Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế – HUSC

0
1755

Trường Đại học Khoa học Huế đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khoa học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences (HUSC)
  • Mã trường: DHT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Loại hình đào tạo:
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế
  • Điện thoại: (0234) 382 3290
  • Email: khcndhkh@hueuni.edu.vn
  • Website: http://husc.hueuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/husc.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 của trường Đại học Khoa học Huế cập nhật ngày 17/3/2021)

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của trường Đại học Khoa học – ĐH Huế năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Kỹ thuật sinh học
  • Mã ngành: 7420202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)
  • Mã ngành: 7480103
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Học bạ: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị và phân tích dữ liệu
  • Mã ngành: 7480107
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kỹ thuật địa chất
  • Mã ngành: 7520501
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Vẽ mỹ thuật hệ số 1.5)
  • Ngành Hán Nôm
  • Mã ngành: 7220104
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D14
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A08, C19, D01, D66
  • Ngành Lịch sử
  • Mã ngành: 7229010
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D14
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D14
  • Ngành Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D15

2/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Khoa học Huế xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Đại học Huế quy định và công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

    Phương thức 2. Xét học bạ THPT

Với ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị: Kết hợp điểm xét học bạ môn văn hóa với thi môn năng khiếu do trường quy định.

Điểm xét tuyển thuộc tổ hợp xét tuyển là điểm TB chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12 mỗi môn.

Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm.
  • Đối với ngành Kiến trúc: Tổng điểm 02 môn văn hóa năm học lớp 11 và học kỳ 1 năm học lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số) phải lớn hơn hoặc bằng 12.0 điểm và điểm của môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Thực hiện xét tuyển thẳng các trường hợp sau:

  • Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên các năm 2020, 2021 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển);
  • Thí sinh của các trường THPT chuyên trên cả nước có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 21.0 điểm trở lên.
  • Thí sinh của các trường THPT có học lực năm học lớp 12 đạt danh hiệu học sinh giỏi trở lên;
  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (còn thời hạn đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) đạt IELTS >= 5.0 / TOEFL iBT >= 60 / TOEFL ITP >= 500 đối với những ngành mà tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh.

3/ Đăng ký và xét tuyển

  3.1 Đăng ký xét học bạ

Đăng ký trực tuyến

  • Đăng ký xét học bạ trực tuyến trường Đại học Khoa học Huế tại http://dkxt.hueuni.edu.vn/
  • Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí
  • Thời gian: Từ ngày 1/4 – 17h00 ngày 31/5/2021.

Đăng ký trực tiếp

  • Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Đại học Huế(phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu – tải xuống)
  • Lệ phí: Miễn lệ phí
  • Thời gian: Từ ngày 1/4 – 31/5/2021
  • Địa điểm: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

  3.2 Đăng ký xét tuyển theo phương thức riêng

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao giấy chứng nhận đạt giải
  • Bản sao học bạ
  • Chứng chỉ theo quy định của từng trường.

Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí

Thời gian: Từ ngày 1/4 – 31/5/2021.

  3.3 Công bố kết quả xét tuyển và nhập học

Công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 5/6/2021

Xác nhận nhập học: dự kiến ngày 6/6/2021 – trước 17h00 ngày 12/6/2021.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Hán Nôm 13 13.25 15.75
Triết học 13 14 16
Lịch sử 13 13.5 15
Ngôn ngữ học 13 13.25 15.75
Văn học 13 13.25 15.75
Toán kinh tế 13.25 16
Quản lý nhà nước 13.25 16
Xã hội học 13 13.25 15.75
Đông phương học 13 13 15
Báo chí 13.75 13.5 16
Sinh học 13
Công nghệ sinh học 13 14 15
Kỹ thuật sinh học 14 15
Vật lý học 13 14
Hóa học 13 13.25 16
Địa chất học 13
Địa lý tự nhiên 13
Khoa học môi trường 13 14 16
Toán học 13 14
Toán ứng dụng 13 15
Kỹ thuật phần mềm 13 16
Công nghệ thông tin 13.5 13.5 17
Quản trị và phân tích dữ liệu 17
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 13 13 15
Công nghệ kỹ thuật hoá học 13.25 16
Kỹ thuật môi trường 14 16
Kỹ thuật địa chất 13 14 15.5
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 13
Kiến trúc 13 15 15
Quy hoạch vùng và đô thị 15 15
Địa kỹ thuật xây dựng 13 13 15.5
Công tác xã hội 13 13.25 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 13 15.5