Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2026
Mã trường: DDL
Cập nhật trang:
Trường Đại học Điện lực đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.00 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 21.25 |
| 3 | Marketing | 7340115 | 22.00 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 16.00 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 22.75 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 21.25 |
| 7 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 20.25 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 21.50 |
| 9 | Kiểm toán | 7340302 | 21.00 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.50 |
| 11 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 20.25 |
| 12 | Toán tin | 7460117 | 19.00 |
| 13 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 16.00 |
| 14 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 22.00 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 21.00 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 21.35 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 21.25 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 23.50 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 24.25 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 23.25 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 24.15 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 23.15 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 24.60 |
| 24 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 21.25 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | 21.50 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 18.25 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 7510407 | 21.75 |
| 28 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 21.50 |
| 29 | Quản lý năng lượng | 7510602 | 19.75 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 23.25 |
| 31 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | 21.50 |
| 32 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 22.75 |
| 33 | Kỹ thuật công nghiệp | 7520117 | 20.00 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 17.50 |
| 35 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 16.50 |
| 36 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 18.00 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 20.75 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 20.75 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 22.50 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.75 |
| 3 | Marketing | 7340115 | 23.50 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18.00 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 24.25 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 22.75 |
| 7 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 21.75 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 23.00 |
| 9 | Kiểm toán | 7340302 | 22.50 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 22.00 |
| 11 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 21.75 |
| 12 | Toán tin | 7460117 | 20.50 |
| 13 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 18.00 |
| 14 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 23.50 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 22.50 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 22.85 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 22.75 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 25.00 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 25.75 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 24.75 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 25.65 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 24.65 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 26.10 |
| 24 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 22.75 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | 23.00 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 19.80 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 7510407 | 23.25 |
| 28 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 23.00 |
| 29 | Quản lý năng lượng | 7510602 | 21.25 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24.75 |
| 31 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | 23.00 |
| 32 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 24.25 |
| 33 | Kỹ thuật công nghiệp | 7520117 | 21.50 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 19.20 |
| 35 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 18.40 |
| 36 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 19.60 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 22.25 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 22.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 22.50 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.75 |
| 3 | Marketing | 7340115 | 23.50 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18.00 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 24.25 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 22.75 |
| 7 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 21.75 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 23.00 |
| 9 | Kiểm toán | 7340302 | 22.50 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 22.00 |
| 11 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 21.75 |
| 12 | Toán tin | 7460117 | 20.50 |
| 13 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 18.00 |
| 14 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 23.50 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 22.50 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 22.85 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 22.75 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 25.00 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 25.75 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 24.75 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 25.65 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 24.65 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 26.10 |
| 24 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 22.75 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | 23.00 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 19.80 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 7510407 | 23.25 |
| 28 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 23.00 |
| 29 | Quản lý năng lượng | 7510602 | 21.25 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24.75 |
| 31 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | 23.00 |
| 32 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 24.25 |
| 33 | Kỹ thuật công nghiệp | 7520117 | 21.50 |
| 34 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 19.20 |
| 35 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 18.40 |
| 36 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 19.60 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 22.25 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 22.25 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 22.67 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 3 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 22.92 |
| 4 | Thương mại Điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 22.92 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 21.83 |
| 6 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 21.17 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 20.23 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 21.17 |
| 10 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 11 | Toán tin | 7460117 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 12 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D01, D07 | 20.83 |
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 21.9 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, D07 | 19.17 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 22.58 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 23.13 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 22.75 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 22.92 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 21.83 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 23.33 |
| 22 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, A01, A02, B00, D07 | 21.35 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, D07 | 18.17 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 7510407 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 26 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 19.17 |
| 27 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 18.17 |
| 28 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 22.92 |
| 29 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | A00, A01, D01, D07 | 18.17 |
| 30 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 19.97 |
| 31 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 19.83 |
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 19.83 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 24.2 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 3 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 4 | Thương mại Điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 6 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 22.3 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 23 |
| 10 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 11 | Toán tin | 7460117 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 12 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D01, D07 | 22.75 |
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23.55 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 24.1 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 24.3 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 22 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, A01, A02, B00, D07 | 23.14 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 7510407 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 26 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 27 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 28 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 29 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 30 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 22.1 |
| 31 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 24.2 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07 | 23.25 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 3 | Marketing | 7340115 | A01, D01, D07 | 24.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 4 | Thương mại Điện tử | 7340122 | A01, D01, D07 | 24.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 6 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A01, D01, D07 | 18 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07 | 23 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, D07 | 22.3 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 23 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 10 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A01, D01, D07 | 18 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 11 | Toán tin | 7460117 | A01, D01, D07 | 18 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 12 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A01, D01, D07 | 22.75 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01, D01, D07 | 22.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D01, D07 | 23.55 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A01, D01, D07 | 21.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A01, D01, D07 | 24.1 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A01, D01, D07 | 24.75 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A01, D01, D07 | 24.3 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01, D01, D07 | 24.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A01, D01, D07 | 23.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A01, D01, D07 | 25 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 22 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A01, D07 | 23.14 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A01, D01, D07 | 21 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A01, D01, D07 | 20.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 7510407 | A01, D01, D07 | 18 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 26 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A01, D01, D07 | 21.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 27 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A01, D01, D07 | 20.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 28 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07 | 24.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 29 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | A01, D01, D07 | 20.5 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 30 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A01, D01, D07 | 22.1 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 31 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A01, D01, D07 | 22 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D07 | 22 | Xét học bạ THPT kết hợp CCTAQT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D07, D01 | 22.35 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D07, D01 | 24 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D07, D01 | 22.35 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D07, D01 | 22.35 |
| 5 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D07, D01 | 21.5 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D01 | 23 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D07, D01 | 21 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D07, D01 | 23.25 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, D07, D01 | 24 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D07, D01 | 23.5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07, D01 | 22.75 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07, D01 | 23.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, D07, D01 | 22 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, D01 | 19.5 |
| 15 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D07, D01 | 22.7 |
| 16 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D07, D01 | 21.5 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D07, D01 | 23.7 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D07, D01 | 21.9 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D07, D01 | 21.8 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D07, D01 | 24.5 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D07, D01 | 25.75 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D07, D01 | 24.75 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D07, D01 | 24.5 |
| 5 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D07, D01 | 24.75 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D01 | 24 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D07, D01 | 19 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D07, D01 | 22.75 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, D07, D01 | 24 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D07, D01 | 23 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07, D01 | 23 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07, D01 | 25.75 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, D07, D01 | 18.5 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D07, D01 | 18 |
| 15 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D07, D01 | 20.5 |
| 16 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D07, D01 | 19 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D07, D01 | 25.5 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D07, D01 | 19 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D07, D01 | 23.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 22.35 |
| 5 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 22.3 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 22.75 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện từ - viền thông | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 22.75 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 15 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 16 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 21.3 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 5 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện từ - viền thông | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 15 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 19.5 |
| 16 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 24.65 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 23.65 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 23.4 |
| 5 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 24.4 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 15 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 16 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 24.25 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 23.75 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 5 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 15 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 16 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 5 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 19.5 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 24.25 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 22.75 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 15 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 16 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 5 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 15 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 16 | Quản lý năng lượng | 7510602 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
