Trường Đại học Điện lực – EPU

0
1211

Trường Đại học Điện lực chính thức thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020. Thông tin chi tiết mời các bạn theo dõi trong bài viết sau:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Điện lực
  • Tên tiếng Anh: Electric Power University (EPU)
  • Mã trường: DDL
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Nghiên cứu sinh – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 2245 2662
  • Email: info@epu.edu.vn
  • Website: https://www.epu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/epu235
  • Đăng ký xét online tại: https://tuyensinh.epu.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen.html

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh năm 2020 của EPU công bố ngày 2/6/2020)

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành:
    • Điện công nghiệp và dân dụng
    • Hệ thống điện
    • Tự động hóa hệ thống điện
    • Lưới điện thông minh
  • Chỉ tiêu: 530
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Mã ngành: 7510601
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý sản xuất và tác nghiệp
    • Quản lý bảo dưỡng công nghiệp
    • Quản lý dự trữ và kho hàng
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã ngành: 7510302
  • Các chuyên ngành:
    • Điện tử và kỹ thuật máy tính
    • Điện tử viễn thông
    • Kỹ thuật điện tử
    • Điện tử Robot và Trí tuệ nhân tạo
    • Thiết bị Điện tử y tế
    • Các Hệ thống thông minh và IoT
    • Mạng viễn thông và máy tính
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ phần mềm
    • Hệ thống thương mại điện tử
    • Quản trị và an ninh mạng
    • Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính
  • Chỉ tiêu: 500
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý dự án và công trình xây dựng
    • Xây dựng công trình điện
    • Xây dựng dân dụng và công nghiệp
    • Cơ điện công trình
  • Chỉ tiêu: 135
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Các chuyên ngành:
    • Cơ khí chế tạo máy
    • Công nghệ chế tạo thiết bị điện
    • Cơ khí ô tô
  • Chỉ tiêu: 185
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7520115
  • Các chuyên ngành:
    • Điện lạnh
    • Nhiệt điện
    • Nhiệt công nghiệp
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản lý năng lượng
  • Mã ngành: 7510602
  • Các chuyên ngành:
    • Kiểm toán năng lượng
    • Thị trường điện
    • Quản lý năng lượng tòa nhà
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật năng lượng (chuyên ngành Năng lượng tái tạo)
  • Mã ngành: 7510403
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị
    • Công nghệ môi trường và sản xuất năng lượng
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán doanh nghiệp
    • Kế toán và kiểm soát
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị du lịch, khách sạn
    • Quản trị doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu: 360
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Ngân hàng
    • Tài chính doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Thương mại điện tử (chuyên ngành Kinh doanh thương mại trực tuyến)
  • Mã ngành: 7340122
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Danh sách tổ hợp xét tuyển trường Đại học Điện lực sử dụng để xét tuyển vào các ngành trong năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • Khối A01: Toán, tiếng Anh, Vật lí
  • Khối D01: Toán, tiếng Anh, Ngữ Văn
  • Khối D07: Toán, Hóa học, tiếng Anh

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Điện lực xét tuyển đại học năm 2021 theo 3 phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét học bạ

Cách tính điểm xét học bạ vào trường Đại học Điện lực năm 2021 như sau:

Điểm xét tuyển = (Điểm TB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm TB M1 = (Điểm TB cả năm lớp 10 M1 + Điểm TB cả năm lớp 11 M1 + Điểm TB kỳ 1 lớp 12 M1)/3
  • Điểm TB M2 = (Điểm TB cả năm lớp 10 M2 + Điểm TB cả năm lớp 11 M2 + Điểm TB kỳ 1 lớp 12 M2)/3
  • Điểm TB M3 = (Điểm TB cả năm lớp 10 M3 + Điểm TB cả năm lớp 11 M3 + Điểm TB kỳ 1 lớp 12 M3)/3

Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 25/1/2021 tới 18/6/2021.

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới bộ phận tuyển sinh của trường Đại học Điện lực. Lệ phí 100.000 đồng. (Tải phiếu đăng ký xét học bạ ngay tại đây).

Điều kiện xét học bạ:

  • Thí sinh có điểm TB chung các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 6.0 trở lên.
  • Thông tin về kết quả sơ tuyển đợt 1 được cập nhật trên website của nhà trường trước ngày 30/6/2021
  • Thí sinh đạt kết quả sơ tuyển sẽ trúng tuyển sau khi tốt nghiệp THPT
  • Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021 có thể xác nhận nhập học ngay sau qua sơ tuyển.

Nguyên tắc xét tuyển bằng học bạ: Xét từ cao xuống thấp tới khi đủ chỉ tiêu từng ngành.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Xét điểm thi tốt nghiệp các môn theo tổ hợp xét tuyển thí sinh đã đăng ký.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp XT + Điểm ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Điện lực

Tên ngành 2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh 15.5 15 17
Thương mại điện tử  — 14 16
Tài chính – Ngân hàng 15 15 16
Kế toán 15.5 15 17
Kiểm toán 14 15 15
Công nghệ thông tin 16 16.5 20
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 16 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 15 17
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 15 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 14 14
Quản lý công nghiệp 15 14 15
Quản lý năng lượng 15 14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14 14 17
Kỹ thuật nhiệt 14 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Chương trình chất lượng cao
Kế toán 15 14 /
Quản trị kinh doanh 15 14 /
Tài chính – Ngân hàng 15 14 /
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 14 /
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 14 /
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 14 /
Quản lý công nghiệp 15 14 /