Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng năm 2021

0
2515

Trường Đại học Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Hải Phòng năm 2021

Đã cập nhật điểm trúng tuyển năm 2021!!!

Điểm sàn Đại học Hải Phòng năm 2021

Điểm sàn Đại học Hải Phòng năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất (Giáo dục Thể chất – Sinh học)
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm tiếng Anh
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Văn học
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Kiến trúc
Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học)
Công tác xã hội
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục tiểu học 19.0
Giáo dục chính trị 19.0
Giáo dục thể chất 20.0
Sư phạm Toán học 19.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lý 19.0
Sư phạm Hóa học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Sư phạm Tiếng Anh* 22.0
Ngôn ngữ Anh* 17.0
Ngôn ngữ Trung Quốc* 21.0
Kinh tế 14.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Thương mại điện tử 14.0
Tài chính – Ngân hàng 14.0
Kế toán 14.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14.0
Công nghệ chế tạo máy 14.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 14.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14.0
Văn học 14.0
Việt Nam học 14.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.0
Công tác xã hội 14.0
Kiến trúc 14.0
Khoa học cây trồng 14.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0

Lưu ý: Các ngành đánh dấu * có môn chính (năng khiếu, ngoại ngữ) nhân hệ số.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Hải Phòng các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Giáo dục Thể chất (Giáo dục Thể chất – Sinh học) 24 19.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm tiếng Anh 21 19.5
Việt Nam học 16 14
Ngôn ngữ Anh 18.5 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 23 20
Văn học 14 14
Kinh tế 14 15
Quản trị kinh doanh 14 14
Tài chính – Ngân hàng 14 14
Kế toán 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 14 14
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo) 14 14
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) 14 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14
Kiến trúc 24 16
Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học) 17 14
Công tác xã hội 14 14
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) 16 16.5