Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN (USSH)

0
3999

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy cho năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khoa học Xã Hội và Nhân văn
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities (VNU-USSH)
  • Mã trường: QHX
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Khoa học xã hội
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3858.5237
  • Email: tuyensinh@ussh.edu.vn
  • Website: http://ussh.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vnu

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Báo chí
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Báo chí (CLC)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX40
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Chính trị học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Đông Nam Á học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 33
    • Phương thức khác: 7
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Đông phương học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX26
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Hán Nôm
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 25
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Khoa học quản lý
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Khoa học quản lý (CLC)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX41
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Lịch sử
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 45
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Lưu trữ học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Ngôn ngữ học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 45
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Nhân học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX11
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Nhật Bản học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX12
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D06, D78
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX13
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Quản lý thông tin
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 42
    • Phương thức khác: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Quản lý thông tin (CLC)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX42
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác:5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX16
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D78
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX17
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Quốc tế học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX18
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Quốc tế học (CLC)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX43
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX19
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 65
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX20
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Tôn giáo học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX21
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Triết học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX22
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX27
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Văn học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX23
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX24
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Xã hội học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX25
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 45
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN năm 2021 bao gồm:

  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung)
  • Khối D06 (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D83 (Văn, KHXH, tiếng Trung)

3. Phương thức xét tuyển

Hiện trường Đại học Quốc gia Hà Nội đã thông báo phương thức xét tuyển cho năm 2021 cho các trường thành viên, xem chi tiết tại: Phương thức xét tuyển đại học 2021 VNU

Khả năng cao là Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn cũng sẽ áp dụng 3 phương thức này:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

+ Không giới hạn nguyện vọng tuy nhiên các bạn cần sắp xếp thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (ông NV1 là cao nhất nhé);

+ Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi + Điểm ưu tiên (khu vực + đối tượng)

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Đối tượng xét tuyển thẳng tham khảo trong bài viết

Tải phiếu đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển tại đây

Phương thức 3: Xét chứng chỉ quốc tế

Dành cho các đối tượng sau:

+ Thí sinh có chứng chỉ quốc tế A-Level của Anh, đáp ứng quy định của ĐHQGHN (kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên).

+ Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT với kết quả kỳ thi SAT đạt 1100/1600 hoặc 1450/2400 điểm trở lên.

+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương đáp ứng quy định của ĐHQGHN.

+ Học sinh hệ chuyên của các trường THPT chuyên thuộc ĐHQGHN và các trường THPT chuyên được Trường ĐHKHXH&NV phân bổ chỉ tiêu xét tuyển thẳng.

+ Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo đáp ứng quy định của ĐHQGHN và của Trường ĐHKHXH&NV.

Tải ngay Phiếu đăng ký xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội

Tên ngành Khối XT 2018 2019 2020
Báo chí A01 23.5
C00 25 26 28.5
D01 19.75 22.5 25
D04 18 20.25 24
D78 19 23 24.75
D83 18 20 23.75
Báo chí (chương trình chất lượng cao) A01 20
C00 22 21.25 26.5
D01 16.25 19.75 23.5
D78 18 19.75 23.25
Chính trị học A01 18.5
C00 23.25 23 25.5
D01 19 19.5 23
D04 18 17.5 18.75
D78 17 19.5 20.5
D83 18 18 18
Công tác xã hội A01 18
C00 23.25 24.75 26
D01 17 20.75 23.75
D04 18 18 18
D78 17 20.75 22.5
D83 18 18 18
Đông Nam Á học A01 20.5
D01 19.25 22 23.5
D04 18 20.5 22
D78 23 22
D83 17.75 18 18
Đông phương học A01 29.75
D01 22.25 24.75 25.75
D04 18 22 25.25
D78 22.25 24.75 25.75
D83 18 19.25 25.25
Hán nôm C00 22 23.75 26.75
D01 18 21.5 23.75
D04 18 20 23.25
D78 17 21 23.5
D83 18 18.5 23.5
Hàn Quốc học A01 24.5
C00 30
D01 26.25
D04 21.25
D78 26
D83 21.75
Khoa học quản lý A01 23
C00 23.5 25.75 28.5
D01 19.25 21.5 24.25
D04 18 20 23.25
D78 17 21.75 24.25
D83 18 18 21.75
Khoa học quản lý (chất lượng cao) A01 20.25
C00 25.25
D01 16 22.5
D78 16.5 21
Lịch sử C00 21 22.5 25.25
D01 16.5 19 21.5
D04 18 18 18
D78 18 19 20
D83 18 18 18
Lưu trữ học A01 17.75
C00 21 22 25.25
D01 D01 19.5 23
D04 18 18 18
D78 17 19.5 21.75
D83 18 18 18
Ngôn ngữ học C00 22 23.75 25.75
D01 20.25 21.5 24
D04 18 19 20.25
D78 18.5 21.5 23
D83 18 18.5 18
Nhân học A01 16.25
C00 20.75 21.25 24.5
D01 19 18 23
D04 18 19
D78 16.5 19 21.25
D83 18 18.25 18
Quan hệ công chúng C00 25.5 26.75 29
D01 21.25 23.75 26
D04 18 21.25 24.75
D78 21 24 25.5
D83 18 19.75 24
Quản lý thông tin A01 20
C00 21 23.75 27.5
D01 17 21.5 24.25
D04 18 18 21.25
D78 16.5 21 23.25
D83 18 18 18
Quản lý thông tin (chất lượng cao) A01 18
C00 18 24.25
D01 16.75 21.25
D78 16.75 19.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 24.5
D01 21.75 23.75 25.75
D78 22 24.25 25.25
Quản trị khách sạn A01 24.25
D01 21.5 23.5 25.25
D78 20.75 23.75 25.25
Quản trị văn phòng A01 22.5
C00 25 25.5 28.5
D01 18.75 22 24.5
D04 18 20 23.75
D78 18.5 22.25 24.5
D83 18 20 20
Quốc tế học A01 23
C00 25 26.5 28.75
D01 19.25 22.75 24.75
D04 18 19 22.5
D78 17 23 24.5
D83 18 18 23.25
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01 20
C00 25.75
D01 21.75
D78 21.75
Tâm lý học A01 24.75
C00 24.25 25.5 28
D01 21.5 22.75 25.5
D04 19 19.5 21.5
D78 20.25 23 24.25
D83 18 18 19.5
Thông tin – Thư viện A01 16
C00 19.75 20.75 23.25
D01 17 17.75 21.75
D04 18 18 18
D78 17 17.5 19.5
D83 18 18 18
Tôn giáo học A01 17
C00 17.75 18.75 21
D01 16.5 17 19
D04 18 17 18
D78 16.5 17 18
D83 18 17 18
Triết học A01 17
C00 18.5 19.5 21
D01 16.5 17.5 19
D04 18 18 18
D78 18 17.5 18
D83 18 18 18
Văn hóa học C00 24
D01 20
D04 18
D78 18.5
D83 18
Văn học C00 21.5 22.5 25.25
D01 19 20 23.5
D04 18 18 18
D78 17.25 20 22
D83 18 18 18
Việt Nam học C00 23.5 25 27.25
D01 16.5 21 23.25
D04 18 18 18
D78 17 21 22.25
D83 18 18 20
Xã hội học A01 17.5
C00 21.75 23.5 25.75
D01 17.75 21 23.75
D04 18 18 20
D78 17.25 19.75 22.75
D83 18 18 18
Nhật Bản học A01 20
D01 24 25.75
D06 24.75
D78 24.5 25.75