Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2022

0
5213

Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM chính thức công bố mức chuẩn theo các phương thức xét tuyển năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học giao thông vận tải TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn UT năm 2022

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Công nghệ thông tin 27.0
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý) 20.0
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) 20.0
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử) 18.0
Khoa học hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển) 20.0
Khoa học hàng hải (Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) 19.4
Khoa học hàng hải (Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển) 18.7
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) 18.0
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) 25.0
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 24.0
Kỹ thuật cơ khí (Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) 24.0
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông, Năng lượng tái tạo) 19.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 22.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 25.5
Kỹ thuật môi trường 18.9
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 26.0
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 26.0
Kỹ thuật tàu thủy 19.0
Kỹ thuật xây dựng 20.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.5
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 28.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22.0
Ngôn ngữ Anh 23.0
Khai thác vận tải 26.5
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 26.5
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) 23.5
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) 20.3
Kinh tế xây dựng 22.5
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 22.5
Công nghệ thông tin – CLC 21.0
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý) – CLC 20.0
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) – CLC 20.0
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử) – CLC 18.0
Khoa học hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển) – CLC 18.0
Khoa học hàng hải (Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – CLC 18.0
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) – CLC 18.0
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) – CLC 18.0
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) – CLC 20.0
Kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử ô tô) – CLC 21.0
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) – CLC 21.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông – CLC 19.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – CLC 19.0
Kỹ thuật xây dựng – CLC 18.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – CLC 18.0
Khai thác vận tải (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) – CLC 22.0
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) – CLC 19.0
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) – CLC 22.0
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) – CLC 19.0
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) – CLC 19.0
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản – CLC 19.0
Kinh tế xây dựng – CLC 19.4
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) – CLC 19.0

2. Điểm chuẩn xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Công nghệ thông tin 19
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý) 15
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) 15
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử) 15
Khoa học hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) 15
Khoa học hàng hải (Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển) 15
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 15
Kỹ thuật cơ khí (Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) 15
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông, Năng lượng tái tạo) 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 15
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 19
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 19
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) 15
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 17
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15
Ngôn ngữ Anh 17
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) 15
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) 15
Kinh tế xây dựng 15
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 15
Công nghệ thông tin – CLC 15
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý) – CLC 15
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) – CLC 15
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử) – CLC 15
Khoa học hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển) – CLC 15
Khoa học hàng hải (Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – CLC 15
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) – CLC 15
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) – CLC 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) – CLC 15
Kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử ô tô) – CLC 15
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) – CLC 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông – CLC 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – CLC 15
Kỹ thuật xây dựng – CLC 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – CLC 15
Khai thác vận tải (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) – CLC 15
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) – CLC 15
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) – CLC 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) – CLC 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) – CLC 15
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản – CLC 15
Kinh tế xây dựng – CLC 15
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) – CLC 15

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.2
Công nghệ thông tin 26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản tị Logistics và Vận tải đa phương thức) 26.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.1
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và máy xây dựng) 22.7
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 24.6
Kỹ thuật tàu thủy 15
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 25.3
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 25.4
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 24.2
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 19.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 23.6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 25.4
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 23.4
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 22.2
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 23
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình giao thông đô thị) 21
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và quản lý giao thông) 16.4
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 24.2
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 24.2
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 25.9
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 25.5
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 23.7
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 15
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Công nghệ thông tin 24.5
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 24.1
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.2
Kỹ thuật xây dựng 20
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 18
Kinh tế xây dựng 22.2
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 25.7
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 24.8
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 20

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2020
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 18.3
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 22.9
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 23.8
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 19.5
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 19.2
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 15
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 17.5
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 17.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Đường sắt – Metro) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông) 15
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 23
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 17.8
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 15
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 21
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 23.8
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 21.6
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 17
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy) 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 25.4
Công nghệ thông tin 23.9
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
Chương trình CLC
Công nghệ thông tin 17.4
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 19.3
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15
Kinh tế xây dựng 15
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 23.5
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 17
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 15