Thông tin tuyển sinh Đại học Thành Đông năm 2022

0
4035

Trường Đại học Thành Đông đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022. Chi tiết mời các bạn theo dõi trong nội dung bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Thành Đông
  • Tên tiếng Anh: Thanh Dong University
  • Mã trường: DDB
  • Hệ: Dân lập – Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, P. Tứ Minh, TP Hải Dương
  • Điện thoại: 0220 3559 666 – 0903 441 126
  • Email:
  • Website: https://thanhdong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thanhdong.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh hệ đại học năm 2022 của trường Đại học Thành Đông cập nhật ngày 8/2/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Thành Đông tuyển sinh các ngành năm 2022 như sau:

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00

2. Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Thành Đông năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý , Sinh)
  • Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
  • Khối A07 (Toán, Sử, Địa)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Thành Đông tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi riêng của trường

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng: Thí sinh đạt giải kỳ thi quốc gia hoặc quốc tế.

Sinh viên đỗ vào trường theo phương thức xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải kỳ thi quốc gia và quốc tế sẽ được cấp học bổng toàn phần suốt khóa học.

    Phương thức 2: Xét học bạ

Điều kiện xét tuyển bằng học bạ:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Xét tổng kết cả năm lớp 12 hoặc cả năm lớp 11 + HK1 lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18.0 điểm
  • Riêng các ngành Dược học và Y học cổ truyền: Thí sinh phải có tổng điểm 3 môn lớp 12 thuộc tổ hợp xét tuyển >= 24.0 điểm và có học lực giỏi
  • Riêng các ngành Điều dưỡng và Dinh dưỡng: Thí sinh phải có tổng điểm 3 môn lớp 12 thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên và có học lực Khá

    Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tổ hợp xét tuyển như trong bảng các ngành tuyển sinh phía trên.

Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Thành Đông.

    Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi tuyển sinh riêng của trường

Điều kiện đăng ký dự thi: Tốt nghiệp THPT

Các tổ hợp xét tuyển áp dụng:

  • Khối A00
  • Khối B00
  • Khối C00

Lưu ý:

  • Các ngành Dược học + Y học cổ truyền yêu cầu học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5 điểm.
  • Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng cần có học lực lớp 12 đạt TB hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 5.5 điểm

4. Đăng ký và xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Hồ sơ học sinh, sinh viên theo mẫu chung của Bộ GD&ĐT
  • Phiếu đăng ký thi tuyển/xét tuyển
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng giấy khai sinh và CMND/CCCD
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • 03 ảnh cỡ 3×4 và 3 ảnh 2×3 chụp không quá 6 tháng

Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 10/2/2022

Địa điểm nhận hồ sơ:

  • Phòng Tuyển sinh và Truyền thông, trường Đại học Thành Đông, số 3 Vũ Công Đán, Phường Tứ Minh, TP Hải Dương.
  • Điện thoại: 0220 3559 666

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2021

Chi tiết điểm chuẩn các năm gần nhất của trường Đại học Thành Đông như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Chính trị học 13 14 15.0
Quản lý nhà nước 13 14 15.0
Quản trị kinh doanh 13 14 15.0
Tài chính – Ngân hàng 13 14 15.0
Kế toán 13 14 15.0
Luật kinh tế 13 14 15.0
Công nghệ thông tin 13 14 15.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 13 14 15.0
Quản lý đất đai 13 14 15.0
Thú y 13 14 15.0
Y học cổ truyền 20 21 21.0
Dược học 20 21 21.0
Điều dưỡng 18 19 19.0
Dinh dưỡng 18 18 19.0
Luật 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản trị khách sạn 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0