Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2026

Mã trường: SKH

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính748010117.00
2Kỹ thuật phần mềm748010317.00
3Công nghệ thông tin748020117.00
4Trí tuệ nhân tạo748010717.00
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117.00
6Công nghệ chế tạo máy751020216.00
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020319.50
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518.00
9Điện lạnh và điều hòa không khí751021018.00
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030119.75
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030321.50
12Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030218.00
13Công nghệ kỹ thuật hóa học751040116.00
14Công nghệ vật liệu751040221.00
15Sư phạm Tiếng Anh714023126.50
16Sư phạm Công nghệ714024622.75
17Công nghệ giáo dục714010316.00
18Ngôn ngữ Anh722020116.00
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020418.00
20Kinh tế731010119.50
21Quản trị kinh doanh734010117.00
22Kinh doanh thời trang và dệt may734012316.00
23Kế toán734030117.00
24Quản trị nhân lực734040417.00
25Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011818.00
26Kỹ thuật Robot752010718.00
27Kỹ thuật cơ khí752010321.50
28Công nghệ thực phẩm754010116.00
29Công nghệ may754020516.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính748010122.50
2Kỹ thuật phần mềm748010322.50
3Công nghệ thông tin748020122.50
4Trí tuệ nhân tạo748010722.50
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020122.50
6Công nghệ chế tạo máy751020221.25
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020324.17
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020523.17
9Điện lạnh và điều hòa không khí751021023.17
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030124.33
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030325.50
12Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030223.17
13Công nghệ kỹ thuật hóa học751040121.25
14Công nghệ vật liệu751040225.17
15Sư phạm Tiếng Anh714023128.50
16Sư phạm Công nghệ714024626.33
17Công nghệ giáo dục714010321.25
18Ngôn ngữ Anh722020121.25
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020423.17
20Kinh tế731010124.17
21Quản trị kinh doanh734010122.50
22Kinh doanh thời trang và dệt may734012321.25
23Kế toán734030122.50
24Quản trị nhân lực734040422.50
25Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011823.17
26Kỹ thuật Robot752010723.17
27Kỹ thuật cơ khí752010325.50
28Công nghệ thực phẩm754010121.25
29Công nghệ may754020521.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính748010111.80
2Kỹ thuật phần mềm748010311.80
3Công nghệ thông tin748020111.80
4Trí tuệ nhân tạo748010711.80
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020111.80
6Công nghệ chế tạo máy751020210.90
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020314.13
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020512.73
9Điện lạnh và điều hòa không khí751021012.73
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030114.37
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030316.30
12Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030212.73
13Công nghệ kỹ thuật hóa học751040110.90
14Công nghệ vật liệu751040215.73
15Sư phạm Tiếng Anh714023122.85
16Sư phạm Công nghệ714024617.72
17Công nghệ giáo dục714010310.90
18Ngôn ngữ Anh722020110.90
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020412.73
20Kinh tế731010114.13
21Quản trị kinh doanh734010111.80
22Kinh doanh thời trang và dệt may734012310.90
23Kế toán734030111.80
24Quản trị nhân lực734040411.80
25Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011812.73
26Kỹ thuật Robot752010712.73
27Kỹ thuật cơ khí752010316.30
28Công nghệ thực phẩm754010110.90
29Công nghệ may754020510.90

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính748010111.80
2Kỹ thuật phần mềm748010311.80
3Công nghệ thông tin748020111.80
4Trí tuệ nhân tạo748010711.80
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020111.80
6Công nghệ chế tạo máy751020210.94
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020313.84
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020512.62
9Điện lạnh và điều hòa không khí751021012.62
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030114.05
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315.63
12Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030212.62
13Công nghệ kỹ thuật hóa học751040110.90
14Công nghệ vật liệu751040215.17
15Sư phạm Tiếng Anh7140231
16Sư phạm Công nghệ714024616.77
17Công nghệ giáo dục714010310.90
18Ngôn ngữ Anh7220201
19Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
20Kinh tế731010113.84
21Quản trị kinh doanh734010111.80
22Kinh doanh thời trang và dệt may734012310.90
23Kế toán734030111.80
24Quản trị nhân lực734040411.80
25Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011812.62
26Kỹ thuật Robot752010712.62
27Kỹ thuật cơ khí752010315.63
28Công nghệ thực phẩm754010110.90
29Công nghệ may754020510.90

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính748010117.00
2Kỹ thuật phần mềm748010317.00
3Công nghệ thông tin748020117.00
4Trí tuệ nhân tạo748010717.00
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117.00
6Công nghệ chế tạo máy751020215.75
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020319.50
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518.00
9Điện lạnh và điều hòa không khí751021018.00
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030119.75
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030321.50
12Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030218.00
13Công nghệ kỹ thuật hóa học751040115.75
14Công nghệ vật liệu751040221.00
15Sư phạm Tiếng Anh714023126.50
16Sư phạm Công nghệ714024622.75
17Công nghệ giáo dục714010315.75
18Ngôn ngữ Anh722020115.75
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020418.00
20Kinh tế731010119.50
21Quản trị kinh doanh734010117.00
22Kinh doanh thời trang và dệt may734012315.75
23Kế toán734030117.00
24Quản trị nhân lực734040417.00
25Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011818.00
26Kỹ thuật Robot752010718.00
27Kỹ thuật cơ khí752010321.50
28Công nghệ thực phẩm754010115.75
29Công nghệ may754020515.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, D01, D0715
2Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D1026.7
3Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0723
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1015
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1022
6Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0718
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0715
8Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D0715
9Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
10Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0716
11Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0716
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0716
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0717
14Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0716
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0718
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0718
17Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0717
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0718.5
19Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D0716
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0720.5
21Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, D01, B00, D0715
22Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D0715
23Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0715
24Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, D01, B00, D0715
25Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, D01, D0720.83
2Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D1028.51Điểm Anh x2
3Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0726.5
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1020.83Điểm Anh x2
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1025.83Điểm Tiếng Trung x2
6Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0723.17
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0720.83
8Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D0720.83
9Kế toán7340301A00, A01, D01, D0720.83
10Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0721.67
11Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0721.67
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0721.67
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0722.5
14Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0721.67
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0723.17
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0723.17
17Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0722.5
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0723.5
19Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D0721.67
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0724.83
21Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, D01, B00, D0720.83
22Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D0720.83
23Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0720.83
24Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, D01, B00, D0720.83
25Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D0720.83

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ giáo dục714010311Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Sư phạm công nghệ714024616Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kinh tế731010112.67Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Quản trị kinh doanh734010111Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh doanh thời trang và Dệt may734012311Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kế toán734030111Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Khoa học máy tính748010111.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kỹ thuật phần mềm748010311.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Công nghệ thông tin748020111.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020112Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Công nghệ chế tạo máy751020211.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020312.67Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Công nghệ kỹ thuật ô tô751020512.67Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Điện lạnh và điều hòa không khí751021012Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030113Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030211.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030314.33Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Công nghệ kỹ thuật hoá học751040111Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Kỹ thuật Robot752010711Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011811Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Công nghệ hóa thực phẩm754010311Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ may754020511Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ giáo dục714010311.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Sư phạm Công nghệ714024616Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kinh tế731010113.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Quản trị kinh doanh734010111.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh doanh thời trang và Dệt may734012311.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kế toán734030111.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Khoa học máy tính748010111.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kỹ thuật phần mềm748010311.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Công nghệ thông tin748020111.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020112.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Công nghệ chế tạo máy751020211.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020313.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Công nghệ kỹ thuật ô tô751020513.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Điện lạnh và điều hòa không khí751021012.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030113.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030211.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030314.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Công nghệ kỹ thuật hoá học751040111.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Kỹ thuật Robot752010711.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011811.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Công nghệ hóa thực phẩm754010311.17Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ may754020511.17Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ giáo dục714010314
2Sư phạm Tiếng Anh714023124.51
3Sư phạm Công nghệ714024621
4Ngôn ngữ Anh722020114
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020420.17
6Kinh tế731010116.83
7Quản trị kinh doanh734010114
8Kinh doanh thời trang và Dệt may734012314
9Kế toán734030114
10Khoa học máy tính748010115
11Kỹ thuật phần mềm748010315
12Công nghệ thông tin748020115
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020116
14Công nghệ chế tạo máy751020215
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020316.83
16Công nghệ kỹ thuật ô tô751020516.83
17Điện lạnh và điều hòa không khí751021016
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117.25
19Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030215
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa751030318.92
21Công nghệ kỹ thuật hoá học751040114
22Kỹ thuật Robot752010714
23Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011814
24Công nghệ hóa thực phẩm754010314
25Công nghệ may754020514

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D1024.75
2Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0719
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1015.5
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1022
5Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0715
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D0715
8Kế toán7340301A00, A01, D01, D0716
9Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0717
10Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0717
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0715.5
13Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0715.5
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0716
15Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0717
16Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0715
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0716
18Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0716.5
19Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D0715
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0715
21Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, A02, B00, D0715
22Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm tiếng Anh7140231A00, A01, D01, D0728.5Học lực lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
2Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0726.5Học lực lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1021.75
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1027
5Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0721
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D0721
8Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723
9Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0725
10Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0725
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0725
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0721.5
13Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0721.5
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0723
15Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0725
16Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0721
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0723
18Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0724.75
19Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
21Công nghệ hóa thực phẩm7540103
22Công nghệ may7540205

