Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam – VIMARU

0
2066

Đại học Hàng Hải Việt Nam chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy trên toàn quốc năm học 2021.

Theo đó trường tuyển sinh theo 4 hình thức và 47 ngành học các loại chương trình khác nhau và 3600 chỉ tiêu.

Thông tin chi tiết mời các bạn xem trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Hàng Hải Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VIMARU)
  • Mã trường: HHA
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật hàng hải
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
  • Điện thoại: 0225.3735.138 / 0225.3729690 / 0225.3851657
  • Email: tuyensinh@vimaru.edu.vn
  • Website: http://vimaru.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochanghaivietnam

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Hàng hải Việt Nam tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840106D101
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển:  A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840106D102
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản lý hàng hải
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840106D129
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Điện tự động giao thông vận tải
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520216D103
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520216D105
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520216D121
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Máy tàu thủy
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520122D106
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520122D107
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Đóng tàu & công trình ngoài khơi
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520122D108
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Máy & tự động hóa xếp dỡ
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520103D109
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Máy & tự động công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520103D128
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580203D110
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580203D111
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580201D112
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580205D113
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kiến trúc & nội thất (Sơ tuyển năng khiếu Vẽ mỹ thuật)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580201D127
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản lý công trình xây dựng
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580201D130
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480201D118
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản lý kỹ thuật công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520103D131
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại (x2 tiếng Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7220201D124
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (x2 tiếng Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7220201D125
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840104D407
  • Chỉ tiêu: 145
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340120D402
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101D404
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101D411
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101D411
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Luật hàng hải
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7380101D120
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840104H401
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340120H402
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520216H105
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480201H114
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Quản lý kinh doanh & Marketing (Chương trình tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101A403
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D15
  • Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải (Chương trình tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840104A408
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D15
  • Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế & Logistics (Chương trình tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340120A409
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D15
  • Chuyên ngành Điều khiển tàu biển (Chương trình lớp chọn)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840106S101
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển (Chương trình lớp chọn)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7840106S102
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối C01: Toán, Văn, Lý
  • Khối D01: Toán, Văn, Anh
  • Khối D07: Toán, Anh, Hóa
  • Khối D14: Văn, Sử, Anh
  • Khối D15: Văn, Địa, Anh

3. Phương thức xét tuyển

Đại học Hàng hải Việt Nam tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng điểm nhận hồ sơ của trường.
  • Riêng chuyên ngành Kiến trúc và nội thất: Phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ Mỹ thuật năm 2021 từ các trường đại học khác đạt >= 5.0 trở lên.

    Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Đạt 1 trong 3 điều kiện sau:

+ Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 / TOEFL 494 IPT / TOEFL 58 iBT / Toeic (L&R) 595 còn thời hạn tính đến ngày 30/8/2021;

+ Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên. Các môn thi gồm: Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ (có giấy chứng nhận);

+ 3 năm THPT tại các lớp chuyên Toán, Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học thuộc các trường chuyên cấp Tỉnh/Thành phố và có học lực Khá, hạnh kiểm tốt các năm lớp 10, 11, 12 đạt từ Khá trở lên (có học bạ chứng minh)

  • Tổng điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của Trường;
  • Riêng chuyên ngành Kiến trúc và nội thất: Phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ Mỹ thuật năm 2021 từ các trường đại học khác đạt >= 5.0 trở lên.

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021;
  • Hạnh kiểm lớp 12 loại Khá trở lên;
  • Có tổng điểm TB học tập các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 năm lớp 10, 11 và 12 + điểm ưu tiên (nếu có) đạt mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của trường;
  • Riêng chuyên ngành Kiến trúc và nội thất: Phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ Mỹ thuật năm 2021 từ các trường đại học khác đạt >= 5.0 trở lên.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT, thực hiện theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam

Bảng điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT các năm gần nhất:

