Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2026

Mã trường: UTH

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học giao thông vận tải TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến)UTHCCK01A936Xét tuyển kết hợp
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến)UTHCDK01A1080Xét tuyển kết hợp
3Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông)UTHCGT01D900Xét tuyển kết hợp
4Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình tiên tiến)UTHCOT01A931Xét tuyển kết hợp
5Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI) (Chương trình tiên tiến)UTHGIT01V600Xét tuyển kết hợp
6Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) (Chương trình tiên tiến)UTHGIT02V600Xét tuyển kết hợp
7Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình tiên tiến)UTHHQL01A720Xét tuyển kết hợp
8Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) (Chương trình tiên tiến)UTHHQL02A720Xét tuyển kết hợp
9Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) (Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh)UTHHQL02E720Xét tuyển kết hợp
10Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) (Chương trình tiên tiến)UTHKCK01A898Xét tuyển kết hợp
11Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) (Chương trình tiên tiến)UTHKCK02A680Xét tuyển kết hợp
12Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) (Chương trình tiên tiến)UTHKCK03A720Xét tuyển kết hợp
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến)UTHKDK01A963Xét tuyển kết hợp
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) (Chương trình tiên tiến)UTHKDK02A680Xét tuyển kết hợp
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) (Chương trình tiên tiến)UTHKDK03A680Xét tuyển kết hợp
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) (Chương trình tiên tiến)UTHKDK04A680Xét tuyển kết hợp
17Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) (Chương trình tiên tiến)UTHKDL01A780Xét tuyển kết hợp
18Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tiên tiến)UTHKDV01A868Xét tuyển kết hợp
19Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)UTHKGT01D919Xét tuyển kết hợp
20Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)UTHKGT02D680Xét tuyển kết hợp
21Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) (Chương trình tiên tiến)UTHKHH01A720Xét tuyển kết hợp
22Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) (Chương trình tiên tiến)UTHKHH01V600Xét tuyển kết hợp
23Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) (Chương trình tiên tiến)UTHKHH02A720Xét tuyển kết hợp
24Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)UTHKHH03D903Xét tuyển kết hợp
25Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)UTHKHH04D901Xét tuyển kết hợp
26Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) (Chương trình tiên tiến)UTHKHH05A836Xét tuyển kết hợp
27Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)UTHKMT01D720Xét tuyển kết hợp
28Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) (Chương trình tiên tiến)UTHKMT02A720Xét tuyển kết hợp
29Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) (Chương trình tiên tiến)UTHKMT02V600Xét tuyển kết hợp
30Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) (Chương trình tiên tiến)UTHKOT01A836Xét tuyển kết hợp
31Quản lý xây dựng (Chương trình tiên tiến)UTHKQX01A720Xét tuyển kết hợp
32Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) (Chương trình tiên tiến)UTHKTD01A868Xét tuyển kết hợp
33Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) (Chương trình tiên tiến)UTHKTH01A868Xét tuyển kết hợp
34Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) (Chương trình tiên tiến)UTHKTH01V600Xét tuyển kết hợp
35Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) (Chương trình tiên tiến)UTHKTH02A680Xét tuyển kết hợp
36Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) (Chương trình tiên tiến)UTHKTH03A720Xét tuyển kết hợp
37Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)UTHKTT01D680Xét tuyển kết hợp
38Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) (Chương trình tiên tiến)UTHKTV01A720Xét tuyển kết hợp
39Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) (Chương trình tiên tiến)UTHKTV01V600Xét tuyển kết hợp
40Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) (Chương trình tiên tiến)UTHKTV02A720Xét tuyển kết hợp
41Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) (Chương trình tiên tiến)UTHKTX01A720Xét tuyển kết hợp
42Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) (Chương trình tiên tiến)UTHKTX02A720Xét tuyển kết hợp
43Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (Chương trình tiên tiến)UTHKXD01A720Xét tuyển kết hợp
44Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) (Chương trình tiên tiến)UTHKXD02A720Xét tuyển kết hợp
45Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) (Chương trình tiên tiến)UTHKXD03A720Xét tuyển kết hợp
46Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)UTHKXT01D680Xét tuyển kết hợp
47Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) (Chương trình tiên tiến)UTHLAW01A868Xét tuyển kết hợp
48Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) (Chương trình tiên tiến)UTHLAW01V800Xét tuyển kết hợp
49Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)UTHLOG01A999Xét tuyển kết hợp
50Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh)UTHLOG01E789Xét tuyển kết hợp
51Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)UTHLOG01V680Xét tuyển kết hợp
52Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) (Chương trình tiên tiến)UTHMMT01A720Xét tuyển kết hợp
53Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)UTHNNA01A720Xét tuyển kết hợp
54Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) (Chương trình học bằng tiếng Anh)UTHNNA01E720Xét tuyển kết hợp
55Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)UTHNNA01V600Xét tuyển kết hợp
56Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) (Chương trình tiên tiến)UTHQTD01A720Xét tuyển kết hợp
57Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) (Chương trình tiên tiến)UTHQTD01V600Xét tuyển kết hợp
58Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) (Chương trình tiên tiến)UTHUIT01A720Xét tuyển kết hợp
59Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) (Chương trình tiên tiến)UTHUIT02A720Xét tuyển kết hợp
60Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) (Chương trình tiên tiến)UTHUIT02V600Xét tuyển kết hợp
61Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) (Chương trình tiên tiến)UTHUIT03A720Xét tuyển kết hợp
62Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) (Chương trình tiên tiến)UTHUIT04A720Xét tuyển kết hợp
63Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) (Chương trình tiên tiến)UTHUIT05A720Xét tuyển kết hợp
64Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) (Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh)UTHUIT05E686Xét tuyển kết hợp

