Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2026
Mã trường: YPB
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 25.10 | Tiêu chí phụ: Toán >= 8.50 |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | 18.00 | |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 22.20 | Tiêu chí phụ: Toán >= 6.75 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 20.00 | |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 19.95 | Tiêu chí phụ: Toán >= 6.50 |
| 6 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 24.75 | Tiêu chí phụ: Toán >= 8.50 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 20.85 | Tiêu chí phụ: Toán >= 7.25 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | A00, B00 | 25.33 |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | A00, B00 | 19.35 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, B00 | 24.03 |
| 4 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07 | 20 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00 | 22.22 |
| 6 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, B00 | 24.63 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00 | 23.23 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | A00, B00 | 25.33 |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | A00, B00 | 19.35 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, B00 | 24.03 |
| 4 | Dược học | 7720201 | A00, B00 | 20 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00 | 22.22 |
| 6 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, B00 | 24.63 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00 | 23.23 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
