Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam – VIMARU

0
1157

Đại học Hàng Hải Việt Nam chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy trên toàn quốc năm học 2020. Theo đó trường tuyển sinh theo 3 hình thức và 46 ngành học các loại chương trình khác nhau.

Thông tin chi tiết mời các bạn xem trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Hàng Hải Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VIMARU)
  • Mã trường: HHA
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật hàng hải
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
  • Điện thoại: 0225.3735.138 / 0225.3729690 / 0225.3851657
  • Email: tuyensinh@vimaru.edu.vn
  • Website: http://vimaru.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochanghaivietnam

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Các ngành đào tạo đại học chuẩn

  • Ngành Điều khiển tàu biển
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840106D101
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển:  A00, A01, C01, D01
  • Ngành Khai thác máy tàu biển
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840106D102
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản lý hàng hải
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840106D129
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Điện tự động giao thông vận tải
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520216D103
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Điện tự động công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520216D105
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Tự động hóa hệ thống điện
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520216D121
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Máy tàu thủy
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520122D106
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520122D107
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Đóng tàu & công trình ngoài khơi
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520122D108
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Máy & tự động hóa xếp dỡ
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520103D109
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Máy & tự động công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520103D128
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Xây dựng công trình thủy
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580203D110
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580203D111
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580201D112
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580205D113
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ phần mềm
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480201D118
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản lý công trình xây dựng
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580201D130
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2)
  • Đăng ký thi vẽ mỹ thuật từ 01/06/2020
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580201D127
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: H01, H02, H03, H04
  • Ngành Tiếng Anh thương mại (x2 tiếng Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7220201D124
  • Chỉ tiêu: 30 (tính cả ngành Ngôn ngữ Anh phía dưới)
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, A01, D10, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (x2 tiếng Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7220201D125
  • Chỉ tiêu: 30 (tính cả ngành trên)
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, A01, D10, D14
  • Ngành Kinh tế vận tải biển
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840104D407
  • Chỉ tiêu: 135
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kinh tế vận tải thủy
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340120D402
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kinh tế ngoại thương
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101D404
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản trị tài chính kế toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101D411
  • Chỉ tiêu: 135
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản trị tài chính ngân hàng
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101D411
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Luật hàng hải
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7380101D120
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kinh tế vận tải biển (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840104H401
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kinh tế ngoại thương (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340120H402
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Điện tự động công nghiệp (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520216H105
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480201H114
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản lý kinh doanh & Marketing (Chương trình tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101A403
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: D15, A01, D07, D01
  • Ngành Kinh tế Hàng hải (Chương trình tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840104A408
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D15, A01, D07, D01
  • Ngành Kinh doanh quốc tế & Logistics (Chương trình tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340120A409
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: D15, A01, D07, D01
  • Ngành Điều khiển tàu biển (Chương trình nhóm chọn)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840106S101
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Khai thác máy tàu biển (Chương trình nhóm chọn)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840106S102
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển năm 2020

Các khối xét tuyển trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2020 bao gồm:

Khối A00: Toán, Lý, Hóa
Khối A01: Toán, Lý, Anh
Khối C01: Toán, Văn, Lý
Khối D01: Toán, Văn, Anh
Khối D07: Toán, Anh, Hóa
Khối D14: Văn, Sử, Anh
Khối D15: Văn, Địa, Anh
Khối H01: Toán, Văn, Vẽ MT
Khối H02: Toán, Anh, Vẽ MT
Khối H03: Toán, Lý, Vẽ MT
Khối H04: Toán, Hóa, Vẽ mỹ thuật

3. Phương thức xét tuyển 2020

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Tương tự phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia hàng năm nhé.

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp

Áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành, các bạn đạt điểm sàn và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định sau:

  • Hình thức 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc tương đương (TOEFL 499 ITP, TOEFL iBT 45, TOEIC (L&R) 595) còn thời hạn sử dụng (tính đến ngày 30/8/2020).
  • Hình thức 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên. Các môn thi gồm: Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ.
  • Hình thức 3: 3 năm THPT thuộc lớp chuyên Toán/Lý/Hóa/Sinh/Văn/Anh/Tin thuộc các trường chuyên cấp tỉnh/thành phố và có học lực Khá, hạnh kiểm Tốt cả 3 năm.

Phương thức 3: Xét học bạ

Chỉ tiêu: 30%

Chỉ áp dụng cho 27 chuyên ngành nhóm Kỹ thuật & công nghệ, 2 chuyên ngành CNTT và Điện tự động công nghiệp nhóm chương trình chất lượng cao và 2 chuyên ngành nhóm Chọn.

