Trường Đại học Giao thông Vận tải – UTC

0
2532

Trường Đại học Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội) đã công bố phương án tuyển sinh dự kiến năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC)
  • Mã trường: GHA
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: (84.24) 37663311 – (84.28) 38966798
  • Email: dhgtvt@utc.edu.vn – info@utc2.edu.vn
  • Website: http://utc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (Dự kiến)

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Các ngành đào tạo chương trình chuẩn

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chuyên ngành:
    • Quản trị doanh nghiệp xây dựng
    • Quản trị doanh nghiệp Bưu chính – Viễn thông
    • Quản trị kinh doanh giao thông vận tải
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế Bưu chính – Viễn thông)
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khai thác vận tải
  • Mã ngành: 7840101
  • Chuyên ngành:
    • Khai thác vận tải đường sắt đô thị
    • Vận tải đường bộ và thành phố
    • Vận tải – Thương mại quốc tế
    • Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế vận tải
  • Mã ngành: 7840104
  • Chuyên ngành:
    • Kinh tế vận tải ô tô
    • Kinh tế vận tải đường sắt
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301
  • Chuyên ngành:
    • Kinh tế quản lý khai thác cầu đường
    • Kinh tế xây dựng công trình giao thông
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng)
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)
  • Mã ngành: 7520320
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Chuyên ngành:
    • Công nghệ chế tạo cơ khí
    • Tự động hóa thiết kế cơ khí
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7520115
  • Chuyên ngành:
    • Kỹ thuật nhiệt lạnh
    • Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Nhóm chuyên ngành:
    • Máy xây dựng
    • Cơ giới hóa xây dựng cầu đường
    • Cơ khí giao thông công chính
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520116-01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Nhóm chuyên ngành:
    • Kỹ thuật phương tiện đường sắt
    • Tàu điện – metro
    • Đầu máy – Toa xe
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520116-02
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520116-03
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Các chuyên ngành:
    • Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông
    • Hệ thống điện giao thông và công nghiệp
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: 7520207
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp
    • Kỹ thuật thông tin và truyền thông
    • Kỹ thuật viễn thông
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Các chuyên ngành:
    • Xây dựng dân dụng và công nghiệp
    • Kết cấu xây dựng
    • Kỹ thuật hạ tầng đô thị
    • Vật liệu và công nghệ xây dựng
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Cảng công trình biển)
  • Mã ngành: 7580202
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chuyên ngành Cầu đường bộ
  • Mã chuyên ngành: 7580205-01
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Nhóm chuyên ngành Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ
  • Mã xét tuyển: 7580205-02
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và Metro
  • Mã xét tuyển: 7580205-03
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Nhóm chuyên ngành Đường sắt, Cầu – Đường sắt, Đường sắt đô thị
  • Mã xét tuyển: 7580205-04
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Nhóm chuyên ngành Đường ô tô và sân bay, Cầu – Đường ô tô và Sân bay
  • Mã xét tuyển: 7580205-05
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Nhóm chuyên ngành Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị
  • Mã xét tuyển: 7580205-06
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Nhóm chuyên ngành Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình
  • Mã xét tuyển: 7580205-08
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường
  • Mã xét tuyển: 7580205-07
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

1.2 Các ngành đào tạo chương trình tiên tiến, chất lượng cao

  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205QT
  • Chuyên ngành:
    • Cầu – Đường bộ Việt – Pháp
    • Cầu – Đường bộ Việt – Anh
    • Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201QT
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô)
  • Mã ngành: 7520103QT
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201QT
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến)
  • Mã chuyên ngành: 7580201QT-01
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp
  • Mã ngành: 7580201QT-02
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)
  • Mã ngành: 7580301QT
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Kế toán tổng hợp Việt – Anh)
  • Mã ngành: 7340301QT
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Giao thông vận tải năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối V00 (Toán, Lí, Vẽ hình họa mỹ thuật)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ hình họa mỹ thuật)

3. Phương thức xét tuyển

Đăng ký xét học bạ online tại: https://xettuyen.utc.edu.vn/

Tra cứu xét học bạ tại: https://xettuyen.utc.edu.vn/tra-cuu

Trường Đại học Giao thông vận tải áp dụng 4 phương thức xét tuyển như sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia 2021

  • Chỉ tiêu dự kiến: 70 – 80%
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D07 và B00
  • Mỗi ngành xét không quá 4 tổ hợp xét tuyển

    Phương thức 2: Xét học bạ

  • Xét học bạ THPT với kết quả quả 5 kỳ học (lớp 10 + lớp 11 + lớp 12) với các môn thuộc tổ hợp như phương thức 1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 20 – 30%
  • Điều kiện xét tuyển: Không có điểm TB môn nào dưới 5 điểm.

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế

  • Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả thi THPT năm 2021
  • Điều kiện xét tuyển:
    • Có chứng chỉ tiếng Anh, tiếng Pháp quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (còn hiệu lực tới ngày xét tuyển)
    • Tổng điểm 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 12 điểm trở lên
  • Chỉ tiêu dự kiến: 10 – 20% các chương trình tiên tiến và CLC

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Phương thức này dành cho các bạn học sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi HSG Quốc gia và các cuộc thi về khoa học, kỹ thuật cấp Quốc gia, Quốc tế.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải

Ngành học 2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh 18.6 20.45 23.3
Kế toán 18.95 20.35 23.55
Kinh tế 18.4 18.95 22.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22
Khai thác vận tải 16.55 19.1 21.95
Kinh tế vận tải 16.7 15.65 20.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25
Kinh tế xây dựng 20.4
Toán ứng dụng 14 14.8 16.4
Công nghệ thông tin 21.5 24.75
Công nghệ kỹ thuật giao thông 14 14.6 18
Kỹ thuật môi trường 14.2 14.65 16.05
Kỹ thuật cơ khí 18.15 19.7 23.1
Kỹ thuật Cơ điện tử 19.95 23.85
Kỹ thuật nhiệt 14.1 16.55 21.05
Kỹ thuật cơ khí động lực (Máy xây dựng) 14 14.65 16.7
Kỹ thuật cơ khí động lực 14.6 19.4
Kỹ thuật ô tô 20.95 24.55
Kỹ thuật điện 18.3 16.3 21.45
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.45 18.45 22.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.2 20.95 24.05
Kỹ thuật xây dựng 15 15.05 17
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 14.5 16.55
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ) 15 17.1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ) 14.5
14
15 17.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu hầm, Đường hầm và metro) 14
14.05
24.55 16.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt, Cầu – Đường sắt, Đường sắt đô thị) 14
14.15
14.93 17.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường ô tô – Sân bay, Cầu – Đường ô tô – Sân bay) 14.05
14.25
14.65 16.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính) 14.1
14.45
14.6 16.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tự động hóa thiết kế cầu đường, Địa kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình) 14.3 14.7 16.45
Kinh tế xây dựng 15.25 16.1
Quản lý xây dựng 15.1 15 17.2
Chương trình chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu – Đường bộ Việt – Pháp) 14.05 14.55 16.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu – Đường bộ Việt – Anh) 14.05 14.6 16.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật) 14.05 15.45 16.25
Kỹ thuật xây dựng CTTT (Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 14.65 16.2
Kỹ thuật xây dựng (Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) 14 15.25 16.25
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) 14.3 14.9 16.6
Kế toán (Kế toán tổng hợp Việt – Anh) 15.45 17.35 19.6
Công nghệ thông tin 23.3
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 20.7