Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang năm 2026
Mã trường: TSN
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nha Trang năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nha Trang năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) | 7340101A | 24 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) | 7340101A | 23.97 | Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 6 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) | 7340101A | 20.18 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 6 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) | 7340101A | 24.88 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 6 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340201A | 24 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340201A | 23.97 | Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 6 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340201A | 20.18 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 6 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340201A | 24.88 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 6 |
| 9 | Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340301A | 23 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6 |
| 10 | Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340301A | 23.03 | Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 6 |
| 11 | Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340301A | 19.99 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 6 |
| 12 | Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340301A | 23.95 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 6 |
| 13 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7420201MP | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 14 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7420201MP | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 15 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7420201MP | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 16 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7420201MP | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 17 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7420201MP | 20.93 | Tổ hợp THAV |
| 18 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7420201MP | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7480201A | 22 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7480201A | 23.86 | Tổ hợp T2VC; Điểm Anh >= 6 |
| 21 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7480201A | 22.39 | Tổ hợp T2VL; Điểm Anh >= 6 |
| 22 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7480201A | 23.03 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 6 |
| 23 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201B | 22 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 24 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201B | 23.86 | Tổ hợp T2VC; Điểm Anh >= 5 |
| 25 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201B | 22.39 | Tổ hợp T2VL; Điểm Anh >= 5 |
| 26 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201B | 22 | Tổ hợp T2VN; Điểm Anh >= 5 |
| 27 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201B | 23.03 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 28 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 29 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 30 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | 20.46 | Tổ hợp T2VL |
| 31 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | 21.18 | Tổ hợp T2VTi |
| 32 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | 19.98 | Tổ hợp TVAL |
| 33 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | 20.93 | Tổ hợp TVLH |
| 34 | Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU) | 7520115MP | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 35 | Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU) | 7520115MP | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 36 | Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU) | 7520115MP | 20.46 | Tổ hợp T2VL |
| 37 | Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU) | 7520115MP | 21.18 | Tổ hợp T2VTi |
| 38 | Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU) | 7520115MP | 19.98 | Tổ hợp TVAL |
| 39 | Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU) | 7520115MP | 20.93 | Tổ hợp TVLH |
| 40 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 41 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 42 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 43 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 44 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | 20.93 | Tổ hợp TVAH |
| 45 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 46 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 47 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 48 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 49 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 50 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 20.93 | Tổ hợp TVAH |
| 51 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 52 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 53 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 54 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 55 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 56 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | 20.93 | Tổ hợp TVAH |
| 57 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 58 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810103A | 25 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6 |
| 59 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810103A | 24.92 | Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 6 |
| 60 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810103A | 20.36 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 6 |
| 61 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810103A | 26.06 | Tổ hợp T2VSu; Điểm Anh >= 6 |
| 62 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | 23 | Tổ hợp T2VA |
| 63 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | 23.03 | Tổ hợp T2VD |
| 64 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | 19.99 | Tổ hợp T2VG |
| 65 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | 23 | Tổ hợp T2VP |
| 66 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103 | 24.2 | Tổ hợp T2VSu |
| 67 | Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810201A | 25 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 6 |
| 68 | Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810201A | 24.92 | Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 6 |
| 69 | Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810201A | 20.36 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 6 |
| 70 | Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810201A | 26.06 | Tổ hợp T2VSu; Điểm Anh >= 6 |
| 71 | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) | 7810201V | 25 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 72 | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) | 7810201V | 24.92 | Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 5 |
| 73 | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) | 7810201V | 20.36 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 74 | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) | 7810201V | 26.06 | Tổ hợp T2VSu; Điểm Anh >= 5 |
| 75 | Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | 24.61 | Tổ hợp TVA2; Điểm Anh >= 7 |
| 76 | Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | 24.53 | Tổ hợp TVAD; Điểm Anh >= 7 |
| 77 | Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | 24.19 | Tổ hợp TVAG; Điểm Anh >= 7 |
| 78 | Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | 25.67 | Tổ hợp TVASu; Điểm Anh >= 7 |
| 79 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 21.56 | Tổ hợp TVA2 |
| 80 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 21.64 | Tổ hợp TVAD |
| 81 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 21.47 | Tổ hợp TVAG |
| 82 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.83 | Tổ hợp TVASu |
| 83 | Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | 22 | Tổ hợp T2VA |
| 84 | Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | 22.08 | Tổ hợp T2VD |
| 85 | Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | 19.81 | Tổ hợp T2VG |
| 86 | Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | 23.03 | Tổ hợp T2VTi |
| 87 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 21.5 | Tổ hợp T2VA |
| 88 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 21.61 | Tổ hợp T2VG |
| 89 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 19.71 | Tổ hợp T2VG |
| 90 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 22.56 | Tổ hợp T2VTi |
| 91 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 24 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 92 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 23.97 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 93 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20.18 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 94 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 24.88 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 95 | Marketing | 7340115 | 27 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 96 | Marketing | 7340115 | 26.81 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 97 | Marketing | 7340115 | 20.73 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 98 | Marketing | 7340115 | 27.66 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 99 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 24 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 100 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 23.97 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 101 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 20.18 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 102 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 24.88 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 103 | Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | 24 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 104 | Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | 23.97 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 105 | Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | 20.18 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 106 | Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | 24.88 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 107 | Kế toán | 7340301 | 23 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 108 | Kế toán | 7340301 | 23.03 | Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 5 |
| 109 | Kế toán | 7340301 | 19.99 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 110 | Kế toán | 7340301 | 23.95 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 111 | Kiểm toán | 7340302 | 23 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 112 | Kiểm toán | 7340302 | 23.03 | Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 5 |
| 113 | Kiểm toán | 7340302 | 19.99 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 114 | Kiểm toán | 7340302 | 23.95 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 115 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 21 | Tổ hợp T2VA |
| 116 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 22.99 | Tổ hợp T2VC |
| 117 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 19.62 | Tổ hợp T2VG |
| 118 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 22.1 | Tổ hợp T2VTi |
| 119 | Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | 26.59 | Tổ hợp T2VA |
| 120 | Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | 26.45 | Tổ hợp TV2D |
| 121 | Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | 26.06 | Tổ hợp TV2G |
| 122 | Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | 27.57 | Tổ hợp TV2Su |
| 123 | Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | 27.06 | Tổ hợp V2SuD |
| 124 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 125 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 126 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 127 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 128 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 20.93 | Tổ hợp TVAH |
| 129 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 130 | Khoa học máy tính | 7480101 | 22 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 131 | Khoa học máy tính | 7480101 | 23.86 | Tổ hợp T2VC; Điểm Anh >= 5 |
| 132 | Khoa học máy tính | 7480101 | 22.39 | Tổ hợp T2VL; Điểm Anh >= 5 |
| 133 | Khoa học máy tính | 7480101 | 23.03 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 134 | Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 7480201 | 22 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 135 | Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 7480201 | 23.86 | Tổ hợp T2VC; Điểm Anh >= 5 |
| 136 | Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 7480201 | 22.39 | Tổ hợp T2VL; Điểm Anh >= 5 |
| 137 | Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 7480201 | 23.03 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 138 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 139 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 140 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 20.46 | Tổ hợp T2VL |
| 141 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 21.18 | Tổ hợp T2VTi |
| 142 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 19.98 | Tổ hợp TVAL |
| 143 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 20.93 | Tổ hợp TVLH |
| 144 | Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | 21 | Tổ hợp T2VA |
| 145 | Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | 22.99 | Tổ hợp T2VC |
| 146 | Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | 21.43 | Tổ hợp T2VL |
| 147 | Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | 22.1 | Tổ hợp T2VTi |
| 148 | Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | 20.96 | Tổ hợp TVAL |
| 149 | Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | 21.85 | Tổ hợp TVLH |
| 150 | Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 7520114 | 22 | Tổ hợp T2VA |
| 151 | Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 7520114 | 23.86 | Tổ hợp T2VC |
| 152 | Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 7520114 | 22.39 | Tổ hợp T2VL |
| 153 | Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 7520114 | 23.03 | Tổ hợp T2VTi |
| 154 | Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 7520114 | 21.94 | Tổ hợp TVAL |
| 155 | Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 7520114 | 22.78 | Tổ hợp TVLH |
| 156 | Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh) | 7520115 | 21 | Tổ hợp T2VA |
| 157 | Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh) | 7520115 | 22.99 | Tổ hợp T2VC |
| 158 | Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh) | 7520115 | 21.43 | Tổ hợp T2VL |
| 159 | Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh) | 7520115 | 22.1 | Tổ hợp T2VTi |
| 160 | Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh) | 7520115 | 20.96 | Tổ hợp TVAL |
| 161 | Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh) | 7520115 | 21.85 | Tổ hợp TVLH |
| 162 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 163 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 164 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 20.46 | Tổ hợp T2VL |
| 165 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 21.18 | Tổ hợp T2VTi |
| 166 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 19.98 | Tổ hợp TVAL |
| 167 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 20.93 | Tổ hợp TVLH |
| 168 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 21 | Tổ hợp T2VA |
| 169 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 22.99 | Tổ hợp T2VC |
| 170 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 21.43 | Tổ hợp T2VL |
| 171 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 22.1 | Tổ hợp T2VTi |
| 172 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 20.96 | Tổ hợp TVAL |
| 173 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 21.85 | Tổ hợp TVLH |
| 174 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 22 | Tổ hợp T2VA |
| 175 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 23.86 | Tổ hợp T2VC |
| 176 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 22.39 | Tổ hợp T2VL |
| 177 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 23.03 | Tổ hợp T2VTi |
| 178 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 21.94 | Tổ hợp TVAL |
| 179 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 22.78 | Tổ hợp TVLH |
| 180 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | 23 | Tổ hợp T2VA |
| 181 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | 24.73 | Tổ hợp T2VC |
| 182 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | 23.35 | Tổ hợp T2VL |
| 183 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | 23.95 | Tổ hợp T2VTi |
| 184 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | 22.93 | Tổ hợp TVAL |
| 185 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | 23.7 | Tổ hợp TVLH |
| 186 | Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió) | 7520206 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 187 | Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió) | 7520206 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 188 | Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió) | 7520206 | 20.46 | Tổ hợp T2VL |
| 189 | Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió) | 7520206 | 21.18 | Tổ hợp T2VTi |
| 190 | Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió) | 7520206 | 19.98 | Tổ hợp TVAL |
| 191 | Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió) | 7520206 | 20.93 | Tổ hợp TVLH |
| 192 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 23 | Tổ hợp T2VA |
| 193 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 24.73 | Tổ hợp T2VC |
| 194 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 23.35 | Tổ hợp T2VL |
| 195 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 23.95 | Tổ hợp T2VTi |
| 196 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 22.93 | Tổ hợp TVAL |
| 197 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 23.7 | Tổ hợp TVLH |
| 198 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 199 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 200 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 201 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 202 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 20.93 | Tổ hợp TVAH |
| 203 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 20.93 | Tổ hợp TVLH |
| 204 | Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 205 | Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 206 | Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 207 | Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 208 | Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 20.93 | Tổ hợp TVAH; TVLH |
| 209 | Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 210 | Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | 20.5 | Tổ hợp T2VA |
| 211 | Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | 22.56 | Tổ hợp T2VC |
| 212 | Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | 21.86 | Tổ hợp T2VH |
| 213 | Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | 21.42 | Tổ hợp T2VSi |
| 214 | Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | 21.39 | Tổ hợp TVAH |
| 215 | Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | 20.94 | Tổ hợp TAVSi |
| 216 | Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 217 | Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 218 | Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 219 | Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 220 | Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 20.93 | Tổ hợp TVAH |
| 221 | Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 222 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 223 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 224 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 225 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 226 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 20.93 | Tổ hợp TVAHTVAH |
| 227 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 228 | Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 229 | Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 230 | Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 20.46 | Tổ hợp T2VL |
| 231 | Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 21.18 | Tổ hợp T2VTi |
| 232 | Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 19.98 | Tổ hợp TVAL |
| 233 | Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 20.93 | Tổ hợp TVLH |
| 234 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 235 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 236 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 20.46 | Tổ hợp T2VKL |
| 237 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 21.18 | Tổ hợp T2VTi |
| 238 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 19.98 | Tổ hợp TVAL |
| 239 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 20.93 | Tổ hợp TTVLH |
| 240 | Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 241 | Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 242 | Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 243 | Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 244 | Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | 20.93 | Tổ hợp TVAH; TVLH |
| 245 | Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 246 | Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản) | 7620303 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 247 | Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản) | 7620303 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 248 | Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản) | 7620303 | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 249 | Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản) | 7620303 | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 250 | Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản) | 7620303 | 21.18 | Tổ hợp T2VTi |
| 251 | Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản) | 7620303 | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 252 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 20 | Tổ hợp T2VA |
| 253 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 22.12 | Tổ hợp T2VC |
| 254 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 21.41 | Tổ hợp T2VH |
| 255 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 20.94 | Tổ hợp T2VSi |
| 256 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 21.18 | Tổ hợp T2VTi |
| 257 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 20.46 | Tổ hợp TVASi |
| 258 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 25 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 259 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 24.92 | Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 5 |
| 260 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 20.36 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 261 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 26.06 | Tổ hợp T2VSu; Điểm Anh >= 5 |
| 262 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 25.81 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 263 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 25 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 264 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 24.92 | Tổ hợp T2VD; Điểm Anh >= 5 |
| 265 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 20.36 | Tổ hợp T2VG; Điểm Anh >= 5 |
| 266 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 26.06 | Tổ hợp T2VSu; Điểm Anh >= 5 |
| 267 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 25.81 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 268 | Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 25 | Tổ hợp T2VA; Điểm Anh >= 5 |
| 269 | Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 26.47 | Tổ hợp T2VC; Điểm Anh >= 5 |
| 270 | Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 25.28 | Tổ hợp T2VL; Điểm Anh >= 5 |
| 271 | Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 25.81 | Tổ hợp T2VTi; Điểm Anh >= 5 |
| 272 | Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 24.89 | Tổ hợp TVAL; Điểm Anh >= 5 |
| 273 | Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 25.56 | Tổ hợp TVLH; Điểm Anh >= 5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) | 7340101A | 751.85 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340201A | 751.85 |
| 3 | Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340301A | 727.48 |
| 4 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7420201MP | 654.37 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7480201A | 703.11 |
| 6 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201B | 703.11 |
| 7 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | 654.37 |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU) | 7520115MP | 654.37 |
| 9 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | 654.37 |
| 10 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 654.37 |
| 11 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | 654.37 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810103A | 776.22 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | 727.48 |
| 14 | Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810201A | 776.22 |
| 15 | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) | 7810201V | 776.22 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | 776.22 |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 703.11 |
| 18 | Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | 703.11 |
| 19 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 690.93 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 754.85 |
| 21 | Marketing | 7340115 | 824.96 |
| 22 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 751.85 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | 751.85 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | 727.48 |
| 25 | Kiểm toán | 7340302 | 727.48 |
| 26 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 678.74 |
| 27 | Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | 800.59 |
| 28 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 654.37 |
| 29 | Khoa học máy tính | 7480101 | 703.11 |
| 30 | Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 7480201 | 703.11 |
| 31 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 654.37 |
| 32 | Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | 678.74 |
| 33 | Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 7520114 | 703.11 |
| 34 | Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh) | 7520115 | 678.74 |
| 35 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 654.37 |
| 36 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 678.74 |
| 37 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 703.11 |
| 38 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | 727.48 |
| 39 | Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió) | 7520206 | 654.37 |
| 40 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 727.48 |
| 41 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 654.37 |
| 42 | Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 654.37 |
