Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Mã trường: HPU Tư thục

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngHPU
Tên tiếng AnhHaiphong University of Managerment and Technology
Loại trườngTư thục
Tỉnh/Thành phốHải Phòng
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉSố 36 Dân lập, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
Điện thoại0225 3740577 | 0225 3833802

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
STTTên ngànhMã ngànhTHXTChỉ tiêuGhi chú
1 Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm;; Quản trị và an ninh mạng)7480201A00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X53, X54, X55, X56, X57118Xét Toán và 2 môn tự chọn
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Công nghệ Internet vạn vật - IoT; Điện tử - Truyền thông; Điện tự động công nghiệp)7510301A00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X53, X54, X55, X56, X57260Xét Toán và 2 môn tự chọn
3 Kỹ thuật môi trường (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật môi trường và An toàn lao động ; Quản lý tài nguyên và môi trường nước; Quản lý tài nguyên đất đai)7520320A00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X53, X54, X55, X56, X57233Xét Toán và 2 môn tự chọn
4 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp; Kế toán - Kiểm toán; Quản trị Marketing; Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng)7340101A00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X53, X54, X55, X56, X57338Xét Toán và 2 môn tự chọn
5 Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Anh - Trung; Ngôn ngữ Anh – Hàn)7220201A01, B08, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, D84, D85, D86, D87, D88, D89, X25, X26, X27, X78, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, DD2, DH1, DH2, DH3, DH4, DH5174Xét Ngoại ngữ và 2 môn TC (trong đó có Toán hoặc Văn)
6 Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc; Tiếng Trung thương mại; Tiếng Trung Logistics)7220204A01, B08, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, D84, D85, D86, D87, D88, D89, X25, X26, X27, X78, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, DD2, DH1, DH2, DH3, DH4, DH5310Xét Ngoại ngữ và 2 môn TC (trong đó có Toán hoặc Văn)
7 Việt Nam học (gồm các chuyên ngành Văn hóa Du lịch; Quản trị du lịch)7310630B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D55, D61, D63, D64, D65, D68, D70, D71, DD2, X01, X02, X03, X04, X58, X59, X61, X62, X63, X64, X65, X66, X67, X68, X69, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77, X78, X79, X80, X81, X86, X90, X94, X98, Y07, Y08, Y09150Xét Văn và 2 môn TC

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4A03Toán, Vật lý, Lịch sử
5A04Toán, Vật lý, Địa lí
6A05Toán, Hóa học, Lịch sử
7A06Toán, Hóa học và Địa lí
8A07Toán, Lịch sử, Địa lí
9A08Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
10A09Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
11A10Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
12A11Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
13B01Toán, Sinh học, Lịch sử
14B02Toán, Sinh học, Địa lí
15B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
16B04Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
17B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
18C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
19C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
20C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
21C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
22C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
23C05Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
24C06Ngữ văn, Vật lý, Sinh học
25C07Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
26C08Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
27C09Ngữ văn, Vật lý, Địa lý
28C10Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
29C11Ngữ văn, Địa lí, Hóa học
30C12Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
31C13Ngữ văn, Sinh học, Địa lí
32D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
33D02Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
34D03Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
35D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
36D05Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
37D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
38D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
39D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
40D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
41D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
42D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
43D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
44D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
45D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
46D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
47D16
48D17
49D18Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
50D19Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
51D20Toán, Địa lí, Tiếng Trung
52D21Toán, Hóa học, Tiếng Đức
53D22Toán, Hóa học, Tiếng Nga
54D23Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
55D24Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
56D25Toán, Hóa học, Tiếng Trung
57D26Toán, Vật lý, Tiếng Đức
58D27Toán, Vật lý, Tiếng Nga
59D28Toán, Vật lý, Tiếng Nhật
60D29Toán, Vật lý, Tiếng Pháp
61D30Toán, Vật lý, Tiếng Trung
62D31Toán, Sinh học, Tiếng Đức
63D32Toán, Sinh học, Tiếng Nga
64D33Toán, sinh học, Tiếng Nhật
65D34Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
66D35Toán, Sinh học, Tiếng Trung
67D36Toán, Lịch sử, Tiếng Đức
68D37Toán, Lịch sử, Tiếng Nga
69D38Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật
70D39Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp
71D40Toán, Lịch sử, Tiếng Trung
72D41Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
73D42Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
74D43Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
75D44Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
76D45Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung
77D55Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung
78D61Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
79D63Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
80D64Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
81D65Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
82D66Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
83D68Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nga
84D70Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Pháp
85D71Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Đức
86D84Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
87D89Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung
88DD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
89X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
90X02Toán, Ngữ văn, Tin học
91X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
92X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
93X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
94X06Toán, Vật lý, Tin học
95X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
96X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
97X09Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
98X10Toán, Hóa học, Tin học
99X11Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp
100X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
101X13Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
102X14Toán, Sinh học, Tin học
103X15Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
104X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
105X17Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
106X18Toán, Lịch sử, Tin học
107X19Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
108X20Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
109X21Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
110X22Toán, Địa lí, Tin học
111X23Toán, Địa lý, Công nghệ công nghiệp
112X24Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
113X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
114X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
115X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
116X53Toán, Giáo dục KT&PL, Tin học
117X54Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp
118X55Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ nông nghiệp
119X56Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
120X57Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
121X58Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục KT&PL
122X59Ngữ văn, Vật lý, Tin học
123X61Ngữ văn, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
124X62Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục KT&PL
125X63Ngữ văn, Hóa học, Tin học
126X64Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
127X65Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
128X66Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục KT&PL
129X67Ngữ văn, Sinh học, Tin học
130X68Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
131X69Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
132X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
133X71Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
134X72Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
135X73Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
136X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL
137X75Ngữ văn, Địa lí, Tin học
138X76Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
139X77Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
140X78Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
141X79Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
142X80Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
143X81Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
144X86Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Pháp
145X90Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung
146X94Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Đức
147X98Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nhật
148Y07Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tin học
149Y08Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp
150Y09Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Công nghệ nông nghiệp

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Quản lý Công nghệ Hải Phòng đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.

dai hoc quan ly va cong nghe hai phong tuyen sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng tuyển sinh các nhóm thí sinh sau:

  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.
  • Thí sinh tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT, nếu đã học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT hoặc trong chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam.

Thí sinh đăng ký dự tuyển cần đáp ứng các điều kiện chung sau:

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Các phương thức xét tuyển của HPU năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng áp dụng 3 phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành tuyển sinh. Các phương thức gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT và xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
  • Xét tuyển thẳng

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Năm 2026, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng áp dụng 3 phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo. Mỗi phương thức có điều kiện đầu vào riêng, trong đó phương thức xét học bạ được chia theo năm tốt nghiệp THPT của thí sinh.

Phương thức 100: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức này áp dụng với thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển, hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn khác, đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
  • Quy định này áp dụng với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

Phương thức 200: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

Phương thức này sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập các môn xét tuyển trong 3 năm lớp 10, 11 và 12 để xét tuyển.

Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026

Thí sinh phải đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào giống phương thức 100, tức tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn khác phải đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước

Thí sinh phải đạt mức điểm quy đổi ngưỡng đầu vào theo bảng quy đổi tương đương giữa điểm học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT do trường công bố.

  • Nhóm điểm học bạ từ 18,0 đến 25,5 tương đương ngưỡng điểm thi từ 15,0 đến 19,5;
  • Nhóm từ 25,6 đến 26,9 tương đương 19,6 đến 22,0;
  • Nhóm từ 27,0 đến 30,0 tương đương 22,1 đến 30,0.

Xét tuyển thẳng

Phương thức này áp dụng với thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường không nêu thêm điều kiện riêng ngoài việc thí sinh phải thuộc đúng diện được xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành.

**Lưu ý về quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn được phép quy đổi sang điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp xét tuyển.
  • Với tiếng Anh, IELTS 5.0 được quy đổi 8,5 điểm, IELTS 5.5 quy đổi 9,0 điểm, IELTS 6.0 quy đổi 9,5 điểm và từ IELTS 6.5 trở lên quy đổi 10 điểm.
  • Trường cũng quy đổi tương tự với TOEFL iBT và chứng chỉ HSK kèm HSKK đối với tiếng Trung.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại HPU

Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hải Phòng

V. Học phí

Học phí trường Đại học Quản lý Công nghệ Hải Phòng là 538.000 đồng/tín chỉ.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.