Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông năm 2026
Mã trường: DDB
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Thành Đông năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thành Đông năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y học cổ truyền | 7720115 | A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10 | 20 |
| 2 | Dược học | 7720201 | A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10 | 20 |
| 3 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10 | 18 |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10 | 18 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10 | 18 |
| 6 | Luật | 7380101 | A00, A01, A09, C00, C19, C20, D01, D14 | 20 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, A09, C00, C19, C20, D01, D14 | 20 |
| 8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, A09, C00, C19, C20, D01, D14 | 15 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, C03, C04, D01, D14, D15, D66, X01 | 15 |
| 10 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, C03, C04, D01, D14, D15, D66, X01 | 15 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07 | 15 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07 | 15 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07 | 15 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07 | 15 |
| 15 | Bất động sản | 7340116 | A04, A06, A07, B02, C04, D10, X01, X21 | 15 |
| 16 | Quản lý đất đai | 7850103 | A04, A06, A07, B02, C04, D10, X01, X21 | 15 |
| 17 | Biến đổi khí hậu | 7440221 | A06, B02, C02, C04, D10, D15, X01, X21 | 15 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, C04, A03, C09, C01, X06, X21 | 15 |
| 19 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A00, A03, A04, C01, C04, X21, V00, V01 | 15 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, X06, X07 | 15 |
| 21 | Công nghẹ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A07, B02, C04, D10, X06, X07 | 15 |
| 22 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09 | 15 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09 | 15 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09 | 15 |
| 25 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X01, D07, D08, D10, D90 | 15 |
| 26 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, X01, D07, D08, D10, D90 | 15 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X78 | 15 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D04, D07, D09, D14, D15, D66 | 15 |
| 29 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D07, D09, D10, D14, D15, C00, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Y học cổ truyền | 7720115 | A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10 | 22.5 | Học lực giỏi |
| 2 | Dược học | 7720201 | A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10 | 22.5 | Học lực giỏi |
| 3 | Điều dưỡng | 7720301 | A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10 | 18 | Học lực khá |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10 | 18 | Học lực khá |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10 | 18 | Học lực khá |
| 6 | Luật | 7380101 | A00, A01, A09, C00, C19, C20, D01, D14 | 21 | Học lực giỏi |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, A09, C00, C19, C20, D01, D14 | 21 | Học lực giỏi |
| 8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, A09, C00, C19, C20, D01, D14 | 18 | |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, C03, C04, D01, D14, D15, D66, X01 | 18 | |
| 10 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, C03, C04, D01, D14, D15, D66, X01 | 18 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| 15 | Bất động sản | 7340116 | A04, A06, A07, B02, C04, D10, X01, X21 | 18 | |
| 16 | Quản lý đất đai | 7850103 | A04, A06, A07, B02, C04, D10, X01, X21 | 18 | |
| 17 | Biến đổi khí hậu | 7440221 | A06, B02, C02, C04, D10, D15, X01, X21 | 18 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, C04, A03, C09, C01, X06, X21 | 18 | |
| 19 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A00, A03, A04, C01, C04, X21, V00, V01 | 18 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, X06, X07 | 18 | |
| 21 | Công nghẹ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A07, B02, C04, D10, X06, X07 | 18 | |
| 22 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09 | 18 | |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09 | 18 | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09 | 18 | |
| 25 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X01, D07, D08, D10, D90 | 18 | |
| 26 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, X01, D07, D08, D10, D90 | 18 | |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X78 | 18 | |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D04, D07, D09, D14, D15, D66 | 18 | |
| 29 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D07, D09, D10, D14, D15, C00, X78 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 14 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, C00, D14, D15 | 14 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, C00, D14, D15 | 14 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 9 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 17 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A02, B00 | 21 |
| 18 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00 | 21 |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19 |
| 20 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00 | 19 |
| 21 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00 | 19 |
| 22 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, A02, B00 | 19 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 25 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, A04 | 14 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 14 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, C00, D14, D15 | 14 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, C00, D14, D15 | 14 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 9 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 17 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A02, B00 | 21 |
| 18 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00 | 21 |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19 |
| 20 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00 | 19 |
| 21 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00 | 19 |
| 22 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, A02, B00 | 19 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 25 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, A04 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, C00, D14, D15 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, C00, D14, D15 | 18 | |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 9 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 17 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A02, B00 | 24 | Học lực Giỏi |
| 18 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00 | 24 | Học lực Giỏi |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 20 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 21 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 22 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 25 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, A04 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 14 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 14 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D14, D15 | 14 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 5 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 9 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | 7510103 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 16 | Thú Y | 7640101 | A00, A02, B00 | 14 |
| 17 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A02, B00 | 21 |
| 18 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00 | 21 |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19 |
| 20 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00 | 19 |
| 21 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, A02, B00 | 19 |
| 22 | Kỹ thuật hình ảnh Y học | 7720602 | A00, A02, B00 | 19 |
| 23 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 25 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A04, B00, D01 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D14, D15 | 18 | |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 5 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 9 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | 7510103 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 16 | Thú Y | 7640101 | A00, A02, B00 | 18 | |
| 17 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A02, B00 | 24 | Học lực Giỏi |
| 18 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00 | 24 | Học lực Giỏi |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 20 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 21 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 22 | Kỹ thuật hình ảnh Y học | 7720602 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 23 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 25 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A04, B00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 14 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, C00, D14, D15 | 14 |
| 3 | Chính trị học | 7310201 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 14 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07, D08 | 14 |
| 14 | Thú y | 7640101 | A00, B00, A02 | 14 |
| 15 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A02, B00 | 21 |
| 16 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00 | 21 |
| 17 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19 |
| 18 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00 | 19 |
| 19 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00 | 19 |
| 20 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, A02, B00 | 19 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 23 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, A04 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, C00, D14, D15 | 18 | |
| 3 | Chính trị học | 7310201 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 14 | Thú y | 7640101 | A00, B00, A02 | 18 | |
| 15 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A02, B00 | 24 | Học lực Giỏi |
| 16 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00 | 24 | Học lực Giỏi |
| 17 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 18 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 19 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 20 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 22 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 23 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, A04 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, C00, D14, D15 | 15 |
| 3 | Chính trị học | 7310201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D08 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D07, D08 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 13 | Thú y | 7640101 | A00, B00, A02 | 15 |
| 14 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A02, B00 | 21 |
| 15 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00 | 21 |
| 16 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19 |
| 17 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00 | 19 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 20 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, A04 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, C00, D14, D15 | 18 | |
| 3 | Chính trị học | 7310201 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 18 | |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 13 | Thú y | 7640101 | A00, B00, A02 | 18 | |
| 14 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A02, B00 | 24 | Học lực Giỏi |
| 15 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00 | 24 | Học lực Giỏi |
| 16 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 17 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực Khá |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 20 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, A04 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Chính trị học | 7310201 | 14 |
| 2 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 14 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 14 |
| 4 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | 14 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 14 |
| 6 | Luật | 7380101 | 14 |
| 7 | Luật Kinh tế | 7380107 | 14 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 14 |
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | 7510103 | 14 |
| 10 | Thú y | 7640101 | 14 |
| 11 | Y học cổ truyền | 7720115 | 21 |
| 12 | Dược học | 7720201 | 21 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | 19 |
| 14 | Dinh dưỡng | 7720401 | 18 |
| 15 | Quản lý đất đai | 7850103 | 14 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
