Trường Đại học Hải Phòng

32581

Last Updated on 25/11/2022 by Giang Chu

Trường Đại học Hải Phòng chính thức có phương án tuyển sinh đại học cho năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Hải Phòng
  • Tên tiếng Anh: Haiphong University
  • Mã trường: THP
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Trung cấp chuyên nghiệp
  • Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng
  • Điện thoại: (0225)3.591.574 nhánh 101
  • Email: pktdbcl@dhhp.edu.vn
  • Website: http://dhhp.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HaiPhongUniversity

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2022 của trường Đại học Hải Phòng cập nhật ngày 5/4/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng năm 2022 như sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 340
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 290
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Toán học
  • Mã ngành: 7460101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, A00, A01 (Môn chính: Vẽ mỹ thuật)
  • Ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M02

2. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Hải Phòng xét tuyển đại học năm 2022 theo các khối sau:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh.)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối C02 (Văn, Toán, Hóa)
  • Khối C14 (Văn, Toán, GD Công dân)
  • Khối C15 (Văn, Toán, KHXH)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Tiếng Anh)
  • Khối D03 (Văn, Toán, Tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Văn, Toán, Tiếng Trung)
  • Khối D06 (Văn, Toán, Tiếng Nhật)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
  • Khối M00 (Toán, Văn, NK)
  • Khối M01 (Văn, Anh, NK)
  • Khối M02 (Toán, Anh, NK)
  • Khối T00 (Toán, Sinh, NK)
  • Khối T01 (Toán, Văn, NK)
  • Khối V00 (Toán, Lý, NK)
  • Khối V01 (Toán, Văn, NK)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét học bạ THPT
  • Xét chứng chỉ quốc tế
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực (Không áp dụng với các ngành Ngôn ngữ, Sư phạm)
  • Xét tuyển thẳng

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Hải Phòng và Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Xét tuyển học bạ theo kết quả lớp 12.

Không áp dụng với các ngành sư phạm (trừ Giáo dục thể chất), Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc.

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

Áp dụng với thí sinh có chứng chỉ quốc tế IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, Tiếng Trung HSK, Tiếng Nhật JLPT theo quy định.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HN

Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Hải Phòng.

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển là tổng số điểm của 02 môn xét tuyển (đã tính hệ số) và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).

Tổ chức thi năng khiếu

– Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.

– Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M02 gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.

– Môn thi Năng khiếu của khối T00, T01 gồm 02 phần thi: Bật cao tại chỗ; Chạy 100m. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

– Môn thi Năng khiếu của khối V00, V01, V02, V03 là phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).

– Điểm thi môn Năng khiếu là trung bình cộng của các phần thi.

– Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ đăng ký.

Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu bao gồm:

  • Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu – theo mẫu
  • 03 ảnh 4×6
  • Lệ phí xét tuyển: 300k/hồ sơ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng

Ngành học Điểm chuẩn
2020 2021 2022
Giáo dục Mầm non 18.5 19 19
Giáo dục Tiểu học 18.5 19 19
Giáo dục Chính trị 18.5 19 19
Giáo dục Thể chất 19.5 20 22
Sư phạm Toán học 18.5 19 21.5
Sư phạm Tin học 19
Sư phạm Vật lý 19
Sư phạm Hóa học 19
Sư phạm Ngữ văn 18.5 19 23.5
Sư phạm Tiếng Anh 19.5 22 26.5
Ngôn ngữ Anh 17 17 27
Ngôn ngữ Trung Quốc 20 21 29.5
Văn học 14 14 14
Kinh tế 15 14 14
Việt Nam học 14 14 14
Quản trị kinh doanh 14 15
Thương mại điện tử 14 14
Tài chính – Ngân hàng 14 14 14
Kế toán 15 14 18
Công nghệ thông tin 15 15 17.5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 14 14
Công nghệ chế tạo máy 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 16
Kiến trúc 16 14 14
Khoa học cây trồng 14 14
Công tác xã hội 14 14 14
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 16.5 17 22
Xin chào, mình là một cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học. Nếu bạn đang gặp khó khăn về vấn đề gì đó thì đừng ngần ngại mà hãy chia sẻ để mình có thể tư vấn, hỗ trợ nhé.