Trường Đại học Mở Hà Nội – HOU

0
2688

Viện Đại học Mở Hà Nội đã công bố đề án tuyển sinh đại học năm 2020. Cùng mình tham khảo xem năm nay có những thay đổi gì nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Mở Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Open University (HOU)
  • Mã trường: MHN
  • Trực thuộc: Bộ GD&ĐT
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Từ xa – Văn bằng 2 – Liên thông – Quốc tế – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.62974545 | 024.62974646
  • Email: daotao@hou.edu.vn
  • Website: https://hou.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HOUNews
  • Đăng ký xét học bạ online tại: https://tuyensinh.hou.edu.vn/xthb2020/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Thiết kế công nghiệp
  • Mã ngành: 7210402
  • Các chuyên ngành:
    • Thiết kế nội thất
    • Thiết kế thời trang
    • Thiết kế đồ họa
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H06
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Ngân hàng thương mại
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 230
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật quốc tế
  • Mã ngành: 7380108
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Các chuyên ngành:
    • Thực phẩm
    • Y – Dược
    • Môi trường
    • Nông nghiệp
    • Mỹ phẩm
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ phần mềm
    • Hệ thống thông tin
    • Công nghệ đa phương tiện
    • Mạng và an toàn hệ thống
  • Chỉ tiêu: 330
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi và xét tuyển trường Đại học Mở Hà Nội năm 2020 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C01 (Toán, Lý, Văn)
Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
Khối H00 (Hình họa, Bố cục màu, Văn)
Khối H01 (Hình họa, Toán, Văn)
Khối H06 (Hình họa, Văn, Anh)
Khối V00 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý)
Khối V01 (Hình họa, Toán, Văn)
Khối V02 (Hình họa, Toán, Anh)

3. Phương thức xét tuyển 2020

Các bạn có thể sử dụng 2 phương thức xét tuyển vào Viện Đại học Mở trong năm nay, cụ thể:

Phương thức 1: Xét điểm thi THPT năm 2020

Áp dụng cho toàn bộ 17 ngành trong bảng trên

Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ áp dụng cho 4 ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Thiết kế công nghiệp và Kiến trúc. Trong đó ngành Kiến trúc và Thiết kế công nghiệp các bạn sẽ xét học bạ kết hợp thi các môn năng khiếu nhé.

Xem chi tiết hướng dẫn đăng ký và thi năng khiếu môn vẽ

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Mở Hà Nội năm 2020 dự kiến như sau:

  • Nhóm ngành Kế toán, QTKD, Thương mại điện tử, Tài chính – Ngân hàng, Luật kinh tế, Luật quốc tế: 13.685.000đ/năm (năm học 2020 – 2021) và 15.054.000đ/năm (năm học 2021 – 2022)
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin, CNKT Điện tử viễn thông, CNKT điều khiển và tự động hóa, Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ TQ: 14.350.000đ/năm (năm học 2020 – 2021) và 15.785.000đ/năm (năm học 2021 – 2022)

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội

Cập nhật điểm chuẩn Viện Đại học Mở 2019 – 2018 – 2017 chính xác, nhanh chóng nhất tại Trangedu.com các bạn nhé.

Năm 2019 & 2020

Tên ngành Năm 2019 Năm 2020
Thiết kế công nghiệp 17.4 19.3
Luật 19.5 21.8
Luật kinh tế 20.5 23
Luật quốc tế 19 20.5
Kế toán 20.85 23.2
Quản trị kinh doanh 20.6 23.25
Thương mại điện tử 20.75 24.2
Tài chính – Ngân hàng 19.8 22.6
Công nghệ sinh học 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15.15 17.15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.8 17.05
Công nghệ thông tin 20.3 23
Kiến trúc 20 20
Công nghệ thực phẩm 15 15
Ngôn ngữ Anh 28.47 30.33
Ngôn ngữ Trung Quốc 29.27 31.12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.53 30.07

Điểm chuẩn Viện Đại học Mở Hà Nội 2018

diem chuan vien dai hoc mo nam 2018

Viện Đại học Mở Hà Nội năm 2018 áp dụng các tiêu chí phụ như bảng dưới đây:

Tên ngành TC phụ 1 TC phụ 2
Thiết kế công nghiệp Điểm môn Hình họa từ 7.5 NV1
Kế toán Điểm môn Toán từ 6,8 NV1
Tài chính – Ngân hàng Điểm môn Toán từ 5,40 NV4
Quản trị kinh doanh Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 7,2 NV5
Luật Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,4 NV4
Luật kinh tế Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,75 NV5
Luật quốc tế Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 6,25 NV6
Công nghệ sinh học Không
Công nghệ thực phẩm Không
Công nghệ thông tin Điểm môn Toán từ 5,6 NV1
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Điểm môn Toán từ 5,2 NV1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm môn Toán từ 5,4 NV1
Kiến trúc
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm môn Anh từ 6,4 NV4
Ngôn ngữ Anh Điểm môn Anh từ 5,6 NV2
Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 6,4 NV1


Điểm chuẩn Viện Đại học Mở Hà Nội 2017

diem chuan vien dai hoc mo nam 2017

Viện Đại học Mở Hà Nội năm 2017 áp dụng các tiêu chí phụ như bảng dưới đây:

Tên ngành TC phụ 1 TC phụ 2
Thiết kế công nghiệp Điểm môn Hình họa từ 7.5 NV1
Kế toán Điểm môn Toán từ 7.6 NV1
Tài chính – Ngân hàng Điểm môn Toán từ 6.2 NV4
Quản trị kinh doanh Điểm môn Toán/Anh từ 6 NV5
Luật Điểm môn Toán từ 6.8 NV4
Luật kinh tế Điểm môn Toán từ 6.4 NV5
Luật quốc tế Điểm môn Toán từ 7.8 NV6
Công nghệ sinh học Điểm môn Hóa từ 5.5
Công nghệ thông tin Điểm môn Toán từ 7 NV1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Điểm môn Lý từ 4.5 NV1
Kiến trúc Điểm Vẽ MT/Hình họa 5.5
Ngôn ngữ Anh Điểm môn Anh từ 7.6 NV2
Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm Anh/Trung từ 7.4 NV1