Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng năm 2026

Mã trường: THP

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hải Phòng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán học71402090123.50
2Sư phạm Ngữ văn71402170125.50
3Sư phạm Tiếng Anh71402310125.75
4Giáo dục Mầm non71402010121.75
5Giáo dục Tiểu học71402020125.00
6Giáo dục Thể chất71402060121.50
7Luật73801010121.75
8Quản trị kinh doanh73401010122.00
9Quản trị tài chính kế toán73401010222.75
10Marketing số73401150122.00
11Marketing73401150222.00
12Truyền thông marketing73401150322.00
13Thương mại điện tử73401220122.75
14Tài chính doanh nghiệp73402010220.50
15Kế toán doanh nghiệp73403010221.25
16Kế toán - Kiểm toán73403010321.75
17Kinh tế ngoại thương73101010222.75
18Quản lý kinh tế73101010322.25
19Logistics và vận tải đa phương thức73101010423.25
20Tâm lý học giáo dục73104010122.25
21Ngôn ngữ Anh72202010117.50
22Ngôn ngữ Trung Quốc72202040121.00
23Văn học72290300123.00
24Nhật Bản học73106080117.00
25Công tác xã hội77601010121.50
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101030122.50
27Quản trị lữ hành, khách sạn78101030222.75
28Hướng dẫn du lịch78101030322.25
29Công nghệ thông tin74802010120.00
30Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu74802010219.50
31Xây dựng dân dụng và công nghiệp75101030218.25
32Công nghệ chế tạo máy751020202119.00
33Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử75102030120.00
34Điện công nghiệp và dân dụng75103010219.50
35Điện tự động công nghiệp75103030220.25
36Kiến trúc75801010118.25
37Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao)74802012019.50
38Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao)73403012020.00
39Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao)75103012020.00
40Quản trị kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)73401012121.00
41Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao)73401012022.00
42Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao)73101012023.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201_01M00, M01, M03, M0422.75
2Giáo dục Tiểu học7140202_01A01, C01, C02, C03, C04, D0124.5
3Giáo dục Thể chất7140206_01T00, T01, T02, T0533.25Điểm năng khiếu x2
4Sư phạm Toán học7140209_01A00, A01, C01, C02, D0725
5Sư phạm Ngữ văn7140217_01C00, C03, C04, D01, D14, D1526
6Sư phạm Tiếng Anh7140231_01D01, D06, D09, D10, D14, D1532Điểm ngoại ngữ x2
7Ngôn ngữ Anh7220201_01D01, D09, D10, D14, D1526.5Điểm ngoại ngữ x2
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_01D01, D04, D09, D14, D15, D4527Điểm ngoại ngữ x2
9Kinh tế ngoại thương7310101_02A00, A01, C01, C03, C04, D0122.5
10Quản lý kinh tế7310101_03A00, A01, C01, C03, C04, D0122
11Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04A00, A01, C01, C03, C04, D0123
12Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao)7310101_20A00, A01, C01, C03, C04, D0123.5
13Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, C01, C03, C04, D0122
14Quản trị tài chính kế toán7340101_02A00, A01, C01, C03, C04, D0122
15Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao)7340101_20A00, A01, C01, C03, C04, D0120.25
16Marketing số7340115_01A00, A01, C01, C03, C04, D0122
17Thương mại điện tử7340122_01A00, A01, C01, C03, C04, D0122
18Tài chính doanh nghiệp7340201_02A00, A01, C01, C02, D01, D0719.25
19Kế toán doanh nghiệp7340301_02A00, A01, C01, C02, D01, D0720.5
20Kế toán - Kiểm toán7340301_03A00, A01, C01, C02, D01, D0721.25
21Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao)7340301_20A00, A01, C01, C02, D01, D0719
22Luật7380101_01A00, C00, C03, C04, D01, X0124.5
23Công nghệ thông tin7480201_01A00, A01, C01, C02, D0120
24Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu7480201_02A00, A01, C01, C02, D0120
25Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao)7480201_20A00, A01, C01, C02, D0120
26Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_02A00, A01, C01, C02, D0117
27Công nghệ chế tạo máy7510202_01A00, A01, C01, C02, D0118.5
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_01A00, A01, C01, C02, D0119.25
29Điện công nghiệp và dân dụng7510301_02A00, A01, C01, C02, D0118.5
30Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao)7510301_20A00, A01, C01, C02, D0119.25
31Điện tự động công nghiệp7510303_02A00, A01, C01, C02, D0119.25
32Kiến trúc7580101_01A00, A01, D01, V0117.25
33Công tác xã hội7760101_01C00, C03, C04, D01, D14, D1522
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_01C00, C03, C04, D01, D14, D1524
35Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_02C00, C03, C04, D01, D14, D1523.5
36Hướng dẫn du lịch7810103_03C00, C03, C04, D01, D14, D1522.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Thể chất7140206_01T00, T01, T02, T0533.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kinh tế ngoại thương7310101_02A00, A01, C01, C03, C04, D0122.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Quản lý kinh tế7310101_03A00, A01, C01, C03, C04, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04A00, A01, C01, C03, C04, D0123Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao)7310101_20A00, A01, C01, C03, C04, D0123.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, C01, C03, C04, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Quản trị tài chính kế toán7340101_02A00, A01, C01, C03, C04, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao)7340101_20A00, A01, C01, C03, C04, D0120.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Marketing số7340115_01A00, A01, C01, C03, C04, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Thương mại điện tử7340122_01A00, A01, C01, C03, C04, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Tài chính doanh nghiệp7340201_02A00, A01, C01, C02, D01, D0719.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kế toán doanh nghiệp7340301_02A00, A01, C01, C02, D01, D0720.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kế toán - Kiểm toán7340301_03A00, A01, C01, C02, D01, D0721.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao)7340301_20A00, A01, C01, C02, D01, D0719Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Luật7380101_01A00, C00, C03, C04, D01, D0724.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Công nghệ thông tin7480201_01A00, A01, C01, C02, D0120Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu7480201_02A00, A01, C01, C02, D0120Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao)7480201_20A00, A01, C01, C02, D0120Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_02A00, A01, C01, C02, D0117Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Công nghệ chế tạo máy7510202_01A00, A01, C01, C02, D0118.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_01A00, A01, C01, C02, D0119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Điện công nghiệp và dân dụng7510301_02A00, A01, C01, C02, D0118.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao)7510301_20A00, A01, C01, C02, D0119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Điện tự động công nghiệp7510303_02A00, A01, C01, C02, D0119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Kiến trúc7580101_01A00, A01, D01, V0117.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Công tác xã hội7760101_01C00, C03, C04, D01, D14, D1522Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_01C00, C03, C04, D01, D14, D1524Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_02C00, C03, C04, D01, D14, D1523.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Hướng dẫn du lịch7810103_03C00, C03, C04, D01, D14, D1522.25Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế ngoại thương7310101_02Q0022.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quản lý kinh tế7310101_03Q0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04Q0023Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao)7310101_20Q0023.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Quản trị kinh doanh7340101_01Q0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Quản trị tài chính kế toán7340101_02Q0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao)7340101_20Q0020.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Marketing số7340115_01Q0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Thương mại điện tử7340122_01Q0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Tài chính doanh nghiệp7340201_02Q0019.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kế toán doanh nghiệp7340301_02Q0020.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kế toán - Kiểm toán7340301_03Q0021.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao)7340301_20Q0019Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Luật7380101_01Q0024.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Công nghệ thông tin7480201_01Q0020Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu7480201_02Q0020Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao)7480201_20Q0020Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_02Q0017Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Công nghệ chế tạo máy7510202_01Q0018.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_01Q0019.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Điện công nghiệp và dân dụng7510301_02Q0018.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao)7510301_20Q0019.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Điện tự động công nghiệp7510303_02Q0019.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kiến trúc7580101_01Q0017.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công tác xã hội7760101_01Q0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_01Q0024Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_02Q0023.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Hướng dẫn du lịch7810103_03Q0022.25Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế ngoại thương7310101_0222.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quản lý kinh tế7310101_0322Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Logistics và vận tải đa phương thức7310101_0423Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao)7310101_2023.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Quản trị kinh doanh7340101_0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Quản trị tài chính kế toán7340101_0222Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao)7340101_2020.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Marketing số7340115_0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Thương mại điện tử7340122_0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Tài chính doanh nghiệp7340201_0219.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kế toán doanh nghiệp7340301_0220.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kế toán - Kiểm toán7340301_0321.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao)7340301_2019Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Luật7380101_0124.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Công nghệ thông tin7480201_0120Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu7480201_0220Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao)7480201_2020Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_0217Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Công nghệ chế tạo máy7510202_0118.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_0119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Điện công nghiệp và dân dụng7510301_0218.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao)7510301_2019.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Điện tự động công nghiệp7510303_0219.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kiến trúc7580101_0117.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công tác xã hội7760101_0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_0124Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_0223.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Hướng dẫn du lịch7810103_0322.25Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế ngoại thương7310101_02K0022.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quản lý kinh tế7310101_03K0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04K0023Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao)7310101_20K0023.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Quản trị kinh doanh7340101_01K0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Quản trị tài chính kế toán7340101_02K0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao)7340101_20K0020.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Marketing số7340115_01K0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Thương mại điện tử7340122_01K0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Tài chính doanh nghiệp7340201_02K0019.