Điểm chuẩn trường Đại học Khánh Hòa năm 2025

Mã trường: UKH

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Khánh Hòa năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khánh Hòa năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202D01, C04, C03, C01, B03, C0225.97
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, X26, B00, D0126.41
3Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X0626.32
4Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, C03, C0426.41
5Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D09, D1026.2
6Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, A07, D14, D15, C03, C0425.91
7Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)7220201D01, A01, D14, D15, D09, D10, D0718.55
8Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)7229020D04, D01, D14, D15, D09, D1022.06
9Văn học (Báo chí - Truyền thông)7229030C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D1522.6
10Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông)7229040C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D1522
11Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D1520.8
12Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing); Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)7340101D01, A01, D09, D10, A00, X10, X0618.15
13Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203B00, B08, B02, A02, B04, X13, B03, X1415.1
14Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)7440112A00, B00, D07, X11, X10, A06, C0215
15Du lịch7810101C00, D14, D15, D01, D10, D09, A01, D0720.45
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D10, D09, B08, A01, D07, A0018.75
17Quản trị khách sạn7810201D01, D10, D09, B08, A01, D07, A0019.7

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202D01, C04, C03, C01, B03, C0227.97
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, X26, B00, D0128.41
3Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X0628.32
4Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, C03, C0428.41
5Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D09, D1028.2
6Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, A07, D14, D15, C03, C0427.91
7Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)7220201D01, A01, D14, D15, D09, D10, D0720.55
8Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)7229020D04, D01, D14, D15, D09, D1024.06
9Văn học (Báo chí - Truyền thông)7229030C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D1524.6
10Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông)7229040C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D1524
11Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D1522.8
12Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing); Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)7340101D01, A01, D09, D10, A00, X10, X0720.15
13Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203B00, B08, B02, A02, B04, X13, B03, X1417.1
14Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)7440112A00, B00, D07, X11, X10, A06, C0217
15Du lịch7810101C00, D14, D15, D01, D10, D09, A01, D0722.45
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D10, D09, B08, A01, D07, A0020.75
17Quản trị khách sạn7810201D01, D10, D09, B08, A01, D07, A0021.7

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202922
2Sư phạm Toán học7140209928
3Sư phạm Vật lý7140211927
4Sư phạm Ngữ văn7140217928
5Sư phạm Tiếng Anh7140231926
6Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249919
7Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)7220201685
8Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)7229020800
9Văn học (Báo chí - Truyền thông)7229030819
10Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông)7229040798
11Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630757
12Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing); Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)7340101670
13Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203566
14Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)7440112560
15Du lịch7810101748
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103688
17Quản trị khách sạn7810201721
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác