Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2021

0
1087

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021 năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2022

Điểm trúng tuyển xét kết quả thi THPT đã được cập nhật.

Điểm sàn trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2021

Lưu ý: Điểm xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên.

Điểm sàn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Điều khiển tàu biển 16.0
Khai thác máy tàu biển 14.0
Quản lý hàng hải 18.0
Điện tử viễn thông 18.0
Điện tự động giao thông vận tải 14.0
Điện tự động công nghiệp 20.0
Tự động hóa hệ thống điện 16.0
Máy tàu thủy 14.0
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi  14.0
Đóng tàu & công trình ngoài khơi  14.0
Máy & tự động hóa xếp dỡ  14.0
Kỹ thuật cơ khí  18.0
Kỹ thuật cơ điện tử  20.0
Kỹ thuật ô tô  22.0
Kỹ thuật nhiệt lạnh  16.0
Máy & tự động công nghiệp  14.0
Xây dựng công trình thủy  14.0
Kỹ thuật an toàn hàng hải  14.0
Xây dựng dân dụng & công nghiệp  14.0
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng  14.0
Kiến trúc & nội thất  14.0
Quản lý công trình xây dựng  14.0
Công nghệ thông tin  22.0
Công nghệ phần mềm  20.0
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính  18.0
Quản lý kỹ thuật công nghiệp  14.0
Kỹ thuật môi trường  14.0
Kỹ thuật công nghệ hóa học  14.0
Tiếng Anh thương mại  18.0
Ngôn ngữ Anh  18.0
Kinh tế vận tải biển  22.0
Kinh tế vận tải thủy  20.0
Logistics & chuỗi cung ứng  22.0
Kinh tế ngoại thương  22.0
Quản trị kinh doanh  22.0
Quản trị tài chính kế toán  22.0
Quản trị tài chính ngân hàng  20.0
Luật hàng hải 20.0
Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế vận tải biển 18.0
Kinh tế ngoại thương 18.0
Điện tự động công nghiệp 14.0
Công nghệ thông tin 16.0
Chương trình tiên tiến
Quản lý kinh doanh & Marketing 18.0
Kinh tế Hàng hải 18.0
Kinh doanh quốc tế & Logistics 20.0
Nhóm chương trình chọn
Điều khiển tàu biển  14.0
Khai thác máy tàu biển  14.0

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Điều khiển tàu biển 22.0
Khai thác máy tàu biển 18.0
Quản lý hàng hải 25.0
Điện tử viễn thông 23.0
Điện tự động giao thông vận tải 18.0
Điện tự động công nghiệp 25.0
Tự động hóa hệ thống điện 23.0
Máy tàu thủy 18.0
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 18.0
Đóng tàu & công trình ngoài khơi 18.0
Máy & tự động hóa xếp dỡ 18.0
Kỹ thuật cơ khí 23.0
Kỹ thuật cơ điện tử 24.0
Kỹ thuật ô tô 26.0
Kỹ thuật nhiệt lạnh 22.0
Máy & tự động công nghiệp 21.0
Xây dựng công trình thủy 18.0
Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.0
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 18.0
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 18.0
Kiến trúc và nội thất 18.0
Quản lý công trình xây dựng 21.5
Công nghệ thông tin 26.5
Công nghệ phần mềm 25.25
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 24.5
Quản lý kỹ thuật công nghiệp 18.0
Kỹ thuật môi trường 21.0
Kỹ thuật công nghệ hóa học 18.0
Điện tự động công nghiệp – CLC 19.0
Công nghệ thông tin – CLC 22.5
Điều khiển tàu biển (Chọn) 19.0
Khai thác máy tàu biển (Chọn) 18.0

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Điều khiển tàu biển 21.5
Khai thác máy tàu biển 18.0
Quản lý hàng hải 24.0
Điện tử viễn thông 23.0
Điện tự động giao thông vận tải 18.0
Điện tự động công nghiệp 23.75
Tự động hóa hệ thống điện 22.4
Máy tàu thủy 18.0
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 14.0
Đóng tàu & công trình ngoài khơi 14.0
Máy & tự động hóa xếp dỡ 18.0
Kỹ thuật cơ khí 23.0
Kỹ thuật cơ điện tử 23.85
Kỹ thuật ô tô 24.75
Kỹ thuật nhiệt lạnh 22.25
Máy & tự động công nghiệp 21.35
Xây dựng công trình thủy 14.0
Kỹ thuật an toàn hàng hải 17.0
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 16.0
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 14.0
Kiến trúc và nội thất 14.0
Quản lý công trình xây dựng 19.5
Công nghệ thông tin 25.15
Công nghệ phần mềm 24.5
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 23.75
Quản lý kỹ thuật công nghiệp 18.0
Kỹ thuật môi trường 20.0
Kỹ thuật công nghệ hóa học 14.0
Tiếng Anh thương mại (T.A hệ số 2) 34.75
Ngôn ngữ Anh (T.A hệ số 2) 34.25
Kinh tế vận tải biển 25.35
Kinh tế vận tải thủy 24.25
Logistics và chuỗi cung ứng 26.25
Kinh tế ngoại thương 25.75
Quản trị kinh doanh 25.0
Quản trị tài chính kế toán 24.5
Quản trị tài chính ngân hàng 24.4
Luật hàng hải 23.65
Kinh tế vận tải biển – CLC 23.35
Kinh tế ngoại thương – CLC 24.35
Điện tự động công nghiệp – CLC 19.5
Công nghệ thông tin – CLC 22.75
Quản lý kinh doanh & Marketing – CTTT 24.0
Kinh tế hàng hải – CTTT 22.15
Kinh doanh quốc tế & Logistics – CTTT 24.85
Điều khiển tàu biển (Chọn) 14.0
Khai thác máy tàu biển (Chọn) 14.0

Thí sinh trúng tuyển lưu ý:

  • Đến trường Đại học Hàng hải Việt Nam làm thủ tục xác nhận nhập học và nhập học theo thời gian hẹn trước để bảo đảm việc giãn cách phòng chóng dịch Covid-19 (Thời gian hẹn có thể tra cứu tại http://xettuyen.vimaru.edu.vn/2021/ketquaxettuyen
  • Để xác nhận nhập học và nhập học, thí sinh nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Thí sinh không đến làm thủ tục trực tiếp có tjhể làm thủ tục xác nhận nhập học qua đường bưu điện. Giấy chứng nhận kết quả thi THPT bản chính gửi về địa chỉ Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hàng hải Việt Nam số 484 Lạch Tray, Lê Chân, TP Hải Phòng. Điện thoại 0225 3735 138 / 3729690.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Hàng hải Việt Nam các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Điều khiển tàu biển 15 18
Khai thác máy tàu biển 14 14
Quản lý hàng hải 14.75 21
Điện tử viễn thông 15.5 18.75
Điện tự động giao thông vận tải 14 14
Điện tự động công nghiệp 18.75 24.75
Tự động hóa hệ thống điện 14.25 18
Máy tàu thủy 14 14
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 14 14
Đóng tàu & công trình ngoài khơi 14 14
Máy & tự động hóa xếp dỡ 14.5 14
Kỹ thuật cơ khí 17.5 19
Kỹ thuật cơ điện tử 18.25 21.5
Kỹ thuật ô tô 20.25 23.75
Kỹ thuật nhiệt lạnh 16.25 18
Máy & tự động công nghiệp 14 15
Xây dựng công trình thủy 14 14
Kỹ thuật an toàn hàng hải 14 14
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 14 14
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 14 14
Công nghệ thông tin 20.25 23
Công nghệ phần mềm 18.75 21.75
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 17 20.25
Kỹ thuật môi trường 14 15
Kỹ thuật công nghệ hóa học 14 14
Quản lý công trình xây dựng 14 14
Kiến trúc & nội thất 20 19
Tiếng Anh thương mại 27.75 30
Ngôn ngữ Anh 27.5 29.5
Kinh tế vận tải biển 20.75 23.75
Kinh tế vận tải thủy 19 21.5
Logistics & chuỗi cung ứng 22 25.25
Kinh tế ngoại thương 21.25 24.5
Quản trị kinh doanh 20 23.25
Quản trị tài chính kế toán 19.75 22.75
Quản trị tài chính ngân hàng 19.25 22
Luật hàng hải 17 20.5
Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế vận tải biển / 18
Kinh tế ngoại thương / 21
Điện tự động công nghiệp / 14
Công nghệ thông tin / 19
Chương trình tiên tiến
Quản lý kinh doanh & Marketing / 20
Kinh tế Hàng hải / 18
Kinh doanh quốc tế & Logistics / 21
Nhóm chương trình chọn
Điều khiển tàu biển / 14
Khai thác máy tàu biển / 14