Thông tin tuyển sinh Học viện Âm nhạc Huế 2022

0
1028

Học viện Âm nhạc Huế đã chính thức công bố thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Thông tin chi tiết mời các bạn theo dõi trong nội dung bài viết sau:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Âm nhạc Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue Academy of Music (HVA)
  • Mã trường:
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Trung cấp – Tại chức
  • Lĩnh vực: Nghệ thuật
  • Địa chỉ: Số 01 Lê Lợi, Thành phố Huế
  • Điện thoại: 0234 3898 490
  • Email: vanphonghocvien@gmail.com
  • Website: http://hocvienamnhachue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/811252978942873/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học năm 2022 của Học viện Âm nhạc Huế cập nhật ngày 22/3/2022))

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2022 của Học viện Âm nhạc Huế như sau:

  • Ngành Âm nhạc học
  • Mã ngành: 7210201
  • Lý luận âm nhạc, Phê bình âm nhạc, Âm nhạc dân tộc học
  • Ngành Sáng tác âm nhạc
  • Mã ngành: 7210203
  • Ngành Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
  • Mã ngành: 7210207
  • Guitar, Violin, Viola, Violoncelle, Flute, Clarinet, Basson, Trumpet
  • Ngành Piano
  • Mã ngành: 7210208
  • Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
  • Mã ngành: 7210210
  • Nhạc cụ truyền thống: Đàn bầu, Đàn Tranh, Đàn Nhị, Đàn Nguyệt, Đàn Tỳ Bà, Đàn Tam thập lục, Sáo trúc
  • Âm nhạc di sản (Đàn Tam, Đàn Nhị, Đàn Nguyệt, Đàn Tỳ bà, Sáo trúc, Trống chiến, Kèn bóp); Đàn – Ca Huế (Đàn Bầu, Đàn Tranh, Đàn Nhị, Đàn Nguyệt, Đàn Tỳ bà, Sáo trúc, Ca Huế); Đàn – Hát Dân ca Việt Nam

2. Đối tượng dự thi

Đối tượng dự thi Học viện Âm nhạc Huế năm 2022 bao gồm:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT
  • Thí sinh tốt nghiệp Bổ túc THPT
  • Thí sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp
  • Thí sinh tốt nghiệp Trung cấp nghề

3. Phương thức tuyển sinh

Kết hợp tổ chức thi tuyển các môn Năng khiếu và xét tuyển môn Văn (chỉ xét điều kiện, không cộng vào tổng điểm và phải đạt ngưỡng theo quy định).

3.1 Xét tuyển/ thi tuyển môn Ngữ văn

Điều kiện xét trúng tuyển: Điểm môn Văn >= 5.0 (không cộng vào tổng điểm)

Thí sinh được lựa chọn 1 trong 2 hình thức sau:

Hình thức 1: Xét điểm môn Văn lết từ điểm tổng kết (điểm TB cộng) lớp 10, 11, 12 hoặc điểm thi tốt nghiệp môn Văn kỳ thi tốt nghiệp THPT do thí sinh chọn 1 trong 2 kết quả.

Với các thí sinh chỉ có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp (trong chương trình học có môn văn hóa) sẽ xét theo phương thức lấy điểm TB chung môn Văn của các năm học trung cấp.

Hình thức 2: Thí sinh thi môn Ngữ văn, thời gian 120 phút, hình thức thi tự luận.

Đề thi bám sát chuẩn kiến thức, kỹ năng chương trình cấp THPT, chủ yếu là chương trình lớp 12.

3.2 Thi năng khiếu chuyên ngành

a) Chuyên ngành Lý luận âm nhạc

  • Ghi âm, Xướng âm
  • Viết Tiểu luận về kiến thức âm nhạc tổng hợp bao gồm: Kiến thức về lý luận âm nhạc, lịch sử âm nhạc, hình thức âm nhạc, hòa âm – Thời gian làm bài là 120 phút.
  • Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước – Thời gian làm bài 90 phút.
  • Trình bày 2 tiểu phẩm trên đàn Piano ở trình độ cơ bản – Thời gian trình bày tối thiểu 7 phút.

b) Chuyên ngành Phê bình Âm nhạc

  • Ghi âm, Xướng âm
  • Thi viết Tiểu luận phân tích, nhận xét về một hoặc nhiều tác phẩm của một tác giả, hoặc nhiều tác phẩm cùng chủ đề của các tác giả tân nhạc Việt Nam – Thời gian làm bài 120 phút.
  • Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (Thời gian làm bài 90 phút)
  • Trình bày 2 tiểu phẩm trên đàn Piano ở trình độ cơ bản (Thời gian trình bày tối thiểu 7 phút)

c) Chuyên ngành Âm nhạc Dân tộc học

  • Ghi âm, Xướng âm
  • Thi viết Tiểu luận giới thiệu, nhận xét về 1 loại hình âm nhạc cổ truyền Việt Nam (tùy chọn) (Thời gian làm bài 12p phút)
  • Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (Thời gian làm bài 90 phút)
  • Trình bày 2 tiểu phẩm trên Piano hoặc mọt nhạc cụ dân tộc (tự chọn) ở trình độ cơ bản (Thời gian trình bày 7 phút)

d) Sáng tác Âm nhạc

  • Ghi âm, Xướng âm
  • Phát triển chủ đề âm nhạc cho trước thành tiểu phẩm 3 đoạn đơn cho 1 hoặc 2 nhạc khí, có phần đệm Piano (Thời gian làm bài 120 phút)
  • Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (Thời gian làm bài 90 phút)
  • Biểu diễn 2 tiểu phẩm trên đàn Piano hoặc một nhạc cụ dân tộc tùy chọn ở trình độ cơ bản (Thời gian trình bày 7 phút)

e) Thanh nhạc

  • Xướng âm
  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu như sau:

+) Dòng thính phòng: 1 Aria hoặc Arie, 1 Romance, 1 ca khúc Việt Nam

+) Dòng nhạc nhẹ: 1 ca khúc Việt Nam, 1 ca khúc nước ngoài (Pop, R&B, Rock), 1 Romance

+) Dòng dân gian: 1 bài dân ca Việt Nam, 1 ca khúc mang âm hưởng dân gian, 1 ca khúc đương đại.

f) Piano

  • Xướng âm
  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

+) 1 bài luyện kỹ thuật hoặc 1 tác phẩm phức điệu

+) 1 chương Concerto hoặc Sonate

+) 1 tác phẩm Việt Nam hoặc nước ngoài

g) Chuyên ngành Guitar

  • Xướng âm
  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu như sau:

+) 1 bài luyện kỹ thuật

+) 1 tác phẩm nước ngoài

+) 1 tác phẩm Việt Nam

h) Nhóm chuyên ngành Nhạc cụ Giao hưởng

*Đàn dây (Violin, Viola, Violoncelle)

  • Xướng âm
  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

+) 1 bài luyện kỹ thuật

+) 1 hoặc 2 chương Sonate cổ điển viết cho độc tấu có hoặc không có phần đệm hay 1 hoặc 2 cương tác phẩm hình thức lớn (Concerto)

+) 1 tác phẩm Việt Nam hoặc nước ngoài

*Flute, Clarinet, Basson, Trumpet:

  • Xướng âm
  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các thể loại sau:

+) 1 bài luyện kỹ thuật

+) 1 tiểu phẩm tự chọn

+) 1 chương của bản Sonate hoặc 1 chương của bản Concerto

i) Nhạc cụ truyền thống (Đàn bầu, Đàn Tranh, Nhị, Nguyệt, Tỳ bà, Tam thập lục, Sáo trúc)

  • Xướng âm
  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

+) Chọn 1 bài trong 3 phong cách: Chèo, Huế, Cải lương

+) 2 tác phẩm tự chọn

j) Âm nhạc di sản

*Chuyên ngành Nhã nhạc (Các nhạc cụ: Đàn Tam, Nhị, Nguyệt, Tỳ bà, Sáo trúc, Trống chiến, Kèn bóp)

  • Xướng âm
  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các thể loại sau:

+) 3 bài Đại nhạc (Trống chiến, Kèn bóp)

+) 3 bài Tiểu nhạc (Đàn Tam, Nhị, Nguyệt, Tỳ bà, Sáo trúc)

*Chuyên ngành Đàn – Ca Huế (Đàn Bầu, Tranh, Nhị, Nguyệt, Tỳ bà, Sáo trúc, Ca Huế)

  • Xướng âm
  • Chọn 1 trong 2 nội dung để dự thi:

Nội dung 1: Dành cho chuyên ngành là nhạc cụ (Đàn Huế)

+) Đàn 2 bài nhạc cố Huế (với một trong các nhạc cụ sau: Đàn Bầu, Đàn Tranh, Đàn Nhị, Đàn Nguyệt, Tỳ bà, Sáo trúc)

+) Hát 1 bài ca Huế

Nội dung 2: Dành cho chuyên ngành là Ca (Ca Huế)

+) Hát 2 bài ca Huế

+) Đàn 2 bài nhạc cố Huế (với một trong các nhạc cụ Đàn Bầu, Tranh, Nhị, Nguyệt, Tỳ bà, Sáo trúc)

*Chuyên ngành Đàn – Hát dân ca Việt Nam

  • Xướng âm
  • Hát 2 bài Dân ca Việt Nam
  • Đàn 1 – 2 bài Dân ca Việt Nam trên nhạc cụ truyền thống

Ngưỡng điểm các môn năng khiếu chưa nhân hệ số như sau:

  • Môn Ký xướng âm (ngành Âm nhạc học, Sáng tác Âm nhạc, các ngành còn lại): 6.0
  • Các ngành Thanh nhạc, Piano, Biểu diễn nhạc cụ phương tây, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống: Môn chuyên ngành từ 7.0 trở lên
  • Ngành Âm nhạc học, Sáng tác âm nhạc: Môn chuyên ngành từ 7.0 tở lên, môn Hòa âm, Piano từ 5.0 trở lên
  • Tổng điểm: Gồm điểm thi các môn Năng khiếu cộng lại, trong đó môn chuyên ngành hệ số 2, cộng điểm ưu tiên (nếu có)

4. Thời gian nộp hồ sơ dự thi

Thời gian nộp hồ sơ dự thi năng khiếu vào Học viện Âm nhạc Huế năm 2022 gồm 2 đợt như sau:

  • Đợt 1: Từ tháng 4/2022 – hết ngày 28/6/2022 (thời gian tính theo dấu bưu điện) hoặc đến hết ngày 30/6/2022 (nếu nộp trực tiếp)
  • Đợt 2: Từ 1/8 – 29/8/2022 (thời gian tính theo dấu bưu điện) hoặc đến hết ngày 31/8/2022 (nếu nộp trực tiếp)

5. Hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh lựa chọn nộp hồ sơ theo 1 trong 2 hình thức sau:

  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Đào tạo, QLKH và HTQT – Học viện Âm nhạc – Số 1 Lê Lợi, TP Huế (Điện thoại: 0234 3898 490)
  • Gửi qua đường bưu điện (thí sinh không để lệ phí tuyển sinh vào bìa đựng hồ sơ, lệ phí gửi qua đường bưu điện)

6. Hồ sơ đăng ký dự thi

Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu tại Học viện Âm nhạc Huế bao gồm:

  • Túi đựng hồ sơ, phiếu số 1, phiếu số 2 (theo mẫu của Học viện – tải xuống). Phiếu số 1 dán ảnh, đóng dấu giáp lai, ký tên, đóng dấu và xác nhận của Ban giám hiệu trường (thí sinh đang học) hoặc Thủ trưởng cơ quanm đơn vị (cán bộ, nhân viên, công an, quân nhân đang công tác) hoặc Công an phường, xã, địa phương (thí sinh tự do).
  • 03 ảnh cỡ 3×4 (chụp không quá 3 tháng) và ghi họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh mặt sau ảnh
  • Bản sao học bạ THPT hoặc giấy chứng nhận điểm môn Văn lớp 10, 11, 12 hoặc điểm thi tốt nghiệp môn Văn kỳ thi tốt nghiệp THPT nếu xét kết quả thi tốt nghiệp làm điểm xét ngữ văn.
  • Một trong các giấy tờ sau: Bằng THPT hoặc bằng bổ túc THPT hoặc bằng Trung cấp chuyên nghiệp / bằng Trung học nghề / Cao đẳng (bản sao công chứng)
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • 03 phong bì dán tem ghi địa chỉ nơi nhận
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (với thí sinh mới tốt nghiệp, nộp vào ngày tập trung làm thủ tục dự thi, gồm các trường hợp chọn kết quả thi tốt nghiệp làm điểm xét tuyển Ngữ văn.
  • Lệ phí dự thi: 335.000 đồng/thí sinh

7. Thời gian và địa điểm thi tuyển

Dự kiến gồm 2 đợt như sau:

  • Đợt 1: Từ ngày 19/7 – 21/7/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 20/9 – 22/9/2022

Địa điểm thi: Học viện Âm nhạc Huế

8. Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng

  • Hồ sơ đăng ký dự thi theo mẫu của Học viện
  • 03 ảnh cỡ 3×4 (chụp không quá 6 tháng), ghi họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh sau ảnh
  • Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc giấy chứng nhận điểm thi môn Văn kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc bằng khen thí sinh đạt giải trị các kì thi âm nhạc chuyên nghiệp cấp quốc tế liên quan tới ngành xét tuyển
  • 03 phong bì đan tem ghi địa chỉ nơi nhận

Lưu ý: Thí sinh ghi rõ chuyên ngành dự thi, mã ngành, khu vực, đối tượng và địa chỉ liên hệ, số điện thoại vào hồ sơ đăng ký dự thi.