Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Huế năm 2026

Mã trường: DHT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Khoa học Huế năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Huế năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hán Nôm722010416.00
2Triết học722900116.00
3Lịch sử722901023.00
4Văn học722903022.50
5Quản lý văn hóa722904219.00
6Quản lý nhà nước731020518.00
7Xã hội học731030115.50
8Đông phương học731060816.00
9Báo chí732010118.50
10Truyền thông số732011121.25
11Sinh học742010115.00
12Công nghệ sinh học742020119.50
13Vật lý học744010216.00
14Vật lý học (CTĐT Công nghệ bán dẫn)7440102SC22.75
15Hóa học744011220.00
16Khoa học môi trường744030115.00
17Khoa học dữ liệu746010817.25
18Kỹ thuật phần mềm748010317.50
19Công nghệ thông tin748020117.50
20Công nghệ thông tin (CTĐT Kỹ sư Việt - Nhật)748020117.75
21Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông751030217.50
22Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)751030222.75
23Công nghệ kỹ thuật hóa học751040119.00
24Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050315.25
25Kiến trúc758010116.00
26Địa kỹ thuật xây dựng758021115.00
27Công tác xã hội776010119.50
28Quản lý tài nguyên và môi trường785010115.50
29Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường15.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hán Nôm722010418.75
2Triết học722900118.75
3Lịch sử722901024.36
4Văn học722903023.91
5Quản lý văn hóa722904221.00
6Quản lý nhà nước731020520.25
7Xã hội học731030118.37
8Đông phương học731060818.75
9Báo chí732010120.62
10Truyền thông số732011122.78
11Sinh học742010118.00
12Công nghệ sinh học742020121.37
13Vật lý học744010218.75
14Vật lý học (CTĐT Công nghệ bán dẫn)7440102SC24.13
15Hóa học744011221.75
16Khoa học môi trường744030118.00
17Khoa học dữ liệu746010819.69
18Kỹ thuật phần mềm748010319.87
19Công nghệ thông tin748020119.87
20Công nghệ thông tin (CTĐT Kỹ sư Việt - Nhật)748020120.06
21Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông751030219.87
22Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)751030224.13
23Công nghệ kỹ thuật hóa học751040121.00
24Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050318.19
25Kiến trúc758010118.75
26Địa kỹ thuật xây dựng758021118.00
27Công tác xã hội776010121.37
28Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.37
29Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường785010518.19

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104535
2Triết học7229001535
3Lịch sử7229010800
4Văn học7229030779
5Quản lý văn hóa7229042639
6Quản lý nhà nước7310205603
7Xã hội học7310301518
8Đông phương học7310608535
9Báo chí7320101621
10Truyền thông số7320111725
11Sinh học7420101501
12Công nghệ sinh học7420201658
13Vật lý học7440102535
14Vật lý học (CTĐT Công nghệ bán dẫn)7440102SC793
15Hóa học7440112676
16Khoa học môi trường7440301501
17Khoa học dữ liệu7460108579
18Kỹ thuật phần mềm7480103587
19Công nghệ thông tin7480201587
20Công nghệ thông tin (CTĐT Kỹ sư Việt - Nhật)7480201596
21Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302587
22Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)7510302793
23Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401639
24Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503509
25Kiến trúc7580101-
26Địa kỹ thuật xây dựng7580211501
27Công tác xã hội7760101658
28Quản lý tài nguyên và môi trường7850101518
29Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105509

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hán Nôm722010455
2Triết học722900155
3Lịch sử722901083
4Văn học722903080
5Quản lý văn hóa722904265
6Quản lý nhà nước731020561
7Xã hội học731030153
8Đông phương học731060855
9Báo chí732010163
10Truyền thông số732011174
11Sinh học742010152
12Công nghệ sinh học742020167
13Vật lý học744010255
14Vật lý học (CTĐT Công nghệ bán dẫn)7440102SC82
15Hóa học744011269
16Khoa học môi trường744030152
17Khoa học dữ liệu746010859
18Kỹ thuật phần mềm748010360
19Công nghệ thông tin748020160
20Công nghệ thông tin (CTĐT Kỹ sư Việt - Nhật)748020160
21Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông751030260
22Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)751030282
23Công nghệ kỹ thuật hóa học751040165
24Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050352
25Kiến trúc7580101
26Địa kỹ thuật xây dựng758021152
27Công tác xã hội776010167
28Quản lý tài nguyên và môi trường785010153
29Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường785010552

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104C00, C19, D01, D14, X7016
2Triết học7229001A00, C19, D01, D66, X70, X7816
3Lịch sử7229010C00, C03, C19, D14, X7022
4Văn học7229030C00, C19, D01, D14, X7022
5Quản lý văn hóa7229042C00, C03, C19, D14, X7016
6Quản lý nhà nước7310205A00, C19, D01, D66, X70, X7815.5
7Xã hội học7310301C00, C19, D01, D14, X7015.5
8Đông phương học7310608C00, C19, D01, D14, X7015.5
9Báo chí7320101C00, C03, C19, D01, X7019
10Truyền thông số7320111C00, C03, C19, D01, X7020
11Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B0817
12Vật lý học7440102A00, A01, C01, X0616
13Hóa học7440112A00, B00, C02, D0716
14Khoa học môi trường7440301A00, B00, C14, D10, X0115
15Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X2617.5
16Quản trị và phân tích dữ liệu7480107TDA01, C01, D01, X0216
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X2617.5
18Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJA00, A01, D01, X2617.75
19Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, D01, X2617.5
20Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D0717
21Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, C04, D01, D84, X2515.5
22Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0316.75
23Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, C04, D01, D84, X2515.5
24Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, X7019
25Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, C04, C14, D01, X01, X2115.5
26Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105A00, B00, C14, D10, X0115.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hán Nôm722010418.3
2Triết học722900118.3
3Lịch sử722901023.5
4Văn học722903023.5
5Quản lý văn hóa722904218.3
6Quản lý nhà nước731020518.16
7Xã hội học731030118.16
8Đông phương học731060818.16
9Báo chí732010121.37
10Truyền thông số732011122.5
11Công nghệ sinh học742020119.13
12Vật lý học744010218.3
13Hóa học744011218.3
14Khoa học môi trường744030118
15Kỹ thuật phần mềm748010319.69
16Quản trị và phân tích dữ liệu7480107TD18.3
17Công nghệ thông tin748020119.69
18Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJ19.97
19Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông751030219.69
20Công nghệ kỹ thuật hóa học751040119.13
21Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050318.16
22Kiến trúc758010118.84
23Địa kỹ thuật xây dựng758021118.16
24Công tác xã hội776010121.37
25Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.16
26Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường785010518.16

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hán Nôm722010480
2Triết học722900180
3Lịch sử7229010110
4Văn học7229030110
5Quản lý văn hóa722904280
6Quản lý nhà nước731020578
7Xã hội học731030178
8Đông phương học731060878
9Báo chí732010195
10Truyền thông số7320111100
11Công nghệ sinh học742020185
12Vật lý học744010280
13Hóa học744011280
14Khoa học môi trường744030175
15Kỹ thuật phần mềm748010388
16Quản trị và phân tích dữ liệu7480107TD80
17Công nghệ thông tin748020188
18Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJ89
19Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông751030288
20Công nghệ kỹ thuật hóa học751040185
21Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050378
22Địa kỹ thuật xây dựng758021178
23Công tác xã hội776010195
24Quản lý tài nguyên và môi trường785010178
25Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường785010578

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104640
2Triết học7229001640
3Lịch sử7229010880
4Văn học7229030880
5Quản lý văn hóa7229042640
6Quản lý nhà nước7310205620
7Xã hội học7310301620
8Đông phương học7310608620
9Báo chí7320101760
10Truyền thông số7320111800
11Công nghệ sinh học7420201680
12Vật lý học7440102640
13Hóa học7440112640
14Khoa học môi trường7440301600
15Kỹ thuật phần mềm7480103700
16Quản trị và phân tích dữ liệu7480107TD640
17Công nghệ thông tin7480201700
18Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJ710
19Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông7510302700
20Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401680
21Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503620
22Địa kỹ thuật xây dựng7580211620
23Công tác xã hội7760101760
24Quản lý tài nguyên và môi trường7850101620
25Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105620

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104C00, C19, D1416.25
2Triết học7229001A00, C19, D01, D6616
3Lịch sử7229010C00, C19, D01, D1416
4Văn học7229030C00, C19, D1416.25
5Quản lý văn hóa7229042C00, C19, D01, D1416
6Quản lý nhà nước7310205C14, C19, D01, D6616
7Xã hội học7310301C00, C19, D01, D1416.25
8Đông phương học7310608C00, C19, D01, D1416
9Báo chí7320101C00, D01, D1518
10Truyền thông số7320115C00, D01, D1517.5
11Công nghệ sinh học7420201A00, AB00, D01, D0816
12Vật lý học7440102A00, B00, A10, D0115
13Hóa học7440112A00, A01, A10, D0115.75
14Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D1515
15Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0717
16Quản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm)7480107DA00, A01, D0116.5
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717.5
18Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, D01, D0716.5
19Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D01, D1715.75
20Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, D01, D1015.5
21Kiến trúc7580101V00, V01, V0216.75
22Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, B00, D01, D1015.5
23Công tác xã hội7760101C00, C19, D01, D1416.25
24Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, C04, D01, D1015.5
25Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105A00, B00, D07, D1515

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104C00, C19, D1419.5
2Triết học7229001A00, C19, D01, D6619.5
3Lịch sử7229010C00, C19, D01, D1419.5
4Văn học7229030C00, C19, D1419.5
5Quản lý văn hóa7229042C00, C19, D01, D1418.5
6Quản lý nhà nước7310205C14, C19, D01, D6619
7Xã hội học7310301C00, C19, D01, D1418.5
8Đông phương học7310608C00, C19, D01, D1419.5
9Báo chí7320101C00, D01, D1522
10Truyền thông số7320115C00, D01, D1520
11Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D0821
12Vật lý học7440102A00, A01, A10, D0119.5
13Hóa học7440112A00, B00, D01, D0719.5
14Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D1519
15Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0720
16Quản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm)7480107DA00, A01, D0120
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0720.5
18Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, D01, D0719.5
19Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D01, D0719.5
20Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, D01, D1018.5
21Kiến trúc7580101V00, V01, V0220
22Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, B00, D01, D1018.5
23Công tác xã hội7760101C00, C19, D01, D1419
24Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, C04, D01, D1018.5
25Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105A00, B00, D07, D1519

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104650
2Triết học7229001650
3Lịch sử7229010650
4Văn học7229030650
5Quản lý văn hóa7229042650
6Quản lý nhà nước7310205650
7Xã hội học7310301650
8Đông phương học7310608650
9Báo chí7320101650
10Truyền thông số7320115650
11Công nghệ sinh học7420201650
12Vật lý học7440102650
13Hóa học7440112650
14Khoa học môi trường7440301650
15Kỹ thuật phần mềm7480103650
16Quản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm)7480107D650
17Công nghệ thông tin7480201650
18Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông7510302650
19Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401650
20Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503650
21Kiến trúc7580101650
22Địa kỹ thuật xây dựng7580211650
23Công tác xã hội7760101650
24Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650
25Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104C00, C19, D1415.5
2Triết học7229001A00, C19, D01, D6615.5
3Lịch sử7229010C00, C19, D01, D1416
4Văn học7229030C00, C19, D1415.5
5Quản lý nhà nước7310205C14, C19, D01, D6615.5
6Xã hội học7310301C00, C19, D01, D1415.5
7Đông phương học7310608C00, C19, D01, D1416
8Báo chí7320101C00, D01, D1517.5
9Truyền thông số7320111C00, D01, D1516.5
10Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D0816
11Hóa học7440112A00, B00, D01, D0715.5
12Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D1515
13Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0716.5
14Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A11, D0116
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717.5
16Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, D01, D0716
17Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D01, D0715.5
18Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, D01, D1015.5
19Kiến trúc7580101V00, V01, V0216.5
20Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, B00, D01, D1015.5
21Công tác xã hội7760101C00, C19, D01, D1415.5
22Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, C04, D01, D1015.5
23Quản lý an toàn, sức khỏe và môi truờng7850104A00, B00, D07, D1515

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104C00, C19, D1418.5
2Triết học7229001A00, C19, D01, D6618.5
3Lịch sử7229010C00, C19, D01, D1418
4Văn học7229030C00, C19, D1418.5
5Quản lý nhà nước7310205C14, C19, D01, D6618.5
6Xã hội học7310301C00, C19, D01, D1418
7Đông phương học7310608C00, C19, D01, D1418.5
8Báo chí7320101C00, D01, D1521
9Truyền thông số7320111C00, D01, D1519
10Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D0819
11Hóa học7440112A00, B00, D01, D0718.5
12Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D1518.5
13Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0719
14Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A01, D0119
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0720.5
16Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, D01, D0719
17Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D01, D0718.5
18Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, D01, D1018.5
19Kiến trúc7580101V00, V01, V0220
20Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, B00, D01, D1018
21Công tác xã hội7760101C00, C19, D01, D1418
22Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, C04, D01, D1018
23Quản lý an toàn, sức khỏe và môi truờng7850104A00, B00, D07, D1518

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104C00, C19, D1415.5
2Triết học7229001A00, C19, D01, D6615
3Lịch sử7229010C00, C19, D01, D1415.5
4Văn học7229030C00, C19, D1415.5
5Quản lý nhà nước7310205C14, C19, D01, D6615
6Xã hội học7310301C00, C19, D01, D1415.5
7Đông phương học7310608C00, C19, D01, D1415.5
8Báo chí7320101C00, D01, D1517
9Truyền thông số7320109C00, D01, D1516.5
10Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D0816
11Hóa học7440112A00, B00, D01, D0715
12Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D1515
13Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0716.5
14Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A01, D0116
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717
16Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, D0715
17Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D01, D0715
18Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, D01, D1015
19Kiến trúc7580101V00, V01, V0216
20Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, B00, D01, D1015
21Công tác xã hội7760101C00, C19, D01, D1415.5
22Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, C04, D01, D1015
23Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường7850104A00, B00, D07, D1515

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104C00, D14, C19, D0115
2Triết học7229001A08, C19, D66, D0115
3Lịch sử7229010C00, D14, C19, D0115.5
4Văn học7229030C00, D14, C19, D0115
5Quản lý nhà nước7310205C19, C14, A00, D0115
6Xã hội học7310301C00, D15, D0115
7Đông phương học7310608C00, D14, C19, D0115.25
8Báo chí7320101C00, D15, D0116.5
9Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, D0116
10Kỹ thuật sinh học7420202A00, B00, D08, D0116
11Hóa học7440112A00, B00, D07, D0115
12Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D1515.25
13Toán ứng dụng7460112A00, A01, D0116
14Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0716.5
15Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A01, D0116
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717
17Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, D01, D0715.25
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D07, D0115
19Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07, D1515.25
20Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, D07, D0115.25
21Kiến trúc7580101V00, V01, V0216.5
22Công tác xã hội7760101D01, D14, C1915
23Quản lý tài nguyên và môi trường7850101D15, B00, C04, D0115.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hán Nôm7220104C00, D14, C19, D0115.75
2Triết học7229001A08, C19, D66, D0116
3Lịch sử7229010C00, D14, C19, D0115
4Ngôn ngữ học7229020C00, C19, D1915.75
5Văn học7229030C00, D14, C19, D0115.75
6Toán kinh tế7310108A00, A01, D0716
7Quản lý nhà nước7310205C19, C14, A00, D0116
8Xã hội học7310301C00, D14, D0115.75
9Đông phương học7310608C00, D14, C19, D0115
10Báo chí7320101C00, D15, D0116
11Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, D0115
12Kỹ thuật sinh học7420202A00, B00, D08, D0115
13Hóa học7440112A00, B00, D07, D0116
14Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D1516
15Toán ứng dụng7460112A00, A01, D0115
16Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0716
17Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A01, D0117
18Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717
19Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, D01, D0715
20Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D07, D0116
21Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07, D1516
22Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, D07, D0115.5
23Kiến trúc7580101V00, V01, V0215
24Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V0215
25Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, B00, D0715.5
26Công tác xã hội7760101D01, D14, C1916
27Quản lý tài nguyên và môi trường7850101D15, B00, C04, D0115.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác