Trường Cao đẳng Dược trung ương Hải Dương

Mã trường: CDT2109 Công lập Bộ Y tế

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngCDT2109
Tên tiếng AnhHai Duong Central College of Phamacy
Loại trườngCông lập
Trực thuộcBộ Y tế
Tỉnh/Thành phốHải Phòng
Lĩnh vựcY dược
Địa chỉ324 Nguyễn Lương Bằng, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng
Điện thoại0220.3.890.944

II. Các ngành tuyển sinh

STTTên ngànhMã ngànhTHXTChỉ tiêu
1 Dược6720201A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y09600
2 Dược (Liên thông từ trung cấp)6720201A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0950
3 Dược (Văn bằng 2)6720201A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y09100
4 Kỹ thuật Dược6720202A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0930
5 Quản lý, huấn luyện sức khỏe6720110A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0935
6 Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc6720203A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0930
7 Dược cộng đồng6720204A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0930
8 Dược liệu học cổ truyền6720205A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0930
9 Công nghệ thực phẩm - Dược phẩm65340129A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0930
10 Chăm sóc sắc đẹp6810404A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0930
11 Kỹ thuật Dược (Trung cấp)5720202A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0930
12 Quản lý, huấn luyện sức khỏe (Trung cấp)5720110A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0970
13 Công nghệ thực phẩm - Dược phẩm (Trung cấp)55340129A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0930
14 Tiếng Hàn Quốc (Trung cấp)6810404A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y0930
15 Quản lý, huấn luyện sức khỏe (Sơ cấp)4720110A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D11, D12, D13, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X25, X27, X28, X54, X55, X58, X60, X61, X62, X64, X65, X66, X68, X69, X78, X80, X81, Y08, Y09200

III. Tổ hợp xét tuyển

STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4B00Toán, Hóa học, Sinh học
5B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
6C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
7C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
8C05Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
9C06Ngữ văn, Vật lý, Sinh học
10C08Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
11D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
12D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
13D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
14D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
15D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
16D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
17X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
18X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
19X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
20X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
21X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
22X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
23X09Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
24X11Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp
25X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
26X13Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
27X15Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
28X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
29X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
30X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
31X28Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
32X54Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp
33X55Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ nông nghiệp
34X58Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục KT&PL
35X61Ngữ văn, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
36X62Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục KT&PL
37X64Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
38X65Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
39X66Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục KT&PL
40X68Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
41X69Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
42X78Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
43X80Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
44X81Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
45Y08Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp
46Y09Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Công nghệ nông nghiệp

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Cao đẳng Dược trung ương Hải Dương đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh cao đẳng năm 2026.

Thời gian đào tạo, văn bằng và quyền lợi người học

Thời gian đào tạo

Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương tuyển sinh năm 2026 ở các trình độ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp. Thông báo tuyển sinh chưa nêu riêng thời gian đào tạo toàn khóa cho từng ngành, thí sinh thực hiện thời gian học tập theo chương trình đào tạo chính thức của nhà trường sau khi trúng tuyển và nhập học.

Người học hoàn thành chương trình đào tạo được xét công nhận tốt nghiệp và cấp văn bằng, chứng chỉ theo trình độ đào tạo đã đăng ký.

Với chương trình sơ cấp, người học hoàn thành khóa học được cấp chứng chỉ sơ cấp theo quy định.

Quyền lợi người học

Người học có thể lựa chọn nhiều ngành, nhiều trình độ đào tạo khác nhau theo năng lực, nhu cầu học tập và định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực dược, sức khỏe, thực phẩm, dược phẩm, chăm sóc sắc đẹp và tiếng Hàn Quốc.

Ngành Dược hệ cao đẳng chính quy được hỗ trợ 70% học phí, sinh viên chỉ nộp 780.000 đồng/tháng. Học phí không đổi trong suốt khóa học. Đây là chính sách hỗ trợ đáng chú ý đối với thí sinh đăng ký học Cao đẳng Dược chính quy.

Đối tượng và điều kiện xét tuyển

Đối tượng xét tuyển

Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương tuyển sinh công dân Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên đối với các chương trình cao đẳng và phần lớn chương trình trung cấp, sơ cấp.

Riêng ngành Trung cấp Tiếng Hàn Quốc và Trung cấp Công nghệ Thực phẩm – Dược phẩm, thí sinh tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên có thể đăng ký xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng các điều kiện chung sau:

  • Đã tốt nghiệp đúng trình độ đầu vào theo yêu cầu của ngành/chương trình đăng ký.
  • Đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định đối với các ngành, nghề thuộc lĩnh vực sức khỏe.
  • Không có tiền án, tiền sự. Có đủ sức khỏe để học tập.

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe, thí sinh cần lưu ý điều kiện đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định hiện hành trước khi đăng ký xét tuyển.

Phương thức xét tuyển

Nhà trường tuyển sinh theo hình thức xét tuyển. Thí sinh được đăng ký dự tuyển theo cả 2 hình thức:

  • Xét tuyển học bạ THPT.
  • Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển sử dụng tổ hợp 3 trong 8 môn học bất kỳ gồm: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian xét tuyển

Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương tổ chức xét tuyển và nhập học liên tục trong năm 2026. Thí sinh liên hệ trực tiếp với nhà trường để cập nhật thông tin sớm nhất về các đợt nhập học gần nhất.

Hồ sơ xét tuyển

Thông báo tuyển sinh chưa nêu danh mục hồ sơ xét tuyển chi tiết. Thí sinh chuẩn bị Phiếu dự tuyển theo mẫu của nhà trường và các giấy tờ liên quan đến quá trình học tập, tốt nghiệp để hoàn thiện hồ sơ đăng ký.

Mẫu Phiếu đăng ký dự tuyển được tải trên website của trường tại địa chỉ hccp.edu.vn.

Cách đăng ký xét tuyển

  • Thí sinh đăng ký trực tuyến tại phần mềm Đăng ký xét tuyển Đại học, Cao đẳng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thí sinh truy cập website tuyển sinh của trường bằng cách quét mã QR trong thông báo tuyển sinh, hoặc truy cập website hccp.edu.vn, mục Tuyển sinh, hoặc truy cập tuyensinhhccp.edu.vn.
  • Thí sinh nộp Phiếu dự tuyển trực tiếp hoặc gửi Phiếu dự tuyển theo đường bưu điện về: Văn phòng tuyển sinh, Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương, số 324 Nguyễn Lương Bằng, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng.

Thông báo tuyển sinh chưa nêu mức lệ phí xét tuyển cụ thể. Thí sinh thực hiện lệ phí, học phí và các khoản nhập học theo hướng dẫn của nhà trường khi đăng ký hoặc nhập học.

Xem thêm: Danh sách các trường cao đẳng khu vực miền Bắc

V. Học phí

Học phí trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương năm 2026 như sau:

  • Cao đẳng Dược: 2.600.000, được giảm 70%, thí sinh chỉ nộp 780.000 đồng/tháng
  • Nhóm các ngành Dược liên thông, Dược văn bằng 2, Quản lý, huấn luyện sức khỏe (Cao đẳng, trung cấp, sơ cấp): 2.300.000 đồng/tháng;
  • Nhóm các ngành Kỹ thuật Dược (Cao đẳng, Trung cấp); Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc; Dược cộng đồng; Dược liệu học cổ truyền, Tiếng Hàn Quốc trung cấp: 1.350.000 đồng/tháng
  • Nhóm các ngành Công nghệ thực phẩm - dược phẩm (Cao đẳng, trung cấp); Chăm sóc sắc đẹp: 780.000 đồng/tháng.