Trường Đại học Hải Phòng

0
1626

Đại học Hải Phòng chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2020 với 4500 chỉ tiêu dành cho tất cả các thí sinh trên cả nước.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Hải Phòng
  • Tên tiếng Anh: Haiphong University
  • Mã trường: THP
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Trung cấp chuyên nghiệp
  • Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng
  • Điện thoại: (0225)3.591.574 nhánh 101
  • Email: pktdbcl@dhhp.edu.vn
  • Website: http://dhhp.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HaiPhongUniversity

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục Thể chất (Giáo dục Thể chất – Sinh học)
  • Mã ngành: 7140206
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T01 (Môn chính là môn năng khiếu)
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Các chuyên ngành:
    • Sư phạm Toán học
    • Sư phạm Toán – Vật lý
    • Sư phạm Toán – Hóa học
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Các chuyên ngành:
    • Sư phạm Ngữ văn
    • Sư phạm Ngữ văn – Địa lí
    • Sư phạm Ngữ văn – Lịch sử
    • Sư phạm Ngữ văn – GDCD
    • Sư phạm Ngữ văn – Công tác Đội
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Các chuyên ngành:
    • Sư phạm Tiếng Anh
    • Sư phạm Tiếng Anh – Tiếng Nhật
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Các chuyên ngành:
    • Văn hóa Du lịch
    • Quản trị Du lịch
    • Hướng dẫn Du lịch
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D06, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh tế Vận tải và Dịch vụ
    • Kinh tế Ngoại thương
    • Quản lý Kinh tế
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị Tài chính – Kế toán
    • Marketing
    • Thương mại điện tử
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Ngân hàng
    • Tài chính – Bảo hiểm
    • Thẩm định giá
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán doanh nghiệp
    • Kế toán kiểm toán
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ thông tin
    • Truyền thông và mạng máy tính
    • Hệ thống thông tin kinh tế
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, V03 (Môn chính: Vẽ mỹ thuật)
  • Ngành Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140202
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M02

2. Phương thức xét tuyển

Năm 2020, Đại học Hải Phòng tổ chức tuyển sinh theo 3 phương thức xét tuyển, bao gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia

Phương thức 2: Xét học bạ kết quả học tập lớp 12

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định

Tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển là tổng số điểm của 02 môn xét tuyển (đã tính hệ số) và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).

Tổ chức thi năng khiếu

– Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.

– Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M02 gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.

– Môn thi Năng khiếu của khối T00, T01 gồm 02 phần thi: Bật cao tại chỗ; Chạy 100m. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

– Môn thi Năng khiếu của khối V00, V01, V02, V03 là phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).

– Điểm thi môn Năng khiếu là trung bình cộng của các phần thi.

– Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ đăng ký.

Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu bao gồm:

  • Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu – theo mẫu, tải tại đây
  • 03 ảnh 4×6
  • Lệ phí xét tuyển: 300k/hồ sơ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng

Ngành học 2018 2019 2020
Giáo dục Mầm non 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Giáo dục Thể chất 22 24 19.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 22 18
Sư phạm Hóa học 22 18
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17 18
Sư phạm Tiếng Anh 20 21 19.5
Ngôn ngữ Anh 18.5 18.5 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 18.5 23 20
Văn học 14 14 14
Kinh tế 14 14 15
Việt Nam học 15 16 14
Quản trị kinh doanh 14 14 14
Tài chính – Ngân hàng 14 14 14
Kế toán 14 14 15
Công nghệ thông tin 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 14 14
Công nghệ chế tạo máy 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14 14
Kiến trúc 18 24 16
Khoa học cây trồng 22 17 14
Công tác xã hội 14 14 14
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 15 16 16.5