Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Huế 2022

0
8150

Trường Đại học Khoa học Huế đã chính thức công bố đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2022. Chi tiết mời các bạn tham khảo trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khoa học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences (HUSC)
  • Mã trường: DHT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Loại hình đào tạo:
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế
  • Điện thoại: (0234) 382 3290
  • Email: khcndhkh@hueuni.edu.vn
  • Website: http://husc.hueuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/husc.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của trường Đại học Khoa học Huế cập nhật ngày 24/1/2022)

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của trường Đại học Khoa học – ĐH Huế năm 2022 bao gồm:

  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
  • Mã ngành: 7440302
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
    • Khác: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D15
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)
  • Mã ngành: 7480103
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Học bạ: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị và phân tích dữ liệu
  • Mã ngành: 7480107
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Vẽ mỹ thuật hệ số 1.5)
  • Ngành Hán Nôm
  • Mã ngành: 7220104
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D14
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A08, C19, D01, D66
  • Ngành Lịch sử
  • Mã ngành: 7229010
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D14
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D14
  • Ngành Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D15
  • Ngành Truyền thông số
  • Mã ngành: 7320109
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
    • Khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D15
  • Ngành Địa kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
    • Khác: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D10

2/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Khoa học Huế xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả học bạ hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và thi năng khiếu

    Phương thức 1. Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm

(Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm TB chung của HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 của mỗi môn, làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

    Phương thức 2. Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Đại học Huế quy định và công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

Ngành áp dụng:

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
Kiến trúc 1. Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật (hệ số 1.5)
2. Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (hệ số 1.5)
3. Toán, Anh, Vẽ mỹ thuật (hệ số 1.5)

Nội dung thi Vẽ mỹ thuật: Được chọn 1 trong 2 môn là Vẽ tĩnh vật hoặc Vẽ tượng.

Thí sinh được phép sử dụng kết quả thi năng khiếu của các trường sau để đăng ký xét tuyển ngành Kiến trúc:

  • Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Đại học Xây dựng Hà Nội
  • Đại học Kiến trúc TPHCM
  • Đại học Bách khoa TPHCM
  • Đại học Bách khoa Đà Nẵng

Điều kiện xét tuyển:

  • Tổng điểm 2 môn văn hóa không nhân hệ số + Điểm môn Vẽ (không nhân hệ số) >= 18.0 điểm
  • Điểm môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số >= 5.0

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng

  • Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Đối tượng 2: Xét tuyển thẳng theo quy định riêng của nhà trường:

+) Đạt giải nhất, nhì, ba các cuộc thi HSG cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên các năm 2021, 2022 với môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển

+) Có học lực lớp 12 loại giỏi

+) Có chứng chỉ tiếng Anh (còn thời hạn tính tới ngày nộp hồ sơ xét tuyển) IELTS 5.0 / TOEFL iBT 60 / TOEFL ITP 500 trở lên với những ngành có tổ hợp xét tuyển môn tiếng Anh

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Khoa học Huế năm 2022 dự kiến như sau:

  • Khối ngành Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên: 435.000 đồng/tín chỉ
  • Khối ngành Toán và thống kê, Máy tính và công nghệ thông tin, Kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc và xây dựng, Nông lâm nghiệp và thủy sản, Thú y: 470.000 đồng/tín chỉ
  • Khối ngành Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Dịch vụ xã hội, Du lịch, Khách sạn, Thể dục thể thao, Dịch vụ vận tải, Môi trường và bảo vệ môi trường: 390.000 đồng/tín chỉ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Huế

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Hán Nôm 13.25 15.75 15.0
Triết học 14 16 15.0
Lịch sử 13.5 15 15.5
Ngôn ngữ học 13.25 15.75 15.0
Văn học 13.25 15.75
Toán kinh tế 13.25 16
Quản lý nhà nước 13.25 16 15.0
Xã hội học 13.25 15.75 15.0
Đông phương học 13 15 15.25
Báo chí 13.5 16 16.5
Công nghệ sinh học 14 15 16.0
Kỹ thuật sinh học 14 15 16.0
Vật lý học 14
Hóa học 13.25 16 15.0
Khoa học môi trường 14 16 15.25
Toán học 14
Toán ứng dụng 15 16.0
Kỹ thuật phần mềm 13 16 16.5
Công nghệ thông tin 13.5 17 17.0
Quản trị và phân tích dữ liệu 17 16.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 13 15 15.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13.25 16 15.0
Kỹ thuật môi trường 14 16 15.25
Kỹ thuật địa chất 14 15.5 15.25
Kiến trúc 15 15 16.5
Quy hoạch vùng và đô thị 15 15
Địa kỹ thuật xây dựng 13 15.5
Công tác xã hội 13.25 16 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 15.5 15.25