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)7220201AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, C05, C06, C07, C09, C16, X58, X59, X60, X61, D11, C08, C10, C11, C17, X62, X63, X64, X65, D12, C12, C13, C18, X66, X67, X68, X69, D13, C00, C19, X70, X71, X72, X73, D14, C20, X74, X75, X76, X77, D15800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình học hoàn toàn bằng Tiếng Anh chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế)7220201C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, C05, C06, C07, C09, C16, X58, X59, X60, X61, D11, C08, C10, C11, C17, X62, X63, X64, X65, D12, C12, C13, C18, X66, X67, X68, X69, D13, C00, C19, X70, X71, X72, X73, D14, C20, X74, X75, X76, X77, D15775Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
3Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)7340101AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
4Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo)734040502AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
5Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình học hoàn toàn bằng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo)734040502EC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
6Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình tiên tiến)7340405AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
7Luật (Chương trình tiên tiến)7380101AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
8Khoa học dữ liệu (Chương trình tiên tiến)7460108AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23999Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
9Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI)7480102AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
10Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Công nghệ thông tin)748020101AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
11Công nghệ thông tin (Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin)748020101EC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
12Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI)748020104AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
13Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Smart logistics)748020105AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
14Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Công nghệ ô tô số)748020106AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
15Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo)748020107AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
16Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông)7510104AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến)7510201AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
18Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình tiên tiến)7510205AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến)7510303AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23931Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)7510605AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23963Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
21Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh)7510605EC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
22Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Cơ khí tự động)752010304AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
23Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)752010308AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
24Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không)752010309AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
25Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin; Viễn thông, Điện; Năng lượng, Cơ khí)7520103IC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23668Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
26Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)7520122C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23668Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
27Kỹ thuật ô tô (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô)7520130AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
28Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)7520201C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23936Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
29Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến)7520207AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao)752021603AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình tiên tiến)7520216AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
32Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)7520320C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
33Logistics xanh và phát triển bền vững (Chương trình tiên tiến)7520320AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
34Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020101C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
35Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Thiết kế nội thất)758020105AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
36Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số)758020106C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
37Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng)7580201IC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23668Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
38Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)7580202C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23668Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)7580205C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
40Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)758020512C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
41Kinh tế xây dựng (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế xây dựng)758030101AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
42Kinh tế xây dựng (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)7580301C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
43Quản lý xây dựng (Chương trình tiên tiến)7580302AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
44Khai thác vận tải (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)784010101AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
45Khai thác vận tải (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)784010102AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
46Khai thác vận tải (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao)784010104AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
47Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác)7840101IC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23668Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
48Kinh tế vận tải (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy)784010403AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
49Kinh tế vận tải (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Kinh tế hàng không)784010404AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
50Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)7840106C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23668Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
51Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)784010606C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23668Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
52Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)784010607C01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23668Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
53Khoa học hàng hải (Chương trình tiên tiến chuyên ngành Quản lý cảng và logistics)784010609AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
54Khoa học hàng hải (Chương trình tiên tiến Quản lý hàng hải và đường thủy)784010613AC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
55Nhóm ngành tuyển chung (Chương trình tiên tiến dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học)7840201LC01, C02, B03, C03, C04, C14, X01, X02, X03, X04, D01, A00, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, A01, B00, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07, B01, B02, B04, X13, X14, X15, X16, B08, A07, A08, X17, X18, X19, X20, D09, A09, X21, X22, X23668Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác