Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2026
Mã trường: HHA
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2026
Bảng 1. Bảng quy đổi dành cho các phương thức xét tuyển PT2, PT3, PT5
| TT | PT1 (tổ hợp gốc D01) | PT2 (tổ hợp gốc D01) | PT3 (tổ hợp gốc D01) | PT5 (tổ hợp gốc D01) |
| Khoảng 1 | 25.75 – 30 | 25.25 – 30 | 28.52 – 30 | 28.65 – 30 |
| Khoảng 2 | 24 – 25.75 | 23.4 – 25.25 | 27.28 – 28.52 | 27.55 – 28.65 |
| Khoảng 3 | 21 – 24 | 20.3 – 23.4 | 25.74 – 27.28 | 26.32 – 27.55 |
| Khoảng 4 | 19 – 21 | 18.2 – 20.3 | 24.73 – 25.74 | 25.6 – 26.32 |
| Khoảng 5 | 17 – 19 | 16 – 18.2 | 23.67 – 24.73 | 24.72 – 25.6 |
| Khoảng 6 | 0 – 17 | 0 – 16 | 0 – 23.67 | 0 – 24.72 |
Bảng 2. Bảng quy đổi dành cho phương thức xét tuyển PT4
| PT1 (tổ hợp gốc D01) | PT4 | |||
| TSA (thang 100) | ĐGNL ĐHQGHN (thang 150) | ĐGNL ĐHQGHCM (thang 1200) | ||
| Khoảng 1 | 25.75 – 30 | 74.41 – 100 | 114 – 150 | 1069 – 1200 |
| Khoảng 2 | 24 – 25.75 | 66.94 – 74.41 | 104 – 114 | 943 – 1069 |
| Khoảng 3 | 21 – 24 | 58.3 – 66.94 | 88 – 104 | 806 – 943 |
| Khoảng 4 | 19 – 21 | 53.6 – 58.3 | 78 – 88 | 717 – 806 |
| Khoảng 5 | 17 – 19 | 48.6 – 53.6 | 69 – 78 | 627 – 717 |
| Khoảng 6 | 0 – 17 | 0 – 48.6 | 0 – 69 | 0 – 627 |
Bảng 3. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01 theo các phương thức xét tuyển PT1 và PT2
| D01 | – | A00 | 0.15 |
| A01 | -0.5 | C00 | 0.3 |
| C01 | 0.25 | C02 | 0.6 |
| C03 | 0.55 | C04 | 0 |
| D09 | -0.15 | D10 | -0.7 |
| D14 | 0.25 | D15 | -0.3 |
| X02 | 0.5 |
Bảng 4. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01 theo các phương thức xét tuyển PT3 và PT5
| D01 | – | A00 | 0.6 |
| A01 | 0.4 | C01 | 0.2 |
| C02 | 0.2 | X02 | 0.55 |
| D09 | 0.95 | D10 | 1.0 |
| D14 | 0.6 | D15 | 0.65 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều khiển tàu biển | D101 | 22.75 |
| 2 | Khai thác máy tàu biển | D102 | 22 |
| 3 | Quản lý hàng hải | D129 | 23.75 |
| 4 | Điện tử viễn thông | D104 | 22 |
| 5 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | 21.1 |
| 6 | Điện tự động công nghiệp | D105 | 24 |
| 7 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | 23.1 |
| 8 | Máy tàu thủy | D106 | 20.85 |
| 9 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | 20.5 |
| 10 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | 20.25 |
| 11 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | 20.8 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | 22.6 |
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | D117 | 23.5 |
| 14 | Kỹ thuật ô tô | D122 | 22.4 |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | 21.5 |
| 16 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | 22.4 |
| 17 | Xây dựng công trình thủy | D110 | 19 |
| 18 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | 21 |
| 19 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | 19.6 |
| 20 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | 19.2 |
| 21 | Kiến trúc và nội thất | D127 | 18 |
| 22 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | 20 |
| 23 | Công nghệ thông tin | D114 | 23 |
| 24 | Công nghệ phần mềm | D118 | 22 |
| 25 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | 21.55 |
| 26 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | D131 | 22.75 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | D115 | 20.1 |
| 28 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | 20.4 |
| 29 | Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượng | D133 | 18 |
| 30 | Quản lý môi trường và tài nguyên biển | D134 | 19.5 |
| 31 | Điện tự động công nghiệp (nâng cao) | H105 | 20 |
| 32 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | H114 | 19.5 |
| 33 | Điều khiển tàu biển (chọn) | S101 | 21.5 |
| 34 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | S102 | 20.25 |
| 35 | Kinh tế vận tải biển | D401 | 24.65 |
| 36 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | 24.1 |
| 37 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | 25.55 |
| 38 | Kinh tế ngoại thương | D402 | 24.75 |
| 39 | Quản trị kinh doanh | D403 | 23.6 |
| 40 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | 23.35 |
| 41 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | 23.25 |
| 42 | Truyền thông Marketing | D412 | 24 |
| 43 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | D401 | 22.55 |
| 44 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | D402 | 22.85 |
| 45 | Tiếng Anh thương mại | D124 | 21 |
| 46 | Ngôn ngữ Anh | D125 | 21.75 |
| 47 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | 20 |
| 48 | Kinh tế Hàng hải | A408 | 20.75 |
| 49 | Kinh doanh quốc tế và Logistics A | A409 | 22.5 |
| 50 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | 20 |
| 51 | Luật hàng hải | D120 | 23.2 |
| 52 | Luật kinh doanh | D132 | 23.2 |
| 53 | Cơ khí thông minh và robot (Định hướng thạc sĩ) | D135 | 19.75 |
| 54 | Tự động hóa và điều khiển thông minh (Định hướng thạc sĩ) | D136 | 22.25 |
| 55 | Quản lý dịch vụ Logistics hàng hải (Định hướng thạc sĩ) | D413 | 23.4 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | A01, D01 | 20.75 |
| 2 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D09 | 20.63 |
| 3 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D10 | 20.66 |
| 4 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D14 | 21.19 |
| 5 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D15 | 21.21 |
| 6 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | A01, D01 | 20 |
| 7 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D09 | 19.88 |
| 8 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D10 | 19.91 |
| 9 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D14 | 20.44 |
| 10 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D15 | 20.46 |
| 11 | Kinh tế hàng hải | A408 | A01, D01 | 20.25 |
| 12 | Kinh tế hàng hải | A408 | D09 | 20.13 |
| 13 | Kinh tế hàng hải | A408 | D10 | 20.16 |
| 14 | Kinh tế hàng hải | A408 | D14 | 20.69 |
| 15 | Kinh tế hàng hải | A408 | D15 | 20.71 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | A01, D01 | 22.25 |
| 17 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D09 | 22.16 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D10 | 22.16 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D14 | 22.69 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D15 | 22.71 |
| 21 | Điều khiển tàu biển | D101 | A01, D01 | 22.25 |
| 22 | Điều khiển tàu biển | D101 | A00 | 22.42 |
| 23 | Điều khiển tàu biển | D101 | C01 | 22.65 |
| 24 | Điều khiển tàu biển | D101 | C02 | 22.42 |
| 25 | Điều khiển tàu biển | D101 | X02 | 22.6 |
| 26 | Khai thác máy tàu biển | D102 | A01, D01 | 21 |
| 27 | Khai thác máy tàu biển | D102 | A00 | 21.17 |
| 28 | Khai thác máy tàu biển | D102 | C01 | 21.4 |
| 29 | Khai thác máy tàu biển | D102 | C02 | 21.17 |
| 30 | Khai thác máy tàu biển | D102 | X02 | 21.35 |
| 31 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | A01, D01 | 20.5 |
| 32 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | A00 | 20.67 |
| 33 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | C01 | 20.9 |
| 34 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | C02 | 20.67 |
| 35 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | X02 | 20.85 |
| 36 | Điện tử viễn thông | D104 | A01, D01 | 22 |
| 37 | Điện tử viễn thông | D104 | A00 | 22.17 |
| 38 | Điện tử viễn thông | D104 | C01 | 22.4 |
| 39 | Điện tử viễn thông | D104 | C02 | 22.17 |
| 40 | Điện tử viễn thông | D104 | X02 | 22.35 |
| 41 | Điện tự động công nghiệp | D105 | A01, D01 | 23.5 |
| 42 | Điện tự động công nghiệp | D105 | A00 | 23.67 |
| 43 | Điện tự động công nghiệp | D105 | C01 | 23.9 |
| 44 | Điện tự động công nghiệp | D105 | C02 | 23.67 |
| 45 | Điện tự động công nghiệp | D105 | X02 | 23.85 |
| 46 | Máy tàu thủy | D106 | A01, D01 | 20.5 |
| 47 | Máy tàu thủy | D106 | A00 | 20.67 |
| 48 | Máy tàu thủy | D106 | C01 | 20.9 |
| 49 | Máy tàu thủy | D106 | C02 | 20.67 |
| 50 | Máy tàu thủy | D106 | X02 | 20.85 |
| 51 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | A01, D01 | 20 |
| 52 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | A00 | 20.17 |
| 53 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | C01 | 20.4 |
| 54 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | C02 | 20.17 |
| 55 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | X02 | 20.35 |
| 56 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | A01, D01 | 19.5 |
| 57 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | A00 | 19.67 |
| 58 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | C01 | 19.9 |
| 59 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | C02 | 19.67 |
| 60 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | X02 | 19.85 |
| 61 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | A01, D01 | 20.25 |
| 62 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | A00 | 20.42 |
| 63 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | C01 | 20.65 |
| 64 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | C02 | 20.42 |
| 65 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | X02 | 20.6 |
| 66 | Xây dựng công trình thủy | D110 | A01, D01 | 19 |
| 67 | Xây dựng công trình thủy | D110 | A00 | 19.17 |
| 68 | Xây dựng công trình thủy | D110 | C01 | 19.4 |
| 69 | Xây dựng công trình thủy | D110 | C02 | 19.17 |
| 70 | Xây dựng công trình thủy | D110 | X02 | 19.35 |
| 71 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | A01, D01 | 20.5 |
| 72 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | A00 | 20.67 |
| 73 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | C01 | 20.9 |
| 74 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | C02 | 20.67 |
| 75 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | X02 | 20.85 |
| 76 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | A01, D01 | 19.5 |
| 77 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | A00 | 19.67 |
| 78 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | C01 | 19.9 |
| 79 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | C02 | 19.67 |
| 80 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | X02 | 19.85 |
| 81 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | A01, D01 | 20 |
| 82 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | A00 | 20.17 |
| 83 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | C01 | 20.4 |
| 84 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | C02 | 20.17 |
| 85 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | X02 | 20.35 |
| 86 | Công nghệ thông tin | D114 | A01, D01 | 23.5 |
| 87 | Công nghệ thông tin | D114 | A00 | 23.67 |
| 88 | Công nghệ thông tin | D114 | C01 | 23.9 |
| 89 | Công nghệ thông tin | D114 | C02 | 23.67 |
| 90 | Công nghệ thông tin | D114 | X02 | 23.85 |
| 91 | Kỹ thuật môi trường | D115 | A01, D01 | 20.75 |
| 92 | Kỹ thuật môi trường | D115 | A00 | 20.92 |
| 93 | Kỹ thuật môi trường | D115 | C01 | 21.15 |
| 94 | Kỹ thuật môi trường | D115 | C02 | 20.92 |
| 95 | Kỹ thuật môi trường | D115 | X02 | 21.1 |
| 96 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | A01, D01 | 21.75 |
| 97 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | A00 | 21.92 |
| 98 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | C01 | 22.15 |
| 99 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | C02 | 21.92 |
| 100 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | X02 | 22.1 |
| 101 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | A01, D01 | 22.75 |
| 102 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | A00 | 22.92 |
| 103 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | C01 | 23.15 |
| 104 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | C02 | 22.92 |
| 105 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | X02 | 23.1 |
| 106 | Công nghệ phần mềm | D118 | A01, D01 | 22.25 |
| 107 | Công nghệ phần mềm | D118 | A00 | 22.42 |
| 108 | Công nghệ phần mềm | D118 | C01 | 22.65 |
| 109 | Công nghệ phần mềm | D118 | C02 | 22.42 |
| 110 | Công nghệ phần mềm | D118 | X02 | 22.6 |
| 111 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | A01, D01 | 21.5 |
| 112 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | A00 | 21.67 |
| 113 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | C01 | 21.9 |
| 114 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | C02 | 21.67 |
| 115 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | X02 | 21.85 |
| 116 | Luật hàng hải | D120 | A01, D01 | 23.25 |
| 117 | Luật hàng hải | D120 | A00 | 23.42 |
| 118 | Luật hàng hải | D120 | C01 | 23.65 |
| 119 | Luật hàng hải | D120 | C02 | 23.42 |
| 120 | Luật hàng hải | D120 | X02 | 23.6 |
| 121 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | A01, D01 | 22.25 |
| 122 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | A00 | 22.42 |
| 123 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | C01 | 22.65 |
| 124 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | C02 | 22.42 |
| 125 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | X02 | 22.6 |
| 126 | Kỹ thuật ô tô | D122 | A01, D01 | 22.5 |
| 127 | Kỹ thuật ô tô | D122 | A00 | 22.67 |
| 128 | Kỹ thuật ô tô | D122 | C01 | 22.9 |
| 129 | Kỹ thuật ô tô | D122 | C02 | 22.67 |
| 130 | Kỹ thuật ô tô | D122 | X02 | 22.85 |
| 131 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | A01, D01 | 20.5 |
| 132 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | A00 | 20.67 |
| 133 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | C01 | 20.9 |
| 134 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | C02 | 20.67 |
| 135 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | X02 | 20.85 |
| 136 | Tiếng Anh thương mại | D124 | A01, D01 | 27 |
| 137 | Tiếng Anh thương mại | D124 | D09 | 26.84 |
| 138 | Tiếng Anh thương mại | D124 | D10 | 26.88 |
| 139 | Tiếng Anh thương mại | D124 | D14 | 27.59 |
| 140 | Tiếng Anh thương mại | D124 | D15 | 27.61 |
| 141 | Ngôn ngữ Anh | D125 | A01, D01 | 28.5 |
| 142 | Ngôn ngữ Anh | D125 | D09 | 28.34 |
| 143 | Ngôn ngữ Anh | D125 | D10 | 28.38 |
| 144 | Ngôn ngữ Anh | D125 | D14 | 29.09 |
| 145 | Ngôn ngữ Anh | D125 | D15 | 29.11 |
| 146 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | A01, D01 | 19.5 |
| 147 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | A00 | 19.67 |
| 148 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | C01 | 19.9 |
| 149 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | C02 | 19.67 |
| 150 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | X02 | 19.85 |
| 151 | Kiến trúc và nội thất | D127 | A01, D01 | 19 |
| 152 | Kiến trúc và nội thất | D127 | A00 | 19.17 |
| 153 | Kiến trúc và nội thất | D127 | C01 | 19.4 |
| 154 | Kiến trúc và nội thất | D127 | C02 | 19.17 |
| 155 | Kiến trúc và nội thất | D127 | X02 | 19.35 |
| 156 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | A01, D01 | 21 |
| 157 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | A00 | 21.17 |
| 158 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | C01 | 21.4 |
| 159 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | C02 | 21.17 |
| 160 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | X02 | 21.35 |
| 161 | Quản lý hàng hải | D129 | A01, D01 | 23.5 |
| 162 | Quản lý hàng hải | D129 | A00 | 23.67 |
| 163 | Quản lý hàng hải | D129 | C01 | 23.9 |
| 164 | Quản lý hàng hải | D129 | C02 | 23.67 |
| 165 | Quản lý hàng hải | D129 | X02 | 23.85 |
| 166 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | A01, D01 | 20.25 |
| 167 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | A00 | 20.42 |
| 168 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | C01 | 20.65 |
| 169 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | C02 | 20.42 |
| 170 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | X02 | 20.6 |
| 171 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | A01, D01 | 21.75 |
| 172 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | A00 | 21.92 |
| 173 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | C01 | 22.15 |
| 174 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | C02 | 21.92 |
| 175 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | X02 | 22.1 |
| 176 | Luật kinh doanh | D132 | D01 | 23 |
| 177 | Luật kinh doanh | D132 | C00 | 23.75 |
| 178 | Luật kinh doanh | D132 | C03 | 23.29 |
| 179 | Luật kinh doanh | D132 | C04 | 23.31 |
| 180 | Luật kinh doanh | D132 | D14 | 23.44 |
| 181 | Luật kinh doanh | D132 | D15 | 23.46 |
| 182 | Kinh tế vận tải biển | D401 | A01, D01 | 23.7 |
| 183 | Kinh tế vận tải biển | D401 | C01 | 24.1 |
| 184 | Kinh tế vận tải biển | D401 | C03 | 23.99 |
| 185 | Kinh tế vận tải biển | D401 | C04 | 24.01 |
| 186 | Kinh tế vận tải biển | D401 | D09 | 23.58 |
| 187 | Kinh tế ngoại thương | D402 | A01, D01 | 23.75 |
| 188 | Kinh tế ngoại thương | D402 | C01 | 24.15 |
| 189 | Kinh tế ngoại thương | D402 | C03 | 24.04 |
| 190 | Kinh tế ngoại thương | D402 | C04 | 24.06 |
| 191 | Kinh tế ngoại thương | D402 | D09 | 23.63 |
| 192 | Quản trị kinh doanh | D403 | A01, D01 | 22.5 |
| 193 | Quản trị kinh doanh | D403 | C01 | 22.9 |
| 194 | Quản trị kinh doanh | D403 | C03 | 22.79 |
| 195 | Quản trị kinh doanh | D403 | C04 | 22.81 |
| 196 | Quản trị kinh doanh | D403 | D09 | 22.38 |
| 197 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | A01, D01 | 22.15 |
| 198 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | C01 | 22.55 |
| 199 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | C03 | 22.44 |
| 200 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | C04 | 22.46 |
| 201 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | D09 | 22.03 |
| 202 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | C01, D01 | 25 |
| 203 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | C01 | 25.4 |
| 204 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | C03 | 25.29 |
| 205 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | C04 | 25.31 |
| 206 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | D09 | 24.88 |
