Trường Đại học Hải Phòng

0
2852

Đại học Hải Phòng chính thức có phương án tuyển sinh đại học cho năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Hải Phòng
  • Tên tiếng Anh: Haiphong University
  • Mã trường: THP
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Trung cấp chuyên nghiệp
  • Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng
  • Điện thoại: (0225)3.591.574 nhánh 101
  • Email: pktdbcl@dhhp.edu.vn
  • Website: http://dhhp.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HaiPhongUniversity

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2021 của trường Đại học Hải Phòng cập nhật ngày 29/4/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng năm 2021 như sau:

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Các chuyên ngành:
    • Sư phạm Toán học
    • Sư phạm Toán – Vật lý
    • Sư phạm Toán – Hóa học
  • Chỉ tiêu: 320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 230
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 230
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Các chuyên ngành:
    • Sư phạm Ngữ văn
    • Sư phạm Ngữ văn – Địa lí
    • Sư phạm Ngữ văn – Lịch sử
    • Sư phạm Ngữ văn – GDCD
    • Sư phạm Ngữ văn – Công tác Đội
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Các chuyên ngành:
    • Sư phạm Tiếng Anh
    • Sư phạm Tiếng Anh – Tiếng Nhật
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh tế Vận tải và Dịch vụ
    • Kinh tế Ngoại thương
    • Kinh tế xây dựng
    • Quản lý Kinh tế
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Các chuyên ngành:
    • Văn hóa Du lịch
    • Quản trị Du lịch
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D06, D15
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị Tài chính – Kế toán
    • Quản trị Marketing
  • Chỉ tiêu: 190
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Ngân hàng
    • Tài chính – Bảo hiểm
    • Thẩm định giá
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán doanh nghiệp
    • Kế toán kiểm toán
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ thông tin
    • Truyền thông và mạng máy tính
    • Hệ thống thông tin kinh tế
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, A00, A01 (Môn chính: Vẽ mỹ thuật)
  • Ngành Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M02

2. Phương thức xét tuyển

Đại học Hải Phòng tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Hải Phòng.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT năm 2021

Xét theo kết quả học tập năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

Lưu ý: Không xét học bạ các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc và các ngành Sư phạm (trừ Giáo dục thể chất).

Tải phiếu đăng ký xét học bạ (tải xuống)

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi THPT hoặc với học bạ THPT.

Điều kiện xét tuyển: Các chứng chỉ quốc tế IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, Tiếng Trung HSK được chấp nhận.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển là tổng số điểm của 02 môn xét tuyển (đã tính hệ số) và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).

Tổ chức thi năng khiếu

– Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.

– Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M02 gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.

– Môn thi Năng khiếu của khối T00, T01 gồm 02 phần thi: Bật cao tại chỗ; Chạy 100m. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

– Môn thi Năng khiếu của khối V00, V01, V02, V03 là phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).

– Điểm thi môn Năng khiếu là trung bình cộng của các phần thi.

– Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ đăng ký.

Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu bao gồm:

  • Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu – theo mẫu
  • 03 ảnh 4×6
  • Lệ phí xét tuyển: 300k/hồ sơ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Giáo dục Mầm non 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Giáo dục Thể chất 22 24 19.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 22 18
Sư phạm Hóa học 22 18
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17 18
Sư phạm Tiếng Anh 20 21 19.5
Ngôn ngữ Anh 18.5 18.5 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 18.5 23 20
Văn học 14 14 14
Kinh tế 14 14 15
Việt Nam học 15 16 14
Quản trị kinh doanh 14 14 14
Tài chính – Ngân hàng 14 14 14
Kế toán 14 14 15
Công nghệ thông tin 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 14 14
Công nghệ chế tạo máy 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14 14
Kiến trúc 18 24 16
Khoa học cây trồng 22 17 14
Công tác xã hội 14 14 14
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 15 16 16.5