Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2026

Mã trường: DDL

Trường Đại học Điện lực đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Điện lực năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020121.00
2Quản trị kinh doanh734010121.25
3Marketing734011522.00
4Kinh doanh quốc tế734012016.00
5Thương mại điện tử734012222.75
6Tài chính - Ngân hàng734020121.25
7Công nghệ tài chính734020520.25
8Kế toán734030121.50
9Kiểm toán734030221.00
10Luật kinh tế738010720.50
11Khoa học dữ liệu746010820.25
12Toán tin746011719.00
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010216.00
14Kỹ thuật máy tính748010622.00
15Trí tuệ nhân tạo748010721.00
16Công nghệ thông tin748020121.35
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010221.25
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020123.50
19Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020324.25
20Công nghệ kỹ thuật ô tô751020523.25
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030124.15
22Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030223.15
23Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030324.60
24Công nghệ vật liệu751040221.25
25Công nghệ kỹ thuật năng lượng751040321.50
26Công nghệ kỹ thuật môi trường751040618.25
27Công nghệ kỹ thuật hạt nhân751040721.75
28Quản lý công nghiệp751060121.50
29Quản lý năng lượng751060219.75
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523.25
31Kỹ thuật Robot752010721.50
32Kỹ thuật nhiệt752011522.75
33Kỹ thuật công nghiệp752011720.00
34Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011817.50
35Vật lý kỹ thuật752040116.50
36Quản lý xây dựng758030218.00
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010320.75
38Quản trị khách sạn781020120.75

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020122.50
2Quản trị kinh doanh734010122.75
3Marketing734011523.50
4Kinh doanh quốc tế734012018.00
5Thương mại điện tử734012224.25
6Tài chính - Ngân hàng734020122.75
7Công nghệ tài chính734020521.75
8Kế toán734030123.00
9Kiểm toán734030222.50
10Luật kinh tế738010722.00
11Khoa học dữ liệu746010821.75
12Toán tin746011720.50
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010218.00
14Kỹ thuật máy tính748010623.50
15Trí tuệ nhân tạo748010722.50
16Công nghệ thông tin748020122.85
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010222.75
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020125.00
19Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020325.75
20Công nghệ kỹ thuật ô tô751020524.75
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030125.65
22Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030224.65
23Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030326.10
24Công nghệ vật liệu751040222.75
25Công nghệ kỹ thuật năng lượng751040323.00
26Công nghệ kỹ thuật môi trường751040619.80
27Công nghệ kỹ thuật hạt nhân751040723.25
28Quản lý công nghiệp751060123.00
29Quản lý năng lượng751060221.25
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524.75
31Kỹ thuật Robot752010723.00
32Kỹ thuật nhiệt752011524.25
33Kỹ thuật công nghiệp752011721.50
34Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011819.20
35Vật lý kỹ thuật752040118.40
36Quản lý xây dựng758030219.60
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.25
38Quản trị khách sạn781020122.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020122.50
2Quản trị kinh doanh734010122.75
3Marketing734011523.50
4Kinh doanh quốc tế734012018.00
5Thương mại điện tử734012224.25
6Tài chính - Ngân hàng734020122.75
7Công nghệ tài chính734020521.75
8Kế toán734030123.00
9Kiểm toán734030222.50
10Luật kinh tế738010722.00
11Khoa học dữ liệu746010821.75
12Toán tin746011720.50
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010218.00
14Kỹ thuật máy tính748010623.50
15Trí tuệ nhân tạo748010722.50
16Công nghệ thông tin748020122.85
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010222.75
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020125.00
19Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020325.75
20Công nghệ kỹ thuật ô tô751020524.75
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030125.65
22Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030224.65
23Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030326.10
24Công nghệ vật liệu751040222.75
25Công nghệ kỹ thuật năng lượng751040323.00
26Công nghệ kỹ thuật môi trường751040619.80
27Công nghệ kỹ thuật hạt nhân751040723.25
28Quản lý công nghiệp751060123.00
29Quản lý năng lượng751060221.25
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524.75
31Kỹ thuật Robot752010723.00
32Kỹ thuật nhiệt752011524.25
33Kỹ thuật công nghiệp752011721.50
34Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011819.20
35Vật lý kỹ thuật752040118.40
36Quản lý xây dựng758030219.60
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.25
38Quản trị khách sạn781020122.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7822.67
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0721.5
3Marketing7340115A00, A01, D01, D0722.92
4Thương mại Điện tử7340122A00, A01, D01, D0722.92
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0721.83
6Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0716.5
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0721.17
8Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0720.23
9Luật kinh tế7380107D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7821.17
10Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0716.5
11Toán tin7460117A00, A01, D01, D0716.5
12Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0720.83
13Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D0720.5
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0721.9
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0719.17
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0722.58
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0723.13
18Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0722.75
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0722.92
20Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D0721.83
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0723.33
22Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, B00, D0721.35
23Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D01, D0718.5
24Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D0718.17
25Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, D01, D0716.5
26Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0719.17
27Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0718.17
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0722.92
29Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D0718.17
30Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D0719.97
31Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, D0719.83
32Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0719.83