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kế toán doanh nghiệp7340301_02K0020.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kế toán - Kiểm toán7340301_03K0021.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao)7340301_20K0019Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Luật7380101_01K0024.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Công nghệ thông tin7480201_01K0020Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu7480201_02K0020Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao)7480201_20K0020Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_02K0017Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Công nghệ chế tạo máy7510202_01K0018.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_01K0019.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Điện công nghiệp và dân dụng7510301_02K0018.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao)7510301_20K0019.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Điện tự động công nghiệp7510303_02K0019.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kiến trúc7580101_01K0017.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công tác xã hội7760101_01K0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_01K0024Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_02K0023.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Hướng dẫn du lịch7810103_03K0022.25Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế ngoại thương7310101_0222.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quản lý kinh tế7310101_0322Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Logistics và vận tải đa phương thức7310101_0423Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao)7310101_2023.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Quản trị kinh doanh7340101_0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Quản trị tài chính kế toán7340101_0222Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao)7340101_2020.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Marketing số7340115_0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Thương mại điện tử7340122_0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Tài chính doanh nghiệp7340201_0219.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kế toán doanh nghiệp7340301_0220.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kế toán - Kiểm toán7340301_0321.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao)7340301_2019Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Luật7380101_0124.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Công nghệ thông tin7480201_0120Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu7480201_0220Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao)7480201_2020Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_0217Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Công nghệ chế tạo máy7510202_0118.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_0119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Điện công nghiệp và dân dụng7510301_0218.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao)7510301_2019.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Điện tự động công nghiệp7510303_0219.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kiến trúc7580101_0117.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công tác xã hội7760101_0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_0124Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_0223.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Hướng dẫn du lịch7810103_0322.25Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế ngoại thương7310101_02A00, A01, C01, C03, C04, D0122.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quản lý kinh tế7310101_03A00, A01, C01, C03, C04, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04A00, A01, C01, C03, C04, D0123Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao)7310101_20A00, A01, C01, C03, C04, D0123.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, C01, C03, C04, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Quản trị tài chính kế toán7340101_02A00, A01, C01, C03, C04, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao)7340101_20A00, A01, C01, C03, C04, D0120.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Marketing số7340115_01A00, A01, C01, C03, C04, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Thương mại điện tử7340122_01A00, A01, C01, C03, C04, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Tài chính doanh nghiệp7340201_02A00, A01, C01, C02, D01, D0719.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kế toán doanh nghiệp7340301_02A00, A01, C01, C02, D01, D0720.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kế toán - Kiểm toán7340301_03A00, A01, C01, C02, D01, D0721.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao)7340301_20A00, A01, C01, C02, D01, D0719Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Luật7380101_01A00, C00, C03, C04, D0124.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Công nghệ thông tin7480201_01A00, A01, C01, C02, D0120Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu7480201_02A00, A01, C01, C02, D0120Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao)7480201_20A00, A01, C01, C02, D0120Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_02A00, A01, C01, C02, D0117Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Công nghệ chế tạo máy7510202_01A00, A01, C01, C02, D0118.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_01A00, A01, C01, C02, D0119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Điện công nghiệp và dân dụng7510301_02A00, A01, C01, C02, D0118.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao)7510301_20A00, A01, C01, C02, D0119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Điện tự động công nghiệp7510303_02A00, A01, C01, C02, D0119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kiến trúc7580101_01A00, A01, D0117.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công tác xã hội7760101_01C00, C03, C04, D01, D14, D1522Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_01C00, C03, C04, D01, D14, D1524Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_02C00, C03, C04, D01, D14, D1523.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Hướng dẫn du lịch7810103_03C00, C03, C04, D01, D14, D1522.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác