Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN (USSH)

0
6982

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy cho năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khoa học Xã Hội và Nhân văn
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities (VNU-USSH)
  • Mã trường: QHX
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Khoa học xã hội
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3858.5237
  • Email: tuyensinh@ussh.edu.vn
  • Website: http://ussh.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vnu

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Báo chí
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Báo chí (CLC)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX40
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Chính trị học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Đông Nam Á học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 33
    • Phương thức khác: 7
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Đông phương học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX26
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Hán Nôm
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 25
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Khoa học quản lý
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Khoa học quản lý (CLC)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX41
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Lịch sử
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 45
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Lưu trữ học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Ngôn ngữ học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 45
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Nhân học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX11
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Nhật Bản học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX12
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D06, D78
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX13
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Quản lý thông tin
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 42
    • Phương thức khác: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Quản lý thông tin (CLC)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX42
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác:5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX16
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D78
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX17
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Quốc tế học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX18
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Quốc tế học (CLC)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX43
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX19
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 65
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX20
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Tôn giáo học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX21
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Triết học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX22
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX27
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Văn học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX23
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX24
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Ngành Xã hội học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHX25
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 45
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN năm 2021 bao gồm:

  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung)
  • Khối D06 (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D83 (Văn, KHXH, tiếng Trung)

3. Phương thức xét tuyển

Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 60%

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn.

Quy định xét tuyển:

  • Thí sinh được đăng ký không giới hạn số nguyện vọng nhưng phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp
  • Điểm trúng tuyển xác định theo từng tổ hợp bài thi.
  • Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển cùng với đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT theo quy định.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực, chứng chỉ A-level, SAT, ACT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Chỉ tiêu: 20%

Điều kiện xét tuyển: Thỏa mãn 1 trong các yêu cầu dưới đây:

  • Kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 do ĐHQGHN tổ chức đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn.
  • Chứng chỉ quốc tế A-Level trong tổ hợp kết quả 3 môn thi có ít nhất 1 trong 2 môn Toán (hoặc Văn) và điểm mỗi môn đạt >= 60/100 điểm (tương ứng điểm C, PUM range >= 60)
  • Điểm SAT >= 1100/1600
  • Điểm ACT >= 22/36
  • Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT >= 65 hoặc các chứng chỉ khác tương đương và có tổng điểm 2 môn còn lại của tổ hợp xét tuyển đạt >= 12 điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: 20%

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT

Các đối tượng xét tuyển theo phương thức 3 bao gồm:

Nhóm đối tượng 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Bao gồm:

  • Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;
  • Thành viên chính thức đội tuyển Olympic quốc tế hoặc cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế;
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi chọn HSG quốc gia, cuộc thi KHKT cấp quốc gia;
  • Người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp;
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (phải học bổ sung kiến thức 1 năm trước khi vào học chính thức)
  • Thí sinh người nước ngoài.

Nhóm đối tượng 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHN

Bao gồm:

Nhóm đối tượng 2.1: Học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên trên cả nước có hạnh kiểm 3 năm THPT loại Tốt

Yêu cầu đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

  • Thành viên chính thức đội tuyển Olympic hoặc cuộc thi KHKT quốc tế;
  • Đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp ĐHQGHN;
  • Đạt giải chính thức trong kỳ thi Olympic chuyên khoa học tự nhiên bậc THPT được tổ chức hàng năm;
  • Thành viên chính thức đội tuyển HSG quốc gia hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia;
  • Có điểm TB học tập mỗi học kỳ của 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) >= 8.0 và điểm TB chung học tập của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) >= 8.0 và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành.

Nhóm đối tượng 2.2: Học sinh hệ không chuyên các trường THPT thuộc ĐHQGHN có hạnh kiểm 3 năm THPT loại Tốt

Yêu cầu đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

  • Đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp ĐHQGHN;
  • Đạt giải chính thức trong kỳ thi Olympic chuyên khoa học tự nhiên bậc THPT được tổ chức hàng năm;
  • Có điểm TB học tập mỗi học kỳ của 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) >= 8.5 và điểm TB chung học tập của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) >= 9.0 và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành.

Nhóm đối tượng 2.3: Học sinh các trường THPT trên cả nước và có hạnh kiểm 3 năm THPT loại Tốt

Yêu cầu đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

  • Thành viên tham gia cuộc thi tháng của chương trình Đường lên đỉnh Olympia và có điểm TBC 5 học kỳ >= 8.0 kèm kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào;
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các môn trong các tổ hợp xét tuyển và điểm TBC 5 học kỳ >= 8.0 kèm kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào;

Nhóm đối tượng 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT

Các thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi HSG quốc gia hoặc giải tư cuộc thi KHKT cấp quốc gia, có môn thi hoặc đề tài phù hợp với môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành.

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển sẽ được cập nhật từ ngày 25/4/2021.