| 43 | Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | 666.56 |
| 44 | Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 654.37 |
| 45 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 654.37 |
| 46 | Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 654.37 |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 654.37 |
| 48 | Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | 654.37 |
| 49 | Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản) | 7620303 | 654.37 |
| 50 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 654.37 |
| 51 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 776.22 |
| 52 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 776.22 |
| 53 | Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 776.22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) | 7340101A | 86.11 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340201A | 86.11 |
| 3 | Kế toán (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7340301A | 83.89 |
| 4 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7420201MP | 77.22 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7480201A | 81.67 |
| 6 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201B | 81.67 |
| 7 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | 77.22 |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện lạnh (Chương trình MP - NTU) | 7520115MP | 77.22 |
| 9 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | 77.22 |
| 10 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 77.22 |
| 11 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | 77.22 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810103A | 88.33 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | 83.89 |
| 14 | Quản trị khách sạn (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 7810201A | 88.33 |
| 15 | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) | 7810201V | 88.33 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh (gồm 4 chuyên ngành: Biên - Phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | 88.33 |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 81.67 |
| 18 | Kinh tế (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | 81.67 |
| 19 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 80.56 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 86.11 |
| 21 | Marketing | 7340115 | 92.78 |
| 22 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 86.11 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | 86.11 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | 83.89 |
| 25 | Kiểm toán | 7340302 | 83.89 |
| 26 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 79.44 |
| 27 | Luật (gồm 2 chuyên ngành Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | 90.56 |
| 28 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 77.22 |
| 29 | Khoa học máy tính | 7480101 | 81.67 |
| 30 | Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 7480201 | 81.67 |
| 31 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 77.22 |
| 32 | Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | 79.44 |
| 33 | Kỹ thuật cơ điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 7520114 | 81.67 |
| 34 | Kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh) | 7520115 | 79.44 |
| 35 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 77.22 |
| 36 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 79.44 |
| 37 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 81.67 |
| 38 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | 83.89 |
| 39 | Kỹ thuật biển (Chuyên ngành Giàn khoan và Tuabin gió) | 7520206 | 77.22 |
| 40 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 83.89 |
| 41 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 77.22 |
| 42 | Kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 77.22 |
| 43 | Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | 78.33 |
| 44 | Công nghệ chế biến thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 77.22 |
| 45 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 77.22 |
| 46 | Kỹ thuật xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 77.22 |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 77.22 |
| 48 | Nuôi trồng thủy sản (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | 77.22 |
| 49 | Khoa học thủy sản (gồm 2 chuyên ngành Khai thác thủy sản; Khoa học thủy sản) | 7620303 | 77.22 |
| 50 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 77.22 |
| 51 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 88.33 |
| 52 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 88.33 |
| 53 | Khoa học hàng hải (gồm 2 chuyên ngành Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 88.33 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 7220201 | C03, C04 | 25 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 7220201 | D01 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Tiếng Anh hệ số 2 |
| 3 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | D01, X01, X02, C04 | 19.81 | Toán hệ số 2 |
| 4 | Kinh tế phát triển | 7310105 | D01, X01, X02, C04 | 19.81 | Toán hệ số 2 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, X01, X02, C04 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 7340101A | X02, X01, D01 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 7 | Marketing | 7340115 | D01, X01, X02, C04 | 25.47 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 8 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | D01, X01, X02, C04 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | D01, X01, X02, C04 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 7340201A | X02, X01, D01 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | D01, X01, X02, C04 | 21.7 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 12 | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 7340301A | X02, X01, D01 | 21.7 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 13 | Kiểm toán | 7340302 | X02, X01, D01 | 21.7 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 14 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | D01, X01, X02, X03, X04 | 19.81 | Toán hệ số 2 |
| 15 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | D01, X01, C03, C04 | 25.47 | Văn hệ số 2 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 7420201 | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20 | |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B03, C02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 18 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7420201MP | B03, C02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 19 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7420201MP | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20 | |
| 20 | Khoa học máy tính | 7480101 | X02, C01, X03, X04, D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X02, C01, X03, X04, D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 22 | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 7480201A | X02, C01, X03, X04, D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 23 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 7480201B | X02, C01, X03, X04, D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán hệ số 2 |
| 24 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 20 | |
| 25 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | C01, X02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7510201 | C01, X02, X03, X04, D01 | 19.81 | Toán hệ số 2 |
| 27 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7510201 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 21 | |
| 28 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | C01, X02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 29 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 20 | |
| 30 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | C01, X02, X03, X04, D01 | 19.81 | Toán hệ số 2 |
| 31 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 21 | |
| 32 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | C01, X02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 33 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 20 | |
| 34 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | C01, X02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 35 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 20 | |
| 36 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | C01, X02, X03, X04, D01 | 19.34 | Toán hệ số 2 |
| 37 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 20.5 | |
| 38 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | C01, X02, X03, X04, D01 | 20.28 | Toán hệ số 2 |
| 39 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 21.5 | |
| 40 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | C01, X02, X03, X04, D01 | 20.28 | Toán hệ số 2 |
| 41 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 21.5 | |
| 42 | Kỹ thuật biển | 7520206 | C01, X02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 43 | Kỹ thuật biển | 7520206 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 20 | |
| 44 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 21 | |
