Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Mã ngành: 7510302)

0
522

Xin chào các bạn! Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông đang là một ngành công nghệ hot trong những năm gần đây. Tuy nhiên lượng nhân lực ngành này vẫn đang thiếu hụt trầm trọng do công việc ngành này yêu cầu khá cao và không phải ai cũng đáp ứng được.

Vậy bạn đã biết những thông tin gì về ngành này chưa? Nếu quan tâm thì cùng mình tìm hiểu trong phần dưới đây nhé.

nganh cong nghe ky thuat dien tu vien thong

Giới thiệu chung về ngành Điện tử – Viễn thông

Điện tử viễn thông là gì?

Điện tử – Viễn thông (tiếng Anh là Electronics and Telecommunication) nay là ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (ở một số trường là công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông) là ngành đào tạo ứng dụng công nghệ, kỹ thuật vào việc tạo nên các thiết bị điện tử như máy thu hình, điện thoại, máy tính,… từ đó xây dựng hệ thống mạng thông tin toàn cầu, giúp cho việc trao đổi thông tin giữa người với người được thuận lợi hơn.

Mục tiêu đào tạo ngành Điện tử viễn thông

Sinh viên ngành Điện tử viễn thông được đào tạo với mục đích:

  • Có khả năng phân tích và giải quyết các vấn đề khoa học điện tử, viễn thông. Có khả năng nghiên cứu các kiến thức về khoa học công nghệ tiên tiến.
  • Nâng cao năng lực giao tiếp và làm việc hiệu quả
  • Có khả năng tư vấn, thiết kế, tổ chức thi công và vận hành các hệ thống thuộc lĩnh vực thiết kế vi mạch, điện tử, máy tính, mạng truyền thông đáp ứng nhu cầu thị trường nhân lực điện tử hiện nay.

Các trường đào tạo ngành Kỹ thuật Điện tử, viễn thông

Hầu hết các trường đại học, cao đẳng về kỹ thuật, các trường đa ngành đều có tuyển sinh ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông.

  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Mã ngành: 7520207)
  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Mã ngành: 7510302)

Các trường có ngành (Công nghệ) Kỹ thuật điện tử – viễn thông như sau:

  • Khu vực miền Bắc
Tên trường Điểm chuẩn 2020
Đại học Bách khoa Hà Nội 23 – 27.3
Đại học Công nghệ – ĐH Quốc gia Hà Nội 26
Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông 25.25
Học viện Kỹ thuật mật mã 24.25
Đại học Giao thông vận tải 23.77
Đại học Công nghiệp Hà Nội 23.2
Đại học Hàng Hải 18.75
Đại học Công nghệ giao thông vận tải 18
Đại học Mở Hà Nội 17.15
Đại học Hòa Bình 17
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 16
Đại học Quốc tế Bắc Hà 16
Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên 16
Đại học Sao Đỏ 15.5
Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên 15
Đại học Phương Đông 14
Đại học Điện lực /
Đại học Thái Bình /
Đại học Kỹ thuật – Hậu cần CAND /
Đại học Phenikaa
  • Khu vực miền Trung & Tây Nguyên
Tên trường Điểm chuẩn 2020
Đại học Bách khoa Đà Nẵng 24.5
Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng 16.15
Đại học Khoa học Huế 15
Đại học Phạm Văn Đồng 15
Đại học Đà Lạt 15
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh 14.5
Đại học Quy Nhơn /
  • Khu vực miền Nam
Tên trường Điểm chuẩn 2020
Đại học Bách khoa TPHCM 26.75
Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM 25.4
Đại học Tôn Đức Thắng 28
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TP HCM 23
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông cơ sở TPHCM 20
Đại học Sài Gòn 15.25 – 20.4
Đại học Công nghệ TPHCM 19
Học viện Hàng không Việt Nam 18.8
Đại học Quốc tế TPHCM 18.5
Đại học Giao thông vận tải TPHCM 17.8
Đại học Công nghiệp TPHCM 17
Đại học Thủ Dầu Một 15
Đại học Công nghệ Sài Gòn 15
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long /
  • Các trường Cao đẳng
Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà Nội
Cao đẳng Công thương TPHCM
Cao đẳng Công thương TPHCM
Cao đăng Truyền hình Việt Nam