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7824.2
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723.25
3Marketing7340115A00, A01, D01, D0724.5
4Thương mại Điện tử7340122A00, A01, D01, D0724.5
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723.5
6Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0718
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723
8Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0722.3
9Luật kinh tế7380107D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7823
10Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0718
11Toán tin7460117A00, A01, D01, D0718
12Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0722.75
13Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D0722.5
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723.55
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0721.5
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0724.1
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0724.75
18Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0724.3
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0724.5
20Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D0723.5
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0725
22Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, B00, D0723.14
23Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D01, D0721
24Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D0720.5
25Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, D01, D0718
26Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0721.5
27Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0720.5
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0724.5
29Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D0720.5
30Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D0722.1
31Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, D0722
32Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0722

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7824.2Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
2Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D0723.25Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
3Marketing7340115A01, D01, D0724.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
4Thương mại Điện tử7340122A01, D01, D0724.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
6Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D0718Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
7Kế toán7340301A01, D01, D0723Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
8Kiểm toán7340302A01, D01, D0722.3Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
9Luật kinh tế7380107D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7823Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
10Khoa học dữ liệu7460108A01, D01, D0718Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
11Toán tin7460117A01, D01, D0718Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
12Kỹ thuật máy tính7480106A01, D01, D0722.75Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
13Trí tuệ nhân tạo7480107A01, D01, D0722.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
14Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D0723.55Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A01, D01, D0721.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A01, D01, D0724.1Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A01, D01, D0724.75Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
18Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A01, D01, D0724.3Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01, D01, D0724.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
20Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01, D01, D0723.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A01, D01, D0725Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
22Công nghệ vật liệu7510402A01, D0723.14Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
23Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A01, D01, D0721Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
24Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A01, D01, D0720.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
25Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A01, D01, D0718Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
26Quản lý công nghiệp7510601A01, D01, D0721.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
27Quản lý năng lượng7510602A01, D01, D0720.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D0724.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
29Kỹ thuật Robot7520107A01, D01, D0720.5Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
30Kỹ thuật nhiệt7520115A01, D01, D0722.1Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
31Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A01, D01, D0722Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT
32Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D0722Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D07, D0122.35
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D07, D0124
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D07, D0122.35
4Kế toán7340301A00, A01, D07, D0122.35
5Kiểm toán7340302A00, A01, D07, D0121.5
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D0123
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D07, D0121
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07, D0123.25
9Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, D07, D0124
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D07, D0123.5
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D07, D0122.75
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07, D0123.5
13Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D07, D0122
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, D0119.5
15Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D07, D0122.7
16Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D07, D0121.5
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D07, D0123.7
18Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D07, D0121.9
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D07, D0121.8

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D07, D0124.5
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D07, D0125.75
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D07, D0124.75
4Kế toán7340301A00, A01, D07, D0124.5
5Kiểm toán7340302A00, A01, D07, D0124.75
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D0124
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D07, D0119
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07, D0122.75
9Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, D07, D0124
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D07, D0123
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D07, D0123
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07, D0125.75
13Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D07, D0118.5
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, D0118
15Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D07, D0120.5
16Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D07, D0119
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D07, D0125.5
18Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D07, D0119
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D07, D0123.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0722.5
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0724
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0722.5
4Kế toán7340301A00, A01, D01, D0722.35
5Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0722.5
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723.25
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0720.5
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0722.3
9Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, D01, D0723.25
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0722.75
11Công nghệ kỹ thuật điện từ - viền thông7510302A00, A01, D01, D0722.75
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303A00, A01, D01, D0723
13Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D01, D0720
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D0718
15Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0723.5
16Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0722
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0723.25
18Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D0721.3
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0721.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0724.5
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0726
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725
4Kế toán7340301A00, A01, D01, D0724.5
5Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0724.5
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0726.5
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0719
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0722.5
9Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, D01, D0723.5
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0723
11Công nghệ kỹ thuật điện từ - viền thông7510302A00, A01, D01, D0723.5
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303A00, A01, D01, D0725.5
13Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D01, D0718.5
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D0718
15Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0719.5
16Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0718.5
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0725.5
18Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D0719
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0723.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723.25
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0724.65
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723.65
4Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723.4
5Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0723
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0724.4
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0717
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0723
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0724.5
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0722.5
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D0723.5
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0723.25
13Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D01, D0717
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D0716
15Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0720.5
16Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0718
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0724.25
18Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D0718.5
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0723.75

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0725.5
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724
4Kế toán7340301A00, A01, D01, D0724
5Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0723
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0726
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0718
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0722.5
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0722
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0723
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D0722
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0722.5
13Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D01, D0718
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D0718
15Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0719
16Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0718
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0725.5
18Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D0718
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0722

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0722
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0723.5
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0721.5
4Kế toán7340301A00, A01, D01, D0722
5Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0719.5
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0724.25
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0716
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0720
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0719
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0722.75
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông7510302A00, A01, D01, D0721.5
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0721.5
13Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D01, D0716
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D0716
15Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0717
16Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0717
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0723.5
18Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D0716.5
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0720

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0717
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0716
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0716
4Kế toán7340301A00, A01, D01, D0717
5Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0715
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0720
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0715
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0716
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0715
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0718
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D0715
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0717
13Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D01, D0715
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D0715
15Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0715
16Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D0715
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0717
18Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D0715
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0715
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác