Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – UTEHY

0
4642

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022. Thông tin chi tiết trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
  • Mã trường: SKH
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khoái Châu, Hưng Yên
  • Cơ sở đào tạo: Mỹ Hào, Hưng Yên
  • Cơ sở đào tạo: Lương Bằng, Hải Dương
  • Điện thoại: 0221 3 689 888
  • Email: dhspkthy@utehy.edu.vn
  • Website: http://www.utehy.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2022 của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên bao gồm:

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Mạng máy tính và Truyền thông
    • Chuyên ngành Đồ họa đa phương tiện
    • Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
    • Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
    • Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và nhận dạng hình ảnh
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ web
    • Chuyên ngành Công nghệ di động
    • Chuyên ngành Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng
    • Chuyên ngành Điện công nghiệp
    • Chuyên ngành Điện tử công nghiệp
    • Chuyên ngành Điện tử viễn thông
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí
    • Chuyên ngành Công nghệ hàn
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7510118
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh
    • Chuyên ngành Quản lý hệ thống công nghiệp
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
    • Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Bảo dưỡng công nghiệp
  • Mã ngành: 7510211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Điện lạnh và điều hòa không khí
  • Mã ngành: 7510210
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ May
  • Mã ngành: 7540205
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ may
    • Chuyên ngành Thiết kế thời trang
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thời trang
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh thời trang và Dệt may
  • Mã ngành: 7340123
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kinh doanh thời trang
    • Chuyên ngành Quản lý đơn hàng dệt may
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh công nghiệp
    • Chuyên ngành Marketing sản phẩm và dịch vụ
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kỹ thuật hóa học ứng dụng
    • Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Công nghệ hóa thực phẩm
  • Mã ngành: 7540103
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm
    • Chuyên ngành Quản lý chất lượng
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
    • Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
    • Chuyên ngành Biên phiên dịch
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10

2. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi vào trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Anh, Lí)
  • Khối A02 (Toán, Lí, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Toán, Anh, Văn)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D09 (Toán, Sử, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Các phương thức tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2022 bao gồm:

  • Xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp
  • Xét kết quả thi đánh giá tư duy năm 2022 của trường ĐHBK Hà Nội hoặc ĐGNL của ĐHQGHN
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét học bạ THPT (xét kết quả lớp 12 hoặc lớp 11)

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11.

Điều kiện xét tuyển bằng học bạ:

  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt 18 điểm trở lên
  • Riêng ngành Sư phạm Công nghệ: Chỉ xét kết quả lớp 12 và có điểm TB cộng 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 8.0 trở lên + học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bằng học bạ bao gồm:

  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT / Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời  (có thể nộp bổ sung sau nếu đăng ký xét tuyển trước khi có kết quả thi TN)
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của tường
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 3: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) theo quy định của trường Đại học SPKT Hưng Yên.
  • Riêng ngành Sư phạm Công nghệ và Sư phạm Tiếng Anh: Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo điểm thi TN THPT 2022 bao gồm:

  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường

4. Đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT
  • Xét học bạ:

+) Đợt 1: Từ 1/3 – 30/6/2022

+) Đợt 2: Từ 1/7 – 31/7/2022

+) Đợt 3: Từ 1/8 – 31/8/2022

+) Đợt 4: Từ 1/9 – 15/9/2022

  • Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐGQH, ĐGTD của trường ĐHBK:

+) Đợt 1: Từ 18/4 – 30/6/2022

+) Đợt 2: Từ 1/7 – 31/7/2022

Hình thức đăng ký xét tuyển, nộp hồ sơ xét tuyển

  • Đăng ký trực tiếp tại trường
  • Gửi hồ sơ chuyển phát nhanh qua đường bưu điện

Địa chỉ nộp hồ sơ/đăng ký xét tuyển

  • Cơ sở Khoái Châu
  • Cơ sở Mỹ Hào
  • Cơ sở Hải Dương

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Sư phạm Công nghệ 18 18.5 19.0
Sư phạm Tiếng Anh 18.5 19.0
Công nghệ thông tin 15 16 18.0
Khoa học máy tính 16 18.0
Kỹ thuật phần mềm 16 18.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 16 16.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 18.0
Công nghệ chế tạo máy 14 16 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 16 16.0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.5 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 16 16.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 16 18.0
Bảo dưỡng công nghiệp 15.5 16.0
Điện lạnh và điều hòa không khí 16 16.0
Công nghệ may 14 16 16.0
Kinh doanh thời trang và dệt may 16.0
Kế toán 14 16 16.0
Quản trị kinh doanh 14 16 16.0
Kinh tế 14 16 16.0
Công nghệ kỹ thuật hoá học 14 15.5 16.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15.5
Ngôn ngữ Anh 14 16 16.0
Công nghệ hóa thực phẩm 15.5 16.0