Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang năm 2026

Mã trường: TSN

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nha Trang năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nha Trang năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)7340101A24Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6
2Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)7340101A23.97Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 6
3Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)7340101A20.18Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 6
4Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)7340101A24.88Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 6
5Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340201A24Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6
6Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340201A23.97Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 6
7Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340201A20.18Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 6
8Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340201A24.88Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 6
9Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340301A23Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6
10Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340301A23.03Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 6
11Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340301A19.99Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 6
12Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340301A23.95Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 6
13Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU)7420201MP20Tổ hợp T2VA
14Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU)7420201MP22.12Tổ hợp T2VC
15Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU)7420201MP21.41Tổ hợp T2VH
16Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU)7420201MP20.94Tổ hợp T2VSi
17Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU)7420201MP20.93Tổ hợp THAV
18Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU)7420201MP20.46Tổ hợp TVASi
19Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt)7480201A22Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6
20Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt)7480201A23.86Tổ hợp T2VC; Điểm Anh >= 6
21Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt)7480201A22.39Tổ hợp T2VL; Điểm Anh >= 6
22Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt)7480201A23.03Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 6
23Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B22Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
24Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B23.86Tổ hợp T2VC; Điểm Anh >= 5
25Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B22.39Tổ hợp T2VL; Điểm Anh >= 5
26Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B22Tổ hợp T2VN; Điểm Anh >= 5
27Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B23.03Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
28Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP20Tổ hợp T2VA
29Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP22.12Tổ hợp T2VC
30Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP20.46Tổ hợp T2VL
31Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP21.18Tổ hợp T2VTi
32Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP19.98Tổ hợp TVAL
33Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP20.93Tổ hợp TVLH
34Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU)7520115MP20Tổ hợp T2VA
35Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU)7520115MP22.12Tổ hợp T2VC
36Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU)7520115MP20.46Tổ hợp T2VL
37Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU)7520115MP21.18Tổ hợp T2VTi
38Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU)7520115MP19.98Tổ hợp TVAL
39Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU)7520115MP20.93Tổ hợp TVLH
40Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV20Tổ hợp T2VA
41Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV22.12Tổ hợp T2VC
42Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV21.41Tổ hợp T2VH
43Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV20.94Tổ hợp T2VSi
44Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV20.93Tổ hợp TVAH
45Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV20.46Tổ hợp TVASi
46Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP20Tổ hợp T2VA
47Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP22.12Tổ hợp T2VC
48Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP21.41Tổ hợp T2VH
49Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP20.94Tổ hợp T2VSi
50Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP20.93Tổ hợp TVAH
51Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP20.46Tổ hợp TVASi
52Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP20Tổ hợp T2VA
53Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP22.12Tổ hợp T2VC
54Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP21.41Tổ hợp T2VH
55Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP20.94Tổ hợp T2VSi
56Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP20.93Tổ hợp TVAH
57Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP20.46Tổ hợp TVASi
58Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810103A25Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6
59Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810103A24.92Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 6
60Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810103A20.36Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 6
61Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810103A26.06Tổ hợp T2VSu; Điểm Anh >= 6
62Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P23Tổ hợp T2VA
63Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P23.03Tổ hợp T2VD
64Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P19.99Tổ hợp T2VG
65Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P23Tổ hợp T2VP
66Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)781010324.2Tổ hợp T2VSu
67Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810201A25Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6
68Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810201A24.92Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 6
69Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810201A20.36Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 6
70Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810201A26.06Tổ hợp T2VSu; Điểm Anh >= 6
71Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)7810201V25Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
72Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)7810201V24.92Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 5
73Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)7810201V20.36Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
74Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)7810201V26.06Tổ hợp T2VSu; Điểm Anh >= 5
75Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)722020124.61Tổ hợp TVA2; Điểm Anh >= 7
76Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)722020124.53Tổ hợp TVAD; Điểm Anh >= 7
77Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)722020124.19Tổ hợp TVAG; Điểm Anh >= 7
78Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)722020125.67Tổ hợp TVASu; Điểm Anh >= 7
79Ngôn ngữ Trung Quốc722020421.56Tổ hợp TVA2
80Ngôn ngữ Trung Quốc722020421.64Tổ hợp TVAD
81Ngôn ngữ Trung Quốc722020421.47Tổ hợp TVAG
82Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.83Tổ hợp TVASu
83Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)731010122Tổ hợp T2VA
84Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)731010122.08Tổ hợp T2VD
85Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)731010119.81Tổ hợp T2VG
86Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)731010123.03Tổ hợp T2VTi
87Kinh tế phát triển731010521.5Tổ hợp T2VA
88Kinh tế phát triển731010521.61Tổ hợp T2VG
89Kinh tế phát triển731010519.71Tổ hợp T2VG
90Kinh tế phát triển731010522.56Tổ hợp T2VTi
91Quản trị kinh doanh734010124Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
92Quản trị kinh doanh734010123.97Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
93Quản trị kinh doanh734010120.18Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
94Quản trị kinh doanh734010124.88Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
95Marketing734011527Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
96Marketing734011526.81Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
97Marketing734011520.73Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
98Marketing734011527.66Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
99Kinh doanh thương mại734012124Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
100Kinh doanh thương mại734012123.97Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
101Kinh doanh thương mại734012120.18Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
102Kinh doanh thương mại734012124.88Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
103Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)734020124Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
104Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)734020123.97Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
105Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)734020120.18Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
106Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)734020124.88Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
107Kế toán734030123Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
108Kế toán734030123.03Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 5
109Kế toán734030119.99Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
110Kế toán734030123.95Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
111Kiểm toán734030223Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
112Kiểm toán734030223.03Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 5
113Kiểm toán734030219.99Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
114Kiểm toán734030223.95Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
115Hệ thống thông tin quản lý734040521Tổ hợp T2VA
116Hệ thống thông tin quản lý734040522.99Tổ hợp T2VC
117Hệ thống thông tin quản lý734040519.62Tổ hợp T2VG
118Hệ thống thông tin quản lý734040522.1Tổ hợp T2VTi
119Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế)738010126.59Tổ hợp T2VA
120Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế)738010126.45Tổ hợp TV2D
121Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế)738010126.06Tổ hợp TV2G
122Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế)738010127.57Tổ hợp TV2Su
123Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế)738010127.06Tổ hợp V2SuD
124Công nghệ sinh học742020120Tổ hợp T2VA
125Công nghệ sinh học742020122.12Tổ hợp T2VC
126Công nghệ sinh học742020121.41Tổ hợp T2VH
127Công nghệ sinh học742020120.94Tổ hợp T2VSi
128Công nghệ sinh học742020120.93Tổ hợp TVAH
129Công nghệ sinh học742020120.46Tổ hợp TVASi
130Khoa học máy tính748010122Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
131Khoa học máy tính748010123.86Tổ hợp T2VC; Điểm Anh >= 5
132Khoa học máy tính748010122.39Tổ hợp T2VL; Điểm Anh >= 5
133Khoa học máy tính748010123.03Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
134Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)748020122Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
135Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)748020123.86Tổ hợp T2VC; Điểm Anh >= 5
136Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)748020122.39Tổ hợp T2VL; Điểm Anh >= 5
137Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)748020123.03Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
138Công nghệ chế tạo máy751020220Tổ hợp T2VA
139Công nghệ chế tạo máy751020222.12Tổ hợp T2VC
140Công nghệ chế tạo máy751020220.46Tổ hợp T2VL
141Công nghệ chế tạo máy751020221.18Tổ hợp T2VTi
142Công nghệ chế tạo máy751020219.98Tổ hợp TVAL
143Công nghệ chế tạo máy751020220.93Tổ hợp TVLH
144Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)752010321Tổ hợp T2VA
145Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)752010322.99Tổ hợp T2VC
146Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)752010321.43Tổ hợp T2VL
147Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)752010322.1Tổ hợp T2VTi
148Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)752010320.96Tổ hợp TVAL
149Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)752010321.85Tổ hợp TVLH
150Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)752011422Tổ hợp T2VA
151Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)752011423.86Tổ hợp T2VC
152Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)752011422.39Tổ hợp T2VL
153Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)752011423.03Tổ hợp T2VTi
154Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)752011421.94Tổ hợp TVAL
155Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)752011422.78Tổ hợp TVLH
156Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh)752011521Tổ hợp T2VA
157Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh)752011522.99Tổ hợp T2VC
158Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh)752011521.43Tổ hợp T2VL
159Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh)752011522.1Tổ hợp T2VTi
160Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh)752011520.96Tổ hợp TVAL
161Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh)752011521.85Tổ hợp TVLH
162Kỹ thuật cơ khí động lực752011620Tổ hợp T2VA
163Kỹ thuật cơ khí động lực752011622.12Tổ hợp T2VC
164Kỹ thuật cơ khí động lực752011620.46Tổ hợp T2VL
165Kỹ thuật cơ khí động lực752011621.18Tổ hợp T2VTi
166Kỹ thuật cơ khí động lực752011619.98Tổ hợp TVAL
167Kỹ thuật cơ khí động lực752011620.93Tổ hợp TVLH
168Kỹ thuật tàu thủy752012221Tổ hợp T2VA
169Kỹ thuật tàu thủy752012222.99Tổ hợp T2VC
170Kỹ thuật tàu thủy752012221.43Tổ hợp T2VL
171Kỹ thuật tàu thủy752012222.1Tổ hợp T2VTi
172Kỹ thuật tàu thủy752012220.96Tổ hợp TVAL
173Kỹ thuật tàu thủy752012221.85Tổ hợp TVLH
174Kỹ thuật ô tô752013022Tổ hợp T2VA
175Kỹ thuật ô tô752013023.86Tổ hợp T2VC
176Kỹ thuật ô tô752013022.39Tổ hợp T2VL
177Kỹ thuật ô tô752013023.03Tổ hợp T2VTi
178Kỹ thuật ô tô752013021.94Tổ hợp TVAL
179Kỹ thuật ô tô752013022.78Tổ hợp TVLH
180Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)752020123Tổ hợp T2VA
181Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)752020124.73Tổ hợp T2VC
182Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)752020123.35Tổ hợp T2VL
183Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)752020123.95Tổ hợp T2VTi
184Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)752020122.93Tổ hợp TVAL
185Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)752020123.7Tổ hợp TVLH
186Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió)752020620Tổ hợp T2VA
187Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió)752020622.12Tổ hợp T2VC
188Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió)752020620.46Tổ hợp T2VL
189Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió)752020621.18Tổ hợp T2VTi
190Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió)752020619.98Tổ hợp TVAL
191Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió)752020620.93Tổ hợp TVLH
192Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021623Tổ hợp T2VA
193Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021624.73Tổ hợp T2VC
194Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021623.35Tổ hợp T2VL
195Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021623.95Tổ hợp T2VTi
196Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021622.93Tổ hợp TVAL
197Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021623.7Tổ hợp TVLH
198Kỹ thuật hóa học752030120Tổ hợp T2VA
