Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – UTEHY

0
869

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021. Thông tin chi tiết trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
  • Mã trường: SKH
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khoái Châu, Hưng Yên
  • Cơ sở đào tạo: Mỹ Hào, Hưng Yên
  • Cơ sở đào tạo: Lương Bằng, Hải Dương
  • Điện thoại: 0221 3 689 888
  • Email: dhspkthy@utehy.edu.vn
  • Website: http://www.utehy.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Mạng máy tính và Truyền thông
    • Đồ họa đa phương tiện
    • Phát triển ứng dụng IoT
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
    • Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
    • Trí tuệ nhân tạo và nhận dạng hình ảnh
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ web
    • Công nghệ di động
    • Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng
    • Điện công nghiệp
    • Điện tử công nghiệp
    • Điện tử viễn thông
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Các chuyên ngành:
    • Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí
    • Công nghệ hàn
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7510118
  • Các chuyên ngành:
    • Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh
    • Quản lý hệ thống công nghiệp
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ kỹ thuật ô tô
    • Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Bảo dưỡng công nghiệp
  • Mã ngành: 7510211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Điện lạnh và điều hòa không khí
  • Mã ngành: 7510210
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Sư phạm công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ may
  • Mã ngành: 7540205
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ may
    • Thiết kế thời trang
    • Quản trị kinh doanh thời trang
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh thời trang và Dệt may
  • Mã ngành: 7340123
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh doanh thời trang
    • Quản lý đơn hàng dệt may
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh công nghiệp
    • Marketing sản phẩm và dịch vụ
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ hóa thực phẩm
  • Mã ngành: 7540103
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ thực phẩm
    • Quản lý chất lượng
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Ngôn ngữ Anh
    • Tiếng Anh thương mại
    • Biên phiên dịch
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10

2. Các tổ hợp xét tuyển vào trường năm 2021

Các khối thi vào trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Anh, Lí)
  • Khối A02 (Toán, Lí, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Toán, Anh, Văn)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D09 (Toán, Sử, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Các phương thức tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2021 bao gồm:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây

    Phương thức 2: Xét học bạ

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11.

Điều kiện xét tuyển bằng học bạ:

  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt 18 điểm trở lên
  • Riêng ngành Sư phạm Công nghệ và Sư phạm Tiếng Anh: Chỉ xét kết quả lớp 12 và có điểm TB cộng 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 8.0 trở lên + học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bằng học bạ bao gồm:

  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT / Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời  (có thể nộp bổ sung sau nếu đăng ký xét tuyển trước khi có kết quả thi TN)
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của tường
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 3: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) theo quy định của trường Đại học SPKT Hưng Yên.
  • Riêng ngành Sư phạm Công nghệ và Sư phạm Tiếng Anh: Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo điểm thi TN THPT 2021 bao gồm:

  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường

4. Đăng ký và xét tuyển

4.1 Thí sinh xét tuyển thẳng: Nộp hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định.

4.2 Thí sinh xét kết quả thi TN THPT

  • Đăng ký tại trường THPT
  • Thí sinh tự do đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của trường, nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện

4.3 Thí sinh xét học bạ

  • Nộp hồ sơ tại 3 cơ sở đào tạo của trường
  • Thời gian đăng ký xét tuyển các đợt như sau:
    • Đợt 1: Từ 1/3 – 31/5/2021
    • Đợt bổ sung (đợt 2 – đợt 4): Từ 1/6 – 15/9/2021

Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên. Địa chỉ: Dân Tiến, Khoái Châu, Hưng Yên.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Ngành 2018 2019 2020
Sư phạm Công nghệ 17 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18.5
Công nghệ thông tin 15 15 16
Khoa học máy tính 16
Kỹ thuật phần mềm 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Công nghệ chế tạo máy 14 14 16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 14 16
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 16
Bảo dưỡng công nghiệp 15.5
Điện lạnh và điều hòa không khí 16
Công nghệ may 15 14 16
Kế toán 14 14 16
Quản trị kinh doanh 14 14 16
Kinh tế 14 14 16
Công nghệ kỹ thuật hoá học 14 14 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 15.5
Ngôn ngữ Anh 14 14 16
Công nghệ hóa thực phẩm 15.5