Các khối thi ngành Điện tử – Viễn thông

Ngành Điện tử viễn thông thường được xét tuyển bởi 4 khối chính:

Ngoài ra còn một số lựa chọn bên dưới của các trường đại học khác:

Chương trình đào tạo ngành Điện tử – Viễn thông

Nếu như bạn thắc mắc chương trình ngành CNKT Điện tử – Viễn thông học gì thì có thể tham khảo ngay chương trình học ngành này của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM nhé.

I. Kiến thức giáo dục đại cương
Học phần bắt buộc:

  • Những NLCB của Chủ nghĩa Mác – Lênin+ Tư tưởng Hồ Chí Minh
  • Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam+ Pháp luật đại cương
  • Toán 1
  • Toán 2
  • Toán 3
  • Nhập môn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Xác xuất thống kê ứng dụng
  • Vật lý 1
  • Vật lý 2
  • Thí nghiệm vật lý 1
  • Hóa đại cương A1
  • Ngôn ngữ lập trình C
  • Toán ứng dụng cho kỹ sư Điện Điện Tử
  • Thí nghiệm vật lý 2

Khối kiến thức GDTC + GDQP

  • Giáo dục thể chất 1
  • Giáo dục thể chất 2
  • Giáo dục thể chất 3

Học phần tự chọn (2 môn 4 tín)

  • Kinh tế học đại cương
  • Nhập môn quản trị chất lượng
  • Nhập môn Quản trị học
  • Nhập môn Logic học
  • Cơ sở văn hoá Việt Nam
  • Nhập môn Xã hội học
  • Tâm lý học kỹ sư
  • Tư duy hệ thống
  • Kỹ năng học tập đại học
  • Kỹ năng xây dựng kế hoạch
  • Kỹ năng làm việc trong môi trường kỹ thuật
  • Phương pháp nghiên cứu khoa học
II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
A. Kiến thức cơ sở nhóm ngành và ngành
Cơ sở nhóm ngành và ngành:

  • Mạch điện
  • Điện tử cơ bản
  • Kỹ thuật số
  • Vi xử lý

Cơ sở ngành:

  • Tín hiệu và hệ thống
  • Kỹ thuật truyền số liệu
  • Hệ thống nhúng
  • Xử lý tín hiệu số

Tự chọn cơ sở ngành (2 môn):

  • Trường điện từ
  • Điện tử thông tin
  • Hệ thống điều khiển tự động
  • Đo lường và cảm biến
  • Vật liệu Điện – Điện tử
  • Khí cụ điện
B. Kiến thức chuyên ngành (Học phần lý thuyết và thí nghiệm)
Hướng Viễn thông – Vi mạch

  • Thiết kế FPGA/ASIC với Verilog
  • Hệ thống viễn thông
  • Kỹ thuật siêu cao tần
  • Hệ thống thông tin vô tuyến
  • Thiết kế mạch tích hợp VLSI
  • Cơ sở và ứng dụng IoT
  • Đồ án 1
  • Đồ án 2
  • Sáng tạo và khởi nghiệp

Tự chọn (2 môn) chuyên ngành Điện tử – Viễn thông

  • Anten và truyền sóng
  • Mạch siêu cao tần
  • Thông tin quang
  • Thông tin số
  • Lý thuyết thông tin
  • Xử lý ảnh
  • Chuyên đề công nghệ viễn thông
  • Hệ thống thông tin di động
  • Mạng truyền thông máy tính
  • Cơ sở và ứng dụng AI

Hướng Điện tử công nghiệp

  • Điện tử công suất
  • Điều khiển lập trình
  • Xử lý ảnh
  • Thiết kế vi mạch số với HDL
  • Lập trình Android ứng dụng điều khiển
  • Đồ án 1
  • Đồ án 2
  • Liên hệ Doanh nghiệp

