Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2022

2455

Last Updated on 24/10/2022 by Giang Chu

Trường Đại học Y dược Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2022

Điểm sàn HPMU

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT của Đại học Y dược Hải Phòng năm 2022 như sau:

Tên ngành
Khối XT
Điểm sàn
Y khoa A A00
Y khoa B B00
Y học dự phòng B00
Y học cổ truyền B00
Răng – Hàm – Mặt B00
Dược học A A00
Dược học B B00
Dược học D D07
Điều dưỡng B00
Kỹ thuật xét nghiệm y học B00

Điểm chuẩn HPMU năm 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Hải Phòng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn 2022
Y khoa (A) A00 25.6
Y khoa (B) B00 26.2
Y học dự phòng B00 19.1
Y học cổ truyền B00 21
Dược học (A) A00 25.1
Dược học (B) B00 25.3
Dược học (D) D07 24.3
Điều dưỡng B00 19.05
Răng Hàm Mặt B00 26
Kỹ thuật Xét nghiệm y học B00 23.45

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành
Khối XT
Điểm chuẩn
TC phụ
Tổng M1 M2 M3
Y khoa (A) A00 25.8 25.3 8.75 8.8 7.75
Y khoa (B) B00 26.9 24.15 7.75 8.0 8.4
Y học dự phòng 22.35 22.1 7.0 7.5 7.6
Y học cổ truyền 24.35 23.85 7.75 8.5 7.6
Dược học (A) A00 25.25 25.0 8.0 9.0 8.0
Dược học (B) B00 25.95 25.45 8.25 9.0 8.2
Dược học (D) D07 26.05 25.8 8.0 8.4 9.4
Điều dưỡng 23.25 23.25 8.25 7.0 8.0
Răng Hàm Mặt 26.7 26.2 8.75 8.25 9.2
Kỹ thuật xét nghiệm y học 25.05 24.3 7.5 8.0 8.8

Lưu ý:

  • Điểm chuẩn dưới đây tính theo thang điểmt 30.
  • Điểm chuẩn đã bao gồm điểm ưu tiên
  • Tiêu chí phụ áp dụng với các thí sinh có điểm xét tuyển  = Điểm chuẩn nếu vượt chỉ tiêu.

Cụ thể xét thứ tự ưu tiên như sau:

  • Khối B00: Xét tổng điểm 3 môn chưa làm tròn > Môn Sinh > Môn Hóa > Môn Toán
  • Khối A00: Xét tổng điểm 3 môn chưa làm tròn > Môn Hóa > Môn Toán > Môn Lý
  • Khối D07: Xét tổng điểm 3 môn chưa làm tròn > Môn Hóa > Môn Toán > Môn Anh

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Y dược Hải Phòng các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Y khoa A 23.2 26
Y khoa B 23.85 27
Y học dự phòng 18.05 21.4
Y học cổ truyền 20.1 23.9
Răng – Hàm – Mặt 23.5 26.8
Dược học A 22.95 25.65
Dược học B 23.15 26
Dược học D 20.05 23.85
Điều dưỡng 20.35 22.85
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20.8 24.6
Xin chào, mình là một cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học. Nếu bạn đang gặp khó khăn về vấn đề gì đó thì đừng ngần ngại mà hãy chia sẻ để mình có thể tư vấn, hỗ trợ nhé.