Điểm chuẩn chính thức Đại học Nha Trang năm 2020

0
156

Trường Đại học Nha Trang đã chính thức công bố điểm xét tuyển (điểm sàn) đăng ký xét tuyển vào trường năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nha Trang năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT đã có chính thức./

Điểm sàn trường Đại học Nha Trang năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Nha Trang năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020 Điểm sàn tiếng Anh
  Học bạ 12 Điểm xét tốt nghiệp ĐGNL
Ngôn ngữ Anh 26 6.7 650 6.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25 6.5 640 5.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt) 23 6.1 620
Quản trị khách sạn 26 7.0 650 5.0
Quản trị kinh doanh 25 6.5 640 4.5
Marketing 25 6.3 640
Kế toán 25 6.5 640
Kinh doanh thương mại 25 6.3 640 4.0
Tài chính – Ngân hàng 24 6.3 630
Kinh tế phát triển 23 6.1 620
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 23 6.1 620
Luật 26 6.3 620
Công nghệ thông tin 23 6.1 620 4.0
Hệ thống thông tin quản lý 21 5.7 580
Kỹ thuật nhiệt 21 5.7 580
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21 5.7 580
Kỹ thuật cơ điện tử 21 5.7 580
Công nghệ chế tạo máy 21 5.7 580
Kỹ thuật cơ khí 22 5.9 600
Kỹ thuật cơ khí động lực 21 5.7 580
Kỹ thuật ô tô 23 6.1 620
Kỹ thuật xây dựng 22 5.9 600
Công nghệ thực phẩm 22 5.9 600
Công nghệ chế biến thủy sản 21 5.7 580
Công nghệ kỹ thuật hóa học 21 5.7 580
Kỹ thuật môi trường 21 5.7 580
Công nghệ sinh học 21 5.7 580
Nuôi trồng thủy sản 21 5.7 580
Quản lý thủy sản 21 5.7 580
Khai thác thủy sản 21 5.7 580
Kỹ thuật tàu thủy 21 5.7 580
Khoa học hàng hải 21 5.7 580
Chương trình Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt) 26 7.5 650 6.0
Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) 26 7.5 650 6.0
Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) 26 7.5 650 5.0
Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) 26 7.5 650 5.0

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã được cập nhật!!

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nha Trang năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Điểm TT Điểm T.A
Ngôn ngữ Anh 21 23.5 6.0
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 15 17 /
Kinh tế phát triển 15.5 19 /
Quản trị kinh doanh 20 21.5 4.0
Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt) 20 21 6.0
Marketing 18.5 21 /
Kinh doanh thương mại 17 21 4.0
Tài chính – Ngân hàng 17 20.5 /
Kế toán 17.5 21.5 /
Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) / 21 5.0
Hệ thống thông tin quản lý 15 17 /
Công nghệ sinh học 15 15 /
Công nghệ thông tin 17 19 4.0
Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) 17 18 5.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.5 16 /
Kỹ thuật cơ khí 15 15.5 /
Công nghệ chế tạo máy 15 15 /
Kỹ thuật cơ khí động lực 15 15 /
Kỹ thuật cơ điện tử 15 15 /
Kỹ thuật nhiệt 15 15 /
Kỹ thuật tàu thủy / 15.5 /
Khoa học hàng hải / 15 /
Kỹ thuật ô tô 16.5 20 /
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15 /
Kỹ thuật môi trường 15 15 /
Công nghệ thực phẩm 15.5 16.5 /
Công nghệ chế biến thủy sản / 15 /
Kỹ thuật xây dựng 15 16 /
Nuôi trồng thủy sản / 15 /
Khai thác thủy sản / 15 /
Quản lý thủy sản 15 16 /
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 21 5.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt) 16 18 /
Quản trị khách sạn / 22 5.0
Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) 21 22 6.0
Luật / 19 /