Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 202

0
282

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển Đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2021

Điểm chuẩn sẽ có chính thức đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học SPKT Hưng Yên năm 2021

Điểm sàn Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2021 như sau:

Ngành học Điểm sàn
Công nghệ thông tin
Khoa học máy tính
Kỹ thuật phần mềm
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Bảo dưỡng công nghiệp
Điện lạnh và điều hòa không khí
Sư phạm công nghệ
Công nghệ may
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
Quản trị kinh doanh
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ hóa thực phẩm
Sư phạm tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn Đại học SPKT Hưng yên năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Tên ngành Điểm trúng tuyển học bạ
Công nghệ thông tin
Khoa học máy tính
Kỹ thuật phần mềm
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Bảo dưỡng công nghiệp
Điện lạnh và điều hòa không khí
Công nghệ may
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
Quản trị kinh doanh
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ hóa thực phẩm
Ngôn ngữ Anh
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm công nghệ

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Công nghệ thông tin 18.0
Khoa học máy tính 18.0
Kỹ thuật phần mềm 18.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.0
Công nghệ chế tạo máy 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.0
Bảo dưỡng công nghiệp 16.0
Điện lạnh và điều hòa không khí 16.0
Sư phạm công nghệ 19.0
Công nghệ may 16.0
Kinh doanh thời trang và dệt may 16.0
Quản trị kinh doanh 16.0
Kế toán 16.0
Kinh tế 16.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.0
Công nghệ hóa thực phẩm 16.0
Ngôn ngữ Anh 16.0
Sư phạm Tiếng Anh 19.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Sư phạm tiếng Anh / 18.5
Sư phạm công nghệ 18 18.5
Công nghệ thông tin 15 16
Khoa học máy tính / 16
Kỹ thuật phần mềm / 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa / 16
Công nghệ chế tạo máy 14 16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 16
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp / 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 16
Bảo dưỡng công nghiệp / 15.5
Điện lạnh và điều hòa không khí / 16
Công nghệ may 14 16
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) 14 16
Quản trị kinh doanh 14 16
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) 14 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15.5
Công nghệ hóa thực phẩm / 15.5
Ngôn ngữ Anh 14 16