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đào tạo chuẩn: 980.000 đồng/tháng
  • Riêng các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn: 1.170.000 đồng/tháng
  • Chương trình chất lượng cao: 3.500.000 đồng/tháng

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Báo chí A01 23.5 25.8
C00 26 28.5 28.8
D01 22.5 25 26.6
D04 20.25 24 26.2
D06 26.2
D78 23 24.75 27.1
D83 20 23.75 24.6
Báo chí (chương trình chất lượng cao) A01 20 25.3
C00 21.25 26.5 27.4
D01 19.75 23.5 25.9
D78 19.75 23.25 25.9
Chính trị học A01 18.5 24.3
C00 23 25.5 27.2
D01 19.5 23 24.7
D04 17.5 18.75 24.5
D06 24.5
D78 19.5 20.5 24.7
D83 18 18 19.7
Công tác xã hội A01 18 24.5
C00 24.75 26 27.2
D01 20.75 23.75 25.4
D04 18 18 24.2
D06 24.2
D78 20.75 22.5 25.4
D83 18 18 21.0
Đông Nam Á học A01 20.5 24.5
D01 22 23.5 25.0
D04 20.5 22
D78 23 22 25.9
D83 18 18
Đông phương học A01 29.75
C00 29.8
D01 24.75 25.75 26.9
D04 22 25.25
D06 26.5
D78 24.75 25.75 27.5
D83 19.25 25.25 26.3
Hán nôm C00 23.75 26.75 26.6
D01 21.5 23.75 25.8
D04 20 23.25 24.8
D06 24.8
D78 21 23.5 25.3
D83 18.5 23.5 23.8
Hàn Quốc học A01 24.5 26.8
C00 30 30.0
D01 26.25 27.4
D04 21.25 26.6
D78 26 27.9
D83 21.75 25.6
Khoa học quản lý A01 23 25.8
C00 25.75 28.5 28.6
D01 21.5 24.25 26.0
D04 20 23.25 25.5
D06 25.5
D78 21.75 24.25 26.4
D83 18 21.75 24.0
Khoa học quản lý (chất lượng cao) A01 20.25 24.0
C00 25.25 26.8
D01 16 22.5 24.9
D78 16.5 21 24.9
Lịch sử C00 22.5 25.25 26.2
D01 19 21.5 24.0
D04 18 18 20.0
D06 20.0
D78 19 20 24.8
D83 18 18 20.0
Lưu trữ học A01 17.75 22.7
C00 22 25.25 26.1
D01 19.5 23 24.6
D04 18 18 24.4
D06 24.4
D78 19.5 21.75 25.0
D83 18 18 22.6
Ngôn ngữ học C00 23.75 25.75 26.8
D01 21.5 24 25.7
D04 19 20.25 25.0
D06 25.0
D78 21.5 23 26.0
D83 18.5 18 23.5
Nhân học A01 16.25 23.5
C00 21.25 24.5 25.6
D01 18 23 25.0
D04 19 23.2
D06 23.2
D78 19 21.25 24.6
D83 18.25 18 21.2
Quan hệ công chúng C00 26.75 29 29.3
D01 23.75 26 27.1
D04 21.25 24.75 27.0
D06 27.0
D78 24 25.5 27.5
D83 19.75 24 25.8
Quản lý thông tin A01 20 25.3
C00 23.75 27.5 28.0
D01 21.5 24.25 26.0
D04 18 21.25 24.5
D06 24.5
D78 21 23.25 26.2
D83 18 18 23.7
Quản lý thông tin (chất lượng cao) A01 18 23.5
C00 18 24.25 26.2
D01 16.75 21.25 24.6
D78 16.75 19.25 24.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 24.5 26.0
D01 23.75 25.75 26.5
D78 24.25 25.25 27.0
Quản trị khách sạn A01 24.25 26.0
D01 23.5 25.25 26.1
D78 23.75 25.25 26.6
Quản trị văn phòng A01 22.5 25.6
C00 25.5 28.5 28.8
D01 22 24.5 26.0
D04 20 23.75 26.0
D06 26.0
D78 22.25 24.5 26.5
D83 20 20 23.8
Quốc tế học A01 23 25.7
C00 26.5 28.75 28.8
D01 22.75 24.75 26.2
D04 19 22.5 25.5
D06 25.5
D78 23 24.5 26.9
D83 18 23.25 21.7
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01 20 25.0
C00 25.75 26.9
D01 21.75 25.5
D78 21.75 25.7
Tâm lý học A01 24.75 26.5
C00 25.5 28 28.0
D01 22.75 25.5 27.0
D04 19.5 21.5 25.7
D06 25.7
D78 23 24.25 27.0
D83 18 19.5 24.7
Thông tin – Thư viện A01 16 23.6
C00 20.75 23.25 25.2
D01 17.75 21.75 24.1
D04 18 18 23.5
D06 23.5
D78 17.5 19.5 24.5
D83 18 18 22.4
Tôn giáo học A01 17 18.1
C00 18.75 21 23.7
D01 17 19 23.7
D04 17 18 19.0
D06 19.0
D78 17 18 22.6
D83 17 18 20.0
Triết học A01 17 23.2
C00 19.5 21 24.9
D01 17.5 19 24.2
D04 18 18 21.5
D06 21.5
D78 17.5 18 23.6
D83 18 18 20.0
Văn hóa học C00 24 26.5
D01 20 25.3
D04 18 22.9
D06 22.9
D78 18.5 25.1
D83 18 24.5
Văn học C00 22.5 25.25 26.8
D01 20 23.5 25.3
D04 18 18 24.5
D06 24.5
D78 20 22 25.5
D83 18 18 18.2
Việt Nam học C00 25 27.25 26.3
D01 21 23.25 24.4
D04 18 18 22.8
D06 22.8
D78 21 22.25 25.6
D83 18 20 22.4
Xã hội học A01 17.5 24.7
C00 23.5 25.75 27.1
D01 21 23.75 25.5
D04 18 20 23.9
D06 23.9
D78 19.75 22.75 25.5
D83 18 18 23.1
Nhật Bản học A01 20
D01 24 25.75 26.5
D04 25.4
D06 24.75 25.4
D78 24.5 25.75 26.9