199Kỹ thuật hóa học752030122.12Tổ hợp T2VC
200Kỹ thuật hóa học752030121.41Tổ hợp T2VH
201Kỹ thuật hóa học752030120.94Tổ hợp T2VSi
202Kỹ thuật hóa học752030120.93Tổ hợp TVAH
203Kỹ thuật hóa học752030120.93Tổ hợp TVLH
204Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)752032020Tổ hợp T2VA
205Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)752032022.12Tổ hợp T2VC
206Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)752032021.41Tổ hợp T2VH
207Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)752032020.94Tổ hợp T2VSi
208Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)752032020.93Tổ hợp TVAH; TVLH
209Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)752032020.46Tổ hợp TVASi
210Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)754010120.5Tổ hợp T2VA
211Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)754010122.56Tổ hợp T2VC
212Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)754010121.86Tổ hợp T2VH
213Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)754010121.42Tổ hợp T2VSi
214Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)754010121.39Tổ hợp TVAH
215Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)754010120.94Tổ hợp TAVSi
216Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)754010520Tổ hợp T2VA
217Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)754010522.12Tổ hợp T2VC
218Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)754010521.41Tổ hợp T2VH
219Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)754010520.94Tổ hợp T2VSi
220Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)754010520.93Tổ hợp TVAH
221Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)754010520.46Tổ hợp TVASi
222Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620Tổ hợp T2VA
223Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010622.12Tổ hợp T2VC
224Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010621.41Tổ hợp T2VH
225Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620.94Tổ hợp T2VSi
226Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620.93Tổ hợp TVAHTVAH
227Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620.46Tổ hợp TVASi
228Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)758020120Tổ hợp T2VA
229Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)758020122.12Tổ hợp T2VC
230Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)758020120.46Tổ hợp T2VL
231Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)758020121.18Tổ hợp T2VTi
232Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)758020119.98Tổ hợp TVAL
233Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)758020120.93Tổ hợp TVLH
234Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020520Tổ hợp T2VA
235Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020522.12Tổ hợp T2VC
236Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020520.46Tổ hợp T2VKL
237Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020521.18Tổ hợp T2VTi
238Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020519.98Tổ hợp TVAL
239Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020520.93Tổ hợp TTVLH
240Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)762030120Tổ hợp T2VA
241Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)762030122.12Tổ hợp T2VC
242Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)762030121.41Tổ hợp T2VH
243Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)762030120.94Tổ hợp T2VSi
244Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)762030120.93Tổ hợp TVAH; TVLH
245Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)762030120.46Tổ hợp TVASi
246Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản)762030320Tổ hợp T2VA
247Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản)762030322.12Tổ hợp T2VC
248Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản)762030321.41Tổ hợp T2VH
249Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản)762030320.94Tổ hợp T2VSi
250Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản)762030321.18Tổ hợp T2VTi
251Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản)762030320.46Tổ hợp TVASi
252Quản lý thủy sản762030520Tổ hợp T2VA
253Quản lý thủy sản762030522.12Tổ hợp T2VC
254Quản lý thủy sản762030521.41Tổ hợp T2VH
255Quản lý thủy sản762030520.94Tổ hợp T2VSi
256Quản lý thủy sản762030521.18Tổ hợp T2VTi
257Quản lý thủy sản762030520.46Tổ hợp TVASi
258Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010325Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
259Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010324.92Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 5
260Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010320.36Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
261Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010326.06Tổ hợp T2VSu; Điểm Anh >= 5
262Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010325.81Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
263Quản trị khách sạn781020125Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
264Quản trị khách sạn781020124.92Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 5
265Quản trị khách sạn781020120.36Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5
266Quản trị khách sạn781020126.06Tổ hợp T2VSu; Điểm Anh >= 5
267Quản trị khách sạn781020125.81Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
268Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)784010625Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5
269Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)784010626.47Tổ hợp T2VC; Điểm Anh >= 5
270Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)784010625.28Tổ hợp T2VL; Điểm Anh >= 5
271Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)784010625.81Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5
272Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)784010624.89Tổ hợp TVAL; Điểm Anh >= 5
273Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)784010625.56Tổ hợp TVLH; Điểm Anh >= 5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)7340101A751.85
2Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340201A751.85
3Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340301A727.48
4Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU)7420201MP654.37
5Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt)7480201A703.11
6Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B703.11
7Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP654.37
8Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU)7520115MP654.37
9Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV654.37
10Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP654.37
11Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP654.37
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810103A776.22
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P727.48
14Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810201A776.22
15Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)7810201V776.22
16Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)7220201776.22
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204703.11
18Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101703.11
19Kinh tế phát triển7310105690.93
20Quản trị kinh doanh7340101754.85
21Marketing7340115824.96
22Kinh doanh thương mại7340121751.85
23Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201751.85
24Kế toán7340301727.48
25Kiểm toán7340302727.48
26Hệ thống thông tin quản lý7340405678.74
27Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế)7380101800.59
28Công nghệ sinh học7420201654.37
29Khoa học máy tính7480101703.11
30Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)7480201703.11
31Công nghệ chế tạo máy7510202654.37
32Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103678.74
33Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114703.11
34Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh)7520115678.74
35Kỹ thuật cơ khí động lực7520116654.37
36Kỹ thuật tàu thủy7520122678.74
37Kỹ thuật ô tô7520130703.11
38Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201727.48
39Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió)7520206654.37
40Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216727.48
41Kỹ thuật hóa học7520301654.37
42Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320654.37
43Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)7540101666.56
44Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105654.37
45Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106654.37
46Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201654.37
47Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205654.37
48Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)7620301654.37
49Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản)7620303654.37
50Quản lý thủy sản7620305654.37
51Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103776.22
52Quản trị khách sạn7810201776.22
53Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106776.22

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)7340101A86.11
2Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340201A86.11
3Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt)7340301A83.89
4Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU)7420201MP77.22
5Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt)7480201A81.67
6Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B81.67
7Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP77.22
8Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU)7520115MP77.22
9Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV77.22
10Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP77.22
11Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP77.22
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810103A88.33
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P83.89
14Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt)7810201A88.33
15Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)7810201V88.33
16Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)722020188.33
17Ngôn ngữ Trung Quốc722020481.67
18Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)731010181.67
19Kinh tế phát triển731010580.56
20Quản trị kinh doanh734010186.11
21Marketing734011592.78
22Kinh doanh thương mại734012186.11
23Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)734020186.11
24Kế toán734030183.89
25Kiểm toán734030283.89
26Hệ thống thông tin quản lý734040579.44
27Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế)738010190.56
28Công nghệ sinh học742020177.22
29Khoa học máy tính748010181.67
30Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)748020181.67
31Công nghệ chế tạo máy751020277.22
32Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)752010379.44
33Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)752011481.67
34Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh)752011579.44
35Kỹ thuật cơ khí động lực752011677.22
36Kỹ thuật tàu thủy752012279.44
37Kỹ thuật ô tô752013081.67
38Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)752020183.89
39Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió)752020677.22
40Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021683.89
41Kỹ thuật hóa học752030177.22
42Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)752032077.22
43Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)754010178.33
44Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)754010577.22
45Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010677.22
46Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)758020177.22
47Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020577.22
48Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)762030177.22
49Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản)762030377.22
50Quản lý thủy sản762030577.22
51Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010388.33
52Quản trị khách sạn781020188.33
53Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)784010688.33

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201C03, C0425
2Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D0123.58Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Tiếng Anh hệ số 2
3Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101D01, X01, X02, C0419.81Toán hệ số 2
4Kinh tế phát triển7310105D01, X01, X02, C0419.81Toán hệ số 2
5Quản trị kinh doanh7340101D01, X01, X02, C0422.64Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
6Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AX02, X01, D0122.64Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
7Marketing7340115D01, X01, X02, C0425.47Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
8Kinh doanh thương mại7340121D01, X01, X02, C0422.64Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
9Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201D01, X01, X02, C0422.64Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
10Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AX02, X01, D0122.64Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
11Kế toán7340301D01, X01, X02, C0421.7Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
12Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AX02, X01, D0121.7Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
13Kiểm toán7340302X02, X01, D0121.7Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
14Hệ thống thông tin quản lý7340405D01, X01, X02, X03, X0419.81Toán hệ số 2
15Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101D01, X01, C03, C0425.47Văn hệ số 2
16Công nghệ sinh học7420201(TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20
17Công nghệ sinh học7420201B03, C02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
18Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03, C02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
19Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MP(TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20
20Khoa học máy tính7480101X02, C01, X03, X04, D0120.75Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
21Công nghệ thông tin7480201X02, C01, X03, X04, D0120.75Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
22Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AX02, C01, X03, X04, D0120.75Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
23Công nghệ thông tin Việt Nhật7480201BX02, C01, X03, X04, D0120.75Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2
24Công nghệ chế tạo máy7510202(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)20
25Công nghệ chế tạo máy7510202C01, X02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
26Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7510201C01, X02, X03, X04, D0119.81Toán hệ số 2
27Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7510201(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)21
28Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPC01, X02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
29Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)20
30Kỹ thuật cơ điện tử7520114C01, X02, X03, X04, D0119.81Toán hệ số 2
31Kỹ thuật cơ điện tử7520114(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)21
32Kỹ thuật nhiệt7510206C01, X02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
33Kỹ thuật nhiệt7510206(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)20
34Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01, X02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
35Kỹ thuật cơ khí động lực7520116(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)20
36Kỹ thuật tàu thủy7520122C01, X02, X03, X04, D0119.34Toán hệ số 2
37Kỹ thuật tàu thủy7520122(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)20.5
38Kỹ thuật ô tô7520130C01, X02, X03, X04, D0120.28Toán hệ số 2
39Kỹ thuật ô tô7520130(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)21.5
40Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201C01, X02, X03, X04, D0120.28Toán hệ số 2
41Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)21.5
42Kỹ thuật biển7520206C01, X02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
