  • Email: tuyensinh@ut.edu.vn
  • Website: https://ut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDHGiaothongvantaiTPHCM

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2022 của trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM cập nhật ngày 23/6/2022)

1, Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM năm 2022 như sau:

1. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)
  • Mã ngành: 748020101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Học bạ: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu)
  • Mã ngành: 748020102
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
  • Mã ngành: 748020103
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – xây dựng
    • Chuyên ngành Cơ khí tự động
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
  • Mã ngành: 7520122
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)
  • Mã ngành: 752013001
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)
  • Mã ngành: 752013002
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Điện công nghiệp)
  • Mã ngành: 7520201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Điện công nghiệp
    • Chuyên ngành Hệ thống điện giao thông
    • Chuyên ngành Năng lượng tái tạo
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 105
    • Học bạ: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
  • Mã ngành: 7580201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
    • Chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình
    • Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 182
    • Học bạ: 78
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)
  • Mã ngành: 7580202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
  • Mã ngành: 7580205
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Xây dựng cầu đường
    • Chuyên ngành Xây dựng đường bộ
    • Chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị
    • Chuyên ngành Quy hoạch và Quản lý giao thông
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 217
    • Học bạ: 93
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế xây dựng)
  • Mã ngành: 758030101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)
  • Mã ngành: 758030102
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)
  • Mã ngành: 758030103
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)
  • Mã ngành: 7840101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
  • Mã ngành: 784010401
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Học bạ: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)
  • Mã ngành: 784010402
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)
  • Mã ngành: 784010604
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Học bạ: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
  • Mã ngành: 784010606
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Học bạ: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
  • Mã ngành: 784010607
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)
  • Mã ngành: 784010608
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lý Cảng và Logistics)
  • Mã ngành: 784010609
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Học bạ: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Luật và Chính sách hàng hải)
  • Mã ngành: 784010610
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Cơ điện tử)
  • Mã ngành: 784010611
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
2. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC) (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)
  • Mã ngành: 748020101H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 154
    • Học bạ: 66
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC) (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu)
  • Mã ngành: 748020102H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC) (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
  • Mã ngành: 748020103H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (CLC) (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)
  • Mã ngành: 752010301H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 175
    • Học bạ: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (CLC) (Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)
  • Mã ngành: 752010302H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 175
    • Học bạ: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)
  • Mã ngành: 7520207H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 28
    • Học bạ: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)
  • Mã ngành: 7520216H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (CLC)
  • Mã ngành: 7580201H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
  • Mã ngành: 758020501H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 63
    • Học bạ: 27
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (CLC) (Chuyên ngành Kinh tế xây dựng)
  • Mã ngành: 758030101H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 84
    • Học bạ: 36
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (CLC) (Chuyên ngành Quản lý xây dựng)
  • Mã ngành: 758030102H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 63
    • Học bạ: 27
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (CLC) (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý bất động sản)
  • Mã ngành: 758030103H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khai thác vận tải (CLC) (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
  • Mã ngành: 784010101H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 154
    • Học bạ: 66
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khai thác vận tải (CLC) (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)
  • Mã ngành: 784010102H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 63
    • Học bạ: 27
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khai thác vận tải (CLC) (Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
  • Mã ngành: 784010103H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 154
    • Học bạ: 66
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế vận tải (CLC) (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
  • Mã ngành: 784010401H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 147
    • Học bạ: 63
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế vận tải (CLC) (Chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)
  • Mã ngành: 784010402H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (CLC) (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)
  • Mã ngành: 784010604H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (CLC) (Chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
  • Mã ngành: 784010606H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học hàng hải (CLC) (Chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
  • Mã ngành: 784010607H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học hàng hải (CLC) (Chuyên ngành Quản lý cảng và Logistics)
  • Mã ngành: 784010609H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 252
    • Học bạ: 108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (CLC) (Chuyên ngành Luật và Chính sách hàng hải)
  • Mã ngành: 784010610H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (CLC) (Chuyên ngành Cơ điện tử)
  • Mã ngành: 784010611H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lí, tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét học bạ THPT
  • Xét tuyển thẳng

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 22/7/2022 – 17h00 ngày 20/8/2022 trên hệ thống Cổng thông tin của Bộ GD&DDT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.
  • Các đợt bổ sung tiếp theo (nếu có) Nhà trường sẽ thông báo trên cổng thông tin điện tử.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Nguyên tắc xét tuyển

Xét điểm TB môn học của 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12).

