Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

16544

Trường Đại học Giao thông Vận Tải TPHCM đã có thông báo tuyển sinh chính thức cho năm học 2023. Chi tiết mời các bạn tham khảo trong phần dưới bài viết này.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport (UT)
  • Mã trường: GTS
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 2 đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3899 1373
  • Email: tuyensinh@ut.edu.vn
  • Website: https://ut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDHGiaothongvantaiTPHCM

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trình độ đại học chính quy trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM cập nhật ngày 15/04/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM năm 2023 như sau:

a. Chương trình chuẩn, chất lượng cao

  • Tên ngành: Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)
  • Mã ngành: 784010101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)
  • Mã ngành: 784010102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lý cảng và logistics)
  • Mã ngành: 784010609
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)
  • Mã ngành: 784010604
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
  • Mã ngành: 784010606
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
  • Mã ngành: 784010607
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)
  • Mã ngành: 784010608
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)
  • Mã ngành: 784010610
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Cơ điện tử)
  • Mã ngành: 784010611
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
  • Mã ngành: 784010401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)
  • Mã ngành: 784010402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế xây dựng)
  • Mã ngành: 758030101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)
  • Mã ngành: 758030103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7460108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành: Cơ khí tự động, Công nghệ kỹ thuật logisitcs, Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)
  • Mã ngành: 752013001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)
  • Mã ngành: 752013002
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)
  • Mã ngành: 752013003
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
  • Mã ngành: 7520122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Các chuyên ngành: Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông, Năng lượng tái tạo.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Các chuyên nành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý an toàn và môi trường.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm, Thiết kế nội thất.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)
  • Mã ngành: 7580202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205
  • Các chuyên ngành: Logistics và hạ tầng giao thông, Xây dựng cầu đường, Xây dựng đường bộ, Xây dựng công trình giao thông đô thị, Quy hoạch và quản lý giao thông.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

b. Chương trình chất lượng cao/Chương trình học 100% bằng tiếng Anh

  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức – học hoàn toàn bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 751060501E
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
  • Mã ngành: 751060502H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)
  • Mã ngành: 784010101H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)
  • Mã ngành: 784010102H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lý cảng và logistics)
  • Mã ngành: 784010609H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)
  • Mã ngành: 784010604H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
  • Mã ngành: 784010606H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
  • Mã ngành: 784010607H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)
  • Mã ngành: 784010610H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Cơ điện tử)
  • Mã ngành: 784010611H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
  • Mã ngành: 784010401H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)
  • Mã ngành: 784010402H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế xây dựng)
  • Mã ngành: 758030101H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)
  • Mã ngành: 758030103H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã ngành: 7340405H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7460108H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí tự động)
  • Mã ngành: 752010304H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật logistics)
  • Mã ngành: 752010307H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)
  • Mã ngành: 752013001H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)
  • Mã ngành: 752013002H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)
  • Mã ngành: 752013003H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Điện công nghiệp)
  • Mã ngành: 752020102H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử – Viễn thông)
  • Mã ngành: 7520207H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7520216H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã ngành: 758020101H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Thiết kế nội thất)
  • Mã ngành: 758020104H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Logistics và hạ tầng giao thông)
  • Mã ngành: 758020511H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
  • Mã ngành: 758020501H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

c. Chương trình liên kết quốc tế

  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Thời gian đào tạo: 2 năm đầu tại Việt Nam, 2 năm cuối tại Hàn Quốc
  • Đơn vị cấp bằng: Đại học Quốc gia Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ đào tạo: 100% tiếng Anh
  • Tên ngành: Quản lý Cảng và Logistics
  • Thời gian đào tạo: 2 năm đầu tại Việt Nam, 2 năm cuối tại Hàn Quốc
  • Đơn vị cấp bằng: Đại học Tongmyong Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ đào tạo: 100% tiếng Anh

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc và đáp ứng các điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 5: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

c. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2023 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lí, tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét học bạ THPT

Hình thức xét học bạ: Xét điểm trung bình 5 học kỳ đầu bậc THPT của từng môn theo tổ hợp xét tuyển.

Điều kiện nhận hồ sơ: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ≥ 18.0 điểm.

b. Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường

Đối tượng xét tuyển:

Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải khuyến khích trở lên trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh, thành phố các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, Tin học có thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 2: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh (IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 60 hoặc TOEFL ITP 530 hoặc TOEIC 600, Bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam) xét kết hợp với kết quả tổ hợp 3 môn xét tuyển của 5 học kỳ đầu bậc THPT

Đối tượng 3: Thí sinh là học sinh tại các trường chuyên, năng khiếu thuộc tỉnh, thành phố, quốc gia, đại học; lớp chuyên các trường trọng điểm tốt nghiệp năm 2023 theo danh sách của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM.

Đối tượng 4: Thí sinh có ít nhất 3 học kỳ đạt danh hiệu học sinh giỏi trở lên.

