Thông tin tuyển sinh Đại học Hàng Hải Việt Nam 2022

0
11732

Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy trên toàn quốc năm học 2022.

Theo đó trường tuyển sinh theo 4 phương thức và 47 chuyên ngành học các loại chương trình khác nhau và 3600 chỉ tiêu. Thông tin chi tiết mời các bạn xem trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VIMARU)
  • Mã trường: HHA
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật hàng hải
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
  • Điện thoại: 0225.3735.138 / 0225.3729690 / 0225.3851657
  • Email: tuyensinh@vimaru.edu.vn
  • Website: http://vimaru.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochanghaivietnam

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Hàng hải Việt Nam tuyển sinh năm 2022 như sau:

1. NHÓM KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ (28 Chuyên ngành)
  • Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
  • Mã chuyên ngành: D101
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển
  • Mã chuyên ngành: D102
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản lý hàng hải
  • Mã chuyên ngành: D129
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Điện tử viễn thông
  • Mã chuyên ngành: D104
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Điện tự động giao thông vận tải
  • Mã chuyên ngành: D103
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp
  • Mã chuyên ngành: D105
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện
  • Mã chuyên ngành: D121
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Máy tàu thủy
  • Mã chuyên ngành: D106
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
  • Mã chuyên ngành: D107
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi
  • Mã chuyên ngành: D108
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ
  • Mã chuyên ngành: D109
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã chuyên ngành: D116
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã chuyên ngành: D117
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô
  • Mã chuyên ngành: D122
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh
  • Mã chuyên ngành: D123
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp
  • Mã chuyên ngành: D128
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy
  • Mã chuyên ngành: D110
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải
  • Mã chuyên ngành: D111
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
  • Mã chuyên ngành: D112
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
  • Mã chuyên ngành: D113
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất (sơ tuyển năng khiếu Vẽ mỹ thuật)
  • Mã chuyên ngành: D127
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản lý công trình xây dựng
  • Mã chuyên ngành: D130
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Công nghệ thông tin
  • Mã chuyên ngành: D114
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
  • Mã chuyên ngành: D118
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính
  • Mã chuyên ngành: D119
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản lý kỹ thuật công nghiệp
  • Mã chuyên ngành: D131
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã chuyên ngành: D115
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học
  • Mã chuyên ngành: D126
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
2. NHÓM NGOẠI NGỮ (2 chuyên ngành)
  • Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Mã chuyên ngành: D124
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Mã chuyên ngành: D125
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
3. NHÓM KINH TẾ & LUẬT (8 chuyên ngành)
  • Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển
  • Mã chuyên ngành: D401
  • Chỉ tiêu: 145
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy
  • Mã chuyên ngành: D410
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng
  • Mã chuyên ngành: D407
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương
  • Mã chuyên ngành: D402
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã chuyên ngành: D403
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán
  • Mã chuyên ngành: D404
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng
  • Mã chuyên ngành: D411
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Luật hàng hải
  • Mã chuyên ngành: D120
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
4. NHÓM CHẤT LƯỢNG CAO (4 Chuyên ngành)
  • Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC)
  • Mã chuyên ngành: H401
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC)
  • Mã chuyên ngành: H402
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC)
  • Mã chuyên ngành: H105
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã chuyên ngành: H114
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
5. NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (3 Chuyên ngành)
  • Chuyên ngành Quản lý kinh doanh & Marketing
  • Mã chuyên ngành: A403
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D15
  • Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải
  • Mã chuyên ngành: A408
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D15
  • Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế & Logistics
  • Mã chuyên ngành: A409
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D15
6. NHÓM LỚP CHỌN (2 Chuyên ngành)
  • Chuyên ngành Điều khiển tàu biển (Chọn)
  • Mã chuyên ngành: S101
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển (Chọn)
  • Mã chuyên ngành: S102
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối C01: Toán, Văn, Lý
  • Khối D01: Toán, Văn, Anh
  • Khối D07: Toán, Anh, Hóa
  • Khối D14: Văn, Sử, Anh
  • Khối D15: Văn, Địa, Anh

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét tuyển thẳng theo đề án riêng của trường Đại học Hàng hải Việt Nam
  • Xét học bạ THPT
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thông tin chi tiết theo từng phương thức xét tuyển như sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc tương đương
  • Tổng điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) >= mức điểm nhận hồ sơ của trường
  • Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất: Thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) do trường tổ chức hoặc kết quả thi của các trường đại học khác >= 5.0

    Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Đề án của trường

Điều kiện xét tuyển:

  • Đã tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc tương đương
  • Đạt 1 trong 3 tiêu chí sau:

+ Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS 5.0 hoặc TOEFL 494 IPT hoặc TOEFL iBT 58 điểm hoặc TOEIC (L&R) 595. Chứng chỉ còn hạn tính tới ngày 30/8/2022)

+ Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố trở lên các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tin, Ngoại ngữ.

+ 3 năm THPT học tại các lớp chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Anh, Tin thuộc các trường chuyên tỉnh/thành phố. Có học lực khá và hạnh kiểm tốt lớp 10, 11, 12.

  • Tổng điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) >= mức điểm nhận hồ sơ của trường
  • Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất: Thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) do trường tổ chức hoặc kết quả thi của các trường đại học khác >= 5.0

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương năm 2020, 2021, 2022
  • Hạnh kiểm lớp 12 loại khá trở lên
  • Có tổng điểm TB học tập các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường.
  • Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất: Thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) do trường tổ chức hoặc kết quả thi của các trường đại học khác >= 5.0

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = TBC Môn 1 + TBC Môn 2 + TBC Môn 3 + Điểm ưu tiên, trong đó:

TBC Môn 1, 2, 3 là điểm TBC điểm cả năm từng môn (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) trong tổ hợp xét tuyển lấy trong học bạ các năm lớp 10, 11, 12.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm Thông tư số 8/2022/TT-BGDĐT ban hành ngày 6/2/2022.

4. Đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ đăng ký và lệ phí xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh riêng của trường:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (kê khai thông tin tại https://xettuyen.vimaru.edu.vn/ và tải phiếu xuống)
  • Bản sao công chứng: Chứng chỉ tiếng Anh còn hạn sử dụng (tính đến ngày 30/8/2022) hoặc Chứng nhận đạt giải nhất, nhì, ba các môn thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố trở lên hoặc học bạ THPT với thí sinh học tại các lớp chuyên thuộc các trường chuyên cấp tỉnh/thành phố.
  • Bản sao kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/nguyện vọng.

*Hồ sơ và lệ phí xét học bạ:

  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu (kê khai tại https://xettuyen.vimaru.edu.vn/ và in phiếu)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/nguyện vọng.

*Hồ sơ và lệ phí xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu (kê khai thông tin tại https://xettuyen.vimaru.edu.vn/ và in phiếu)
  • Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đạt giải nhất, nhì, ba các môn thi chọn HSG quốc gia, quốc tế hoặc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia hoặc Giấy chứng nhận đạt các giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội cử đi hoặc Các bản sao giấy chứng nhận đối tượng tuyển thẳng khác.
  • Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/nguyện vọng.

b) Thời gian đăng ký xét tuyển

*Phương thức 1: Đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển từ ngày 22/7/2022 – 17h00 ngày 20/8/2022. Thí sinh đăng ký online trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

*Phương thức 2: Tiếp nhận hồ sơ từ ngày 15/7 – 20/8/2022. Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện. Thí sinh có thể đăng ký, điều chỉnh các nguyện vọng xét tuyển kết hợp trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT từ ngày 22/7 – 20/8/2022.

*Phương thức 3: Tiếp nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/7 – 20/8/2022. Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh. Thí sinh có thể đăng ký, điều chỉnh các nguyện vọng xét tuyển kết hợp trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

*Phương thức 4: Tiếp nhận hồ sơ trước ngày 15/7/2022. Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện. Xét tuyển và công bố kết quả trước 17h00 ngày 21/7/2022. Thí sinh trúng tuyển và xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD&ĐT từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

c) Đăng ký xét tuyển vào chuyên ngành Kiến trúc và nội thất

  • Thời gian đăng ký sơ tuyển: Từ ngày 23/6 – 15/7/2022.
  • Lịch thi dự kiến: Ngày 20/7/2022.
  • Tải mẫu đăng ký dự thi sơ tuyển tại đây.
  • Hình thức thi: Thí sinh sơ tuyển bằng bài thi Vẽ tĩnh vật bằng bút chì đen trên khổ giấy A3 cho sẵn.
  • Thí sinh sử dụng kết quả thi năng khiếu của trường đại học khác có tổ chức sơ tuyển Vẽ mỹ thuật năm 2022 phải nộp giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu (bản chính) về Phòng Đào tạo – trường Đại học Hàng hải Việt Nam trước ngày 20/7/2022.
  • Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp về trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện.
  • Lệ phí sơ tuyển: 300.000 đồng.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam

Bảng điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT các năm gần nhất:

Tên chuyên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Kinh tế vận tải biển 20.75 23.75 25.35
Kinh tế vận tải thủy 19 21.5 24.25
Logistics & chuỗi cung ứng 22 25.25 26.25
Kinh tế ngoại thương 21.25 24.5 25.75
Quản trị kinh doanh 20 23.25 25.0
Quản trị tài chính kế toán 19.75 22.75 24.5
Quản trị tài chính ngân hàng 19.25 22 24.4
Luật hàng hải 17 20.5 23.65
Điều khiển tàu biển 15 18 21.5
Khai thác máy tàu biển 14 14 18.0
Quản lý hàng hải 14.75 21 24.0
Điện tử viễn thông 15.5 18.75 23.0
Điện tự động tàu thủy 14
Điện tự động giao thông vận tải 14 18.0
Điện tự động công nghiệp 18.75 24.75 23.75
Tự động hóa hệ thống điện 14.25 18 22.4
Máy tàu thủy 14 14 18.0
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 14 14 14.0
Đóng tàu & công trình ngoài khơi 14 14 14.0
Máy & tự động hóa xếp dỡ 14.5 14 18.0
Kỹ thuật cơ khí 17.5 19 23.0
Kỹ thuật cơ điện tử 18.25 21.5 23.85
Kỹ thuật ô tô 20.25 23.75 24.75
Kỹ thuật nhiệt lạnh 16.25 18 22.25
Máy & tự động công nghiệp 14 15 21.35
Xây dựng công trình thủy 14 14 14.0
Kỹ thuật an toàn hàng hải 14 14 17.0
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 14 14 16.0
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 14 14.0
Kỹ thuật cầu đường 14
Công nghệ thông tin 20.25 23 25.15
Công nghệ phần mềm 18.75 21.75 24.5
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 17 20.25 23.75
Kỹ thuật môi trường 14 15 20.0
Kỹ thuật công nghệ hóa học 14 14 14.0
Quản lý công trình xây dựng 14 14 19.5
Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2) 20 19 14.0
Tiếng Anh thương mại (Tiếng Anh hệ số 2) 27.75 30 34.75
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) 27.5 29.5 34.25
Quản lý kỹ thuật công nghiệp 18.0
Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế vận tải biển 14 18 23.35
Kinh tế ngoại thương 17.25 21 24.35
Điện tự động công nghiệp 14 14 19.5
Công nghệ thông tin 15.5 19 22.75
Chương trình tiên tiến
Quản lý kinh doanh & Marketing 17.75 20 24.0
Kinh tế Hàng hải 15 18 22.15
Kinh doanh quốc tế & Logistics 18.75 21 24.85
Chương trình chọn
Điều khiển tàu biển 14 14.0
Khai thác máy tàu biển 14 14.0

Bảng điểm chuẩn xét theo học bạ:

Các bạn lưu ý là điểm xét tuyển năm 2018 học bạ xét điểm TB cộng 3 môn nhé.

Tên chuyên ngành 2018 2019
Điều khiển tàu biển 6.8 16.00
Khai thác máy tàu biển 5.6 16.00
Quản lý hàng hải 20.00
Điện tử viễn thông 6.5 20.50
Điện tự động tàu thủy 6.0 16.00
Điện tự động công nghiệp 7.4 21.50
Tự động hóa hệ thống điện 5.9 19.50
Máy tàu thủy 5.6 16.00
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 5.7 16.00
Đóng tàu & công trình ngoài khơi 6.4 16.00
Máy & tự động hóa xếp dỡ 6.0 16.00
Kỹ thuật cơ khí 7.4 18.00
Kỹ thuật cơ điện tử 7.8 19.50
Kỹ thuật ô tô 8.0 22.00
Kỹ thuật nhiệt lạnh 6.0 18.50
Máy & tự động công nghiệp 5.8 16.00
Xây dựng công trình thủy 6.1 16.00
Kỹ thuật an toàn hàng hải 5.7 16.00
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 5.4 16.00
Kỹ thuật cầu đường 6.2 16.00
Công nghệ thông tin 8.5 24.00
Công nghệ phần mềm 8.2 22.50
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 7.8 18.50
Kỹ thuật môi trường 5.4 18.00
Kỹ thuật công nghệ hóa học 5.4 16.00
Quản lý công trình xây dựng 16.00
Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2) 5.5 22.50
Chương trình Chất lượng cao
Điện tự động công nghiệp 6.2 19.00
Công nghệ thông tin 6.7 21.00