Trường Đại học Nha Trang

20960

Trường Đại học Nha Trang thông báo chính thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2023.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)
  • Mã trường: TSN
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa
  • Điện thoại: 02583 831 149
  • Email: tuyensinh@ntu.edu.vn
  • Website: http://www.ntu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/nhatranguniversity/
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.ntu.edu.vn/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm của Trường Đại học Nha Trang cập nhật mới nhất ngày 13/02/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Nha Trang năm 2023 như sau:

a. Chương trình chuẩn

  • Tên ngành: Khoa học thủy sản
  • Mã ngành: 7620303
  • Các chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý thuỷ sản
  • Mã ngành: 7620305
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
  • Mã ngành: 7620301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, D01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành:  Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Mã ngành: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7520115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải
  • Mã ngành: 7840106
  • Các chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật tàu thủy
  • Mã ngành: 7520122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7520130
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
  • Mã ngành: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7520301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ chế biến thuỷ sản
  • Mã ngành: 7540105
  • Các chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, D01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Truyền thông và Mạng máy tính.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã ngành: 7340405
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340121
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ tài chính.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành: Biên – phiên dịch, Tiếng Anh du lịch, Giảng dạy tiếng Anh, Song ngữ Anh – Trung.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế 
  • Mã ngành: 7310101
  • Các chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế phát triển
  • Mã ngành: 7310105
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

b. Chương trình đặc biệt

  • Tên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
  • Mã ngành: 7540105MP
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
  • Mã ngành: 7620301MP
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7340301 PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7480201 PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7810201 PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
  • Mã ngành: 7810103P
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D96, D97
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: ĐL, LS, TA, TP
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Các thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc có đủ các điều kiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Nha Trang xét tuyển đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM hoặc ĐHQGHN năm 2023.
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Nha Trang xét tuyển đại học chính quy năm 2023 theo các khối sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối D96 (Toán, Khoa học xã hội, Anh)
  • Khối D97 (Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp)
  • Mã TO: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, (Toán nhân hệ số 2)
  • Mã VL: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Vật lý
  • Mã HH: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Hóa học
  • Mã SH: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Sinh học
  • Mã CN: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Công nghệ
  • Mã TH: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Tin học
  • Mã TA: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (tiếng Anh nhân hệ số 2)
  • Mã LS: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Lịch sử
  • Mã ĐL: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Địa lý
  • Mã GDCD: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, GDCD
  • Mã TP: Toán, Ngữ văn, tiếng Pháp (tiếng Pháp nhân hệ số 2)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

b. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM hoặc ĐHQGHN năm 2023

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Nha Trang, công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023.

c. Xét học bạ THPT

Tính theo thang điểm 40.

Đang chờ cập nhật thông tin chính thức.

d. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Tính theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Nha Trang, công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

III. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang

Điểm trúng tuyển trường Đại học Nha Trang xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
202120222023
1Khoa học thủy sản16
2Quản lý thủy sản161616
3Nuôi trồng thủy sản1615.516
4Công nghệ sinh học1615.516
5Kỹ thuật môi trường1615.516
6Kỹ thuật cơ khí1615.517
7Công nghệ chế tạo máy1515.516
8Kỹ thuật cơ điện tử1615.516.5
9Kỹ thuật nhiệt15.515.516
10Khoa học hàng hải181720.5
11Kỹ thuật cơ khí động lực1615.516
12Kỹ thuật tàu thuỷ161616
13Kỹ thuật ô tô201820
14Kỹ thuật điện1615.518
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
16Kỹ thuật xây dựng1615.517
17Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông16
18Kỹ thuật hóa học1515.516
19Công nghệ thực phẩm161617
20Công nghệ chế biến thuỷ sản1515.516
21Công nghệ thông tin191821
22Hệ thống thông tin quản lý171718
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành201821
24Quản trị khách sạn201822
25Quản trị kinh doanh232020.5
26Marketing232023
27Kinh doanh thương mại221923
28Tài chính – Ngân hàng201820.5
29Kế toán201821
30Luật211919
31Ngôn ngữ Anh242123
32Kinh tế (Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)181718
33Kinh tế phát triển201820
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp – Việt)181517
35Quản trị kinh doanh (Song ngữ Việt – Anh)232020.5
36Kế toán (Song ngữ Việt – Anh)201820
37Công nghệ thông tin (Song ngữ Việt – Anh)201920
38Quản trị khách sạn (Song ngữ Việt – Anh)201922
39Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) –16.5
40Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) – –16.5
41Khai thác thủy sản1515.5
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.