Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2020

0
172

Trường Đại học Điện lực đã chính thức công bố điểm sàn và điểm chuẩn trúng tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Điện lực năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT  năm 2020 đã có ở cuối bài viết.

Điểm sàn trường Đại học Điện lực năm 2020

Ngưỡng đảm bảo chất điểm đầu vào (mức điểm tối thiểu để nộp hồ sơ) vào trường Đại học Điện lực như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16
Quản lý công nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Công nghệ thông tin 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Kỹ thuật nhiệt 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Quản lý năng lượng 15
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Kế toán 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kiểm toán 15
Thương mại điện tử 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15

Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2020

1/ Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

Ngành học Điểm trúng tuyển HB
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19
Quản lý công nghiệp 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.5
Công nghệ thông tin 19
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18
Kỹ thuật nhiệt 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
Quản lý năng lượng 18
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Kế toán 18.5
Quản trị kinh doanh 19
Tài chính – Ngân hàng 18
Kiểm toán 18
Thương mại điện tử 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18

2/ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Đã cập nhật điểm trúng tuyển chính thức năm 2020.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Điện lực năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 18
Quản lý công nghiệp 14 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 17
Công nghệ thông tin 16.5 20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 16
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15
Kỹ thuật nhiệt 14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14 17
Quản lý năng lượng 14 15
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15
Kế toán 15 17
Quản trị kinh doanh 15 17
Tài chính – Ngân hàng 15 16
Kiểm toán 15 15
Thương mại điện tử / 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / 15