Tên chuyên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Kinh tế vận tải biển 19 20.75 23.75
Kinh tế vận tải thủy 17.5 19 21.5
Logistics & chuỗi cung ứng 17.5 22 25.25
Kinh tế ngoại thương 20.5 21.25 24.5
Quản trị kinh doanh 18.5 20 23.25
Quản trị tài chính kế toán 18 19.75 22.75
Quản trị tài chính ngân hàng 17.5 19.25 22
Luật hàng hải 16 17 20.5
Điều khiển tàu biển 14.5 15 18
Khai thác máy tàu biển 14 14 14
Quản lý hàng hải 14.75 21
Điện tử viễn thông 14 15.5 18.75
Điện tự động tàu thủy 14 14
Điện tự động giao thông vận tải 14
Điện tự động công nghiệp 17.5 18.75 24.75
Tự động hóa hệ thống điện 14 14.25 18
Máy tàu thủy 14 14 14
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 14 14 14
Đóng tàu & công trình ngoài khơi 14 14 14
Máy & tự động hóa xếp dỡ 14 14.5 14
Kỹ thuật cơ khí 15 17.5 19
Kỹ thuật cơ điện tử 15.5 18.25 21.5
Kỹ thuật ô tô 17.25 20.25 23.75
Kỹ thuật nhiệt lạnh 14 16.25 18
Máy & tự động công nghiệp 14 14 15
Xây dựng công trình thủy 14 14 14
Kỹ thuật an toàn hàng hải 14 14 14
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 14 14 14
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 14
Kỹ thuật cầu đường 14 14
Công nghệ thông tin 18.5 20.25 23
Công nghệ phần mềm 17 18.75 21.75
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 15.5 17 20.25
Kỹ thuật môi trường 14 14 15
Kỹ thuật công nghệ hóa học 14 14 14
Quản lý công trình xây dựng 14 14
Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2) 20 20 19
Tiếng Anh thương mại (Tiếng Anh hệ số 2) 25 27.75 30
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) 25.5 27.5 29.5
Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế vận tải biển 14.5 14 18
Kinh tế ngoại thương 16 17.25 21
Điện tự động công nghiệp 14 14 14
Công nghệ thông tin 14 15.5 19
Chương trình tiên tiến
Quản lý kinh doanh & Marketing 17.5 17.75 20
Kinh tế Hàng hải 16 15 18
Kinh doanh quốc tế & Logistics 18.5 18.75 21
Chương trình chọn
Điều khiển tàu biển 14
Khai thác máy tàu biển 14

Bảng điểm chuẩn xét theo học bạ:

Các bạn lưu ý là điểm xét tuyển năm 2018 học bạ xét điểm TB cộng 3 môn nhé.

TT Tên chuyên ngành 2018 2019
1 Điều khiển tàu biển 6.8 16.00
2 Khai thác máy tàu biển 5.6 16.00
3 Quản lý hàng hải 20.00
4 Điện tử viễn thông 6.5 20.50
5 Điện tự động tàu thủy 6.0 16.00
6 Điện tự động công nghiệp 7.4 21.50
7 Tự động hóa hệ thống điện 5.9 19.50
8 Máy tàu thủy 5.6 16.00
9 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 5.7 16.00
10 Đóng tàu & công trình ngoài khơi 6.4 16.00
11 Máy & tự động hóa xếp dỡ 6.0 16.00
12 Kỹ thuật cơ khí 7.4 18.00
13 Kỹ thuật cơ điện tử 7.8 19.50
14 Kỹ thuật ô tô 8.0 22.00
15 Kỹ thuật nhiệt lạnh 6.0 18.50
16 Máy & tự động công nghiệp 5.8 16.00
17 Xây dựng công trình thủy 6.1 16.00
18 Kỹ thuật an toàn hàng hải 5.7 16.00
19 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 5.4 16.00
20 Kỹ thuật cầu đường 6.2 16.00
21 Công nghệ thông tin 8.5 24.00
22 Công nghệ phần mềm 8.2 22.50
23 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 7.8 18.50
24 Kỹ thuật môi trường 5.4 18.00
25 Kỹ thuật công nghệ hóa học 5.4 16.00
26 Quản lý công trình xây dựng 16.00
27 Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2) 5.5 22.50
Chương trình Chất lượng cao
28 Điện tự động công nghiệp 6.2 19.00
29 Công nghệ thông tin 6.7 21.00