Ngành Kỹ thuật Cơ khí (Mã ngành: 7520103)

14837

Các kỹ sư cơ khí tạo nên sự khác biệt bởi vì họ tập trung vào việc tạo ra công nghệ để đáp ứng nhu cầu của con người. Hầu hết mọi sản phẩm hoặc dịch vụ trong đời sống hiện đại này nay đều đã qua tay các kỹ sư cơ khí.

Nếu bạn đang quan tâm và muốn tìm hiểu về ngành Kỹ thuật cơ khí thì hãy xem qua bài viết dưới đây nhé.

kỹ thuật cơ khí là gì

1. Giới thiệu chung về ngành

Ngành Kỹ thuật cơ khí là gì?

Ngành Kỹ thuật cơ khí (tiếng Anh là Mechanical Engineering) là một ngành học liên quan đến sử dụng các quy trình kỹ thuật để tạo ra và thiết kế các sản phẩm và thiết bị cơ khí. Sinh viên học ngành này sẽ tìm hiểu về các lý thuyết về cơ khí, công nghệ cơ khí, chế tạo và thiết kế sản phẩm, và các quy trình sản xuất. Sinh viên sẽ được học các kỹ năng về mô hình hóa, phần mềm thiết kế, và các công cụ chế tạo sản phẩm.

Ở nhiều trường, chúng ta có thể thấy tuyển sinh ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Về bản chất hai ngành học này là một.

Ngành Kỹ thuật cơ khí học những gì?

Ngoài khối kiến thức về đại cương cơ bản, sinh viên theo học Kỹ thuật cơ khí sẽ được đào tạo các kỹ năng và kiến thức chuyên môn về:

  • Kỹ năng gia công, thiết kế, chế tạo và cải tiến các sản phẩm cơ khí
  • Khả năng vận hành, lắp ráp, bảo trì thiết bị cơ khí, hệ thống cơ khí
  • Khả năng giải quyết các vấn đề liên quan tới máy móc, thiết bị sản xuất
  • Kỹ năng đọc và vẽ bản vẽ kỹ thuật
  • Kỹ năng thiết kế quy trình và trang bị công nghệ
  • Kiến thức về xây dựng dự án phát triển sản xuất
  • Công nghệ CAD/CAM/CNC/CAE, giao diện người máy

2. Các trường đào tạo và điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí

Có rất nhiều trường đại học, học viện, cao đẳng tuyển sinh và đào tạo ngành Kỹ thuật cơ khí trong năm 2022. Mình đã tổng hợp các trường theo từng khu vực để các bạn có thể dễ dàng hơn trong việc lựa chọn.

  • Ngành Kỹ thuật cơ khí – Mã ngành: 7520103
  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí – Mã ngành: 7510201

Danh sách các trường tuyển sinh ngành (Công nghệ) Kỹ thuật cơ khí và điểm chuẩn chi tiết như sau:

2.1 Khu vực Hà Nội & các tỉnh miền Bắc

Tên trường Điểm chuẩn 2022
Đại học Bách khoa Hà Nội 23.5
Trường Đại học Giao thông vận tải 23.6
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 23.25
Trường Đại học Xây dựng 22.25
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 22.75
Trường Đại học Thủy Lợi 24
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 16.3 – 22.05
Trường Đại học Điện lực 23
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 21.5
Trường Đại học Thái Bình 15.95
Trường Đại học Sao Đỏ 17
Trường Đại học Mỏ – Địa chất 16
Trường Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội 17
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 17
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên 15
Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung 16
Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên 16
Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam 15
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15
Trường Đại học Việt Bắc
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định 15
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 15

2.2 Khu vực miền Trung & Tây Nguyên

Tên trường Điểm chuẩn 2022
Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng 21.5 – 22.15
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng 20.75
Trường Đại học Nha Trang 15.5
Trường Đại học Nông lâm Huế 15
Trường Đại học Công nghiệp Vinh 15
Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh

2.3 Khu vực TPHCM & các tỉnh miền Nam

Tên trường Điểm chuẩn 2022
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM 26.15
Trường Đại học Giao thông vận tải TP HCM 15
Trường Đại học Bách khoa TPHCM 60.29
Trường Đại học Cần Thơ 23.8
Trường Đại học Công nghiệp TPHCM 22
Trường Đại học Nông lâm TPHCM 19.5
Trường Đại học Công nghệ TPHCM 17
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long 15
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 15
Trường Đại học Tiền Giang 15
Trường Đại học Cửu Long 15
Trường Đại học Trà Vinh 15
Trường Đại học Việt Đức 21
Trường Đại học Lạc Hồng 15.5

2.4 Các trường Cao đẳng đào tạo ngành Kỹ thuật Cơ khí

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí năm 2022 của các trường đại học trên thấp nhất là 15 và cao nhất là 26.15 điểm (thang điểm 30).

3. Các khối thi ngành Kỹ thuật cơ khí

Ngành Kỹ thuật Cơ khí có thể xét tuyển theo 1 trong các khối thi sau:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
  • Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
  • Khối A10 (Toán, Lý, GDCD)
  • Khối A16 (Toán, KHTN, Văn)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
  • Khối C14 (Văn, Toán, GDCD)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)

4. Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật cơ khí

Trong phần này mình sẽ tổng hợp chi tiết hơn về các môn học của ngành thông qua chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật cơ khí của trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

Chi tiết chương trình như sau:

I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
Những Nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin I, II
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đường lối CM của Đảng CSVN
Pháp luật đại cương
Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc)
Bơi lội (bắt buộc)
Tự chọn thể dục 1, 2, 3
Đường lối quân sự của Đảng
Công tác quốc phòng, an ninh
QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC)
Tiếng Anh I, II
Giải tích I, II, III
Đại số
Cơ khí đại cương
Vật lý đại cương I, II
Tin học đại cương
Phương pháp tính và Matlab
Đồ họa kỹ thuật I
II. KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ LÕI NGÀNH
Đồ họa kỹ thuật II
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử
Nhập môn kỹ thuật cơ khí
Cơ học kỹ thuật I, II
Sức bền vật liệu I, II
Nguyên lý máy
Chi tiết máy
Cơ sở Máy công cụ
Kỹ thuật điều khiển tự động
Nguyên lý gia công vật liệu
Công nghệ chế tạo máy
Dung sai lắp ghép và Kỹ thuật đo
Vật liệu học
Phương pháp phần tử hữu hạn
Đồ án chi tiết máy
Đồ gá
Kỹ thuật thủy khí
Kỹ thuật nhiệt
Chế tạo phôi
Công nghệ gia công áp lực
III. KIẾN THỨC BỔ TRỢ
Quản trị học đại cương
Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp
Tâm lý học ứng dụng
Kỹ năng mềm
Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật
Thiết kế mỹ thuật công nghiệp
Technical Writing and Presentation
Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn theo mô đun)
Mô đun 1: Chế tạo máy
Thực tập cơ khí
Máy CNC và Rôbốt công nghiệp
Công nghệ CNC
Thiết kế máy công cụ
Thiết kế dụng cụ cắt
Đồ án Thiết kế dụng cụ cắt
Mô đun 2: Công nghệ và khuôn dập tạo hình 
Thực tập cơ khí
Lý thuyết dập tạo hình
Thiết bị gia công áp lực
Công nghệ tạo hình tấm
Công nghệ tạo hình khối
Đồ án Gia công áp lực
Công nghệ tạo hình tiên tiến
Mô đun 3: Công nghệ hàn
Thực tập cơ khí
Các quá trình hàn
Thiết bị hàn
Vật liệu hàn
Công nghệ hàn vật liệu kim loại
Tính toán & thiết kế kết cấu hàn (Kết cấu hàn)
Bảo đảm chất lượng hàn
Mô đun 4: Cơ khí chính xác và quang học 16
Thực tập cơ khí
Công nghệ máy chính xác
Hệ thống đo lường Quang điện tử
Xử lý tín hiệu đo lường cơ khí
Chi tiết cơ cấu chính xác
Kỹ thuật vi cơ
Đảm bảo chất lượng sản phẩm
Đồ án Máy chính xác
Mô đun 5: Công nghệ chất dẻo và composite
Thực tập cơ khí
Cơ học vật liệu chất dẻo và composite
Công nghệ các sản phẩm composite
Vật liệu chất dẻo và composite
Cơ học chất lỏng ứng dụng cho polymer
Công nghệ và thiết bị đúc phun chất dẻo
Công nghệ và thiết bị đùn chất dẻo
Đồ án khuôn chất dẻo
Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân
Thực tập kỹ thuật
Đồ án tốt nghiệp cử nhân

5. Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp

Ngành kỹ thuật cơ khí cung cấp rất nhiều cơ hội việc làm cho sinh viên. Các công ty của ngành công nghiệp, xây dựng, công nghệ cao, hàng không và công nghệ tài nguyên mỏ, cần những kỹ sư cơ khí để thiết kế, sản xuất và sửa chữa các thiết bị và máy móc.

Ngoài ra, các công ty dịch vụ kỹ thuật cũng cần kỹ sư cơ khí để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong quá trình sử dụng.

kỹ sư cơ khí làm việc gì?

Ngành kỹ thuật cơ khí có rất nhiều công việc khác nhau, bao gồm:

  • Thiết kế cơ khí: Thiết kế và phát triển các sản phẩm cơ khí, chẳng hạn như máy móc, cấu kiện…
  • Sản xuất cơ khí: Thực hiện quá trình chế tạo và sản xuất các sản phẩm cơ khí.
  • Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra và đánh giá chất lượng của các sản phẩm cơ khí trước khi giao hàng.
  • Bảo trì và sửa chữa: Thực hiện bảo trì và sửa chữa các sản phẩm cơ khí khi cần.
  • Kỹ thuật viên: Thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật, chẳng hạn như lắp đặt và cài đặt các thiết bị cơ khí.
  • Quản lý dự án: Quản lý và kiểm soát quá trình thực hiện các dự án cơ khí.

6. Mức lương ngành Kỹ thuật cơ khí

Mức lương ban đầu cho kỹ sư cơ khí tùy thuộc vào nơi làm việc và kinh nghiệm của họ, nhưng trung bình là từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng một tháng.

Mức lương trong ngành kỹ thuật cơ khí phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kinh nghiệm, trình độ chuyên môn, vị trí công việc. Theo dữ liệu trung bình, mức lương cho một kỹ sư cơ khí trong Việt Nam khoảng từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng một tháng, còn cho một giám đốc sản xuất cơ khí thì có thể cao hơn.

cong viec ky su co khi thiet ke
Các kỹ sư cơ khí làm công việc thiết kế sẽ nhẹ nhàng hơn phần nào

7. Các phẩm chất cần có

Để học tốt ngành kỹ thuật cơ khí, một số phẩm chất sau bạn cần có bao gồm:

  • Sự tập trung và chú ý tới chi tiết: Ngành kỹ thuật cơ khí yêu cầu sự chú ý tới chi tiết và sự tập trung cao.
  • Khả năng giải quyết vấn đề: Khả năng giải quyết vấn đề và tìm ra giải pháp tốt là một yếu tố quan trọng trong ngành kỹ thuật cơ khí.
  • Khả năng mô phỏng và trực quan hóa: Khả năng mô phỏng và trực quan hoá các sản phẩm cơ khí giúp học sinh dễ dàng hiểu và áp dụng kiến thức.
  • Sự chăm chỉ và năng động: Học ngành kỹ thuật cơ khí yêu cầu sự chăm chỉ và năng động cao để hoàn thành các bài tập và dự án.
  • Sự quan tâm đến công nghệ: Sự quan tâm đến công nghệ và sự mới mẻ giúp học sinh cập nhật kiến thức mới và áp dụng kiến thức để giải quyết vấn đề.

Trên đây là toàn bộ những thông tin định hướng quan trọng về ngành Kỹ thuật cơ khí phục vụ cho mùa tuyển sinh tiếp theo. Hi vọng phần nào hữu ích trong việc tìm hiểu và lựa chọn ngành nghề của các bạn!