Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

13389

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2023. Thông tin chi tiết trong bài viết sau.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
  • Mã trường: SKH
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khoái Châu, Hưng Yên
  • Cơ sở đào tạo: Mỹ Hào, Hưng Yên
  • Cơ sở đào tạo: Lương Bằng, Hải Dương
  • Điện thoại: 0221 3 689 888
  • Email: dhspkthy@utehy.edu.vn
  • Website: http://www.utehy.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên cập nhật mới nhất ngày 18/01/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2023 của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên bao gồm:

  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành: Mạng máy tính và Truyền thông, Đồ họa đa phương tiện, Phát triển ứng dụng IoT.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGNL/ ĐGTD: K00, Q00
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên, Trí tuệ nhân tạo và nhận dạng hình ảnh.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGNL/ ĐGTD: K00, Q00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • Các chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm, Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGNL/ ĐGTD: K00, Q00
  • Chỉ tiêu: 190
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng, Điện công nghiệp, Điện tử công nghiệp, Điện tử viễn thông, Hệ thống điện.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGNL/ ĐGTD: K00, Q00
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Mã ngành: 7510202
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGNL/ ĐGTD: K00, Q00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Các chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí, Công nghệ hàn.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGNL/ ĐGTD: K00, Q00
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tên ngành: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7510118
  • Các chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh, Quản lý hệ thống công nghiệp.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô, Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGNL/ ĐGTD: K00, Q00
  • Chỉ tiêu: 360
  • Tên ngành: Điện lạnh và điều hòa không khí
  • Mã ngành: 7510210
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Công nghệ May
  • Mã ngành: 7540205
  • Các chuyên ngành: Công nghệ may, Thiết kế thời trang.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tên ngành: Kinh doanh thời trang và Dệt may
  • Mã ngành: 7340123
  • Các chuyên ngành: Kinh doanh thời trang, Quản lý đơn hàng dệt may.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp, Marketing sản phẩm và dịch vụ.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
  • Mã ngành: 7310101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Công nghệ hóa thực phẩm
  • Mã ngành: 7540103
  • Các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Quản lý chất lượng.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh thương mại, Biên phiên dịch.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10
  • Chỉ tiêu: 170

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Phương thức tuyển sinh

Các phương thức tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT (kết quả lớp 12 hoặc lớp 11).
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp.
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc ĐGNL của ĐHQG Hà Nội năm 2023.

Thông tin chi tiết về đối tượng tuyển sinh, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được cập nhật sau khi có thông tin chính thức từ nhà trường.

Tham khảo thông tin về các phương thức xét tuyển năm 2023 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên dưới đây:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11.

Điều kiện xét tuyển bằng học bạ:

  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt 18 điểm trở lên
  • Riêng ngành Sư phạm Công nghệ: Chỉ xét kết quả lớp 12 và có điểm TB cộng 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 8.0 trở lên + học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bằng học bạ bao gồm:

  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT / Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời  (có thể nộp bổ sung sau nếu đăng ký xét tuyển trước khi có kết quả thi TN)
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của tường
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Phương thức 3: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) theo quy định của trường Đại học SPKT Hưng Yên.
  • Riêng ngành Sư phạm Công nghệ và Sư phạm Tiếng Anh: Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo điểm thi TN THPT 2022 bao gồm:

  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường.

III. HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên cập nhật mới nhất (năm học 2023 – 2024) như sau:

  • Các ngành khối công nghệ, kỹ thuật: 1.287.000 đồng/ tháng.
  • Các ngành khối kinh tế, ngoại ngữ, sư phạm: 1.078.000 đồng/ tháng.
  • Các ngành giảng dạy bằng Tiếng Anh (dự kiến): 1.930.000 đồng/ tháng.
  • Các ngành sư phạm sẽ được cấp bù học phí theo quy định.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Điểm trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 3 năm gần nhất như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Sư phạm Công nghệ 18.5 19 23
Sư phạm Tiếng Anh 18.5 19
Công nghệ thông tin 16 18 17
Khoa học máy tính 16 18 17
Kỹ thuật phần mềm 16 18 17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 16 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 18 17
Công nghệ chế tạo máy 16 16 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16 16 15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.5 16 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 16 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 18 17
Bảo dưỡng công nghiệp 15.5 16 15
Điện lạnh và điều hòa không khí 16 16 15
Công nghệ may 16 16 15
Kinh doanh thời trang và dệt may 16 15
Kế toán 16 16 15
Quản trị kinh doanh 16 16 15
Kinh tế 16 16 15
Công nghệ kỹ thuật hoá học 15.5 16 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Ngôn ngữ Anh 16 16 15
Công nghệ hóa thực phẩm 15.5 16 15