Trường Đại học Y dược Hải Phòng – HPMU

0
1064

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Y dược Hải Phòng
  • Tên tiếng Anh: Haiphong University Of Medicine and Pharmacy (HPMU)
  • Mã trường: YPB
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Y dược
  • Địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Ngô Quyền, Hải Phòng
  • Điện thoại: 0203 387 1292 – 0912 622 812 0966 613 495 – 0904 752 197
  • Email: contact@hpmu.edu.vn
  • Website: http://hpmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocyduochaiphong

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

(Thông tin tuyển sinh dựa vào Đề án tuyển sinh của HPMU công bố ngày 2/6)

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7220101A
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7220101B
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201B
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201D
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp môn trường Đại học Y dược Hải Phòng sử dụng để xét tuyển các ngành trong năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Y dược Hải Phòng tổ chức xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo từng ngành học.

Tiêu chí phụ: Ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

Tổ hợp khối B00: Thứ tự ưu tiên là Sinh > Hóa > Toán

Tổ hợp khối A00: Thứ tự ưu tiên là Hóa > Toán > Lý

Tổ hợp khối D07: Thứ tự ưu tiên là Hóa > Toán > Anh

Và đương nhiên điểm xét tuyển vẫn xét từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu nhé các bạn.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2020 dự kiến là 1.430.000đ/tháng, tương đương 14.300.000đ/năm học.

Lộ trình tăng học phí hàng năm không quá 10%.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2020

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Y dược Hải Phòng chính xác nhất tại Trangedu.com.

Đón chờ xem điểm chuẩn năm 2020 tại đây nhé các bạn.

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Y khoa (A00) 22 23.2 26
Y khoa (B00) 23.85 27
Y học dự phòng (B00) 18.5 18.05 21.4
Y học dự phòng (B08) 20.6 21.4
Y học cổ truyền 19.95 20.1 23.9
Dược học (A00) 21.6 22.95 25.65
Dược học (B00) 21.65 23.15 26
Dược học (D07) 20.05 23.85
Điều dưỡng (B00) 19.9 20.35 22.85
Điều dưỡng (B08) 18 22.85
Răng – Hàm – Mặt 21.85 23.5 26.8
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20.25 20.8 24.6