Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng năm 2026
Mã trường: THP
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hải Phòng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 714020901 | 23.50 |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | 714021701 | 25.50 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | 714023101 | 25.75 |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 714020101 | 21.75 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | 714020201 | 25.00 |
| 6 | Giáo dục Thể chất | 714020601 | 21.50 |
| 7 | Luật | 738010101 | 21.75 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 734010101 | 22.00 |
| 9 | Quản trị tài chính kế toán | 734010102 | 22.75 |
| 10 | Marketing số | 734011501 | 22.00 |
| 11 | Marketing | 734011502 | 22.00 |
| 12 | Truyền thông marketing | 734011503 | 22.00 |
| 13 | Thương mại điện tử | 734012201 | 22.75 |
| 14 | Tài chính doanh nghiệp | 734020102 | 20.50 |
| 15 | Kế toán doanh nghiệp | 734030102 | 21.25 |
| 16 | Kế toán - Kiểm toán | 734030103 | 21.75 |
| 17 | Kinh tế ngoại thương | 731010102 | 22.75 |
| 18 | Quản lý kinh tế | 731010103 | 22.25 |
| 19 | Logistics và vận tải đa phương thức | 731010104 | 23.25 |
| 20 | Tâm lý học giáo dục | 731040101 | 22.25 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 722020101 | 17.50 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 722020401 | 21.00 |
| 23 | Văn học | 722903001 | 23.00 |
| 24 | Nhật Bản học | 731060801 | 17.00 |
| 25 | Công tác xã hội | 776010101 | 21.50 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 781010301 | 22.50 |
| 27 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 781010302 | 22.75 |
| 28 | Hướng dẫn du lịch | 781010303 | 22.25 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 748020101 | 20.00 |
| 30 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 748020102 | 19.50 |
| 31 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 751010302 | 18.25 |
| 32 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202021 | 19.00 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 751020301 | 20.00 |
| 34 | Điện công nghiệp và dân dụng | 751030102 | 19.50 |
| 35 | Điện tự động công nghiệp | 751030302 | 20.25 |
| 36 | Kiến trúc | 758010101 | 18.25 |
| 37 | Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao) | 748020120 | 19.50 |
| 38 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao) | 734030120 | 20.00 |
| 39 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao) | 751030120 | 20.00 |
| 40 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 734010121 | 21.00 |
| 41 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao) | 734010120 | 22.00 |
| 42 | Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao) | 731010120 | 23.25 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201_01 | M00, M01, M03, M04 | 22.75 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202_01 | A01, C01, C02, C03, C04, D01 | 24.5 | |
| 3 | Giáo dục Thể chất | 7140206_01 | T00, T01, T02, T05 | 33.25 | Điểm năng khiếu x2 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209_01 | A00, A01, C01, C02, D07 | 25 | |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217_01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 26 | |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231_01 | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 32 | Điểm ngoại ngữ x2 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201_01 | D01, D09, D10, D14, D15 | 26.5 | Điểm ngoại ngữ x2 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204_01 | D01, D04, D09, D14, D15, D45 | 27 | Điểm ngoại ngữ x2 |
| 9 | Kinh tế ngoại thương | 7310101_02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22.5 | |
| 10 | Quản lý kinh tế | 7310101_03 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | |
| 11 | Logistics và vận tải đa phương thức | 7310101_04 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 23 | |
| 12 | Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao) | 7310101_20 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 23.5 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | |
| 14 | Quản trị tài chính kế toán | 7340101_02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | |
| 15 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao) | 7340101_20 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 20.25 | |
| 16 | Marketing số | 7340115_01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122_01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | |
| 18 | Tài chính doanh nghiệp | 7340201_02 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19.25 | |
| 19 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_02 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20.5 | |
| 20 | Kế toán - Kiểm toán | 7340301_03 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21.25 | |
| 21 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao) | 7340301_20 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19 | |
| 22 | Luật | 7380101_01 | A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 24.5 | |
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | A00, A01, C01, C02, D01 | 20 | |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 7480201_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 20 | |
| 25 | Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao) | 7480201_20 | A00, A01, C01, C02, D01 | 20 | |
| 26 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7510103_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 17 | |
| 27 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202_01 | A00, A01, C01, C02, D01 | 18.5 | |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203_01 | A00, A01, C01, C02, D01 | 19.25 | |
| 29 | Điện công nghiệp và dân dụng | 7510301_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 18.5 | |
| 30 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao) | 7510301_20 | A00, A01, C01, C02, D01 | 19.25 | |
| 31 | Điện tự động công nghiệp | 7510303_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 19.25 | |
| 32 | Kiến trúc | 7580101_01 | A00, A01, D01, V01 | 17.25 | |
| 33 | Công tác xã hội | 7760101_01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 22 | |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 24 | |
| 35 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 7810103_02 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 23.5 | |
| 36 | Hướng dẫn du lịch | 7810103_03 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 22.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Thể chất | 7140206_01 | T00, T01, T02, T05 | 33.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế ngoại thương | 7310101_02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản lý kinh tế | 7310101_03 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Logistics và vận tải đa phương thức | 7310101_04 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao) | 7310101_20 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Quản trị tài chính kế toán | 7340101_02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao) | 7340101_20 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Marketing số | 7340115_01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122_01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Tài chính doanh nghiệp | 7340201_02 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_02 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kế toán - Kiểm toán | 7340301_03 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao) | 7340301_20 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Luật | 7380101_01 | A00, C00, C03, C04, D01, D07 | 24.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | A00, A01, C01, C02, D01 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 7480201_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao) | 7480201_20 | A00, A01, C01, C02, D01 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7510103_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202_01 | A00, A01, C01, C02, D01 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203_01 | A00, A01, C01, C02, D01 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Điện công nghiệp và dân dụng | 7510301_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao) | 7510301_20 | A00, A01, C01, C02, D01 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Điện tự động công nghiệp | 7510303_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Kiến trúc | 7580101_01 | A00, A01, D01, V01 | 17.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Công tác xã hội | 7760101_01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 7810103_02 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Hướng dẫn du lịch | 7810103_03 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế ngoại thương | 7310101_02 | Q00 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quản lý kinh tế | 7310101_03 | Q00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Logistics và vận tải đa phương thức | 7310101_04 | Q00 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao) | 7310101_20 | Q00 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | Q00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản trị tài chính kế toán | 7340101_02 | Q00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao) | 7340101_20 | Q00 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Marketing số | 7340115_01 | Q00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122_01 | Q00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Tài chính doanh nghiệp | 7340201_02 | Q00 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_02 | Q00 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kế toán - Kiểm toán | 7340301_03 | Q00 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao) | 7340301_20 | Q00 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Luật | 7380101_01 | Q00 | 24.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | Q00 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 7480201_02 | Q00 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao) | 7480201_20 | Q00 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7510103_02 | Q00 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202_01 | Q00 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203_01 | Q00 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Điện công nghiệp và dân dụng | 7510301_02 | Q00 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao) | 7510301_20 | Q00 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Điện tự động công nghiệp | 7510303_02 | Q00 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kiến trúc | 7580101_01 | Q00 | 17.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Công tác xã hội | 7760101_01 | Q00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_01 | Q00 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 7810103_02 | Q00 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Hướng dẫn du lịch | 7810103_03 | Q00 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế ngoại thương | 7310101_02 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quản lý kinh tế | 7310101_03 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Logistics và vận tải đa phương thức | 7310101_04 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao) | 7310101_20 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản trị tài chính kế toán | 7340101_02 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao) | 7340101_20 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Marketing số | 7340115_01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122_01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Tài chính doanh nghiệp | 7340201_02 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_02 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kế toán - Kiểm toán | 7340301_03 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao) | 7340301_20 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Luật | 7380101_01 | 24.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 7480201_02 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao) | 7480201_20 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7510103_02 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202_01 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203_01 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Điện công nghiệp và dân dụng | 7510301_02 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao) | 7510301_20 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Điện tự động công nghiệp | 7510303_02 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kiến trúc | 7580101_01 | 17.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Công tác xã hội | 7760101_01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_01 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 7810103_02 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Hướng dẫn du lịch | 7810103_03 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế ngoại thương | 7310101_02 | K00 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quản lý kinh tế | 7310101_03 | K00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Logistics và vận tải đa phương thức | 7310101_04 | K00 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao) | 7310101_20 | K00 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | K00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản trị tài chính kế toán | 7340101_02 | K00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao) | 7340101_20 | K00 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Marketing số | 7340115_01 | K00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122_01 | K00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Tài chính doanh nghiệp | 7340201_02 | K00 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_02 | K00 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kế toán - Kiểm toán | 7340301_03 | K00 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao) | 7340301_20 | K00 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Luật | 7380101_01 | K00 | 24.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | K00 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 7480201_02 | K00 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao) | 7480201_20 | K00 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7510103_02 | K00 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202_01 | K00 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203_01 | K00 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Điện công nghiệp và dân dụng | 7510301_02 | K00 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao) | 7510301_20 | K00 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Điện tự động công nghiệp | 7510303_02 | K00 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kiến trúc | 7580101_01 | K00 | 17.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Công tác xã hội | 7760101_01 | K00 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_01 | K00 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 7810103_02 | K00 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Hướng dẫn du lịch | 7810103_03 | K00 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế ngoại thương | 7310101_02 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quản lý kinh tế | 7310101_03 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Logistics và vận tải đa phương thức | 7310101_04 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao) | 7310101_20 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản trị tài chính kế toán | 7340101_02 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao) | 7340101_20 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Marketing số | 7340115_01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122_01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Tài chính doanh nghiệp | 7340201_02 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_02 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kế toán - Kiểm toán | 7340301_03 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao) | 7340301_20 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Luật | 7380101_01 | 24.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 7480201_02 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao) | 7480201_20 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7510103_02 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202_01 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203_01 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Điện công nghiệp và dân dụng | 7510301_02 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao) | 7510301_20 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Điện tự động công nghiệp | 7510303_02 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kiến trúc | 7580101_01 | 17.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Công tác xã hội | 7760101_01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_01 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 7810103_02 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Hướng dẫn du lịch | 7810103_03 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế ngoại thương | 7310101_02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quản lý kinh tế | 7310101_03 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Logistics và vận tải đa phương thức | 7310101_04 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Logistics và vận tải đa phương thức (Chất lượng cao) | 7310101_20 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản trị tài chính kế toán | 7340101_02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (Chất lượng cao) | 7340101_20 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Marketing số | 7340115_01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122_01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Tài chính doanh nghiệp | 7340201_02 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_02 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kế toán - Kiểm toán | 7340301_03 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (Chất lượng cao) | 7340301_20 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Luật | 7380101_01 | A00, C00, C03, C04, D01 | 24.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | A00, A01, C01, C02, D01 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 7480201_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Thiết kế game và Multimedia (Chất lượng cao) | 7480201_20 | A00, A01, C01, C02, D01 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7510103_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202_01 | A00, A01, C01, C02, D01 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203_01 | A00, A01, C01, C02, D01 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Điện công nghiệp và dân dụng | 7510301_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (Chất lượng cao) | 7510301_20 | A00, A01, C01, C02, D01 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Điện tự động công nghiệp | 7510303_02 | A00, A01, C01, C02, D01 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kiến trúc | 7580101_01 | A00, A01, D01 | 17.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Công tác xã hội | 7760101_01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 7810103_02 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Hướng dẫn du lịch | 7810103_03 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
