Trường Đại học Khánh Hòa – UKH

0
708

Trường Đại học Khánh Hòa đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021. Nếu như bạn quan tâm hãy cùng mình tham khảo những phần quan trọng trong bài viết dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khánh Hòa
  • Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University (UKH)
  • Mã trường: UKH
  • Trực thuộc: UBND tỉnh Khánh Hòa
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Sơ cấp và Bồi dưỡng ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Chánh, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang
  • Cơ sở đào tạo: Số 52 Phạm Văn Đồng, phường Vĩnh Hải, Tp. Nha Trang
  • Điện thoại: 0258 352 5840 – 0832 398 806
  • Email:
  • Website: http://ukh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/khanhhoaedu

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Khánh Hòa tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 29
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên)
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích môi trường)
  • Mã ngành: 7440112A
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Sinh học ứng dụng (Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao)
  • Mã ngành: 7420203
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Sinh học ứng dụng (Chuyên ngành Dược liệu)
  • Mã ngành: 7420203A
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 31
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Khách sạn – Nhà hàng)
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản lý bán lẻ)
  • Mã ngành: 7340101A
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Marketing)
  • Mã ngành: 7340101B
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)
  • Mã ngành: 7310630A
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)
  • Mã ngành: 7220201A
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Văn học (Chuyên ngành Văn học – Báo chí, truyền thông)
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
  • Ngành Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông)
  • Mã ngành: 7229040
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01

2/ Phương thức xét tuyển

UKH xét tuyển đại học năm 2021 theo 4 phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Khánh Hòa.
  • Điểm bài thi/môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển > 1.0

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển là tổng điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

Với các ngành sư phạm: Tổng điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Khánh Hòa như sau:

  • Các ngành sư phạm: Miễn học phí
  • Nhóm ngành Quản trị kinh doanh, QT du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch (Việt Nam học): ~ 26.900.000đ/năm
  • Ngành Văn hóa du lịch (Việt Nam học): 22.900.000đ/năm

Với các ngành học thuộc hệ không được nhà nước hỗ trợ kinh phí thì học phí sẽ rơi vào khoảng 45,8 – 54,4 triệu/năm.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa

Tên ngành 2018 2019 2020
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 15.5 15 17.5
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 17
Hóa học (Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên) 14 15
Hóa học (Hóa phân tích môi trường) 14 15
Sinh học ứng dụng (Nông nghiệp công nghệ cao) 15 14 15
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.5 15 16.5
Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng) 15 17
Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) 17
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 15 14 15
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) 15 14 17.5
Văn học (Văn học, báo chí, truyền thông) 14 15
Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông) 15
Cao đẳng      
Giáo dục Tiểu học 15 16
Sư phạm Toán học 15 16
Sư phạm Tin học 15 16
Sư phạm Sinh học 15 16
Sư phạm Lịch sử 16
Sư phạm Âm nhạc 16
Sư phạm Tiếng Anh 15 16
Hướng dẫn du lịch 11.65 12.5
Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng) 11.25 12.5
Tiếng Trung – Tiếng Anh 12.25 12.5
Tiếng Anh 13.55 14
Công tác xã hội 12.5
Quản trị văn phòng (Văn thư – Lưu trữ) 14 12.5
Khoa học thư viện (Thông tin – Thư viện) 12.5
Quản lý văn hóa 12.5
Diễn viên múa 12.5
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 12.5
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 13 12.5
Thanh nhạc 12.25 12.5
Sáng tác âm nhạc 12.5
Đồ họa 13.15 12.5
Thiết kế đồ họa 12.5
Thiết kế nội thất 12.5
Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và Truyền thông) 16 12.5