Điểm chuẩn chính thức Đại học Khoa học Huế năm 2020

0
413

Trường Đại học Khoa học Huế đã chính thức công bố điểm trúng tuyển theo hình thức xét học bạ đợt 1 cùng ngưỡng điểm nhận hồ sơ theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Huế năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã có. Mau kéo xuống cuối bài

Điểm sàn Đại học Khoa học Huế năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Khoa học – ĐH Huế năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Công tác xã hội 15
Địa kỹ thuật xây dựng 15
Quy hoạch vùng và đô thị 15
Kiến trúc 15
Kỹ thuật địa chất 15
Kỹ thuật môi trường 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 15
Quản trị và phân tích dữ liệu 16
Công nghệ thông tin 16
Kỹ thuật phần mềm 16
Toán học ứng dụng 15
Khoa học môi trường 15
Hóa học 15
Kỹ thuật sinh học 15
Công nghệ sinh học 15
Báo chí 15
Đông phương học 15
Xã hội học 15
Quản lý nhà nước 15
Toán kinh tế 15
Văn học 15
Ngôn ngữ học 15
Lịch sử 15
Triết học 15
Hán – Nôm 15

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Đợt 1:

Ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển HB
Quản lý tài nguyên và môi trường 18.5
Công tác xã hội 19.5
Địa kỹ thuật xây dựng 18.5
Kỹ thuật địa chất 18.5
Kỹ thuật môi trường 20
Công nghệ kỹ thuật hóa học 19
Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 18
Công nghệ thông tin 20
Kỹ thuật phần mềm 20
Toán học ứng dụng 20
Khoa học môi trường 18.5
Hóa học 19
Kỹ thuật sinh học 20
Công nghệ sinh học 20
Báo chí 20
Đông phương học 19
Xã hội học 20
Quản lý nhà nước 18.5
Toán kinh tế 20
Văn học 20
Ngôn ngữ học 20
Lịch sử 18.50
Triết học 19
Hán – Nôm 20

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT 2020

Đã cập nhật điểm trúng tuyển. Xin chúc mừng các bạn đã đạt điểm trúng tuyển vào trường!!!

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Khoa học – ĐH Huế năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Hán – Nôm 13.25 15.75
Triết học 14 16
Lịch sử 13.5 15
Ngôn ngữ học 13.25 15.75
Văn học 13.25 15.75
Toán kinh tế 13.25 16
Quản lý nhà nước 13.25 16
Xã hội học 13.25 15.75
Đông phương học 13 15
Báo chí 13.5 16
Công nghệ sinh học 14 15
Kỹ thuật sinh học 14 15
Hóa học 13.25 16
Khoa học môi trường 14 16
Toán ứng dụng 14 15
Kỹ thuật phần mềm 13 16
Công nghệ thông tin 13.5 17
Quản trị và phân tích dữ liệu / 17
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 13 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13.25 16
Kỹ thuật môi trường 14 16
Kỹ thuật địa chất 14 15.5
Kiến trúc 15 15
Quy hoạch vùng và đô thị 15 15
Địa kỹ thuật xây dựng 13 15.5
Công tác xã hội 13.25 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 15.5