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổng điểm 3 môn tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm. Điểm môn học xét tuyển là điểm TB của 5 học kỳ (HK1 lớp 10 đến HK1 lớp 12)

Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh lựa chọn hình thức đăng ký xét tuyển phù hợp nhất:

  • Đăng ký trực tuyến tại: https://ts22.ut.edu.vn/
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường đại học Giao thông Vận tải TPHCM
  • Gửi hồ sơ chuyển phát nhanh qua đường bưu điện về trường

Lưu ý: Sau khi thực hiện đăng ký trực tuyến, thí sinh cần kiểm tra lại các thông tin và in phiếu đăng ký trên hệ thống kèm theo hồ sơ theo hướng dẫn và gửi về trường mới được công nhận là đăng ký hợp lệ.

Thời gian đăng ký xét học bạ

  • Đợt 1: Đăng ký xét tuyển từ ngày 25/6 – hết ngày 11/7/2022.
  • Các đợt bổ sung nếu có sẽ cập nhật ngay khi có thông tin.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (xuất ra từ hệ thống đăng ký trực tuyến)
  • Bản sao học bạ THPT hoặc Giấy xác nhận kết quả học tập 3 năm THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (với thí sinh đã tốt nghiệp THPT)
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Bản sao CMND/CCCD hoặc Giấy xác nhận mã định danh cá nhân.
  • Bản sao sổ hộ khẩu
  • Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Yêu cầu mang theo bản chính để đối chiếu với các bản sao không có chứng thực.

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng

Thí sinh nộp lệ phí trực tiếp hoặc chuyển khoản theo thông tin sau:

  • Tên đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Giao thông vận tải Tp. Hồ Chí Minh
  • Số tài khoản: 112000007125
  • Tại ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank), Chi nhánh 7, TP.HCM
  • Nội dung chuyển khoản: Họ và tên thí sinhsố CMND/CCCD và Lệ phí xét tuyển học bạ 2021”

Thông báo trúng tuyển trước 17h00 ngày 21/7/2022.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển thẳng tại trường trước 17h00 ngày 15/7/2022.

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022 trên Hệ thống.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:

*Với thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (Phụ lục III – Mẫu do Bộ GD&ĐT quy định)
  • Các giấy tờ minh chứng đáp ứng các yêu cầu của đối tượng xét tuyển, các giải thưởng, giấy tờ xác nhận liên quan (có chứng thực)
  • 02 ảnh chân dung cỡ 4×6.

*Với thí sinh thuộc xét tuyển thẳng diện chính sách:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (Phụ lục IV – Mẫu do Bộ GD&ĐT quy định)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • 02 ảnh chân dung cỡ 4×6
  • Bản sao công chứng hộ khẩu thường trú

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19.3 19 24.2
Công nghệ thông tin 21.8 23.9 26.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.4 27.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản tị Logistics và Vận tải đa phương thức) 26.9
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 21.1 21.6 24.6
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 21.1 17 22.7
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 14 15 15.0
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy) 14 15
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy) 14 15
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 19 15 19.5
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 19 21 24.2
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.1 17.8 23.6
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 23.8 25.3
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 25.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.45 23 25.4
Kỹ thuật môi trường 14 15 25.4
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 19.3 15
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 19.3 17.5 22.2
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 19.3 17.2 23.4
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) 15.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 17 15 16.4
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Đường sắt – Metro) 17 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 17 15 23.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình giao thông đô thị) 21.0
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 19.5 24.2
Kinh tế xây dựng 19.5 19.2 24.2
Khai thác vận tải 23.1 23.8
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 25.9
Kinh tế vận tải 21.3 22.9 25.5
Khoa học Hàng hải (Điều khiển tàu biển) 14.7 15 15.0
Khoa học Hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 14 15 15.0
Khoa học Hàng hải (Quản lý hàng hải) 19.6 18.3 23.7
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 14 15
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 15 15.0
Chương trình chất lượng cao
Công nghệ thông tin 18.4 17.4 24.5
Kỹ thuật cơ khí 20.75 19.3 24.1
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 18.4 15 19.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 19.5 17 23.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 17 15 18.0
Kỹ thuật xây dựng 16.2 15 20.0
Kinh tế xây dựng 15 22.2
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 22.8 23.5 25.7
Kinh tế vận tải 14.7 17 24.8
Khoa học Hàng hải (Điều khiển tàu biển) 14 15 15.0
Khoa học Hàng hải (Quản lý hàng hải) 17.8 15 20.0
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 14 15 15.0