Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2026
Mã trường: HPU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng) | 7480201 | 16.00 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Công nghệ Internet vạn vật (IoT); Điện tử - Truyền thông; Điện tự động công nghiệp) | 7510301 | 18.00 |
| 3 | Kỹ thuật môi trường (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động; Quản lý tài nguyên và môi trường nước; Quản lý tài nguyên đất đai) | 7520320 | 15.00 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán; Quản trị marketing; Quản trị logistics và chuỗi cung ứng) | 7340101 | 18.50 |
| 5 | Việt Nam học (gồm các chuyên ngành Văn hóa du lịch; Quản trị du lịch) | 7310630 | 16.00 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Anh - Trung; Ngôn ngữ Anh - Hàn) | 7220201 | 15.00 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 16.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng) | 7480201 | 19.67 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Công nghệ Internet vạn vật (IoT); Điện tử - Truyền thông; Điện tự động công nghiệp) | 7510301 | 23.00 |
| 3 | Kỹ thuật môi trường (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động; Quản lý tài nguyên và môi trường nước; Quản lý tài nguyên đất đai) | 7520320 | 18.00 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán; Quản trị marketing; Quản trị logistics và chuỗi cung ứng) | 7340101 | 23.83 |
| 5 | Việt Nam học (gồm các chuyên ngành Văn hóa du lịch; Quản trị du lịch) | 7310630 | 19.67 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Anh - Trung; Ngôn ngữ Anh - Hàn) | 7220201 | 18.00 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 19.67 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B08, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D18, D20, D23, D25, D28, D30, D33, D35, D38, D40, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D72, D75, D77, D78, D81, D83 | 15 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | A16, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24, C25, C26, D01, D04, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D72 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 15 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 16.1 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B08, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D18, D20, D23, D25, D28, D30, D33, D35, D38, D40, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D72, D75, D77, D78, D81, D83 | 18 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | A16, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24, C25, C26, D01, D04, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D72 | 18 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 18 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 18 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 19 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D66, D14, D15 | 15 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D66, D14, C00 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A00, C14, D01 | 15 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A02, A10, D84 | 15 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D84, A02, C14 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D66, D14, D15 | 15 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D66, D14, C00 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A00, C14, D01 | 15 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A02, A10, D84 | 15 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D84, A02, C14 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D66, D14, D15 | 15 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D66, D14, C00 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A00, C14, D01 | 15 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 15 |
| 5 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A02, A10, D84 | 15 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D84, A02, C14 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D66, D14, D15 | 15 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D66, D14, C00 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A00, C14, D01 | 15 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 15 |
| 5 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A02, A10, D84 | 15 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D84, A02, C14 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D04, D14, D15 | 15 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D66 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A10, C14, D01 | 15 |
| 4 | Luật | 7380101 | C00, D06, D66, D84 | 15 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 15 |
| 6 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A02, A10, D84 | 15 |
| 7 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A11, B04, D10 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D04, D14, D15 | 15 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D66 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A10, C14, D01 | 15 |
| 4 | Luật | 7380101 | C00, D06, D66, D84 | 15 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 15 |
| 6 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A02, A10, D84 | 15 |
| 7 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A11, B04, D10 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D66, D01, D14, D15 | 15 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D14, D01, D04 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A10, A01, C14, D01 | 15 |
| 4 | Luật | 7380101 | D84, C00, D66, D06 | 15 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A10, D84, D08 | 15 |
| 6 | Kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, A04, A10 | 15 |
| 7 | Kỹ thuật điệ, điện tử | 7510301 | A10, A01, D84, D01 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
