Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nha Trang 2022

0
15124

Trường Đại học Nha Trang thông báo chính thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)
  • Mã trường: TSN
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa
  • Điện thoại: 02583 831 149
  • Email: tuyensinh@ntu.edu.vn
  • Website: http://www.ntu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/nhatranguniversity/
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.ntu.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022 của trường Đại học Nha Trang cập nhật mới nhất ngày 30/3/2022)

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Nha Trang tuyển sinh năm 2022 bao gồm:

  • Ngành Khai thác thuỷ sản
  • Mã ngành: 7620304
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Quản lý thuỷ sản
  • Mã ngành: 7620305
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Khoa học thủy sản (dự kiến)
  • Mã ngành: 7620303
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Ngành Khoa học hàng hải
  • Mã ngành: 7840106
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật tàu thủy
  • Mã ngành: 7520122
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Ngành Công nghệ chế biến thuỷ sản
  • Mã ngành: 7540105
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Ngành Kinh tế 
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7340101A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Ngành Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7340301PHE
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Ngành Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7480201PHE
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Ngành Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7810103PHE
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)
  • Mã ngành: 7810103P
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96

2/ Các tổ hợp môn xét tuyển

Trường Đại học Nha Trang xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các khối sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối D96 (Toán, Khoa học xã hội, Anh)
  • Khối D97 (Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp)

3/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Nha Trang xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Thời gian xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tiếp bằng Phiếu tại Điểm tiếp nhận Hồ sơ đăng ký dự thi (Trường THPT) khi đăng ký thi tốt nghiệp THPT hoặc đăng ký xét tuyển trực tuyến. Thí sinh thực hiện theo kế hoạch Bộ GD&ĐT và của trường THPT nơi đang theo học quy định.

Hồ sơ xét tuyển

Bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định.

Đăng ký trực tuyến tại: http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/

    Phương thức 2: Xét điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2022

Thời gian xét tuyển:

  • Đợt 1: Sau khi có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu): Theo kế hoạch riêng của nhà trường

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển bằng điểm xét tốt nghiệp theo mẫu quy định.
  • Bản photo công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định.

    Phương thức 3: Xét theo kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2022

Thời gian xét tuyển: Từ ngày 1/5 – 30/7/2022

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT theo mẫu
  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL
  • Lệ phí xét tuyển

Hình thức nộp hồ sơ

  • Cách 1: Đăng ký trực tuyến tại https://xettuyen.ntu.edu.vn/
  • Cách 2: Nộp hồ sơ qua đường bưu điện
  • Cách 3: Nộp trực tiếp tại trường Đại học Nha Trang.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển riêng của trường

Thời gian xét tuyển: Từ ngày 1/5 – 15/7/2022

Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng:

  • Đối tượng 1: Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối tượng 2: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định riêng của Trường, bao gồm:

Đối tượng 2.1: Học sinh trường THPT chuyên, năng khiếu, trường thuộc nhóm có điểm THPT cao nhất

+ Học sinh của 82 trường THPT chuyên, năng khiếu các trường đại học, tỉnh thành trên toàn quốc.

+ Học sinh của 50 trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình kết quả THPT cao nhất cả nước trong 3 năm 2017, 2018, 2019.

Điều kiện đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT.
  • Đạt danh hiệu học sinh giỏi trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; hoặc là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh/thành phố tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; hoặc đạt giải nhất, nhì Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh.
  • Có hạnh kiểm tốt trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

Đối tượng 2.2: Thí sinh tham gia Cuộc thi Môi trường xanh

Áp dụng tuyển thẳng vào 2 ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật môi trường, cụ thể:

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có 1 trong các tiêu chuẩn sau:

  • Đạt giải nhất, nhì hoặc ba của Cuộc thi, có giấy chứng nhận tham gia cuộc thi;
  • Tốt nghiệp THPT từ loại Giỏi trở lên, có giấy chứng nhận tham gia cuộc thi.

Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh đạt 1 trong các tiêu chuẩn sau:

  • Vượt qua vòng loại đầu tiên của cuộc thi: ưu tiên cộng thêm 1,0 điểm (tính theo Phương thức điểm thi THPT 2022), quy đổi tương ứng với các phương thức khác;
  • Vào tới vòng bán kết của cuộc thi: ưu tiên cộng thêm 2,0 điểm (tính theo Phương thức điểm thi THPT 2022), quy đổi tương ứng với các phương thức khác;
  • Vào vòng chung kết (vòng cuối cùng) của cuộc thi: ưu tiên cộng thêm 3,0 (tính theo Phương thức điểm thi THPT 2022), quy đổi tương ứng với các phương thức khác.

Đối tượng 2.3: Thí sinh đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt đồng thời các tiêu chuẩn sau:

  • Có chứng chỉ IELTS quốc tế từ 5.5 điểm hoặc TOEIC quốc tế 550 điểm hoặc TOEFL (iBT) 65 điểm trở lên (còn hiệu lực).
  • Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh phải có chứng chỉ IELTS quốc tế từ 6.0 điểm hoặc TOEIC quốc tế 600 điểm hoặc TOEFL (iBT) 70 điểm trở lên (còn hiệu lực).
  • Tốt nghiệp THPT từ loại Khá trở lên.

Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh đạt các tiêu chí như sau:

  • Có chứng chỉ IELTS quốc tế từ 3.5 – 4.0 điểm hoặc TOEIC quốc tế 400 – 449 điểm hoặc TOEFL (iBT) 30 – 40 điểm trở lên (còn hiệu lực): ưu tiên cộng thêm 1,0 điểm (tính theo Phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi THPT 2022), quy đổi tương ứng với các phương thức khác;
  • Có chứng chỉ IELTS quốc tế đạt 4.5 điểm hoặc TOEIC quốc tế từ 450 – 499 điểm hoặc TOEFL (iBT) 41 – 52 điểm trở lên (còn hiệu lực): ưu tiên cộng thêm 2,0 điểm (tính theo Phương thức điểm thi THPT 2022), quy đổi tương ứng với các phương thức khác;
  • Có chứng chỉ IELTS quốc tế đạt 5.0 điểm hoặc TOEIC quốc tế từ 500 – 549 điểm hoặc TOEFL (iBT) từ 53 – 64 điểm (còn hiệu lực): ưu tiên cộng thêm 3,0 (tính theo Phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi THPT 2022), quy đổi tương ứng với các phương thức khác. Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh phải có chứng chỉ IELTS quốc tế từ 5.0 – 5.5 điểm hoặc TOEIC quốc tế từ 500 – 599 điểm hoặc TOEFL (iBT) từ 53 – 69 điểm trở lên (còn hiệu lực).

Hồ sơ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu quy định.
  • Bản photo công chứng học bạ THPT.
  • Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tự do đã tốt nghiệp năm trước hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh lớp 12 tốt nghiệp năm 2022 (cho phép thí sinh bổ sung khi nhập học).
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận hợp pháp nếu thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định.

d. Cách thức nộp hồ sơ xét tuyển: bằng một trong các cách sau đây:

  • Nộp hồ sơ qua đường bưu điện
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 21 23.5 24.0
Kinh tế (Luật kinh tế) 17
Kinh tế (Kinh tế thủy sản) 15 17 18.0
Kinh tế phát triển 15.5 19 20.0
Quản trị kinh doanh 20 21.5 23.0
Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh – Việt) 20 21 23.0
Marketing 18.5 21 23.0
Kinh doanh thương mại 17 21 22.0
Tài chính – Ngân hàng 17 20.5 20.0
Kế toán 17.5 21.5 20.0
Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) 21 20.0
Hệ thống thông tin quản lý 15 17 17.0
Công nghệ sinh học 15 15 16.0
Công nghệ thông tin 17 19 19.0
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt) 17 18 20.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.5 16
Kỹ thuật cơ khí 15 15.5 16.0
Công nghệ chế tạo máy 15 15.0
Kỹ thuật cơ khí động lực 15 15 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 15 15 16.0
Kỹ thuật nhiệt 15 15 15.5
Kỹ thuật điện 16.0
Kỹ thuật tàu thuỷ 15 15.5 16.0
Khoa học hàng hải 15 18.0
Kỹ thuật ô tô 16.5 20 20.0
Kỹ thuật hóa học 15 15 15.0
Kỹ thuật môi trường 15 15 16.0
Công nghệ thực phẩm 15.5 16.5 16.0
Công nghệ sau thu hoạch 15
Công nghệ chế biến thuỷ sản 15 15 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15 16 16.0
Nuôi trồng thủy sản 15 15 16.0
Khai thác thủy sản 15 15 15.0
Quản lý thủy sản 15 16 16.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 21 20.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp – Việt) 16 18 18.0
Quản trị khách sạn 22 20.0
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt) 21 22 20.0
Luật 19 21.0