Học phần tự chọn chuyên ngành Điện tử công nghiệp

  • Truyền hình số và đa phương tiện
  • Máy học
  • Cơ sở và ứng dụng IoT
  • Xử lý tín hiệu và hình ảnh y sinh
  • Vi xử lý nâng cao
  • Truyền thông công nghiệp
  • Thiết kế mô hình trên máy tính
  • Kỹ năng công nghiệp
C. Kiến thức chuyên ngành (Học phần thực hành xưởng, thực tập công nghiệp)
  • TT Điện tử
  • TT Kỹ thuật số
  • TT Vi xử lý
  • TT Hệ thống nhúng
  • TT Kỹ thuật truyền số liệu

Chuyên ngành Điện tử Viễn thông

  • TT Cơ sở và ứng dụng IoT
  • TT Thiết kế mạch tích hợp VLSI
  • TT Hệ thống thông tin vô tuyến
  • TT Xử lý tín hiệu số
  • TT Thiết kế FPGA/ASIC với Verilog
  • TT Hệ thống viễn thông
  • TT Tốt nghiệp

Chuyên ngành Điện tử công nghiệp

  • TT Xử lý ảnh
  • TT Điện tử công suất
  • TT Thiết kế vi mạch số với HDL
  • TT Điều khiển lập trình
  • TT Tốt nghiệp
III. Tốt nghiệp (7 tín chỉ)
Hướng Viễn thông – Vi mạch:

  • Hoạt động ngoại khóa
  • Khóa luận tốt nghiệp

Hướng Điện tử công nghiệp:

  • Hoạt động ngoại khóa
  • Khóa luận tốt nghiệp

Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp

Theo quan điểm riêng của mình thì nếu các bạn thực sự học hành nghiêm túc thì sẽ không bao giờ phải lo lắng đến vấn đề việc làm bởi lẽ ngành học nào hiện nay cũng có vai trò cung cấp nguồn nhân lực đặc thù với ngành đó xã hội và ngành CNKT Điện tử – Viễn thông cũng không ngoại lệ. Nếu bạn có kiến thức và tích lũy thêm chút kinh nghiệm làm việc thì mọi chuyện đều trở lên easy rồi đó.

Các công việc ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông bạn có thể tham khảo bao gồm:

    #1 Nhân viên kỹ thuật sửa chữa

Mức lương: ~ 15 triệu

Công việc:

+ Sửa chữa, lắp đặt, bảo dưỡng bảo trì máy móc, thiết bị trong nhà máy

+ Lên kế hoạch bảo dưỡng định kỳ.

+ Phối hợp với các bộ phận phân tích nguyên nhân, đánh giá, báo cáo hiện tượng không phù hợp, những khó khăn tồn đọng chưa giải quyết trong công tác nghiệp vụ.

    #2 Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và triển khai

Mức lương: 8 ~ 10 triệu

Công việc:

+ Lắp đặt các loại máy móc như máy chiếu, máy chấm công, hướng dẫn sử dụng phần mềm

+ Kiểm tra, khắc phục sự cố liên quan tới mạng internet và đường dây liên lạc của công ty

+ Các công việc làm theo chỉ đạo của lãnh đạo.

    #3 Kỹ sư điện tử tự động

Mức lương: 10 – 15 triệu

Công việc:

+ Thiết kế mạch điện – điện tử

+ Lập trình hệ thống PLC hoặc vi xử lý

+ Lên kế hoạch, chuẩn bị vật tư cần thiết để lắp ráp và hoàn thiện sản phẩm

    #4 Kỹ sư hệ thống

Và một số công việc khác:

  • Giảng viên khoa Điện tử – Viễn thông tại các trường Đại học – Cao đẳng trên toàn quốc.
  • Trở thành Nghiên cứu sinh, học cao hơn và tiếp tục nghiên cứu chuyên sâu về CNKT Điện tử – Viễn thông

Trên đây là một số thông tin về ngành CNKT Điện tử viễn thông. Hi vọng các bạn sẽ lựa chọn được ngành học phù hợp với bản thân mình nhất nhé.