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính7480101K00, Q0065
2Kỹ thuật phần mềm7480103K00, Q0065
3Công nghệ thông tin7480201K00, Q0065
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201K00, Q0065
5Công nghệ chế tạo máy7510202K00, Q0065
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00, Q0065
7Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205K00, Q0065
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00, Q0065
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K00, Q0065

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính7480101K00, Q0045
2Kỹ thuật phần mềm7480103K00, Q0045
3Công nghệ thông tin7480201K00, Q0045
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201K00, Q0045
5Công nghệ chế tạo máy7510202K00, Q0045
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00, Q0045
7Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205K00, Q0045
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00, Q0045
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K00, Q0045

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D1022
2Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0726
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1015
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0715
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0715
6Kinh doanh thời trang và dệt may7340123A00, A01, D01, D0715
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0717
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0717
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717.5
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0715
12Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0715
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0715.5
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0717
15Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0715
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0716
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0716.5
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A02, B00, D0715
19Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0715
20Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, A02, B00, D0715
21Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D1027
2Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0729
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1020
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0719
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0720
6Kinh doanh thời trang và dệt may7340123A00, A01, D01, D0719
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0720
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0725
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0725
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0725
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0720
12Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0720
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0722
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0724
15Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0719
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0720
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0723
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A02, B00, D0719
19Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0719
20Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, A02, B00, D0719
21Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D0719

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính7480101K00, Q0015
2Kỹ thuật phần mềm7480103K00, Q0015
3Công nghệ thông tin7480201K00, Q0015
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201K00, Q0015
5Công nghệ chế tạo máy7510202K00, Q0015
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00, Q0015
7Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00, Q0015
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00, Q0015
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K00, Q0015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính7480101K00, Q0015
2Kỹ thuật phần mềm7480103K00, Q0015
3Công nghệ thông tin7480201K00, Q0015
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201K00, Q0015
5Công nghệ chế tạo máy7510202K00, Q0015
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00, Q0015
7Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00, Q0015
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00, Q0015
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K00, Q0015

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0723
2Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D09, D0715
3Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0715
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0715
5Kinh doanh thời trang và dệt may7340123A00, A01, D01, D0715
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
7Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017Chỉ xét tốt nghiệp THPT
8Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
11Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
14Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0715
15Bảo dưỡng công nghiệp7510211A00, A01, D01, D0715
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, A01, D0715
19Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0715
20Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, B00, A01, D0715
21Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0725
2Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D09, D0719
3Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0719
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0719
5Kinh doanh thời trang và dệt may7340123A00, A01, D01, D0719
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D0719
7Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0024
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0024
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0019
10Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0019
11Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0019
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0022
13Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0719
14Bảo dưỡng công nghiệp7510211A00, A01, D01, D0719
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0029
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0022
17Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, A01, D0719
18Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0719
19Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, B00, A01, D0719
20Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D0719

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
2Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
5Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
7Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
2Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
5Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
7Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0015
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07, K00, K01, Q0017

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D09, D1019
2Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0719
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D09, D1016
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0716
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716
6Kinh doanh thời trang và dệt may7340123A00, A01, D01, D0716
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0716
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0718
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0718
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0718
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0716
12Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0716
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0716
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0718
15Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0716
16Bảo dưỡng công nghiệp7510211A00, A01, D01, D0716
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0716
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0718
19Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, D07, B00, A0216
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0716
21Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, D07, B00, A0216
22Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D0716

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D09, D1024
2Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0724
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D09, D1018
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0718
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0718
6Kinh doanh thời trang và dệt may7340123A00, A01, D01, D0718
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0718
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0720
9Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0720
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0720
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0718
12Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0718
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0718
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0721
15Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0718
16Bảo dưỡng công nghiệp7510211A00, A01, D01, D0718
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0718
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0720
19Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, D07, B00, A0218
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0718
21Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, D07, B00, A0218
22Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D0718

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D09, D1018.5
2Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0718.5
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D09, D1016
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0716
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D0716
7Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0716
8Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0716
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0716
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0716
11Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0716
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0716
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0716
14Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0716
15Bảo dưỡng công nghiệp7510211A00, A01, D01, D0715.5
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0716
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0716
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, D07, B00, A0215.5
19Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, D07, B00, A0215.5
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0715.5
21Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, D07, B00, A0215.5
22Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D0716

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh714023124
2Sư phạm Công nghệ714024624
3Ngôn ngữ Anh722020118
4Kinh tế731010118
5Quản trị kinh doanh734010118
6Kế toán734030118
7Khoa học máy tính748010118
8Kỹ thuật phần mềm748010318
9Công nghệ thông tin748020118
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020118
11Công nghệ chế tạo máy751020218
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020318
13Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
14Điện lạnh và điều hòa không khí751021018
15Bảo dưỡng công nghiệp751021118
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030118
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030318
18Công nghệ kỹ thuật hóa học751040118
19Công nghệ kỹ thuật môi trường751040618
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011818
21Công nghệ hóa thực phẩm754010318
22Công nghệ may754020518
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác