Trường Đại học Luật – Đại học Huế (HUL)

0
1261

Trường Đại học Luật – ĐH Huế chính thức có thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy cho năm 2020 với 2 ngành đào tạo theo 2 phương thức tuyển sinh.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Luật Huế
  • Tên tiếng Anh: University of Law, Hue University (HUL)
  • Mã trường: DHA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Loại hình đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực: Luật
  • Địa chỉ: KQH Đại học Huế, Đường Võ Văn Kiệt, phường An Tây, Thành phố Huế
  • Điện thoại: 0234 394 6997
  • Email: tuyensinh@hul.edu.vn
  • Website: https://www.hul.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hul.edu.vn
  • Đăng ký  trực tuyến tại: http://dkxt.hueuni.edu.vn/dkxt

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 350
    • Phương thức khác: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D66
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 280
    • Phương thức khác: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01

2. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Luật Huế tuyển sinh năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét học bạ

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (18 điểm), không tính điểm ưu tiên

Cách tính điểm xét học bạ:

Điểm xét HB = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển sửn dụng kết quả học tập các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 + HK1 lớp 12).

Cách tính ví dụ như sau:

    Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (18 điểm), không tính điểm ưu tiên

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT

Theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết tại đây

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định riêng của ĐH Luật Huế

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định riêng của trường Đại học Luật Huế bao gồm:

  • Đối tượng 1: Thành viên chính thức đội tuyển dự thi Olympic quốc tế; thành viên chính thức đội tuyển quốc gia dự cuộc thi KHKT quốc tế.
  • Đối tượng 2: Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tiếng Pháp và thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia;
  • Đối tượng 3: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên đạt danh hiệu học sinh giỏi năm học lớp 12;
  • Đối tượng 4: Thí sinh thuộc các trường THPT đạt danh hiệu học sinh giỏi năm học lớp 11 và năm học lớp 12;
  • Đối tượng 5: Thí sinh có học lực loại khá trong cả 3 năm học THPT trở lên và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) đáp ứng điều kiện sau:
    • IELTS 5.0 trở lên / TOEFL iBT 64 điểm trở lên / TOEIC 600 điểm trở lên.
    • Học sinh lớp 12 chuyên Pháp của các trường THPT chuyên hoặc là học sinh lớp song ngữ có học tiếng Pháp của các trường THPT và điểm trung bình tiếng Pháp năm lớp 12 từ 7,5 điểm trở lên.
  • Đối tượng 6: Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2019, 2020, 2021 ở các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tiếng Pháp.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Luật – ĐH Huế từng giai đoạn dự kiến như sau:

  • Năm 2020: 9.800.000 đồng/năm
  • Năm 2021: 10.800.000 đồng/năm học
  • Năm 2022: 11.200.000 đồng/năm học
  • Năm 2023: 12.600.000 đồng/năm học

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Luật Huế

Ngành học Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Luật 16 15.5 17.5
Luật kinh tế 17.75 15.75 16.25