| 207 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | A01, D01 | 22.75 |
| 208 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | C01 | 23.15 |
| 209 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | C03 | 23.04 |
| 210 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | C04 | 23.06 |
| 211 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | D09 | 22.63 |
| 212 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | A01, D01 | 22 |
| 213 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | C01 | 22.4 |
| 214 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | C03 | 22.29 |
| 215 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | C04 | 22.31 |
| 216 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | D09 | 21.88 |
| 217 | Truyền thông Marketing | D412 | A01, D01 | 23.15 |
| 218 | Truyền thông Marketing | D412 | C01 | 23.55 |
| 219 | Truyền thông Marketing | D412 | C03 | 23.44 |
| 220 | Truyền thông Marketing | D412 | C04 | 23.46 |
| 221 | Truyền thông Marketing | D412 | D09 | 23.03 |
| 222 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | A01, D01 | 19.5 |
| 223 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | C01 | 19.9 |
| 224 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | C02 | 19.67 |
| 225 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | A00 | 19.67 |
| 226 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | X02 | 19.85 |
| 227 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | A01, D01 | 20 |
| 228 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | A00 | 20.17 |
| 229 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | C01 | 20.4 |
| 230 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | C02 | 20.17 |
| 231 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | X02 | 20.35 |
| 232 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | A01, D01 | 21.25 |
| 233 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | A00 | 21.42 |
| 234 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | C01 | 21.65 |
| 235 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | C02 | 21.42 |
| 236 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | X02 | 21.6 |
| 237 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | A01, D01 | 21.65 |
| 238 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | A00 | 21.82 |
| 239 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | C01 | 22.05 |
| 240 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | C02 | 21.82 |
| 241 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | X02 | 22 |
| 242 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | A01, D01 | 20.75 |
| 243 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | A00 | 20.92 |
| 244 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | C01 | 21.15 |
| 245 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | C02 | 20.92 |
| 246 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | X02 | 21.1 |
| 247 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | A01, D01 | 19.5 |
| 248 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | A00 | 19.67 |
| 249 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | C01 | 19.9 |
| 250 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | C02 | 19.67 |
| 251 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | X02 | 19.85 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều khiển tàu biển | D101 | D01 | 22.25 |
| 2 | Điều khiển tàu biển | D101 | A00 | 22.42 |
| 3 | Điều khiển tàu biển | D101 | A01 | 22.31 |
| 4 | Điều khiển tàu biển | D101 | C01 | 22.36 |
| 5 | Điều khiển tàu biển | D101 | C02 | 22.36 |
| 6 | Điều khiển tàu biển | D101 | X02 | 22.51 |
| 7 | Khai thác máy tàu biển | D102 | D01 | 21 |
| 8 | Khai thác máy tàu biển | D102 | A00 | 21.17 |
| 9 | Khai thác máy tàu biển | D102 | A01 | 21.06 |
| 10 | Khai thác máy tàu biển | D102 | C01 | 21.11 |
| 11 | Khai thác máy tàu biển | D102 | C02 | 21.11 |
| 12 | Khai thác máy tàu biển | D102 | X02 | 21.26 |
| 13 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | D01 | 20.5 |
| 14 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | A00 | 20.67 |
| 15 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | A01 | 20.56 |
| 16 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | C01 | 20.61 |
| 17 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | C02 | 20.61 |
| 18 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | X02 | 20.76 |
| 19 | Điện tử viễn thông | D104 | D01 | 22 |
| 20 | Điện tử viễn thông | D104 | A00 | 22.17 |
| 21 | Điện tử viễn thông | D104 | A01 | 22.06 |
| 22 | Điện tử viễn thông | D104 | C01 | 22.11 |
| 23 | Điện tử viễn thông | D104 | C02 | 22.11 |
| 24 | Điện tử viễn thông | D104 | X02 | 22.26 |
| 25 | Điện tự động công nghiệp | D105 | D01 | 23.5 |
| 26 | Điện tự động công nghiệp | D105 | A00 | 23.67 |
| 27 | Điện tự động công nghiệp | D105 | A01 | 23.56 |
| 28 | Điện tự động công nghiệp | D105 | C01 | 23.61 |
| 29 | Điện tự động công nghiệp | D105 | C02 | 23.61 |
| 30 | Điện tự động công nghiệp | D105 | X02 | 23.76 |
| 31 | Máy tàu thủy | D106 | D01 | 20.5 |
| 32 | Máy tàu thủy | D106 | A00 | 22.92 |
| 33 | Máy tàu thủy | D106 | A01 | 22.81 |
| 34 | Máy tàu thủy | D106 | C01 | 22.86 |
| 35 | Máy tàu thủy | D106 | C02 | 22.86 |
| 36 | Máy tàu thủy | D106 | X02 | 20.76 |
| 37 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | D01 | 20 |
| 38 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | A00 | 20.17 |
| 39 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | A01 | 20.06 |
| 40 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | C01 | 20.11 |
| 41 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | C02 | 20.11 |
| 42 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | X02 | 20.26 |
| 43 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | D01 | 19.5 |
| 44 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | A00 | 19.67 |
| 45 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | A01 | 19.56 |
| 46 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | C01 | 19.61 |
| 47 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | C02 | 19.61 |
| 48 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | X02 | 19.76 |
| 49 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | D01 | 20.25 |
| 50 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | A00 | 20.42 |
| 51 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | A01 | 20.31 |
| 52 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | C01 | 20.36 |
| 53 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | C02 | 20.36 |
| 54 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | X02 | 20.51 |
| 55 | Xây dựng công trình thủy | D110 | D01 | 19 |
| 56 | Xây dựng công trình thủy | D110 | A00 | 19.17 |
| 57 | Xây dựng công trình thủy | D110 | A01 | 19.06 |
| 58 | Xây dựng công trình thủy | D110 | C01 | 19.11 |
| 59 | Xây dựng công trình thủy | D110 | C02 | 19.11 |
| 60 | Xây dựng công trình thủy | D110 | X02 | 19.26 |
| 61 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | D01 | 20.5 |
| 62 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | A00 | 20.67 |
| 63 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | A01 | 20.56 |
| 64 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | C01 | 20.61 |
| 65 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | C02 | 20.61 |
| 66 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | X02 | 20.76 |
| 67 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | D01 | 19.5 |
| 68 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | A00 | 19.67 |
| 69 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | A01 | 19.56 |
| 70 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | C01 | 19.61 |
| 71 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | C02 | 19.61 |
| 72 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | X02 | 19.76 |
| 73 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | D01 | 20 |
| 74 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | A00 | 20.17 |
| 75 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | A01 | 20.06 |
| 76 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | C01 | 20.11 |
| 77 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | C02 | 20.11 |
| 78 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | X02 | 20.26 |
| 79 | Công nghệ thông tin | D114 | D01 | 23.5 |
| 80 | Công nghệ thông tin | D114 | A00 | 23.67 |
| 81 | Công nghệ thông tin | D114 | A01 | 23.56 |
| 82 | Công nghệ thông tin | D114 | C01 | 23.61 |
| 83 | Công nghệ thông tin | D114 | C02 | 23.61 |
| 84 | Công nghệ thông tin | D114 | X02 | 23.76 |
| 85 | Kỹ thuật môi trường | D115 | D01 | 20.75 |
| 86 | Kỹ thuật môi trường | D115 | A00 | 20.92 |
| 87 | Kỹ thuật môi trường | D115 | A01 | 20.81 |
| 88 | Kỹ thuật môi trường | D115 | C01 | 20.86 |
| 89 | Kỹ thuật môi trường | D115 | C02 | 20.86 |
| 90 | Kỹ thuật môi trường | D115 | X02 | 21.01 |
| 91 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | D01 | 21.75 |
| 92 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | A00 | 21.92 |
| 93 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | A01 | 21.81 |
| 94 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | C01 | 21.86 |
| 95 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | C02 | 21.86 |
| 96 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | X02 | 22.01 |
| 97 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | D01 | 22.75 |
| 98 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | A00 | 22.92 |
| 99 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | A01 | 22.81 |
| 100 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | C01 | 22.86 |
| 101 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | C02 | 22.86 |
| 102 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | X02 | 23.01 |
| 103 | Công nghệ phần mềm | D118 | D01 | 22.25 |
| 104 | Công nghệ phần mềm | D118 | A00 | 22.42 |
| 105 | Công nghệ phần mềm | D118 | A01 | 22.31 |
| 106 | Công nghệ phần mềm | D118 | C01 | 22.36 |
| 107 | Công nghệ phần mềm | D118 | C02 | 22.36 |
| 108 | Công nghệ phần mềm | D118 | X02 | 22.51 |
| 109 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | D01 | 21.5 |
| 110 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | A00 | 21.67 |
| 111 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | A01 | 21.56 |
| 112 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | C01 | 21.61 |
| 113 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | C02 | 21.61 |
| 114 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | X02 | 21.76 |
| 115 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | D01 | 22.25 |
| 116 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | A00 | 22.42 |
| 117 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | A01 | 22.31 |
| 118 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | C01 | 22.36 |
| 119 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | C02 | 22.36 |
| 120 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | X02 | 22.51 |
| 121 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | D01 | 22.5 |
| 122 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00 | 22.67 |
| 123 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A01 | 22.56 |
| 124 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | C01 | 22.61 |
| 125 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | C02 | 22.61 |
| 126 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | X02 | 22.76 |
| 127 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | D01 | 20.5 |
| 128 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | A00 | 20.67 |
| 129 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | A01 | 20.56 |
| 130 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | C01 | 20.61 |
| 131 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | C02 | 20.61 |
| 132 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | X02 | 20.76 |
| 133 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | D01 | 19.5 |
| 134 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | A00 | 19.67 |
| 135 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | A01 | 19.56 |
| 136 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | C01 | 19.61 |
| 137 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | C02 | 19.61 |
| 138 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | X02 | 19.76 |
| 139 | Kiến trúc và nội thất | D127 | D01 | 19 |
| 140 | Kiến trúc và nội thất | D127 | A00 | 19.17 |
| 141 | Kiến trúc và nội thất | D127 | A01 | 19.06 |
| 142 | Kiến trúc và nội thất | D127 | C01 | 19.11 |
| 143 | Kiến trúc và nội thất | D127 | C02 | 19.11 |
| 144 | Kiến trúc và nội thất | D127 | X02 | 19.25 |
| 145 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | D01 | 21 |
| 146 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | A00 | 21.17 |
| 147 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | A01 | 21.06 |
| 148 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | C01 | 21.11 |
| 149 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | C02 | 21.11 |
| 150 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | X02 | 21.26 |
| 151 | Quản lý hàng hải | D129 | D01 | 23.5 |
| 152 | Quản lý hàng hải | D129 | A00 | 23.67 |
| 153 | Quản lý hàng hải | D129 | A01 | 23.56 |
| 154 | Quản lý hàng hải | D129 | C01 | 23.61 |
| 155 | Quản lý hàng hải | D129 | C02 | 23.61 |
| 156 | Quản lý hàng hải | D129 | X02 | 23.76 |
| 157 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | D01 | 20.25 |
| 158 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | A00 | 20.42 |
| 159 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | A01 | 20.31 |
| 160 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | C01 | 20.36 |
| 161 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | C02 | 20.36 |
| 162 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | X02 | 20.51 |
| 163 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | D01 | 21.75 |
| 164 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | A00 | 21.92 |
| 165 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | A01 | 21.81 |
| 166 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | C01 | 21.86 |
| 167 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | C02 | 21.86 |
| 168 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | X02 | 22.01 |
| 169 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | D01 | 19.5 |
| 170 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | A00 | 19.67 |
| 171 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | A01 | 19.56 |
| 172 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | C01 | 19.61 |
| 173 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | C02 | 19.61 |
| 174 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | X02 | 19.76 |
| 175 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | D01 | 20 |
| 176 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | A00 | 20.17 |
| 177 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | A01 | 20.06 |
| 178 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | C01 | 20.11 |
| 179 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | C02 | 20.11 |
| 180 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | X02 | 20.26 |
| 181 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | D01 | 20.75 |
| 182 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | A00 | 20.92 |
| 183 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | A01 | 20.81 |
| 184 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | C01 | 20.86 |
| 185 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | C02 | 20.86 |
| 186 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | X02 | 21.01 |
| 187 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | D01 | 19.5 |
| 188 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | A00 | 19.67 |
| 189 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | A01 | 19.56 |
| 190 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | C01 | 19.61 |
| 191 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | C02 | 19.61 |
| 192 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | X02 | 19.76 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | 20.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế Hàng hải | A408 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Điều khiển tàu biển | D101 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Khai thác máy tàu biển | D102 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Điện tử viễn thông | D104 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Điện tự động công nghiệp | D105 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Máy tàu thủy | D106 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Xây dựng công trình thủy | D110 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Công nghệ thông tin | D114 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | D115 | 20.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | 22.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ phần mềm | D118 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | 21.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Luật hàng hải | D120 | 23.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Kỹ thuật ô tô | D122 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Tiếng Anh thương mại | D124 | 27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Ngôn ngữ Anh | D125 | 28.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Kiến trúc và nội thất | D127 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Quản lý hàng hải | D129 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Luật kinh doanh | D132 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Kinh tế vận tải biển | D401 | 23.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Kinh tế ngoại thương | D402 | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Quản trị kinh doanh | D403 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | 22.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | 22.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Truyền thông Marketing | D412 | 23.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | 7480201 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | 21.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | 20.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 50 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | 20.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế Hàng hải | A408 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Điều khiển tàu biển | D101 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Khai thác máy tàu biển | D102 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Điện tử viễn thông | D104 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Điện tự động công nghiệp | D105 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Máy tàu thủy | D106 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Xây dựng công trình thủy | D110 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Công nghệ thông tin | D114 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | D115 | 20.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | 22.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ phần mềm | D118 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | 21.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Luật hàng hải | D120 | 23.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Kỹ thuật ô tô | D122 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Tiếng Anh thương mại | D124 | 27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Ngôn ngữ Anh | D125 | 28.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Kiến trúc và nội thất | D127 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Quản lý hàng hải | D129 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Luật kinh doanh | D132 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Kinh tế vận tải biển | D401 | 23.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Kinh tế ngoại thương | D402 | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Quản trị kinh doanh | D403 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | 22.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | 22.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Truyền thông Marketing | D412 | 23.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | 7480201 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | 21.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | 20.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 50 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | 20.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế Hàng hải | A408 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Điều khiển tàu biển | D101 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Khai thác máy tàu biển | D102 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Điện tử viễn thông | D104 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Điện tự động công nghiệp | D105 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Máy tàu thủy | D106 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Xây dựng công trình thủy | D110 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Công nghệ thông tin | D114 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | D115 | 20.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | 22.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ phần mềm | D118 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | 21.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Luật hàng hải | D120 | 23.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Kỹ thuật ô tô | D122 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Tiếng Anh thương mại | D124 | 27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Ngôn ngữ Anh | D125 | 28.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Kiến trúc và nội thất | D127 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Quản lý hàng hải | D129 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Luật kinh doanh | D132 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Kinh tế vận tải biển | D401 | 23.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Kinh tế ngoại thương | D402 | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Quản trị kinh doanh | D403 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | 22.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | 22.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Truyền thông Marketing | D412 | 23.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | 7480201 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | 21.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | 20.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 50 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | A01, D01 | 20.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 2 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D09 | 20.63 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 3 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D10 | 20.66 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 4 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D14 | 21.19 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 5 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D15 | 21.21 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 6 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | A01, D01 | 20 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 7 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D09 | 19.88 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 8 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D10 | 19.91 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 9 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D14 | 20.44 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 10 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D15 | 20.46 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 11 | Kinh tế hàng hải | A408 | A01, D01 | 20.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 12 | Kinh tế hàng hải | A408 | D09 | 20.13 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 13 | Kinh tế hàng hải | A408 | D10 | 20.16 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 14 | Kinh tế hàng hải | A408 | D14 | 20.69 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 15 | Kinh tế hàng hải | A408 | D15 | 20.71 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 16 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | A01, D01 | 22.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 17 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D09 | 22.13 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 18 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D10 | 22.16 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 19 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D14 | 22.69 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 20 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D15 | 22.71 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 21 | Điều khiển tàu biển | D101 | A01, D01 | 22.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 22 | Điều khiển tàu biển | D101 | A00 | 22.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 23 | Điều khiển tàu biển | D101 | C01 | 22.65 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 24 | Điều khiển tàu biển | D101 | C02 | 22.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 25 | Điều khiển tàu biển | D101 | X02 | 22.6 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 26 | Khai thác máy tàu biển | D102 | A01, D01 | 21 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 27 | Khai thác máy tàu biển | D102 | A00 | 21.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 28 | Khai thác máy tàu biển | D102 | C01 | 21.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 29 | Khai thác máy tàu biển | D102 | C02 | 21.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 30 | Khai thác máy tàu biển | D102 | X02 | 21.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 31 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | A01, D01 | 20.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 32 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | A00 | 20.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 33 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | C01 | 20.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 34 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | C02 | 20.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 35 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | X02 | 20.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 36 | Điện tử viễn thông | D104 | A01, D01 | 22 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 37 | Điện tử viễn thông | D104 | A00 | 22.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 38 | Điện tử viễn thông | D104 | C01 | 22.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 39 | Điện tử viễn thông | D104 | C02 | 22.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 40 | Điện tử viễn thông | D104 | X02 | 22.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 41 | Điện tự động công nghiệp | D105 | A01, D01 | 23.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 42 | Điện tự động công nghiệp | D105 | A00 | 23.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 43 | Điện tự động công nghiệp | D105 | C01 | 23.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 44 | Điện tự động công nghiệp | D105 | C02 | 23.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 45 | Điện tự động công nghiệp | D105 | X02 | 23.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 46 | Máy tàu thủy | D106 | A01, D01 | 20.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 47 | Máy tàu thủy | D106 | A00 | 20.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 48 | Máy tàu thủy | D106 | C01 | 20.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 49 | Máy tàu thủy | D106 | C02 | 20.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 50 | Máy tàu thủy | D106 | X02 | 20.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 51 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | A01, D01 | 20 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 52 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | A00 | 20.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 53 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | C01 | 20.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 54 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | C02 | 20.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 55 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | X02 | 20.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 56 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | A01, D01 | 20 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 57 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | A00 | 20.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 58 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | C01 | 20.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 59 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | C02 | 20.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 60 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | X02 | 20.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 61 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | A01, D01 | 19.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 62 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | A00 | 19.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 63 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | C01 | 19.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 64 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | C02 | 19.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 65 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | X02 | 19.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 66 | Xây dựng công trình thủy | D110 | A01, D01 | 19 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 67 | Xây dựng công trình thủy | D110 | A00 | 19.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 68 | Xây dựng công trình thủy | D110 | C01 | 19.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 69 | Xây dựng công trình thủy | D110 | C02 | 19.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 70 | Xây dựng công trình thủy | D110 | X02 | 19.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 71 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | A01, D01 | 20.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 72 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | A00 | 20.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 73 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | C01 | 20.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 74 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | C02 | 20.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 75 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | X02 | 20.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 76 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | A01, D01 | 19.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 77 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | A00 | 19.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 78 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | C01 | 19.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 79 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | C02 | 19.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 80 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | X02 | 19.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 81 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | A01, D01 | 20 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 82 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | A00 | 20.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 83 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | C01 | 20.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 84 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | C02 | 20.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 85 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | X02 | 20.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 86 | Công nghệ thông tin | D114 | A01, D01 | 23.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 87 | Công nghệ thông tin | D114 | A00 | 23.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 88 | Công nghệ thông tin | D114 | C01 | 23.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 89 | Công nghệ thông tin | D114 | C02 | 23.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 90 | Công nghệ thông tin | D114 | X02 | 23.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 91 | Kỹ thuật môi trường | D115 | A01, D01 | 20.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 92 | Kỹ thuật môi trường | D115 | A00 | 20.92 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 93 | Kỹ thuật môi trường | D115 | C01 | 21.15 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 94 | Kỹ thuật môi trường | D115 | C02 | 20.92 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 95 | Kỹ thuật môi trường | D115 | X02 | 21.1 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 96 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | A01, D01 | 21.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 97 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | A00 | 21.92 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 98 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | C01 | 22.15 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 99 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | C02 | 21.92 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 100 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | X02 | 22.1 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 101 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | A01, D01 | 22.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 102 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | A00 | 22.92 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 103 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | C01 | 23.15 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 104 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | C02 | 22.92 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 105 | Kỹ thuật Cơ điện tử | D117 | X02 | 23.1 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 106 | Công nghệ phần mềm | D118 | A01, D01 | 22.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 107 | Công nghệ phần mềm | D118 | A00 | 22.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 108 | Công nghệ phần mềm | D118 | C01 | 22.65 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 109 | Công nghệ phần mềm | D118 | C02 | 22.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 110 | Công nghệ phần mềm | D118 | X02 | 22.6 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 111 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | A01, D01 | 21.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 112 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | A00 | 21.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 113 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | C01 | 21.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 114 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | C02 | 21.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 115 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | X02 | 21.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 116 | Luật hàng hải | D120 | A01, D01 | 23.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 117 | Luật hàng hải | D120 | A00 | 23.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 118 | Luật hàng hải | D120 | C01 | 23.65 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 119 | Luật hàng hải | D120 | C02 | 23.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 120 | Luật hàng hải | D120 | X02 | 23.6 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 121 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | A01, D01 | 22.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 122 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | A00 | 22.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 123 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | C01 | 22.65 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 124 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | C02 | 22.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 125 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | X02 | 22.6 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 126 | Kỹ thuật ô tô | D122 | A01, D01 | 22.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 127 | Kỹ thuật ô tô | D122 | A00 | 22.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 128 | Kỹ thuật ô tô | D122 | C01 | 22.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 129 | Kỹ thuật ô tô | D122 | C02 | 22.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 130 | Kỹ thuật ô tô | D122 | X02 | 22.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 131 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | A01, D01 | 20.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 132 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | A00 | 20.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 133 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | C01 | 20.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 134 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | C02 | 20.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 135 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | X02 | 20.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 136 | Tiếng Anh thương mại | D124 | A01, D01 | 27 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 137 | Tiếng Anh thương mại | D124 | D09 | 26.84 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 138 | Tiếng Anh thương mại | D124 | D10 | 26.88 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 139 | Tiếng Anh thương mại | D124 | D14 | 27.59 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 140 | Tiếng Anh thương mại | D124 | D15 | 27.61 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 141 | Ngôn ngữ Anh | D125 | A01, D01 | 28.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 142 | Ngôn ngữ Anh | D125 | D09 | 28.34 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 143 | Ngôn ngữ Anh | D125 | D10 | 28.38 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 144 | Ngôn ngữ Anh | D125 | D14 | 29.09 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 145 | Ngôn ngữ Anh | D125 | D15 | 29.11 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 146 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | A01, D01 | 19.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 147 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | A00 | 19.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 148 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | C01 | 19.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 149 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | C02 | 19.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 150 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | X02 | 19.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 151 | Kiến trúc và nội thất | D127 | A01, D01 | 19 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 152 | Kiến trúc và nội thất | D127 | A00 | 19.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 153 | Kiến trúc và nội thất | D127 | C01 | 19.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 154 | Kiến trúc và nội thất | D127 | C02 | 19.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 155 | Kiến trúc và nội thất | D127 | X02 | 19.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 156 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | A01, D01 | 21 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 157 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | A00 | 21.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 158 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | C01 | 21.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 159 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | C02 | 21.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 160 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | X02 | 21.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 161 | Quản lý hàng hải | D129 | A01, D01 | 23.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 162 | Quản lý hàng hải | D129 | A00 | 23.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 163 | Quản lý hàng hải | D129 | C01 | 23.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 164 | Quản lý hàng hải | D129 | C02 | 23.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 165 | Quản lý hàng hải | D129 | X02 | 23.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 166 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | A01, D01 | 20.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 167 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | A00 | 20.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 168 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | C01 | 20.65 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 169 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | C02 | 20.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 170 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | X02 | 20.6 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 171 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | A01, D01 | 21.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 172 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | A00 | 21.92 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 173 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | C01 | 22.15 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 174 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | C02 | 21.92 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 175 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D131 | X02 | 22.1 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 176 | Luật kinh doanh | D132 | D01 | 23 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 177 | Luật kinh doanh | D132 | C00 | 23.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 178 | Luật kinh doanh | D132 | C03 | 23.29 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 179 | Luật kinh doanh | D132 | C04 | 23.31 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 180 | Luật kinh doanh | D132 | D14 | 23.44 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 181 | Luật kinh doanh | D132 | D15 | 23.46 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 182 | Kinh tế vận tải biển | D401 | A01, D01 | 23.7 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 183 | Kinh tế vận tải biển | D401 | C01 | 24.1 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 184 | Kinh tế vận tải biển | D401 | C03 | 23.99 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 185 | Kinh tế vận tải biển | D401 | C04 | 24.01 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 186 | Kinh tế vận tải biển | D401 | D09 | 23.58 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 187 | Kinh tế ngoại thương | D402 | A01, D01 | 23.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 188 | Kinh tế ngoại thương | D402 | C01 | 24.15 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 189 | Kinh tế ngoại thương | D402 | C03 | 24.04 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 190 | Kinh tế ngoại thương | D402 | C04 | 24.06 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 191 | Kinh tế ngoại thương | D402 | D09 | 23.63 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 192 | Quản trị kinh doanh | D403 | A01, D01 | 22.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 193 | Quản trị kinh doanh | D403 | C01 | 22.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 194 | Quản trị kinh doanh | D403 | C03 | 22.79 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 195 | Quản trị kinh doanh | D403 | C04 | 22.81 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 196 | Quản trị kinh doanh | D403 | D09 | 22.38 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 197 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | A01, D01 | 22.15 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 198 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | C01 | 22.55 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 199 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | C03 | 22.44 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 200 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | C04 | 22.46 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 201 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | D09 | 22.03 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 202 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | A01, D01 | 25 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 203 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | C01 | 25.