Yêu cầu: Hạnh kiểm lớp 12 đạt Khá và điểm TB học tập đạt ngưỡng điểm để đăng ký xét tuyển vào trường.

Điểm TB học tập = (Tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 3 năm 10, 11 và 12)/3

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam

Bảng điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT các năm gần nhất:

Tên chuyên ngành 2018 2019 2020
Kinh tế vận tải biển 19 20.75 23.75
Kinh tế vận tải thủy 17.5 19 21.5
Logistics & chuỗi cung ứng 17.5 22 25.25
Kinh tế ngoại thương 20.5 21.25 24.5
Quản trị kinh doanh 18.5 20 23.25
Quản trị tài chính kế toán 18 19.75 22.75
Quản trị tài chính ngân hàng 17.5 19.25 22
Luật hàng hải 16 17 20.5
Điều khiển tàu biển 14.5 15 18
Khai thác máy tàu biển 14 14 14
Quản lý hàng hải 14.75 21
Điện tử viễn thông 14 15.5 18.75
Điện tự động tàu thủy 14 14
Điện tự động giao thông vận tải 14
Điện tự động công nghiệp 17.5 18.75 24.75
Tự động hóa hệ thống điện 14 14.25 18
Máy tàu thủy 14 14 14
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 14 14 14
Đóng tàu & công trình ngoài khơi 14 14 14
Máy & tự động hóa xếp dỡ 14 14.5 14
Kỹ thuật cơ khí 15 17.5 19
Kỹ thuật cơ điện tử 15.5 18.25 21.5
Kỹ thuật ô tô 17.25 20.25 23.75
Kỹ thuật nhiệt lạnh 14 16.25 18
Máy & tự động công nghiệp 14 14 15
Xây dựng công trình thủy 14 14 14
Kỹ thuật an toàn hàng hải 14 14 14
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 14 14 14
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 14
Kỹ thuật cầu đường 14 14
Công nghệ thông tin 18.5 20.25 23
Công nghệ phần mềm 17 18.75 21.75
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 15.5 17 20.25
Kỹ thuật môi trường 14 14 15
Kỹ thuật công nghệ hóa học 14 14 14
Quản lý công trình xây dựng 14 14
Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2) 20 20 19
Tiếng Anh thương mại (Tiếng Anh hệ số 2) 25 27.75 30
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) 25.5 27.5 29.5
Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế vận tải biển 14.5 14 18
Kinh tế ngoại thương 16 17.25 21
Điện tự động công nghiệp 14 14 14
Công nghệ thông tin 14 15.5 19
Chương trình tiên tiến
Quản lý kinh doanh & Marketing 17.5 17.75 20
Kinh tế Hàng hải 16 15 18
Kinh doanh quốc tế & Logistics 18.5 18.75 21
Chương trình chọn
Điều khiển tàu biển 14
Khai thác máy tàu biển 14

Bảng điểm chuẩn xét theo học bạ:

Các bạn lưu ý là điểm xét tuyển năm 2018 học bạ xét điểm TB cộng 3 môn nhé.

TT Tên chuyên ngành 2018 2019
1 Điều khiển tàu biển 6.8 16.00
2 Khai thác máy tàu biển 5.6 16.00
3 Quản lý hàng hải 20.00
4 Điện tử viễn thông 6.5 20.50
5 Điện tự động tàu thủy 6.0 16.00
6 Điện tự động công nghiệp 7.4 21.50
7 Tự động hóa hệ thống điện 5.9 19.50
8 Máy tàu thủy 5.6 16.00
9 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 5.7 16.00
10 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 6.4 16.00
11 Máy & tự động hóa xếp dỡ 6.0 16.00
12 Kỹ thuật cơ khí 7.4 18.00
13 Kỹ thuật cơ điện tử 7.8 19.50
14 Kỹ thuật ô tô 8.0 22.00
15 Kỹ thuật nhiệt lạnh 6.0 18.50
16 Máy & tự động công nghiệp 5.8 16.00
17 Xây dựng công trình thủy 6.1 16.00
18 Kỹ thuật an toàn hàng hải 5.7 16.00
19 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 5.4 16.00
20 Kỹ thuật cầu đường 6.2 16.00
21 Công nghệ thông tin 8.5 24.00
22 Công nghệ phần mềm 8.2 22.50
23 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 7.8 18.50
24 Kỹ thuật môi trường 5.4 18.00
25 Kỹ thuật công nghệ hóa học 5.4 16.00
26 Quản lý công trình xây dựng 16.00
27 Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2) 5.5 22.50
Chương trình Chất lượng cao
28 Điện tự động công nghiệp 6.2 19.00
29 Công nghệ thông tin 6.7 21.00