Điểm chuẩn › Đại học Khoa học Huế Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Huế năm 2026
Mã trường: DHT
Cập nhật trang: 11/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Khoa học Huế năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Huế năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 16.00 2 Triết học 7229001 16.00 3 Lịch sử 7229010 23.00 4 Văn học 7229030 22.50 5 Quản lý văn hóa 7229042 19.00 6 Quản lý nhà nước 7310205 18.00 7 Xã hội học 7310301 15.50 8 Đông phương học 7310608 16.00 9 Báo chí 7320101 18.50 10 Truyền thông số 7320111 21.25 11 Sinh học 7420101 15.00 12 Công nghệ sinh học 7420201 19.50 13 Vật lý học 7440102 16.00 14 Vật lý học (CTĐT Công nghệ bán dẫn) 7440102SC 22.75 15 Hóa học 7440112 20.00 16 Khoa học môi trường 7440301 15.00 17 Khoa học dữ liệu 7460108 17.25 18 Kỹ thuật phần mềm 7480103 17.50 19 Công nghệ thông tin 7480201 17.50 20 Công nghệ thông tin (CTĐT Kỹ sư Việt - Nhật) 7480201 17.75 21 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 17.50 22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) 7510302 22.75 23 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 19.00 24 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 15.25 25 Kiến trúc 7580101 16.00 26 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 15.00 27 Công tác xã hội 7760101 19.50 28 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 15.50 29 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 15.25
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 18.75 2 Triết học 7229001 18.75 3 Lịch sử 7229010 24.36 4 Văn học 7229030 23.91 5 Quản lý văn hóa 7229042 21.00 6 Quản lý nhà nước 7310205 20.25 7 Xã hội học 7310301 18.37 8 Đông phương học 7310608 18.75 9 Báo chí 7320101 20.62 10 Truyền thông số 7320111 22.78 11 Sinh học 7420101 18.00 12 Công nghệ sinh học 7420201 21.37 13 Vật lý học 7440102 18.75 14 Vật lý học (CTĐT Công nghệ bán dẫn) 7440102SC 24.13 15 Hóa học 7440112 21.75 16 Khoa học môi trường 7440301 18.00 17 Khoa học dữ liệu 7460108 19.69 18 Kỹ thuật phần mềm 7480103 19.87 19 Công nghệ thông tin 7480201 19.87 20 Công nghệ thông tin (CTĐT Kỹ sư Việt - Nhật) 7480201 20.06 21 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 19.87 22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) 7510302 24.13 23 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 21.00 24 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 18.19 25 Kiến trúc 7580101 18.75 26 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 18.00 27 Công tác xã hội 7760101 21.37 28 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 18.37 29 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 18.19
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 535 2 Triết học 7229001 535 3 Lịch sử 7229010 800 4 Văn học 7229030 779 5 Quản lý văn hóa 7229042 639 6 Quản lý nhà nước 7310205 603 7 Xã hội học 7310301 518 8 Đông phương học 7310608 535 9 Báo chí 7320101 621 10 Truyền thông số 7320111 725 11 Sinh học 7420101 501 12 Công nghệ sinh học 7420201 658 13 Vật lý học 7440102 535 14 Vật lý học (CTĐT Công nghệ bán dẫn) 7440102SC 793 15 Hóa học 7440112 676 16 Khoa học môi trường 7440301 501 17 Khoa học dữ liệu 7460108 579 18 Kỹ thuật phần mềm 7480103 587 19 Công nghệ thông tin 7480201 587 20 Công nghệ thông tin (CTĐT Kỹ sư Việt - Nhật) 7480201 596 21 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 587 22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) 7510302 793 23 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 639 24 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 509 25 Kiến trúc 7580101 - 26 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 501 27 Công tác xã hội 7760101 658 28 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 518 29 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 509
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 55 2 Triết học 7229001 55 3 Lịch sử 7229010 83 4 Văn học 7229030 80 5 Quản lý văn hóa 7229042 65 6 Quản lý nhà nước 7310205 61 7 Xã hội học 7310301 53 8 Đông phương học 7310608 55 9 Báo chí 7320101 63 10 Truyền thông số 7320111 74 11 Sinh học 7420101 52 12 Công nghệ sinh học 7420201 67 13 Vật lý học 7440102 55 14 Vật lý học (CTĐT Công nghệ bán dẫn) 7440102SC 82 15 Hóa học 7440112 69 16 Khoa học môi trường 7440301 52 17 Khoa học dữ liệu 7460108 59 18 Kỹ thuật phần mềm 7480103 60 19 Công nghệ thông tin 7480201 60 20 Công nghệ thông tin (CTĐT Kỹ sư Việt - Nhật) 7480201 60 21 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 60 22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) 7510302 82 23 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 65 24 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 52 25 Kiến trúc 7580101 26 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 52 27 Công tác xã hội 7760101 67 28 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 53 29 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 52
