Trường Đại học Giao thông Vận tải – UTC

0
4048

Trường Đại học Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội) đã công bố phương án tuyển sinh đại học chính thức năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC)
  • Mã trường: GHA
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: (84.24) 37663311 – (84.28) 38966798
  • Email: dhgtvt@utc.edu.vn – info@utc2.edu.vn
  • Website: http://utc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Giao thông Vận tải năm 2021 như sau:

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 85
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 95
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 65
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khai thác vận tải
  • Mã ngành: 7840101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 140
    • Học bạ: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế vận tải
  • Mã ngành: 7840104
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 140
    • Học bạ: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 40
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 95
    • Học bạ: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 75
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng)
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 380
    • Học bạ: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 25
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 120
    • Học bạ: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7520115
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 60
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 80
    • Học bạ: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7520130
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 280
    • Học bạ: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 95
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 185
    • Học bạ: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Cảng công trình biển)
  • Mã ngành: 7580202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 25
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580205QT
  • Chuyên ngành:
    • Cầu – Đường bộ Việt – Pháp
    • Cầu – Đường bộ Việt – Anh
    • Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 50
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin Việt – Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201QT
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 45
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô Việt – Anh) (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520103QT
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) (Chương trình tiên tiến )
  • Mã ngành: 7580201 QT-01
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 30
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580201 QT-02
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580301QT
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 30
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Kế toán tổng hợp Việt – Anh) (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340301QT
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 55
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh Việt – Anh) (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101QT
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT, tuyển thẳng, kết hợp: 40
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Giao thông vận tải năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối V00 (Toán, Lí, Vẽ hình họa mỹ thuật)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ hình họa mỹ thuật)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Giao thông vận tải tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Nguyên tắc xét tuyển

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT theo bài thi/môn thi
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Giao thông Vận tải.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Nguyên tắc xét tuyển

Xét tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của điểm TB lớp 10 + Điểm TB lớp 11 + Điểm TB lớp 12.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường.
  • Điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển >= 5.0

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế

Áp dụng với các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao.

Điều kiện xét tuyển:

  • Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh (tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực tới ngày xét tuyển)
  • Tổng điểm 2 môn thi THPT năm 2021 thuộc tổ hợp xét tuyển >= 12 điểm (trong đó có môn Toán và 1 môn khác không phải ngoại ngữ).

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển: Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và các cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia, Quốc tế.

4. Đăng ký và xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

Phương thức 1:

  • Ngày 27/4 – 17h00 ngày 15/5/2021: Đăng ký nguyện vọng xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Trước 17h00 ngày 3/8/2021: Công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển
  • Ngày 7/8 – 17h00 ngày 17/8/2021: Điều chỉnh nguyện vọng (chỉ được điều chỉnh theo phương thức trực tuyến). Thí sinh thêm số lượng nguyện vọng ĐKXT và điều chỉnh sai sót liên quan đến ưu tiên đối tượng, khu vực thực hiện tại điểm thu nhận hồ sơ;
  • Ngày 20/8 – 17h00 ngày 22/8/2021: Công bố kết quả trúng tuyển đợt 1
  • Trước 17h00 ngày 23/8/2021: Công bố kết quả trúng tuyển đợt 1
  • Trước 17h00 ngày 1/9/2021 (tính dấu bưu điện): Xác nhận nhập học

Phương thức 2: 

  • Ngày 19/5 – 20/6/2021: Nộp hồ sơ ĐKXT vào trường bằng 1 trong 2 cách: Đăng ký trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh của trường hoặc nộp trực tiếp tại trường (Hướng dẫn chi tiết xem tại trang thông tin tuyển sinh của trường ts.utc.edu.vn);
  • Trước 17h00 ngày 1/7/2021: Công bố kết quả xét tuyển đợt 1
  • Ngày 14/7 – trước 17h00 ngày 16/7/2021 (tính dấu bưu điện): Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021 trúng tuyển xác nhận nhập học
  • Ngày 6/8 – 17h00 ngày 9/8/2021 (tính dấu bưu điện): Thí sinh tốt nghiệp năm 2021 trúng tuyển xác nhận nhập học

Phương thức 3: 

  • Ngày 2/8 – trước 17h00 ngày 4/8/2021: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại trường Đại học Giao thông vận tải
  • Trước 17h00 ngày 5/8/2021: Xét tuyển đợt 1
  • Trước 17h00 ngày 6/8/2021: Công bố kết quả xét tuyển đợt 1
  • Ngày 7/8 – trước 17h00 ngày 9/8/2021: Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học.

Phương thức 4: 

  • Trước ngày 30/5/2021: Gửi hồ sơ xét tuyển thẳng về Sở GD&ĐT.
  • Trước 7h00 ngày 28/7/2021: Công bố kết quả xét tuyển thẳng
  • Trước 17h00 ngày 10/8/2021: Thí sinh trúng tuyển thẳng gửi hồ sơ và xác nhận nhập học tại Đại học Giao thông Vận tải.

Hình thức nhận hồ sơ xét tuyển

  • Thí sinh xét kết quả thi tốt nghiệp tHPT năm 2021: Nộp hồ sơ ĐKXT về trường THPT, Sở GD&ĐT hoặc đăng ký trực tuyến.
  • Thí sinh xét học bạ, xét kết hợp chứng chỉ với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Đăng ký trực tuyến hoặc nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại trường.
  • Xét thẳng: Gửi hồ sơ về Sở GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2021 dự kiến như sau:

  • Các ngành khối kỹ thuật: 330.400 đồng/tín chỉ
  • Khối Kinh tế: 275.200 đồng/tín chỉ

Lộ trình tăng học phí hàng năm không vượt quá 10% năm trước.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh 18.6 20.45 23.3
Kế toán 18.95 20.35 23.55
Kinh tế 18.4 18.95 22.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22
Khai thác vận tải 16.55 19.1 21.95
Kinh tế vận tải 16.7 15.65 20.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25
Kinh tế xây dựng 20.4
Toán ứng dụng 14 14.8 16.4
Công nghệ thông tin 21.5 24.75
Công nghệ kỹ thuật giao thông 14 14.6 18
Kỹ thuật môi trường 14.2 14.65 16.05
Kỹ thuật cơ khí 18.15 19.7 23.1
Kỹ thuật Cơ điện tử 19.95 23.85
Kỹ thuật nhiệt 14.1 16.55 21.05
Kỹ thuật cơ khí động lực (Máy xây dựng) 14 14.65 16.7
Kỹ thuật cơ khí động lực 14.6 19.4
Kỹ thuật ô tô 20.95 24.55
Kỹ thuật điện 18.3 16.3 21.45
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.45 18.45 22.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.2 20.95 24.05
Kỹ thuật xây dựng 15 15.05 17
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 14.5 16.55
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ) 15 17.1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ) 14.5
14
15 17.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu hầm, Đường hầm và metro) 14
14.05
24.55 16.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt, Cầu – Đường sắt, Đường sắt đô thị) 14
14.15
14.93 17.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường ô tô – Sân bay, Cầu – Đường ô tô – Sân bay) 14.05
14.25
14.65 16.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính) 14.1
14.45
14.6 16.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tự động hóa thiết kế cầu đường, Địa kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình) 14.3 14.7 16.45
Kinh tế xây dựng 15.25 16.1
Quản lý xây dựng 15.1 15 17.2
Chương trình chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu – Đường bộ Việt – Pháp) 14.05 14.55 16.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu – Đường bộ Việt – Anh) 14.05 14.6 16.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật) 14.05 15.45 16.25
Kỹ thuật xây dựng CTTT (Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 14.65 16.2
Kỹ thuật xây dựng (Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) 14 15.25 16.25
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) 14.3 14.9 16.6
Kế toán (Kế toán tổng hợp Việt – Anh) 15.45 17.35 19.6
Công nghệ thông tin 23.3
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 20.7