Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2026

Mã trường: HPU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng)748020116.00
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Công nghệ Internet vạn vật (IoT); Điện tử - Truyền thông; Điện tự động công nghiệp)751030118.00
3Kỹ thuật môi trường (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động; Quản lý tài nguyên và môi trường nước; Quản lý tài nguyên đất đai)752032015.00
4Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán; Quản trị marketing; Quản trị logistics và chuỗi cung ứng)734010118.50
5Việt Nam học (gồm các chuyên ngành Văn hóa du lịch; Quản trị du lịch)731063016.00
6Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Anh - Trung; Ngôn ngữ Anh - Hàn)722020115.00
7Ngôn ngữ Trung Quốc722020416.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng)748020119.67
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Công nghệ Internet vạn vật (IoT); Điện tử - Truyền thông; Điện tự động công nghiệp)751030123.00
3Kỹ thuật môi trường (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động; Quản lý tài nguyên và môi trường nước; Quản lý tài nguyên đất đai)752032018.00
4Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán; Quản trị marketing; Quản trị logistics và chuỗi cung ứng)734010123.83
5Việt Nam học (gồm các chuyên ngành Văn hóa du lịch; Quản trị du lịch)731063019.67
6Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Anh - Trung; Ngôn ngữ Anh - Hàn)722020118.00
7Ngôn ngữ Trung Quốc722020419.67

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B08, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D18, D20, D23, D25, D28, D30, D33, D35, D38, D40, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D72, D75, D77, D78, D81, D8315
2Việt Nam học7310630A16, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24, C25, C26, D01, D04, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D7215
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D2515
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D2515
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D2516.1
6Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D2515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B08, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D18, D20, D23, D25, D28, D30, D33, D35, D38, D40, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D72, D75, D77, D78, D81, D8318
2Việt Nam học7310630A16, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24, C25, C26, D01, D04, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D7218
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D2518
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D2518
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D2519
6Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D2518

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D66, D14, D1515
2Việt Nam học7310630D01, D66, D14, C0015
3Quản trị kinh doanh7340101A01, A00, C14, D0115
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8415
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A10, D8415
6Kỹ thuật môi trường7520320A00, D84, A02, C1415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D66, D14, D1515
2Việt Nam học7310630D01, D66, D14, C0015
3Quản trị kinh doanh7340101A01, A00, C14, D0115
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8415
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A10, D8415
6Kỹ thuật môi trường7520320A00, D84, A02, C1415

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D66, D14, D1515
2Việt Nam học7310630D01, D66, D14, C0015
3Quản trị kinh doanh7340101A01, A00, C14, D0115
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8415
5Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A10, D8415
6Kỹ thuật môi trường7520320A00, D84, A02, C1415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D66, D14, D1515
2Việt Nam học7310630D01, D66, D14, C0015
3Quản trị kinh doanh7340101A01, A00, C14, D0115
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8415
5Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A10, D8415
6Kỹ thuật môi trường7520320A00, D84, A02, C1415

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D04, D14, D1515
2Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D6615
3Quản trị kinh doanh7340101A01, A10, C14, D0115
4Luật7380101C00, D06, D66, D8415
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8415
6Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A10, D8415
7Kỹ thuật môi trường7520320A00, A11, B04, D1015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D04, D14, D1515
2Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D6615
3Quản trị kinh doanh7340101A01, A10, C14, D0115
4Luật7380101C00, D06, D66, D8415
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8415
6Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A10, D8415
7Kỹ thuật môi trường7520320A00, A11, B04, D1015

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D66, D01, D14, D1515
2Việt Nam học7310630C00, D14, D01, D0415
3Quản trị kinh doanh7340101A10, A01, C14, D0115
4Luật7380101D84, C00, D66, D0615
5Công nghệ thông tin7480201A00, A10, D84, D0815
6Kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A04, A1015
7Kỹ thuật điệ, điện tử7510301A10, A01, D84, D0115
8Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A02, B0015
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác