Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2020

0
210

Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM chính thức công bố mức chuẩn xét tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2020.

Cập nhật thêm điểm sàn năm 2020 theo phương thức xét kết quả thi THPT 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học giao thông vận tải TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn đại học năm 2020 theo kết quả thi THPT đã được cập nhật, mau kéo xuống cuối nào!!

Điểm sàn Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2020

Điểm sàn dưới đây đã cộng điểm ưu tiên.

Điểm sàn theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020 của ĐH GTVT TPHCM như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 17
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 19
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 17
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 17
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 17
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 15
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 17
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Đường sắt – Metro) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông) 15
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 19
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 17
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 15
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 17
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 19
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 19
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 17
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy) 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 21
Công nghệ thông tin 19
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17
Chương trình CLC
Công nghệ thông tin 15
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 17
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15
Kinh tế xây dựng 15
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 19
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 17
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 15

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2020

1. Điểm chuẩn xét học bạ năm 2020

Danh sách các ngành như sau:

Ngành học Điểm trúng tuyển HB
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 18
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 25.37
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 18
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 18
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 18
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 26.57
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 27.48
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 25.56
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 25.5
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 18
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 24.29
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 25.23
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Đường sắt – Metro) 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 21.51
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông) 18
Kỹ thuật môi trường 22.57
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 26.58
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 25.49
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 18
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 25.62
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 26.99
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 26.25
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 21.38
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 18
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy) 18
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy) 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 28.83
Công nghệ thông tin 27.1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 25.46

 

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã cập nhật điểm trúng tuyển chính thức năm 2020.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2020
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 18.3
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 22.9
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 23.8
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 19.5
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 19.2
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 15
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 17.5
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 17.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Đường sắt – Metro) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông) 15
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 23
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 17.8
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 15
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 21
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 23.8
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 21.6
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 17
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy) 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 25.4
Công nghệ thông tin 23.9
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
Chương trình CLC
Công nghệ thông tin 17.4
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 19.3
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15
Kinh tế xây dựng 15
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 23.5
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 17
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 15