Điểm chuẩn chính thức Đại học Hải Phòng năm 2020

0
2272

Trường Đại học Hải Phòng chính thức công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Hải Phòng năm 2020

Đã cập nhật điểm trúng tuyển năm 2020!!!

Điểm sàn Đại học Hải Phòng năm 2020

Điểm sàn Đại học Hải Phòng năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Giáo dục Mầm non 18.5
Giáo dục Tiểu học 18.5
Giáo dục Chính trị 18.5
Giáo dục Thể chất (Giáo dục Thể chất – Sinh học) 17.5
Sư phạm Toán học 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Sư phạm tiếng Anh 18.5
Việt Nam học 14
Ngôn ngữ Anh 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Văn học 14
Kinh tế 15
Quản trị kinh doanh 14
Tài chính – Ngân hàng 14
Kế toán 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 14
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo) 14
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14
Kiến trúc 14
Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học) 14
Công tác xã hội 14
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) 16.5

Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2020

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được cập nhật.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Hải Phòng năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Giáo dục Thể chất (Giáo dục Thể chất – Sinh học) 24 19.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm tiếng Anh 21 19.5
Việt Nam học 16 14
Ngôn ngữ Anh 18.5 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 23 20
Văn học 14 14
Kinh tế 14 15
Quản trị kinh doanh 14 14
Tài chính – Ngân hàng 14 14
Kế toán 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 14 14
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo) 14 14
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) 14 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14
Kiến trúc 24 16
Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học) 17 14
Công tác xã hội 14 14
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) 16 16.5