| 45 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | C01, X02, X03, X04, D01 | 19.81 | Toán hệ số 2 |
| 46 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | B03, C02, X03, X04 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 47 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20 | |
| 48 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | B03, C02, X03, X04 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 49 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20 | |
| 50 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | B03, C02, X03, X04 | 19.34 | Toán hệ số 2 |
| 51 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20.5 | |
| 52 | Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | B03, C02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 53 | Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20 | |
| 54 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | B03, C02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 55 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20 | |
| 56 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | B03, C02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 57 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20 | |
| 58 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | B03, C02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 59 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20 | |
| 60 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | C01, X02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 61 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 20 | |
| 62 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | C01, X02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 63 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 20 | |
| 64 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B03, C02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 65 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20 | |
| 66 | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | B03, C02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 67 | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH), (TOÁN, VĂN, ANH, HÓA) | 20 | |
| 68 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 7620303 | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH) | 20 | |
| 69 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 7620303 | B03, C02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 70 | Quản lý thủy sản | 7620305 | B03, C02, X03, X04, D01 | 18.87 | Toán hệ số 2 |
| 71 | Quản lý thủy sản | 7620305 | (TOÁN, VĂN, ANH, SINH) | 20 | |
| 72 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, X01, X02, C03, C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 73 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 7810103A | D01, X01, X02, C03, C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 74 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | D01, X01, C03, C04, D03 | 21.7 | Toán hệ số 2 |
| 75 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, X01, X02, C03, C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 76 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 7810201A | D01, X01, X02, C03, C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 77 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | (TOÁN, VĂN, ANH, LÝ) | 24 | |
| 78 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | C01, X02, X03, X04, D01 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 7220201 | Q00 | 87.64 |
| 2 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | Q00 | 72.87 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | Q00 | 72.87 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | 83.74 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 7340101A | Q00 | 83.74 |
| 6 | Marketing | 7340115 | Q00 | 95.74 |
| 7 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | Q00 | 83.74 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | Q00 | 83.74 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 7340201A | Q00 | 83.74 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | Q00 | 80.11 |
| 11 | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 7340301A | Q00 | 80.11 |
| 12 | Kiểm toán | 7340302 | Q00 | 80.11 |
| 13 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | Q00 | 72.87 |
| 14 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | Q00 | 95.74 |
| 15 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Q00 | 69.24 |
| 16 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7420201MP | Q00 | 69.24 |
| 17 | Khoa học máy tính | 7480101 | Q00 | 76.49 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Q00 | 76.49 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 7480201A | Q00 | 76.49 |
| 20 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 7480201B | Q00 | 76.49 |
| 21 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | Q00 | 69.24 |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7510201 | Q00 | 72.87 |
| 23 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | Q00 | 69.24 |
| 24 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | Q00 | 72.87 |
| 25 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | Q00 | 69.24 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | Q00 | 69.24 |
| 27 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | Q00 | 71.05 |
| 28 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | Q00 | 74.68 |
| 29 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | Q00 | 74.68 |
| 30 | Kỹ thuật biển | 7520206 | Q00 | 69.24 |
| 31 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | Q00 | 72.87 |
| 32 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | Q00 | 69.24 |
| 33 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | Q00 | 69.24 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | Q00 | 71.05 |
| 35 | Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | Q00 | 69.24 |
| 36 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | Q00 | 69.24 |
| 37 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | Q00 | 69.24 |
| 38 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | Q00 | 69.24 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | Q00 | 69.24 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | Q00 | 69.24 |
| 41 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | Q00 | 69.24 |
| 42 | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | Q00 | 69.24 |
| 43 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 7620303 | Q00 | 69.24 |
| 44 | Quản lý thủy sản | 7620305 | Q00 | 69.24 |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Q00 | 87.64 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 7810103A | Q00 | 87.64 |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | Q00 | 80.11 |
| 48 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Q00 | 87.64 |
| 49 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 7810201A | Q00 | 87.64 |
| 50 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | Q00 | 83.74 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 7220201 | 666.21 |
| 2 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | 554.41 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 554.41 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 633.82 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 7340101A | 633.82 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 737.29 |
| 7 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 633.82 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | 633.82 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 7340201A | 633.82 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 607.35 |
| 11 | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 7340301A | 607.35 |
| 12 | Kiểm toán | 7340302 | 607.35 |
| 13 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 554.41 |
| 14 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | 737.29 |
| 15 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 527.94 |
| 16 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7420201MP | 527.94 |
| 17 | Khoa học máy tính | 7480101 | 580.88 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 580.88 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 7480201A | 580.88 |
| 20 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 7480201B | 580.88 |
| 21 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 527.94 |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7510201 | 554.41 |
| 23 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7520103MP | 527.94 |
| 24 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 554.41 |
| 25 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 527.94 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 527.94 |
| 27 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 541.17 |
| 28 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 567.64 |
| 29 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | 567.64 |
| 30 | Kỹ thuật biển | 7520206 | 527.94 |
| 31 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 554.41 |
| 32 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 527.94 |
| 33 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 527.94 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | 541.17 |
| 35 | Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 527.94 |
| 36 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105HV | 527.94 |
| 37 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 527.94 |
| 38 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 527.94 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 527.94 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 527.94 |
| 41 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 527.94 |
| 42 | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | 527.94 |
| 43 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 7620303 | 527.94 |
| 44 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 527.94 |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 666.21 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 7810103A | 666.21 |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | 607.35 |
| 48 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 666.21 |
| 49 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 7810201A | 666.21 |
| 50 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 633.82 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 7220201 | D01, D14, D15, D96 | 23 |
| 2 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | D01, D14, D15, D96 | 21 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | D01, D14, D15, D96 | 21 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, D14, D15, D96 | 21 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 7340101A | A01, D01, D07, D96 | 20 |
| 6 | Marketing | 7340115 | D01, D14, D15, D96 | 23 |
| 7 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | D01, D14, D15, D96 | 22 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | D01, D14, D15, D96 | 21 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | D01, D14, D15, D96 | 20 |
| 10 | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 7340301A | A01, D01, D07, D96 | 20 |
| 11 | Kiểm toán | 7340302 | D01, D14, D15, D96 | 20 |
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A01, D01, D07, D96 | 17 |
| 13 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | D01, D14, D15, D96 | 21 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D08 | 16 |
| 15 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7420201MP | A00, A01, B00, D08 | 17 |
| 16 | Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) | 7480101 | A01, D01, D07, D90 | 20 |
| 17 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 7480201 | A01, D01, D07, D90 | 21 |
| 18 | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 7480201A | A01, D01, D07, D90 | 20 |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, C01, D07 | 16 |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7510201 | A00, A01, C01, D07 | 17.5 |
| 21 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D07 | 17 |
| 22 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, C01, D07 | 17 |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D90 | 16.5 |
| 24 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | A00, A01, C01, D90 | 16.5 |
| 25 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A01, D01, D07, D90 | 21 |
| 26 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện; điện tử) | 7520201 | A01, D01, D07, D90 | 18.5 |
| 27 | Kỹ thuật biển | 7520206 | A00, A01, C01, D90 | 16.5 |
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A01, D01, D07, D90 | 17 |
| 29 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 30 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật mỏi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | A00, A01, B00, D08 | 16 |
| 31 | Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | A01, D01, D07, D90 | 17.5 |
| 32 | Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | A01, B00, D01, D07 | 16 |
| 33 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | A01, B00, D01, D07 | 17 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | A01, D01, D07, D90 | 17 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A01, D01, D07, D90 | 16 |
| 36 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A01, B00, D01, D07 | 16 |
| 37 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | A01, B00, D01, D07 | 17 |
| 38 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản; Khai thác thủy sản) | 7620303 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 39 | Quản lý thủy sản | 7620305 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15, D96 | 21 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 7810103A | A01, D01, D07, D96 | 20 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 7810103P | D01, D03, D96, D97 | 17 |
| 43 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D14, D15, D96 | 21 |
| 44 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 7810201A | A01, D01, D07, D96 | 20 |
| 45 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | A01, D01, D07, D90 | 21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 7220201 | 700 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 130 |
| 2 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | 663 | |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 650 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 7340101A | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 700 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 |
| 7 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 |
| 10 | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 7340301A | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 |
| 11 | Kiểm toán | 7340302 | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 |
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 663 | |
| 13 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | 688 | |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 625 | |
| 15 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7420201MP | 625 | |
| 16 | Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 |
| 17 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 7480201 | 688 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 |
| 18 | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 7480201A | 688 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 |
| 19 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 600 | |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7510201 | 638 | |
| 21 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 625 | |
| 22 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 600 | |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 600 | |
| 24 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 625 | |
| 25 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 675 | |
| 26 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện; điện tử) | 7520201 | 638 | |
| 27 | Kỹ thuật biển | 7520206 | 625 | |
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 625 | |
| 29 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 600 | |
| 30 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật mỏi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 600 | |
| 31 | Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | 650 | |
| 32 | Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 600 | |
| 33 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 625 | |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 625 | |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 600 | |
| 36 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 600 | |
| 37 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301MP | 625 | |
| 38 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản; Khai thác thủy sản) | 7620303 | 600 | |
| 39 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 600 | |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 7810103A | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 7810103P | 650 | |
| 43 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 |
| 44 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 7810201A | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 |
| 45 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 700 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | D01, D14, D15, D96 | 23 | Điểm tiếng Anh: 6.5 |
| 2 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | D01, D14, D15, D96 | 18 | |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | D01, D14, D15, D96 | 20 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, D14, D15, D96 | 20.5 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | 7340101A | A01, D01, D07, D96 | 20.5 | Điểm tiếng Anh: 6 |
| 6 | Marketing | 7340115 | D01, D14, D15, D96 | 23 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 7 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | D01, D14, D15, D96 | 23 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | D01, D14, D15, D96 | 20.5 | Điểm tiếng Anh: 4.5 |
| 9 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) | 7340301 | D01, D14, D15, D96 | 21 | Điểm tiếng Anh: 4.5 |
| 10 | Kế toán (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | 7340301 PHE | A01, D01, D07, D96 | 20 | Điểm tiếng Anh: 5.5 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A01, D01, D07, D96 | 18 | |
| 12 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | 7380101 | D01, D14, D15, D96 | 19 | |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D08 | 16 | |
| 14 | Công nghệ thông tin ( 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thoogn và Mạng máy tính) | 7480201 | A01, D01, D07, D90 | 21 | Điểm tiếng Anh: 4.5 |
| 15 | Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | 7480201 PHE | A01, D01, D07, D90 | 20 | Điểm tiếng Anh: 5.5 |
| 16 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7510201 | A00, A01, C01, D07 | 17 | |
| 18 | Kỹ thuật điện tử | 752011 | A01, D01, D07, D90 | 16.5 | |
| 19 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 21 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 22 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A01, D01, D07, D90 | 20 | |
| 23 | Kỹ thuật điện ( chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | A01, D01, D07, D90 | 18 | |
| 24 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A01, D01, D07, D90 | 16 | |
| 25 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| 26 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | A00, A01, B00, D08 | 16 | |
| 27 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | 7540101 | A01, D01, D07, D90 | 17 | |
| 28 | Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | A01, B00, D01, D07 | 16 | |
| 29 | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | A01, B00, D01, D07 | 16.5 | |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | A01, D01, D07, D90 | 17 | |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A01, D01, D07, D90 | 16 | |
| 32 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A01, B00, D01, D07 | 16 | |
| 33 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7620301MP | A01, B00, D01, D07 | 16.5 | |
| 34 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) | 7620303 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| 35 | Quản lý thủy sản | 7620305 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15, D96 | 21 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | D01, D03, D96, D97 | 17 | |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D14, D15, D96 | 22 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 39 | Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | 7810201 PHE | A01, D01, D07, D96 | 22 | Điểm tiếng Anh: 6 |
| 40 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải: Quản lý hàng hà và Logistics) | 7840106 | A01, D01, D07, D90 | 20.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 130 |
| 2 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | 600 | |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 600 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 675 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | 7340101A | 675 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 675 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 |
| 7 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 |
| 9 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) | 7340301 | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 |
| 10 | Kế toán (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | 7340301 PHE | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 600 | |
| 12 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | 7380101 | 600 | |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 | |
| 14 | Công nghệ thông tin ( 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thoogn và Mạng máy tính) | 7480201 | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100 |
| 15 | Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | 7480201 PHE | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100 |
| 16 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 500 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7510201 | 550 | |
| 18 | Kỹ thuật điện tử | 752011 | 500 | |
| 19 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 500 | |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 500 | |
| 21 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 500 | |
| 22 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 600 | |
| 23 | Kỹ thuật điện ( chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | 550 | |
| 24 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 550 | |
| 25 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 500 | |
| 26 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | 500 | |
| 27 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | 7540101 | 550 | |
| 28 | Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | 500 | |
| 29 | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105MP | 550 | |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | 550 | |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 550 | |
| 32 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 500 | |
| 33 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7620301MP | 550 | |
| 34 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) | 7620303 | 500 | |
| 35 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 500 | |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103P | 550 | |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 |
| 39 | Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | 7810201 PHE | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 |
| 40 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải: Quản lý hàng hà và Logistics) | 7840106 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên -phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Điểm tiếng Anh 6.5 |
| 2 | Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | A01, D01, D07, D96 | 17 | Điểm tiếng Anh 4.5 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A01, D01, D07, D96 | 18 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D96 | 20 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 7340101A | A01, D01, D07, D96 | 20 | Điểm tiếng Anh 6.0 |
| 6 | Marketing | 7340115 | A01, D01, D07, D96 | 20 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 7 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A01, D01, D07, D96 | 19 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 8 | Tài chính - ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm tiếng Anh 4.5 |
| 9 | Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) | 7340301 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm tiếng Anh 4.5 |
| 10 | Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) | 7340301PHE | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm tiếng Anh 5.5 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A01, D01, D07, D96 | 17 | |
| 12 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | 7380101 | C00, D01, D07, D96 | 19 | Điểm tiếng Anh 4.5 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D08 | 15.5 | |
| 14 | Công nghệ thông tin (4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược) | 7480201 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm tiếng Anh 4.5 |
| 15 | Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt | 7480201PHE | A01, D01, D07, D96 | 19 | Điểm tiếng Anh 5.5 |
| 16 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, C01, D07 | 15.5 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao dộng) | 7510201 | A00, A01, C01, D07 | 15.5 | |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D07 | 15.5 | |
| 19 | Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) | 7510206 | A00, A01, C01, D07 | 15.5 | |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D07 | 15.5 | |
| 21 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 22 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D07 | 18 | Điểm tiếng Anh 4.0 |
| 23 | Kỹ thuật điện (2 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | 7520201 | A00, A01, C01, D07 | 15.5 | |
| 24 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 15.5 | |
| 25 | Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | 7520320 | A00, A01, B00, D08 | 15.5 | |
| 26 | Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| 27 | Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch; 1 chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) | 7540105 | A00, A01, B00, D07 | 15.5 | |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (3 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 15.5 | |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản (4 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | A01, B00, D01, D96 | 15.5 | |
| 30 | Khai thác thủy sản (03 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) | 7620304 | A00, A01, B00, D07 | 15.5 | |
| 31 | Quản lý thủy sản | 7620305 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103 | D03, D97 | 16 | |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 35 | Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) | 7810201PHE | A01, D01, D07, D96 | 19 | Điểm tiếng Anh 6.0 |
| 36 | Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải,Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | A01, D01, C01, D07 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên -phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | 725 | Điểm tiếng Anh >= 6.5 |
| 2 | Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | 650 | Điểm tiếng Anh >= 4.5 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 700 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 725 | Điểm tiếng Anh >= 5.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 7340101A | 725 | Điểm tiếng Anh >= 6.0 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 725 | Điểm tiếng Anh >= 5.5 |
| 7 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 700 | Điểm tiếng Anh >= 5.5 |
| 8 | Tài chính - ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | 700 | Điểm tiếng Anh >= 4.5 |
| 9 | Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) | 7340301 | 700 | Điểm tiếng Anh >= 4.5 |
| 10 | Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) | 7340301PHE | 725 | Điểm tiếng Anh >= 5.5 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 650 | |
| 12 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | 7380101 | 725 | Điểm tiếng Anh >= 4.5 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 | |
| 14 | Công nghệ thông tin (4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược) | 7480201 | 725 | Điểm tiếng Anh >= 4.5 |
| 15 | Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt | 7480201PHE | 725 | Điểm tiếng Anh >= 5.5 |
| 16 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 600 | Điểm tiếng Anh >= 5.5 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao dộng) | 7510201 | 650 | |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 600 | |
| 19 | Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) | 7510206 | 600 | |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 600 | |
| 21 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 600 | |
| 22 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 700 | Điểm tiếng Anh >= 4.0 |
| 23 | Kỹ thuật điện (2 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | 7520201 | 650 | |
| 24 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 600 | |
| 25 | Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | 7520320 | 600 | |
| 26 | Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | 7540101 | 650 | Điểm tiếng Anh >= 4.0 |
| 27 | Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch; 1 chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) | 7540105 | 600 | |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (3 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 | 650 | |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản (4 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | 650 | |
| 30 | Khai thác thủy sản (03 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) | 7620304 | 600 | |
| 31 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 650 | |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 700 | Điểm tiếng Anh >= 5.0 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103 | 650 | |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 700 | Điểm tiếng Anh >= 5.0 |
| 35 | Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) | 7810201PHE | 725 | Điểm tiếng Anh >= 6.0 |
| 36 | Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải,Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | 650 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 24 | Điểm tiếng Anh 6.5 |
| 2 | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) | 7310101 | C00, D01, D07, D96 | 18 | |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | C00, D01, D07, D96 | 20 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C00, D01, D07, D96 | 23 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 7340101A | C00, D01, D07, D96 | 23 | Điểm tiếng Anh 5.5 |
| 6 | Marketing | 7340115 | C00, D01, D07, D96 | 23 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 7 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | C00, D01, D07, D96 | 22 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 8 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | C00, D01, D07, D96 | 20 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 9 | Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) | 7340301 | C00, D01, D07, D96 | 20 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 10 | Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) | 7340301PHE | C00, D01, D07, D96 | 20 | Điểm tiếng Anh 5.5 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | C00, D01, D07, D96 | 17 | |
| 12 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | 7380101 | C00, D01, D07, D96 | 21 | |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| 14 | Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược) | 7480201 | A01, D01, D07, D96 | 19 | |
| 15 | Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt | 7480201PHE | A01, D01, D07, D96 | 20 | Điểm tiếng Anh 5.5 |
| 16 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| 17 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử) | 7520201 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 18 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, C01, D07 | / | |
| 19 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 20 | Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) | 7510206 | A00, A01, C01, D07 | 15.5 | |
| 21 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 22 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 23 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D07 | 20 | |
| 24 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| 26 | Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| 27 | Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành:Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | A01, B00, D01, D96 | 16 | |
| 30 | Khai thác thủy sản | 7620304 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| 31 | Quản lý thủy sản | 7620305 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D07, D96 | / | |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 7810103P | D03, D97 | 18 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D07, D96 | 20 | Điểm tiếng Anh 5.0 |
| 35 | Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) | 7810201PHE | A01, D01, D07, D96 | 20 | Điểm tiếng Anh 5.5 |
| 36 | Khoa học hàng hải | 7840106 | A00, A01, C01, D07 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 23.5 | Điểm tiếng Anh >= 6.0 |
| 2 | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) | 7310101 | A01, D01, D07, D96 | 17 | |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A01, D01, D07, D96 | 19 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D96 | 21.5 | Điểm tiếng Anh >= 4.0 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 7340101A | A01, D01, D07, D96 | 21 | Điểm tiếng Anh >= 6.0 |
| 6 | Marketing | 7340115 | A01, D01, D07, D96 | 21 | |
| 7 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A01, D01, D07, D96 | 21 | Điểm tiếng Anh >= 4.0 |
| 8 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D96 | 20.5 | |
| 9 | Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) | 7340301 | A01, D01, D07, D96 | 21.5 | |
| 10 | Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) | 7340301PHE | A01, D01, D07, D96 | 21 | Điểm tiếng Anh >= 5.0 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A01, D01, D07, D96 | 17 | |
| 12 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | A01, D01, D07, D96 | 19 | ||
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| 14 | Công nghệ thông tin ( 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 7480201 | A01, D01, D07, D96 | 19 | Điểm tiếng Anh >= 4.0 |
| 15 | Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt | 7480201PHE | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm tiếng Anh >= 5.0 |
| 16 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| 17 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử) | 7520201 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 18 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, C01, D07 | 15.5 | |
| 19 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| 20 | Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) | 7510206 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| 21 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| 22 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | A00, A01, C01, D07 | 15.5 | |
| 23 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D07 | 20 | |
| 24 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| 26 | Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 16.5 | |
| 27 | Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành:Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) | 7620301 | A01, B00, D01, D96 | 15 | |
| 30 | Khai thác thủy sản | 7620304 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| 31 | Quản lý thủy sản | 7620305 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D07, D96 | 21 | Điểm tiếng Anh >= 5.0 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 7810103P | D03, D97 | 18 | |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D07, D96 | 22 | Điểm tiếng Anh >= 5.0 |
| 35 | Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) | 7810201PHE | D01, D07, D96 | 22 | Điểm tiếng Anh >= 6.0 |
| 36 | Khoa học hàng hải | 7840106 | A00, A01, C01, D07 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
