Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang năm 2022

0
2544

Trường Đại học Nha Trang đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nha Trang năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 đã được cập nhật.

Điểm sàn

Điểm sàn trường Đại học Nha Trang năm 2021 như sau:

Ngành Điểm sàn ĐK (Điểm TA)
Quản trị kinh doanh (song ngữ Anh-Việt) 23.0 5.5
Kế toán (đào tạo song ngữ Anh-Việt) 20.0 5.5
Công nghệ thông tin (đào tạo song ngữ Anh-Việt) 20.0 5.5
Quản trị khách sạn (đào tạo song ngữ Anh-Việt) 20.0 5.5
Ngôn ngữ Anh 22.0 6.5
Khai thác thuỷ sản 15.0
Quản lý thuỷ sản 16.0
Nuôi trồng thuỷ sản 16.0
Công nghệ sinh học 16.0
Kỹ thuật môi trường 16.0
Kỹ thuật cơ khí 16.0
Công nghệ chế tạo máy 15.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Kỹ thuật nhiệt 15.5
Khoa học hàng hải 18.0
Kỹ thuật cơ khí động lực 16.0
Kỹ thuật tàu thủy 16.0
Kỹ thuật ô tô 20.0
Kỹ thuật điện 16.0
Kỹ thuật xây dựng 16.0
Kỹ thuật hoá học 15.0
Công nghệ thực phẩm 16.0
Công nghệ chế biến thuỷ sản 15.0
Công nghệ thông tin 19.0 5.0
Hệ thống thông tin quản lý 17.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp-Việt) 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.0 5.0
Quản trị khách sạn 20.0 5.0
Quản trị kinh doanh 23.0 5.0
Marketing 22.0 5.0
Kinh doanh thương mại 22.0 5.0
Kinh tế (Kinh tế thủy sản) 18.0
Kinh tế phát triển 20.0
Tài chính – ngân hàng 20.0 5.0
Kế toán 20.0 5.0
Luật 20.0

Điểm chuẩn NTU

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ cho thí sinh đặc cách trường Đại học Nha Trang năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ ĐK (Điểm TA)
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 7.0
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 7.0
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 7.0
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 7.0
Ngôn ngữ Anh 7.5
Khai thác thuỷ sản
Quản lý thuỷ sản
Nuôi trồng thuỷ sản
Công nghệ sinh học
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật cơ khí
Công nghệ chế tạo máy
Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật nhiệt
Khoa học hàng hải
Kỹ thuật cơ khí động lực
Kỹ thuật tàu thủy
Kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Công nghệ thông tin 6.0
Hệ thống thông tin quản lý
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp-Việt)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.0
Quản trị khách sạn 6.0
Quản trị kinh doanh 6.0
Marketing 6.0
Kinh doanh thương mại 6.0
Kinh tế (Kinh tế thủy sản)
Kinh tế phát triển
Tài chính – ngân hàng 6.0
Kế toán 6.0
Luật

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Khai thác thủy sản 600
Quản lý thủy sản 650
Khoa học thủy sản 600
Nuôi trồng thủy sản 650
Công nghệ chế biến thủy sản 600
Công nghệ thực phẩm 650
Kỹ thuật hóa học 600
Công nghệ sinh học 600
Kỹ thuật môi trường 600
Kỹ thuật cơ khí 650
Công nghệ chế tạo máy 600
Kỹ thuật cơ điện tử 600
Kỹ thuật nhiệt 600
Khoa học hàng hải 650
Kỹ thuật cơ khí động lực 600
Kỹ thuật tàu thủy 600
Kỹ thuật ô tô 700
Kyux thuật điện 650
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 650
Kỹ thuật xây dựng 650
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 650
Công nghệ thông tin 725
Hệ thống thông tin quản lý 650
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650
Quản trị khách sạn 700
Quản trị kinh doanh 725
Marketing 725
Kinh doanh thương mại 700
Tài chính – Ngân hàng 700
Kế toán 700
Luật 725
Kinh tế 650
Kinh tế phát triển 700
Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) 725
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Song ngữ Pháp – Việt) 650
Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt) 725
Kế toán (Song ngữ Anh – Việt) 725
Công nghệ thông tin (Song ngữ Anh – Việt) 725
Quản trị khách sạn (Song ngữ Anh – Việt) 725

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn

ĐK (Điểm TA)
 
Thang 10 Thang 30
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh – Việt) 7.4 20 6
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 7 18 5.5
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 7 19 5.5
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 7 19 6
Kỹ thuật cơ khí 5.7 15.5
Công nghệ chế tạo máy 5.7 15.5
Kỹ thuật cơ điện tử 5.7 15.5
Kỹ thuật nhiệt 5.7 15.5
Khoa học hàng hải 6.3 17
Kỹ thuật cơ khí động lực 5.7 15.5
Kỹ thuật tàu thủy 6 16
Kỹ thuật ô tô 6.6 18 4
Kỹ thuật điện 5.7 15.5
Kỹ thuật xây dựng 5.7 15.5
Công nghệ thông tin 6.6 18 4.5
Hệ thống thông tin quản lý 6.3 17 4.5
Khai thác thủy sản 5.7 15.5
Quản lý thủy sản 6 16
Nuôi trồng thủy sản 5.7 15.5
Công nghệ chế biến thủy sản 5.7 15.5
Công nghệ thực phẩm 6 16
Kỹ thuật hóa học 5.7 15.5
Công nghệ sinh học 5.7 15.5
Kỹ thuật môi trường 5.7 15.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Pháp – Việt) 6 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.6 18 5
Quản trị khách sạn 6.6 18 5
Quản trị kinh doanh 7.4 20 5
Marketing 7.4 20 5
Kinh doanh thương mại 7 19 5
Tài chính – Ngân hàng 6.6 18 4.5
Kế toán 6.6 18 4.5
Luật 7 19 4.5
Ngôn ngữ Anh 7.7 21 6.5
Kinh tế 6.3 17 4.5
Kinh tế phát triển 6.6 18

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành
Điểm chuẩn

ĐK (Điểm TA)
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh – Việt) 23.0 5.5
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 20.0 5.5
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 20.0 5.5
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 20.0 5.5
Ngôn ngữ Anh 24.0 6.5
Khai thác thuỷ sản 15.0
Quản lý thuỷ sản 16.0
Nuôi trồng thuỷ sản 16.0
Công nghệ sinh học 16.0
Kỹ thuật môi trường 16.0
Kỹ thuật cơ khí 16.0
Công nghệ chế tạo máy 15.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Kỹ thuật nhiệt 15.5
Khoa học hàng hải 18.0
Kỹ thuật cơ khí động lực 16.0
Kỹ thuật tàu thủy 16.0
Kỹ thuật ô tô 20.0
Kỹ thuật điện 16.0
Kỹ thuật xây dựng 16.0
Kỹ thuật hoá học 15.0
Công nghệ thực phẩm 16.0
Công nghệ chế biến thuỷ sản 15.0
Công nghệ thông tin 19.0 5.0
Hệ thống thông tin quản lý 17.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp-Việt) 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.0 5.0
Quản trị khách sạn 20.0 5.0
Quản trị kinh doanh 23.0 5.0
Marketing 23.0 5.0
Kinh doanh thương mại 22.0 5.0
Kinh tế (Kinh tế thủy sản) 18.0
Kinh tế phát triển 20.0
Tài chính – ngân hàng 20.0 5.0
Kế toán 20.0 5.0
Luật 21.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nha Trang các năm trước dưới đây:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Điểm TT Điểm T.A
Ngôn ngữ Anh 21 23.5 6.0
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 15 17 /
Kinh tế phát triển 15.5 19 /
Quản trị kinh doanh 20 21.5 4.0
Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt) 20 21 6.0
Marketing 18.5 21 /
Kinh doanh thương mại 17 21 4.0
Tài chính – Ngân hàng 17 20.5 /
Kế toán 17.5 21.5 /
Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) / 21 5.0
Hệ thống thông tin quản lý 15 17 /
Công nghệ sinh học 15 15 /
Công nghệ thông tin 17 19 4.0
Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) 17 18 5.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.5 16 /
Kỹ thuật cơ khí 15 15.5 /
Công nghệ chế tạo máy 15 15 /
Kỹ thuật cơ khí động lực 15 15 /
Kỹ thuật cơ điện tử 15 15 /
Kỹ thuật nhiệt 15 15 /
Kỹ thuật tàu thủy / 15.5 /
Khoa học hàng hải / 15 /
Kỹ thuật ô tô 16.5 20 /
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15 /
Kỹ thuật môi trường 15 15 /
Công nghệ thực phẩm 15.5 16.5 /
Công nghệ chế biến thủy sản / 15 /
Kỹ thuật xây dựng 15 16 /
Nuôi trồng thủy sản / 15 /
Khai thác thủy sản / 15 /
Quản lý thủy sản 15 16 /
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 21 5.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt) 16 18 /
Quản trị khách sạn / 22 5.0
Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) 21 22 6.0
Luật / 19 /