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 C00, C19, D01, D14, X70 16 2 Triết học 7229001 A00, C19, D01, D66, X70, X78 16 3 Lịch sử 7229010 C00, C03, C19, D14, X70 22 4 Văn học 7229030 C00, C19, D01, D14, X70 22 5 Quản lý văn hóa 7229042 C00, C03, C19, D14, X70 16 6 Quản lý nhà nước 7310205 A00, C19, D01, D66, X70, X78 15.5 7 Xã hội học 7310301 C00, C19, D01, D14, X70 15.5 8 Đông phương học 7310608 C00, C19, D01, D14, X70 15.5 9 Báo chí 7320101 C00, C03, C19, D01, X70 19 10 Truyền thông số 7320111 C00, C03, C19, D01, X70 20 11 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08 17 12 Vật lý học 7440102 A00, A01, C01, X06 16 13 Hóa học 7440112 A00, B00, C02, D07 16 14 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C14, D10, X01 15 15 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, X26 17.5 16 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107TD A01, C01, D01, X02 16 17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X26 17.5 18 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 7480201VJ A00, A01, D01, X26 17.75 19 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 A00, A01, D01, X26 17.5 20 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, C02, D07 17 21 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, C04, D01, D84, X25 15.5 22 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 16.75 23 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, C04, D01, D84, X25 15.5 24 Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D14, X70 19 25 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A09, C04, C14, D01, X01, X21 15.5 26 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 A00, B00, C14, D10, X01 15.5
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 18.3 2 Triết học 7229001 18.3 3 Lịch sử 7229010 23.5 4 Văn học 7229030 23.5 5 Quản lý văn hóa 7229042 18.3 6 Quản lý nhà nước 7310205 18.16 7 Xã hội học 7310301 18.16 8 Đông phương học 7310608 18.16 9 Báo chí 7320101 21.37 10 Truyền thông số 7320111 22.5 11 Công nghệ sinh học 7420201 19.13 12 Vật lý học 7440102 18.3 13 Hóa học 7440112 18.3 14 Khoa học môi trường 7440301 18 15 Kỹ thuật phần mềm 7480103 19.69 16 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107TD 18.3 17 Công nghệ thông tin 7480201 19.69 18 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 7480201VJ 19.97 19 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 19.69 20 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 19.13 21 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 18.16 22 Kiến trúc 7580101 18.84 23 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 18.16 24 Công tác xã hội 7760101 21.37 25 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 18.16 26 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 18.16
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 80 2 Triết học 7229001 80 3 Lịch sử 7229010 110 4 Văn học 7229030 110 5 Quản lý văn hóa 7229042 80 6 Quản lý nhà nước 7310205 78 7 Xã hội học 7310301 78 8 Đông phương học 7310608 78 9 Báo chí 7320101 95 10 Truyền thông số 7320111 100 11 Công nghệ sinh học 7420201 85 12 Vật lý học 7440102 80 13 Hóa học 7440112 80 14 Khoa học môi trường 7440301 75 15 Kỹ thuật phần mềm 7480103 88 16 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107TD 80 17 Công nghệ thông tin 7480201 88 18 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 7480201VJ 89 19 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 88 20 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 85 21 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 78 22 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 78 23 Công tác xã hội 7760101 95 24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 78 25 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 78
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 640 2 Triết học 7229001 640 3 Lịch sử 7229010 880 4 Văn học 7229030 880 5 Quản lý văn hóa 7229042 640 6 Quản lý nhà nước 7310205 620 7 Xã hội học 7310301 620 8 Đông phương học 7310608 620 9 Báo chí 7320101 760 10 Truyền thông số 7320111 800 11 Công nghệ sinh học 7420201 680 12 Vật lý học 7440102 640 13 Hóa học 7440112 640 14 Khoa học môi trường 7440301 600 15 Kỹ thuật phần mềm 7480103 700 16 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107TD 640 17 Công nghệ thông tin 7480201 700 18 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 7480201VJ 710 19 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 700 20 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 680 21 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 620 22 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 620 23 Công tác xã hội 7760101 760 24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 620 25 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 620
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 C00, C19, D14 16.25 2 Triết học 7229001 A00, C19, D01, D66 16 3 Lịch sử 7229010 C00, C19, D01, D14 16 4 Văn học 7229030 C00, C19, D14 16.25 5 Quản lý văn hóa 7229042 C00, C19, D01, D14 16 6 Quản lý nhà nước 7310205 C14, C19, D01, D66 16 7 Xã hội học 7310301 C00, C19, D01, D14 16.25 8 Đông phương học 7310608 C00, C19, D01, D14 16 9 Báo chí 7320101 C00, D01, D15 18 10 Truyền thông số 7320115 C00, D01, D15 17.5 11 Công nghệ sinh học 7420201 A00, AB00, D01, D08 16 12 Vật lý học 7440102 A00, B00, A10, D01 15 13 Hóa học 7440112 A00, A01, A10, D01 15.75 14 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D15 15 15 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 17 16 Quản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm) 7480107D A00, A01, D01 16.5 17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 17.5 18 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 16.5 19 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D01, D17 15.75 20 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, B00, D01, D10 15.5 21 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 16.75 22 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, B00, D01, D10 15.5 23 Công tác xã hội 7760101 C00, C19, D01, D14 16.25 24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, C04, D01, D10 15.5 25 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 A00, B00, D07, D15 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 C00, C19, D14 19.5 2 Triết học 7229001 A00, C19, D01, D66 19.5 3 Lịch sử 7229010 C00, C19, D01, D14 19.5 4 Văn học 7229030 C00, C19, D14 19.5 5 Quản lý văn hóa 7229042 C00, C19, D01, D14 18.5 6 Quản lý nhà nước 7310205 C14, C19, D01, D66 19 7 Xã hội học 7310301 C00, C19, D01, D14 18.5 8 Đông phương học 7310608 C00, C19, D01, D14 19.5 9 Báo chí 7320101 C00, D01, D15 22 10 Truyền thông số 7320115 C00, D01, D15 20 11 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D08 21 12 Vật lý học 7440102 A00, A01, A10, D01 19.5 13 Hóa học 7440112 A00, B00, D01, D07 19.5 14 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D15 19 15 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 20 16 Quản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm) 7480107D A00, A01, D01 20 17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 20.5 18 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 19.5 19 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D01, D07 19.5 20 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, B00, D01, D10 18.5 21 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 20 22 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, B00, D01, D10 18.5 23 Công tác xã hội 7760101 C00, C19, D01, D14 19 24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, C04, D01, D10 18.5 25 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 A00, B00, D07, D15 19
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 650 2 Triết học 7229001 650 3 Lịch sử 7229010 650 4 Văn học 7229030 650 5 Quản lý văn hóa 7229042 650 6 Quản lý nhà nước 7310205 650 7 Xã hội học 7310301 650 8 Đông phương học 7310608 650 9 Báo chí 7320101 650 10 Truyền thông số 7320115 650 11 Công nghệ sinh học 7420201 650 12 Vật lý học 7440102 650 13 Hóa học 7440112 650 14 Khoa học môi trường 7440301 650 15 Kỹ thuật phần mềm 7480103 650 16 Quản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm) 7480107D 650 17 Công nghệ thông tin 7480201 650 18 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 650 19 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 650 20 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 650 21 Kiến trúc 7580101 650 22 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 650 23 Công tác xã hội 7760101 650 24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 650 25 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850105 650
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 C00, C19, D14 15.5 2 Triết học 7229001 A00, C19, D01, D66 15.5 3 Lịch sử 7229010 C00, C19, D01, D14 16 4 Văn học 7229030 C00, C19, D14 15.5 5 Quản lý nhà nước 7310205 C14, C19, D01, D66 15.5 6 Xã hội học 7310301 C00, C19, D01, D14 15.5 7 Đông phương học 7310608 C00, C19, D01, D14 16 8 Báo chí 7320101 C00, D01, D15 17.5 9 Truyền thông số 7320111 C00, D01, D15 16.5 10 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D08 16 11 Hóa học 7440112 A00, B00, D01, D07 15.5 12 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D15 15 13 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 16.5 14 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 A00, A11, D01 16 15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 17.5 16 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 16 17 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D01, D07 15.5 18 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, B00, D01, D10 15.5 19 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 16.5 20 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, B00, D01, D10 15.5 21 Công tác xã hội 7760101 C00, C19, D01, D14 15.5 22 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, C04, D01, D10 15.5 23 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi truờng 7850104 A00, B00, D07, D15 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 C00, C19, D14 18.5 2 Triết học 7229001 A00, C19, D01, D66 18.5 3 Lịch sử 7229010 C00, C19, D01, D14 18 4 Văn học 7229030 C00, C19, D14 18.5 5 Quản lý nhà nước 7310205 C14, C19, D01, D66 18.5 6 Xã hội học 7310301 C00, C19, D01, D14 18 7 Đông phương học 7310608 C00, C19, D01, D14 18.5 8 Báo chí 7320101 C00, D01, D15 21 9 Truyền thông số 7320111 C00, D01, D15 19 10 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D08 19 11 Hóa học 7440112 A00, B00, D01, D07 18.5 12 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D15 18.5 13 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 19 14 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 A00, A01, D01 19 15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 20.5 16 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 19 17 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D01, D07 18.5 18 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, B00, D01, D10 18.5 19 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 20 20 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, B00, D01, D10 18 21 Công tác xã hội 7760101 C00, C19, D01, D14 18 22 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, C04, D01, D10 18 23 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi truờng 7850104 A00, B00, D07, D15 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 C00, C19, D14 15.5 2 Triết học 7229001 A00, C19, D01, D66 15 3 Lịch sử 7229010 C00, C19, D01, D14 15.5 4 Văn học 7229030 C00, C19, D14 15.5 5 Quản lý nhà nước 7310205 C14, C19, D01, D66 15 6 Xã hội học 7310301 C00, C19, D01, D14 15.5 7 Đông phương học 7310608 C00, C19, D01, D14 15.5 8 Báo chí 7320101 C00, D01, D15 17 9 Truyền thông số 7320109 C00, D01, D15 16.5 10 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D08 16 11 Hóa học 7440112 A00, B00, D01, D07 15 12 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D15 15 13 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 16.5 14 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 A00, A01, D01 16 15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 17 16 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302 A00, A01, D07 15 17 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D01, D07 15 18 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, B00, D01, D10 15 19 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 16 20 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, B00, D01, D10 15 21 Công tác xã hội 7760101 C00, C19, D01, D14 15.5 22 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, C04, D01, D10 15 23 Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường 7850104 A00, B00, D07, D15 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 C00, D14, C19, D01 15 2 Triết học 7229001 A08, C19, D66, D01 15 3 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19, D01 15.5 4 Văn học 7229030 C00, D14, C19, D01 15 5 Quản lý nhà nước 7310205 C19, C14, A00, D01 15 6 Xã hội học 7310301 C00, D15, D01 15 7 Đông phương học 7310608 C00, D14, C19, D01 15.25 8 Báo chí 7320101 C00, D15, D01 16.5 9 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, D01 16 10 Kỹ thuật sinh học 7420202 A00, B00, D08, D01 16 11 Hóa học 7440112 A00, B00, D07, D01 15 12 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D15 15.25 13 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D01 16 14 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 16.5 15 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 A00, A01, D01 16 16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 17 17 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 15.25 18 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D07, D01 15 19 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07, D15 15.25 20 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, B00, D07, D01 15.25 21 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 16.5 22 Công tác xã hội 7760101 D01, D14, C19 15 23 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 D15, B00, C04, D01 15.25
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Hán Nôm 7220104 C00, D14, C19, D01 15.75 2 Triết học 7229001 A08, C19, D66, D01 16 3 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19, D01 15 4 Ngôn ngữ học 7229020 C00, C19, D19 15.75 5 Văn học 7229030 C00, D14, C19, D01 15.75 6 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D07 16 7 Quản lý nhà nước 7310205 C19, C14, A00, D01 16 8 Xã hội học 7310301 C00, D14, D01 15.75 9 Đông phương học 7310608 C00, D14, C19, D01 15 10 Báo chí 7320101 C00, D15, D01 16 11 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, D01 15 12 Kỹ thuật sinh học 7420202 A00, B00, D08, D01 15 13 Hóa học 7440112 A00, B00, D07, D01 16 14 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D15 16 15 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D01 15 16 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 16 17 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 A00, A01, D01 17 18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 17 19 Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 15 20 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D07, D01 16 21 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07, D15 16 22 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, B00, D07, D01 15.5 23 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 15 24 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01, V02 15 25 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, B00, D07 15.5 26 Công tác xã hội 7760101 D01, D14, C19 16 27 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 D15, B00, C04, D01 15.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm