Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng – HPU

0
699

Trường Đại học Dân lập Hải Phòng nay là Đại học Quản lý Công nghệ Hải Phòng đã có thông báo tuyển sinh chính thức năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
  • Mã trường: DHP
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 36 đường Dân Lập, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, TP Hải Phòng
  • Điện thoại: 0225 3740577 – 0225 3833802
  • Email: webmaster@hpu.edu.vn
  • Website: http://www.hpu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HaiPhongPrivateUniversity

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Quản lý Công nghệ Hải Phòng năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ phần mềm
    • Quản trị và An ninh mạng
    • Digital Marketing
    • Tin học – Kinh tế
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành:
    • Điện tử – Truyền thông
    • Điện lạnh
    • Điện tự động công nghiệp
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102
  • Các chuyên ngành:
    • Xây dựng dân dụng và công nghiệp
    • Xây dựng cầu đường
    • Kiến trúc
    • Thiết kế nội thất
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, V00
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật môi trường
    • Quản lý tài nguyên và môi trường
    • Thẩm định và quản lý dự án môi trường
    • Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị doanh nghiệp
    • Kế toán kiểm toán
    • Tài chính ngân hàng
    • Marketing
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, D01
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Các chuyên ngành:
    • Văn hóa du lịch
    • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D04, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Ngôn ngữ Anh
    • Ngôn ngữ Anh – Hàn
    • Tiếng Anh thương mại
    • Ngôn ngữ Anh – Nhật
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Luật kinh tế
    • Luật dân sự
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D06, D14

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Hóa, Vật lí)
  • Khối A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
  • Khối A02 (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Khối A04 (Toán, Vật lý, Địa lí)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D06 (Văn, Toán, Tiếng Nhật)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối V00 (Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật)

3. Phương thức xét tuyển

Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 600

Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Thời gian và hình thức xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT

Điều kiện xét tuyển: Hạnh kiểm 3 năm học THPT được xếp từ loại Khá trở lên.

Điểm xét tuyển: Căn cứ quy định về điểm đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 400

Điểm xét tuyển: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của HK1 lớp 12.

Điều kiện xét tuyển:

  • Hạnh kiểm 3 năm học THPT được xếp từ loại Khá trở lên.
  • Điểm xét tuyển >= 18 điểm.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hải Phòng

Ngành 2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 18 18 15
Việt Nam học 18 18 15
Quản trị kinh doanh 18 18 15
Luật 18 18 15
Công nghệ thông tin 18 18 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18 18 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 18 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 18 15