43Kỹ thuật biển7520206(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)20
44Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)21
45Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216C01, X02, X03, X04, D0119.81Toán hệ số 2
46Kỹ thuật hóa học7520301B03, C02, X03, X0418.87Toán hệ số 2
47Kỹ thuật hóa học7520301(TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20
48Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, X03, X0418.87Toán hệ số 2
49Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320(TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20
50Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03, C02, X03, X0419.34Toán hệ số 2
51Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101(TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20.5
52Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105B03, C02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
53Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105(TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20
54Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03, C02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
55Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV(TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20
56Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03, C02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
57Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP(TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20
58Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03, C02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
59Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106(TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20
60Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201C01, X02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
61Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)20
62Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, X02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
63Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)20
64Nuôi trồng thủy sản7620301B03, C02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
65Nuôi trồng thủy sản7620301(TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20
66Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPB03, C02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
67Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP(TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA)20
68Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303(TOÁN, VĂN, ANH, SINH)20
69Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303B03, C02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
70Quản lý thủy sản7620305B03, C02, X03, X04, D0118.87Toán hệ số 2
71Quản lý thủy sản7620305(TOÁN, VĂN, ANH, SINH)20
72Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X01, X02, C03, C0423.58Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
73Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AD01, X01, X02, C03, C0423.58Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
74Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PD01, X01, C03, C04, D0321.7Toán hệ số 2
75Quản trị khách sạn7810201D01, X01, X02, C03, C0423.58Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
76Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AD01, X01, X02, C03, C0423.58Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
77Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106(TOÁN, VĂN, ANH, LÝ)24
78Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106C01, X02, X03, X04, D0122.64Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201Q0087.64
2Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101Q0072.87
3Kinh tế phát triển7310105Q0072.87
4Quản trị kinh doanh7340101Q0083.74
5Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AQ0083.74
6Marketing7340115Q0095.74
7Kinh doanh thương mại7340121Q0083.74
8Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201Q0083.74
9Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AQ0083.74
10Kế toán7340301Q0080.11
11Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AQ0080.11
12Kiểm toán7340302Q0080.11
13Hệ thống thông tin quản lý7340405Q0072.87
14Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101Q0095.74
15Công nghệ sinh học7420201Q0069.24
16Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPQ0069.24
17Khoa học máy tính7480101Q0076.49
18Công nghệ thông tin7480201Q0076.49
19Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AQ0076.49
20Công nghệ thông tin Việt Nhật7480201BQ0076.49
21Công nghệ chế tạo máy7510202Q0069.24
22Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7510201Q0072.87
23Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPQ0069.24
24Kỹ thuật cơ điện tử7520114Q0072.87
25Kỹ thuật nhiệt7510206Q0069.24
26Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Q0069.24
27Kỹ thuật tàu thủy7520122Q0071.05
28Kỹ thuật ô tô7520130Q0074.68
29Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201Q0074.68
30Kỹ thuật biển7520206Q0069.24
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216Q0072.87
32Kỹ thuật hóa học7520301Q0069.24
33Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Q0069.24
34Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101Q0071.05
35Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105Q0069.24
36Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVQ0069.24
37Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPQ0069.24
38Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Q0069.24
39Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201Q0069.24
40Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Q0069.24
41Nuôi trồng thủy sản7620301Q0069.24
42Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPQ0069.24
43Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303Q0069.24
44Quản lý thủy sản7620305Q0069.24
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q0087.64
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AQ0087.64
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PQ0080.11
48Quản trị khách sạn7810201Q0087.64
49Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AQ0087.64
50Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Q0083.74

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201666.21
2Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101554.41
3Kinh tế phát triển7310105554.41
4Quản trị kinh doanh7340101633.82
5Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101A633.82
6Marketing7340115737.29
7Kinh doanh thương mại7340121633.82
8Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201633.82
9Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201A633.82
10Kế toán7340301607.35
11Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301A607.35
12Kiểm toán7340302607.35
13Hệ thống thông tin quản lý7340405554.41
14Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101737.29
15Công nghệ sinh học7420201527.94
16Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MP527.94
17Khoa học máy tính7480101580.88
18Công nghệ thông tin7480201580.88
19Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201A580.88
20Công nghệ thông tin Việt Nhật7480201B580.88
21Công nghệ chế tạo máy7510202527.94
22Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7510201554.41
23Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP527.94
24Kỹ thuật cơ điện tử7520114554.41
25Kỹ thuật nhiệt7510206527.94
26Kỹ thuật cơ khí động lực7520116527.94
27Kỹ thuật tàu thủy7520122541.17
28Kỹ thuật ô tô7520130567.64
29Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201567.64
30Kỹ thuật biển7520206527.94
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216554.41
32Kỹ thuật hóa học7520301527.94
33Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320527.94
34Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101541.17
35Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105527.94
36Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV527.94
37Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP527.94
38Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106527.94
39Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201527.94
40Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205527.94
41Nuôi trồng thủy sản7620301527.94
42Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP527.94
43Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303527.94
44Quản lý thủy sản7620305527.94
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103666.21
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103A666.21
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P607.35
48Quản trị khách sạn7810201666.21
49Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201A666.21
50Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106633.82

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01, D14, D15, D9623
2Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101D01, D14, D15, D9621
3Kinh tế phát triển7310105D01, D14, D15, D9621
4Quản trị kinh doanh7340101D01, D14, D15, D9621
5Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AA01, D01, D07, D9620
6Marketing7340115D01, D14, D15, D9623
7Kinh doanh thương mại7340121D01, D14, D15, D9622
8Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201D01, D14, D15, D9621
9Kế toán7340301D01, D14, D15, D9620
10Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AA01, D01, D07, D9620
11Kiểm toán7340302D01, D14, D15, D9620
12Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, D9617
13Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101D01, D14, D15, D9621
14Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D0816
15Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPA00, A01, B00, D0817
16Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu)7480101A01, D01, D07, D9020
17Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)7480201A01, D01, D07, D9021
18Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AA01, D01, D07, D9020
19Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D0716
20Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7510201A00, A01, C01, D0717.5
21Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0717
22Kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, C01, D0717
23Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D9016.5
24Kỹ thuật tàu thủy7520122A00, A01, C01, D9016.5
25Kỹ thuật ô tô7520130A01, D01, D07, D9021
26Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện; điện tử)7520201A01, D01, D07, D9018.5
27Kỹ thuật biển7520206A00, A01, C01, D9016.5
28Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A01, D01, D07, D9017
29Kỹ thuật hóa học7520301A00, A01, B00, D0716
30Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật mỏi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320A00, A01, B00, D0816
31Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)7540101A01, D01, D07, D9017.5
32Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105A01, B00, D01, D0716
33Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPA01, B00, D01, D0717
34Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201A01, D01, D07, D9017
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01, D01, D07, D9016
36Nuôi trồng thủy sản7620301A01, B00, D01, D0716
37Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPA01, B00, D01, D0717
38Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản; Khai thác thủy sản)7620303A00, A01, B00, D0716
39Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D0716
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15, D9621
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AA01, D01, D07, D9620
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)7810103PD01, D03, D96, D9717
43Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D15, D9621
44Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AA01, D01, D07, D9620
45Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106A01, D01, D07, D9021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201700Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 130
2Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101663
3Kinh tế phát triển7310105650
4Quản trị kinh doanh7340101675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
5Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101A675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
6Marketing7340115700Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
7Kinh doanh thương mại7340121675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
8Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
9Kế toán7340301675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
10Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301A675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
11Kiểm toán7340302675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
12Hệ thống thông tin quản lý7340405663
13Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101688
14Công nghệ sinh học7420201625
15Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MP625
16Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu)7480101675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
17Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)7480201688Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
18Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201A688Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
19Công nghệ chế tạo máy7510202600
20Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7510201638
21Kỹ thuật cơ điện tử7520114625
22Kỹ thuật nhiệt7510206600
23Kỹ thuật cơ khí động lực7520116600
24Kỹ thuật tàu thủy7520122625
25Kỹ thuật ô tô7520130675
26Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện; điện tử)7520201638
27Kỹ thuật biển7520206625
28Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216625
29Kỹ thuật hóa học7520301600
30Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật mỏi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320600
31Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)7540101650
32Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105600
33Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP625
34Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201625
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205600
36Nuôi trồng thủy sản7620301600
37Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP625
38Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản; Khai thác thủy sản)7620303600
39Quản lý thủy sản7620305600
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103A675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)7810103P650
43Quản trị khách sạn7810201675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
44Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201A675Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
45Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106700Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)7220201D01, D14, D15, D9623Điểm tiếng Anh: 6.5
2Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101D01, D14, D15, D9618
3Kinh tế phát triển7310105D01, D14, D15, D9620
4Quản trị kinh doanh7340101D01, D14, D15, D9620.5Điểm tiếng Anh: 5
5Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh - Việt)7340101AA01, D01, D07, D9620.5Điểm tiếng Anh: 6
6Marketing7340115D01, D14, D15, D9623Điểm tiếng Anh: 5
7Kinh doanh thương mại7340121D01, D14, D15, D9623Điểm tiếng Anh: 5
8Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201D01, D14, D15, D9620.5Điểm tiếng Anh: 4.5
9Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)7340301D01, D14, D15, D9621Điểm tiếng Anh: 4.5
10Kế toán (Chương trình song ngữ Anh - Việt)7340301 PHEA01, D01, D07, D9620Điểm tiếng Anh: 5.5
11Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, D9618
12Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)7380101D01, D14, D15, D9619
13Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D0816
14Công nghệ thông tin ( 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thoogn và Mạng máy tính)7480201A01, D01, D07, D9021Điểm tiếng Anh: 4.5
15Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh - Việt)7480201 PHEA01, D01, D07, D9020Điểm tiếng Anh: 5.5
16Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D0716
17Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7510201A00, A01, C01, D0717
18Kỹ thuật điện tử752011A01, D01, D07, D9016.5
19Kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, C01, D0716
20Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D0716
21Kỹ thuật tàu thủy7520122A00, A01, C01, D0716
22Kỹ thuật ô tô7520130A01, D01, D07, D9020
23Kỹ thuật điện ( chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201A01, D01, D07, D9018
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A01, D01, D07, D9016
25Kỹ thuật hóa học7520301A00, A01, B00, D0716
26Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320A00, A01, B00, D0816
27Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)7540101A01, D01, D07, D9017
28Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105A01, B00, D01, D0716
29Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPA01, B00, D01, D0716.5
30Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201A01, D01, D07, D9017
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01, D01, D07, D9016
32Nuôi trồng thủy sản7620301A01, B00, D01, D0716
33Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú -NTU)7620301MPA01, B00, D01, D0716.5
34Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)7620303A00, A01, B00, D0716
35Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D0716
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15, D9621Điểm tiếng Anh: 5
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PD01, D03, D96, D9717
38Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D15, D9622Điểm tiếng Anh: 5
39Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt)7810201 PHEA01, D01, D07, D9622Điểm tiếng Anh: 6
40Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải: Quản lý hàng hà và Logistics)7840106A01, D01, D07, D9020.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)7220201650Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 130
2Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101600
3Kinh tế phát triển7310105600
4Quản trị kinh doanh7340101675Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
5Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh - Việt)7340101A675Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
6Marketing7340115675Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
7Kinh doanh thương mại7340121650Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
8Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201650Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
9Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)7340301650Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
10Kế toán (Chương trình song ngữ Anh - Việt)7340301 PHE650Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
11Hệ thống thông tin quản lý7340405600
12Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)7380101600
13Công nghệ sinh học7420201550
14Công nghệ thông tin ( 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thoogn và Mạng máy tính)7480201650Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100
15Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh - Việt)7480201 PHE650Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100
16Công nghệ chế tạo máy7510202500
17Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7510201550
18Kỹ thuật điện tử752011500
19Kỹ thuật nhiệt7510206500
20Kỹ thuật cơ khí động lực7520116500
21Kỹ thuật tàu thủy7520122500
22Kỹ thuật ô tô7520130600
23Kỹ thuật điện ( chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201550
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216550
25Kỹ thuật hóa học7520301500
26Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320500
27Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)7540101550
28Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105500
29Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP550
30Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201550
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205550
32Nuôi trồng thủy sản7620301500
33Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú -NTU)7620301MP550
34Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)7620303500
35Quản lý thủy sản7620305500
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P550
38Quản trị khách sạn7810201600Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
39Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt)7810201 PHE650Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
40Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải: Quản lý hàng hà và Logistics)7840106600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên -phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)7220201A01, D01, D14, D1521Điểm tiếng Anh 6.5
2Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101A01, D01, D07, D9617Điểm tiếng Anh 4.5
3Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D9618
4Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D9620Điểm tiếng Anh 5.0
5Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)7340101AA01, D01, D07, D9620Điểm tiếng Anh 6.0
6Marketing7340115A01, D01, D07, D9620Điểm tiếng Anh 5.0
7Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D9619Điểm tiếng Anh 5.0
8Tài chính - ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201A01, D01, D07, D9618Điểm tiếng Anh 4.5
9Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)7340301A01, D01, D07, D9618Điểm tiếng Anh 4.5
10Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)7340301PHEA01, D01, D07, D9618Điểm tiếng Anh 5.5
11Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, D9617
12Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)7380101C00, D01, D07, D9619Điểm tiếng Anh 4.5
13Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D0815.5
14Công nghệ thông tin (4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược)7480201A01, D01, D07, D9618Điểm tiếng Anh 4.5
15Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt7480201PHEA01, D01, D07, D9619Điểm tiếng Anh 5.5
16Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D0715.5
17Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao dộng)7510201A00, A01, C01, D0715.5
18Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0715.5
19Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)7510206A00, A01, C01, D0715.5
20Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D0715.5
21Kỹ thuật tàu thủy7520122A00, A01, C01, D0716
22Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D0718Điểm tiếng Anh 4.0
23Kỹ thuật điện (2 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)7520201A00, A01, C01, D0715.5
24Kỹ thuật hóa học7520301A00, A01, B00, D0715.5
25Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)7520320A00, A01, B00, D0815.5
26Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)7540101A00, A01, B00, D0716
27Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch; 1 chương trình đào tạo Minh Phú - NTU)7540105A00, A01, B00, D0715.5
28Kỹ thuật xây dựng (3 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201A00, A01, C01, D0715.5
29Nuôi trồng thủy sản (4 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)7620301A01, B00, D01, D9615.5
30Khai thác thủy sản (03 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU)7620304A00, A01, B00, D0715.5
31Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D0716
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D07, D9618Điểm tiếng Anh 5.0
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103D03, D9716
34Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D07, D9618Điểm tiếng Anh 5.0
35Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)7810201PHEA01, D01, D07, D9619Điểm tiếng Anh 6.0
36Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải,Quản lý hàng hải và Logistics)7840106A01, D01, C01, D0717

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên -phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)7220201725Điểm tiếng Anh >= 6.5
2Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101650Điểm tiếng Anh >= 4.5
3Kinh tế phát triển7310105700
4Quản trị kinh doanh7340101725Điểm tiếng Anh >= 5.5
5Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)7340101A725Điểm tiếng Anh >= 6.0
6Marketing7340115725Điểm tiếng Anh >= 5.5
7Kinh doanh thương mại7340121700Điểm tiếng Anh >= 5.5
8Tài chính - ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201700Điểm tiếng Anh >= 4.5
9Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)7340301700Điểm tiếng Anh >= 4.5
10Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)7340301PHE725Điểm tiếng Anh >= 5.5
11Hệ thống thông tin quản lý7340405650
12Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)7380101725Điểm tiếng Anh >= 4.5
13Công nghệ sinh học7420201600
14Công nghệ thông tin (4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược)7480201725Điểm tiếng Anh >= 4.5
15Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt7480201PHE725Điểm tiếng Anh >= 5.5
16Công nghệ chế tạo máy7510202600Điểm tiếng Anh >= 5.5
17Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao dộng)7510201650
18Kỹ thuật cơ điện tử7520114600
19Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)7510206600
20Kỹ thuật cơ khí động lực7520116600
21Kỹ thuật tàu thủy7520122600
22Kỹ thuật ô tô7520130700Điểm tiếng Anh >= 4.0
23Kỹ thuật điện (2 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)7520201650
24Kỹ thuật hóa học7520301600
25Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)7520320600
26Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)7540101650Điểm tiếng Anh >= 4.0
27Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch; 1 chương trình đào tạo Minh Phú - NTU)7540105600
28Kỹ thuật xây dựng (3 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201650
29Nuôi trồng thủy sản (4 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)7620301650
30Khai thác thủy sản (03 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU)7620304600
31Quản lý thủy sản7620305650
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103700Điểm tiếng Anh >= 5.0
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103650
34Quản trị khách sạn7810201700Điểm tiếng Anh >= 5.0
35Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)7810201PHE725Điểm tiếng Anh >= 6.0
36Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải,Quản lý hàng hải và Logistics)7840106650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)7220201A01, D01, D14, D1524Điểm tiếng Anh 6.5
2Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)7310101C00, D01, D07, D9618
3Kinh tế phát triển7310105C00, D01, D07, D9620
4Quản trị kinh doanh7340101C00, D01, D07, D9623Điểm tiếng Anh 5.0
5Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)7340101AC00, D01, D07, D9623Điểm tiếng Anh 5.5
6Marketing7340115C00, D01, D07, D9623Điểm tiếng Anh 5.0
7Kinh doanh thương mại7340121C00, D01, D07, D9622Điểm tiếng Anh 5.0
8Tài chính - ngân hàng7340201C00, D01, D07, D9620Điểm tiếng Anh 5.0
9Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)7340301C00, D01, D07, D9620Điểm tiếng Anh 5.0
10Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)7340301PHEC00, D01, D07, D9620Điểm tiếng Anh 5.5
11Hệ thống thông tin quản lý7340405C00, D01, D07, D9617
12Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)7380101C00, D01, D07, D9621
13Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D0716
14Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược)7480201A01, D01, D07, D9619
15Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt7480201PHEA01, D01, D07, D9620Điểm tiếng Anh 5.5
16Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D0715
17Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử)7520201A00, A01, C01, D0716
18Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D07/
19Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0716
20Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)7510206A00, A01, C01, D0715.5
21Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D0716
22Kỹ thuật tàu thủy7520122A00, A01, C01, D0716
23Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D0720
24Kỹ thuật hóa học7520301A00, A01, B00, D0715
25Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0716
26Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)7540101A00, A01, B00, D0716
27Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105A00, A01, B00, D0715
28Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201A00, A01, C01, D0716
29Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành:Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)7620301A01, B00, D01, D9616
30Khai thác thủy sản7620304A00, A01, B00, D0715
31Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D0716
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D07, D96/
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)7810103PD03, D9718Điểm tiếng Anh 5.0
34Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D07, D9620Điểm tiếng Anh 5.0
35Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)7810201PHEA01, D01, D07, D9620Điểm tiếng Anh 5.5
36Khoa học hàng hải7840106A00, A01, C01, D0718

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)7220201A01, D01, D14, D1523.5Điểm tiếng Anh >= 6.0
2Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)7310101A01, D01, D07, D9617
3Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D9619
4Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D9621.5Điểm tiếng Anh >= 4.0
5Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)7340101AA01, D01, D07, D9621Điểm tiếng Anh >= 6.0
6Marketing7340115A01, D01, D07, D9621
7Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D9621Điểm tiếng Anh >= 4.0
8Tài chính - ngân hàng7340201A01, D01, D07, D9620.5
9Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)7340301A01, D01, D07, D9621.5
10Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)7340301PHEA01, D01, D07, D9621Điểm tiếng Anh >= 5.0
11Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, D9617
12Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)A01, D01, D07, D9619
13Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D0715
14Công nghệ thông tin ( 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)7480201A01, D01, D07, D9619Điểm tiếng Anh >= 4.0
15Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt7480201PHEA01, D01, D07, D9618Điểm tiếng Anh >= 5.0
16Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D0715
17Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử)7520201A00, A01, C01, D0716
18Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0715.5
19Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0715
20Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)7510206A00, A01, C01, D0715
21Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D0715
22Kỹ thuật tàu thủy7520122A00, A01, C01, D0715.5
23Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D0720
24Kỹ thuật hóa học7520301A00, A01, B00, D0715
25Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0715
26Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)7540101A00, A01, B00, D0716.5
27Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)7540105A00, A01, B00, D0715
28Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201A00, A01, C01, D0716
29Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành:Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)7620301A01, B00, D01, D9615
30Khai thác thủy sản7620304A00, A01, B00, D0715
31Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D0716
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D07, D9621Điểm tiếng Anh >= 5.0
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)7810103PD03, D9718
34Quản trị khách sạn7810201D01, D07, D9622Điểm tiếng Anh >= 5.0
35Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)7810201PHED01, D07, D9622Điểm tiếng Anh >= 6.0
36Khoa học hàng hải7840106A00, A01, C01, D0715
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác