Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH)

Mã trường: UTH Công lập Bộ Giao thông Vận tải

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngUTH
Tên tiếng AnhHo Chi Minh City University of Transport
Loại trườngCông lập
Trực thuộcBộ Giao thông Vận tải
Tỉnh/Thành phốTP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉSố 2 đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại028 3899 1373
Websiteut.edu.vn/

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH)
STTTên ngànhMã ngànhTHXTGhi chú
1 Khoa học dữ liệu7460108ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
2 Công nghệ thông tin748020101ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
3 Công nghệ thông tin748020101ETOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh
4 Công nghệ thông tin748020104ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI
5 Công nghệ thông tin748020105ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Smart logistics
6 Công nghệ thông tin748020106ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Công nghệ ô tô số
7 Công nghệ thông tin748020107ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo
8 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến Các chuyên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI
9 Hệ thống thông tin quản lý7340405ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
10 Hệ thống thông tin quản lý734040502ETOÁN, +, NTC1Chương trình học bằng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo
11 Hệ thống thông tin quản lý734040502ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo
12 Quản trị kinh doanh7340101ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ETOÁN, +, NTC1Chương trình học bằng tiếng Anh
15 Logistics xanh và phát triển bền vững7520320ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
16 Kinh tế xây dựng758030101ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế xây dựng
17 Kinh tế xây dựng758030103ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế và Quản lý bất động sản
18 Kinh tế vận tải784010403ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy
19 Kinh tế vận tải784010404ANTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế hàng không
20 Khai thác vận tải784010101ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức
21 Khai thác vận tải784010104ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao
22 Khai thác vận tải784010102ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải
23 Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
24 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
25 Công nghệ kỹ thuật giao thông7810104ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến Các chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông
26 Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
27 Kỹ thuật cơ khí752010304ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Cơ khí tự động
28 Kỹ thuật cơ khí752010308ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
29 Kỹ thuật cơ khí752010309ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí hàng không
30 Kỹ thuật tàu thủy7520122TOÁN, +, NTC1Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp
31 Kỹ thuật ô tô7520130ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến Các chuyên ngành: Cơ khí ô ô; Cơ điện tử ô tô
32 Kỹ thuật điện7520201TOÁN, +, NTC1Các chuyên ngành: Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo
33 Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
34 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
35 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021603ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao
36 Kỹ thuật môi trường7520320TOÁN, +, NTC1Các chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường
37 Kỹ thuật xây dựng758020101TOÁN, +, NTC1Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
38 Kỹ thuật xây dựng758020105ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Thiết kế nội thất
39 Kỹ thuật xây dựng758020106TOÁN, +, NTC1Các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng; Ứng dụng công nghệ số
40 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202TOÁN, +, NTC1Chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy
41 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205TOÁN, +, NTC1Các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị
42 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020512TOÁN, +, NTC1Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
43 Quản lý xây dựng7580302ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến
44 Khoa học hàng hải7840106TOÁN, +, NTC1Các chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử
45 Khoa học hàng hải784010613ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy
46 Khoa học hàng hải784010606TOÁN, +, NTC1Chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển
47 Khoa học hàng hải784010607TOÁN, +, NTC1Chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật
48 Khoa học hàng hải784010609ATOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản lý cảng và logistics
49 Kỹ thuật, Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng7580201ITOÁN, +, NTC1Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
50 Công nghệ thông tin; Viễn thông; Điện; Năng lượng; Cơ khí7520103ITOÁN, +, NTC1Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
51 Kinh tế; Quản lý; Vận hành và khai thác7840101ITOÁN, +, NTC1Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
52 Nhóm ngành tuyển chung7840201LTOÁN, +, NTC1Chương trình tiên tiến dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học
53 Ngôn ngữ Anh7220201ANGỮ, VĂN, +, NTC2Chương trình tiên tiến
54 Ngôn ngữ Anh7220201ENGỮ, VĂN, +, NTC2Chương trình học bằng tiếng Anh chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế
55 Luật7380101ANGỮ, VĂN, +, TOÁN, +, NTC3Chương trình tiên tiến

III. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) là cơ sở đào tạo uy tín hàng đầu trong lĩnh vực giao thông, vận tải, logistics và kỹ thuật hạ tầng khu vực phía Nam.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh năm 2025: phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, tổ hợp môn và ngưỡng điểm đầu vào. Đây là tài liệu quan trọng giúp bạn xây dựng chiến lược xét tuyển hiệu quả để tăng cơ hội bước chân vào UTH.

dai hoc giao thong van tai tphcm tuyen sinh

1. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương năm 2025, đủ điều kiện theo quy chế Bộ GD&ĐT. Đặc biệt, có chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng cho thí sinh đoạt giải học sinh giỏi quốc gia/quốc tế, học sinh THPT trường hợp đặc biệt, hoặc học sinh các trường THPT có hợp tác với UTH.

Tuyển sinh toàn quốc, không phân biệt vùng miền hay tỉnh thành.

b. Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, UT áp dụng 3 phương thức xét tuyển chính, tạo cơ hội đa dạng cho tất cả thí sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

c. Các tổ hợp xét tuyển

UT xét tuyển kết hợp môn Toán/Ngữ văn hoặc Ngữ văn + Toán + các tổ hợp dưới đây:

THXTTổ hợp môn
NTC12 môn tự chọn trong nhóm: Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
NTC22 môn tự chọn trong nhóm: Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
NTC31 môn tự chọn trong nhóm: Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

3. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

b. Hình thức đăng ký xét tuyển

c. Lệ phí đăng ký xét tuyển

***Một số điểm cần lưu ý:

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM

4. Vì sao nên chọn UTH?

Chọn UTH không chỉ là lựa chọn một trường đại học kỹ thuật mà còn là bước khởi đầu vững chắc để bước vào các ngành giao thông, vận tải, logistics và công nghệ hạ tầng đang phát triển mạnh tại Việt Nam.

vi sao nen chon uth

UTH là cơ sở đào tạo trọng điểm quốc gia trong lĩnh vực giao thông, vận tải và hạ tầng kỹ thuật, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho cả nước và khu vực Đông Nam Á. Bằng cấp của trường được đánh giá cao, đặc biệt với các ngành kỹ thuật và logistics.

  • Trường trọng điểm đào tạo ngành giao thông vận tải
  • Chương trình đào tạo gắn với thực tiễn
  • Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm
  • Cơ hội nghề nghiệp rộng mở
  • Vị trí và cơ sở vật chất thuận lợi

Tọa lạc tại TP.HCM, trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước, trường mang đến môi trường học tập hiện đại, cơ sở vật chất đồng bộ cùng mạng lưới hợp tác doanh nghiệp rộng rãi, hỗ trợ sinh viên cả trong học tập lẫn thực tập, việc làm.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại TPHCM

IV. Học phí

Học phí Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) như sau:

  • Chương trình chuẩn: 450.000 đồng/tín chỉ;
  • Chương trình tiên tiến: 980.000 đồng/tín chỉ;
  • Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh: 1.500.000 đồng/tín chỉ.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.