Trường hợp nhiều thí sinh cùng đạt điều kiện của 1 trong 4 tiêu chí, ưu tiên các tiêu chí theo thứ tự như sau:

(1) Xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển

(2) Xét thứ tự ưu tiên theo đối tượng 1 > 2 > 3 > 4

(3) Ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng.

c. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội

Điều kiện nhận hồ sơ: Điểm thi đánh đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội ≥ 600 điểm.

d. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

e. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM, được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian đăng ký xét tuyển sớm theo phương thức xét học bạ, xét tuyển thẳng theo đề án của trường, xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT:

  • Đợt 1: Từ ngày 15/04/2023 – hết ngày 30/05/2023.
  • Đợt 2: Từ ngày 03/06/2023 –  hết ngày 20/06/2023.

*Thời gian đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM: Từ ngày 05/04/2023 – 28/04/2023.

*Thời gian đăng ký xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT, từ ngày 10/07/2023 – 17h00 ngày 30/07/2023.

b. Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://ts23.ut.edu.vn/

c. Lệ phí đăng ký xét tuyển

  • Phương thức xét tuyển sớm theo học bạ, xét tuyển thẳng theo đề án của trường, xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: Không thu lệ phí xét tuyển.
  • Phương thức xét tuyển sớm theo kết quả thi đánh giá năng lực: Theo quy định của ĐHQG TPHCM.
  • Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

***Một số điểm cần lưu ý:

  • Thí sinh phải chịu trách nhiệm với tính chính xác của các thông tin, minh chứng đã khai báo trên hệ thống xét tuyển. Nhà trường sẽ đối chiếu bản gốc sau khi thí sinh trúng tuyển nhập học, nếu thông tin không chính xác thí sinh sẽ bị hủy kết quả trúng tuyển theo quy định.
  • Đối với thí sinh tự do: Liên hệ với Sở GDĐT gần nhất để được hướng dẫn cấp tài khoản trên hệ thống đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
  • Thí sinh trúng tuyển ở các phương thức xét tuyển sớm, phải đăng ký nguyện vọng đã trúng tuyển tại Trường vào Hệ thống xét tuyển chung của Bộ GDĐT từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023. Trường ĐH Giao thông vận tải TP. HCM (UTH) sẽ hỗ trợ và đồng hành cùng các thí sinh trúng tuyển sớm thực hiện đăng ký tại Hệ thống của Bộ GDĐT.
  • Điều kiện trúng tuyển và nhập học theo quy chế là tốt nghiệp THPT.
  • Điểm ưu tiên của thí sinh thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

III. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM các năm gần nhất xét theo điểm thi THPT như sau:

TTNgành họcĐiểm chuẩn
202120222023
A. Chương trình chuẩn
1Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu24.21524.75
2Công nghệ thông tin26.01925.65
3Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý)1524.5
4Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu)1524.5
5Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng27.11725.65
6Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và Vận tải đa phương thức)26.91725
7Kỹ thuật cơ khí (Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động)24.61524.75
8Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)151519.5
9Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)1524.25
10Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông1521.75
11Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)151517
12Ngôn ngữ Anh1724.5
13Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)25.71525.65
14Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)25.91524.75
15Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông)19.51524.5
16Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)24.21524.5
17Kỹ thuật điện (Năng lượng tái tạo)1524.5
18Kỹ thuật điện tử – viễn thông23.61524.75
19Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô)25.31925.5
20Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)25.41925.5
21Kỹ thuật ô tô (Ô tô điện)23.75
22Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25.41525
23Kỹ thuật môi trường25.41520.75
24Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)25.51525
25Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không)1524.75
26Khoa học hàng hải (Cơ điện tử)1519
27Khoa học Hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển)151521.25
28Khoa học Hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)151520
29Khoa học Hàng hải (Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)1517.5
30Khoa học Hàng hải (Luật và chính sách hàng hải)1523.5
31Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics)1525
32Khoa học Hàng hải (Quản lý hàng hải)23.71524.5
33Quản lý xây dựng24.21523.5
34Kinh tế xây dựng24.21524.5
35Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)1523.5
B. Chương trình chất lượng cao
36Công nghệ thông tin24.51523.5
37Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý)1523.5
38Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu)1523.5
39Kỹ thuật cơ khí24.1
40Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)1523.25
41Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ kỹ thuật logistics)1522
42Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)24.5
43Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô)24
44Kỹ thuật ô tô (Ô tô điện)22.5
45Kỹ thuật điện tử – viễn thông19.01522
46Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23.21522.5
47Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18.01517.5
48Kỹ thuật xây dựng20.01521
49Kinh tế xây dựng22.21522
50Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)1521
51Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)15
52Khai thác vận tải (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)15
53Quản lý xây dựng21
54Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)1523
55Kinh tế vận tải24.8
56Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)1523
57Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không)1523
58Khoa học hàng hải (Cơ điện tử)1517
59Khoa học Hàng hải (Điều khiển tàu biển)15.01518
60Khoa học hàng hải (Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)1517
61Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải)1520
62Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics)1524
63Khoa học Hàng hải (Quản lý hàng hải)20.01521.25
64Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)15.0
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.