Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế – HUSC

0
1074

Trường Đại học Khoa học Huế đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khoa học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences (HUSC)
  • Mã trường: DHT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Loại hình đào tạo:
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế
  • Điện thoại: (0234) 382 3290
  • Email: khcndhkh@hueuni.edu.vn
  • Website: http://husc.hueuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/husc.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của trường Đại học Khoa học – ĐH Huế năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Kỹ thuật sinh học
  • Mã ngành: 7420202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)
  • Mã ngành: 7480103
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Học bạ: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị và phân tích dữ liệu
  • Mã ngành: 7480107
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kỹ thuật địa chất
  • Mã ngành: 7520501
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Vẽ mỹ thuật hệ số 1.5)
  • Ngành Hán Nôm
  • Mã ngành: 7220104
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D14
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A08, C19, D01, D66
  • Ngành Lịch sử
  • Mã ngành: 7229010
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D14
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D14
  • Ngành Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D15

2/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Khoa học Huế tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm sàn theo quy định của nhà trường.

Với ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị: Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với thi môn năng khiếu do trường quy định.

    Phương thức 2. Xét học bạ THPT

Với ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị: Kết hợp điểm xét học bạ môn văn hóa với thi môn năng khiếu do trường quy định.

Điểm xét tuyển thuộc tổ hợp xét tuyển là điểm TB chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của năm lớp 10 và HK1 lớp 12 mỗi môn.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm.
  • Đối với ngành Kiến trúc: Tổng điểm 02 môn văn hóa năm học lớp 11 và học kỳ 1 năm học lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số) phải lớn hơn hoặc bằng 12.0 điểm và điểm của môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Thực hiện xét tuyển thẳng các trường hợp sau:

  • Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên các năm 2020, 2021 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển);
  • Thí sinh của các trường THPT chuyên trên cả nước có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 21.0 điểm trở lên.
  • Thí sinh của các trường THPT có học lực năm học lớp 12 đạt danh hiệu học sinh giỏi trở lên;
  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (còn thời hạn đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) đạt IELTS >= 5.0 / TOEFL iBT >= 60 / TOEFL ITP >= 500 đối với những ngành mà tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế

Ngành học 2018 2019 2020
Hán Nôm 13 13.25 15.75
Triết học 13 14 16
Lịch sử 13 13.5 15
Ngôn ngữ học 13 13.25 15.75
Văn học 13 13.25 15.75
Toán kinh tế 13.25 16
Quản lý nhà nước 13.25 16
Xã hội học 13 13.25 15.75
Đông phương học 13 13 15
Báo chí 13.75 13.5 16
Sinh học 13
Công nghệ sinh học 13 14 15
Kỹ thuật sinh học 14 15
Vật lý học 13 14
Hóa học 13 13.25 16
Địa chất học 13
Địa lý tự nhiên 13
Khoa học môi trường 13 14 16
Toán học 13 14
Toán ứng dụng 13 15
Kỹ thuật phần mềm 13 16
Công nghệ thông tin 13.5 13.5 17
Quản trị và phân tích dữ liệu 17
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 13 13 15
Công nghệ kỹ thuật hoá học 13.25 16
Kỹ thuật môi trường 14 16
Kỹ thuật địa chất 13 14 15.5
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 13
Kiến trúc 13 15 15
Quy hoạch vùng và đô thị 15 15
Địa kỹ thuật xây dựng 13 13 15.5
Công tác xã hội 13 13.25 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 13 15.5