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 204 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | C03 | 25.29 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 205 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | C04 | 25.31 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 206 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | D09 | 24.88 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 207 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | A01, D01 | 22.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 208 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | C01 | 23.15 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 209 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | C03 | 23.04 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 210 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | C04 | 23.06 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 211 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | D09 | 22.63 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 212 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | A01, D01 | 22 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 213 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | C01 | 22.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 214 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | C03 | 22.29 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 215 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | C04 | 22.31 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 216 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | D09 | 21.88 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 217 | Truyền thông Marketing | D412 | A01, D01 | 23.15 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 218 | Truyền thông Marketing | D412 | C01 | 23.55 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 219 | Truyền thông Marketing | D412 | C03 | 23.44 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 220 | Truyền thông Marketing | D412 | C04 | 23.46 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 221 | Truyền thông Marketing | D412 | D09 | 23.03 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 222 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | A01, D01 | 19.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 223 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | C01 | 19.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 224 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | C02 | 19.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 225 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | A00 | 19.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 226 | Điện tự động công nghiệp (Nâng cao) | H105 | X02 | 19.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 227 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | A01, D01 | 20 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 228 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | A00 | 20.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 229 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | C01 | 20.4 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 230 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | C02 | 20.17 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 231 | Công nghệ thông tin (Nâng cao) | H114 | X02 | 20.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 232 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | A01, D01 | 21.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 233 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | A00 | 21.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 234 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | C01 | 21.65 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 235 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | C02 | 21.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 236 | Kinh tế vận tải biển (Nâng cao) | H401 | X02 | 21.6 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 237 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | A01, D01 | 21.65 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 238 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | A00 | 21.82 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 239 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | C01 | 22.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 240 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | C02 | 21.82 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 241 | Kinh tế ngoại thương (Nâng cao) | H402 | X02 | 22 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 242 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | A01, D01 | 20.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 243 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | A00 | 20.92 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 244 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | C01 | 21.15 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 245 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | C02 | 20.92 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 246 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | S101 | X02 | 21.1 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 247 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | A01, D01 | 19.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 248 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | A00 | 19.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 249 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | C01 | 19.9 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 250 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | C02 | 19.67 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
| 251 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | S102 | X02 | 19.85 | Xét kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D01 | 20.75 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 2 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | A01 | 20.92 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 3 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D09 | 20.89 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 4 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D10 | 20.85 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 5 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D14 | 20.91 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 6 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | D15 | 20.87 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 7 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D01 | 20 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 8 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | A01 | 20.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 9 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D09 | 20.14 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 10 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D10 | 20.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 11 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D14 | 20.16 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 12 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | D15 | 20.12 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 13 | Kinh tế hàng hải | A408 | D01 | 20.25 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 14 | Kinh tế hàng hải | A408 | A01 | 20.42 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 15 | Kinh tế hàng hải | A408 | D09 | 20.39 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 16 | Kinh tế hàng hải | A408 | D10 | 20.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 17 | Kinh tế hàng hải | A408 | D14 | 20.41 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 18 | Kinh tế hàng hải | A408 | D15 | 20.37 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 19 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D01 | 22.25 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 20 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | A01 | 22.42 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 21 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D09 | 22.39 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 22 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D10 | 22.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 23 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D14 | 22.41 | Xét kết hợp học bạ THPT với CCTA |
| 24 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A409 | D15 | 22.37 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
