Trường Đại học Điện lực – EPU

0
3032

Trường Đại học Điện lực chính thức thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn theo dõi trong bài viết sau:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Điện lực
  • Tên tiếng Anh: Electric Power University (EPU)
  • Mã trường: DDL
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Nghiên cứu sinh – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 2245 2662
  • Email: info@epu.edu.vn
  • Website: https://www.epu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/epu235
  • Đăng ký xét online tại: https://tuyensinh.epu.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen.html

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh năm 2021 của EPU công bố ngày 16/4/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Điện lực năm 2021 như sau:

  • Ngành Quản lý năng lượng
  • Mã ngành: 7510602
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật năng lượng
  • Mã ngành: 7510403
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 140
    • Học bạ: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Danh sách tổ hợp xét tuyển trường Đại học Điện lực sử dụng để xét tuyển vào các ngành trong năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • Khối A01: Toán, tiếng Anh, Vật lí
  • Khối D01: Toán, tiếng Anh, Ngữ Văn
  • Khối D07: Toán, Hóa học, tiếng Anh

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Điện lực xét tuyển đại học năm 2021 theo 3 phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết đối tượng xét tuyển thẳng tại đây

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Xét điểm thi tốt nghiệp các môn theo tổ hợp xét tuyển thí sinh đã đăng ký.

Cách tính điểm xét tuyển: ĐXT = Tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp XT + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Điện lực.

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tổ hợp các môn học bậc THPT tương ứng tổ hợp xét tuyển với từng ngành

Cách tính điểm xét tuyển: Xét kết quả học tập 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12.

ĐXT = Điểm TB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm TB M1 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12)/3
  • Điểm TB M2 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 2)/3
  • Điểm TB M3 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 3 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 3)/3
  • Điểm ưu tiên: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm trung bình chung các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 6.0

Thời gian nhận hồ sơ (đợt 1): Từ 25/1 – 18/6/2021.

Hình thức nhận hồ sơ

  • Nộp trực tiếp tại Bộ phận tuyển sinh nhà trường
  • Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải về)
  • Lệ phí xét tuyển: 100.000 đồng

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Điện lực năm 2021 (dự kiến) như sau:

  • Khối ngành Kinh tế: 1.430.000 đồng/tháng
  • Khối ngành Kỹ thuật: 1.595.000 đồng/tháng

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Điện lực

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Quản trị kinh doanh 15 17 22.0
Thương mại điện tử 14 16 23.5
Tài chính – Ngân hàng 15 16 21.5
Kế toán 15 17 22.0
Kiểm toán 15 15 19.5
Công nghệ thông tin 16.5 20 24.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 16 20.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15 19.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 18 22.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 15 21.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 17 21.5
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 14 15 16.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15 16.0
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 14
Quản lý công nghiệp 14 15 17.0
Quản lý năng lượng 14 15 17.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14 17 23.5
Kỹ thuật nhiệt 14 15 16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 20.0
Chương trình chất lượng cao
Kế toán 14 / /
Quản trị kinh doanh 14 / /
Tài chính – Ngân hàng 14 / /
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 / /
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 14 / /
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 / /
Quản lý công nghiệp 14 / /