Trường Đại học Nha Trang

19089

Trường Đại học Nha Trang thông báo chính thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2023.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)
  • Mã trường: TSN
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa
  • Điện thoại: 02583 831 149
  • Email: tuyensinh@ntu.edu.vn
  • Website: http://www.ntu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/nhatranguniversity/
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.ntu.edu.vn/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm của Trường Đại học Nha Trang cập nhật mới nhất ngày 13/02/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Nha Trang năm 2023 như sau:

a. Chương trình chuẩn

  • Tên ngành: Khoa học thủy sản
  • Mã ngành: 7620303
  • Các chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý thuỷ sản
  • Mã ngành: 7620305
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
  • Mã ngành: 7620301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, D01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành:  Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Mã ngành: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7520115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải
  • Mã ngành: 7840106
  • Các chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật tàu thủy
  • Mã ngành: 7520122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7520130
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
  • Mã ngành: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7520301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ chế biến thuỷ sản
  • Mã ngành: 7540105
  • Các chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, D01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Truyền thông và Mạng máy tính.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã ngành: 7340405
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340121
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ tài chính.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành: Biên – phiên dịch, Tiếng Anh du lịch, Giảng dạy tiếng Anh, Song ngữ Anh – Trung.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế 
  • Mã ngành: 7310101
  • Các chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế phát triển
  • Mã ngành: 7310105
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

b. Chương trình đặc biệt

  • Tên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
  • Mã ngành: 7540105MP
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
  • Mã ngành: 7620301MP
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, SH
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7340301 PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7480201 PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TO, VL, HH, CN
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
  • Mã ngành: 7810201 PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: TA, LS, ĐL, GDCD
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
  • Mã ngành: 7810103P
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D96, D97
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: ĐL, LS, TA, TP
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Các thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc có đủ các điều kiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Nha Trang xét tuyển đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM hoặc ĐHQGHN năm 2023.
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Nha Trang xét tuyển đại học chính quy năm 2023 theo các khối sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối D96 (Toán, Khoa học xã hội, Anh)
  • Khối D97 (Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp)
  • Mã TO: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, (Toán nhân hệ số 2)
  • Mã VL: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Vật lý
  • Mã HH: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Hóa học
  • Mã SH: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Sinh học
  • Mã CN: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Công nghệ
  • Mã TH: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Tin học
  • Mã TA: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (tiếng Anh nhân hệ số 2)
  • Mã LS: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Lịch sử
  • Mã ĐL: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Địa lý
  • Mã GDCD: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, GDCD
  • Mã TP: Toán, Ngữ văn, tiếng Pháp (tiếng Pháp nhân hệ số 2)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

b. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM hoặc ĐHQGHN năm 2023

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Nha Trang, công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023.

c. Xét học bạ THPT

Tính theo thang điểm 40.

Đang chờ cập nhật thông tin chính thức.

d. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Tính theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Nha Trang, công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

III. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang

Điểm trúng tuyển trường Đại học Nha Trang xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngànhĐiểm trúng tuyển
202020212022
Ngôn ngữ Anh23.52421
Kinh tế (Luật kinh tế)17
Kinh tế (Kinh tế thủy sản)1718
Kinh tế phát triển192018
Quản trị kinh doanh21.52320
Marketing212320
Kinh doanh thương mại212219
Tài chính – Ngân hàng20.52018
Kế toán21.52018
Hệ thống thông tin quản lý171717
Công nghệ sinh học151615.5
Công nghệ thông tin191918
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16
Kỹ thuật cơ khí15.51615.5
Công nghệ chế tạo máy151515.5
Kỹ thuật cơ khí động lực151615.5
Kỹ thuật cơ điện tử151615.5
Kỹ thuật nhiệt1515.515.5
Kỹ thuật điện1615.5
Kỹ thuật tàu thuỷ15.51616
Khoa học hàng hải151817
Kỹ thuật ô tô202018
Kỹ thuật hóa học151515.5
Kỹ thuật môi trường151615.5
Công nghệ thực phẩm16.51616
Công nghệ chế biến thuỷ sản151515.5
Kỹ thuật xây dựng161615.5
Nuôi trồng thủy sản151615.5
Khai thác thủy sản151515.5
Quản lý thủy sản161616
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành212018
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp – Việt)181815
Quản trị khách sạn222018
Luật192119
Chương trình song ngữ Việt – Anh
Quản trị kinh doanh212320
Kế toán212018
Công nghệ thông tin182019
Quản trị khách sạn222019