Điểm chuẩn trường Đại học Khánh Hòa năm 2021

0
942

Đại học Khánh Hòa đã chính thức công bố mức điểm trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khánh Hòa năm 2021

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2021 đã có. Mau kéo xuống cuối bài viết nào!!!

Điểm sàn Đại học Khánh Hòa năm 2020

Lưu ý: 2 ngành Ngôn ngữ Anh yêu cầu điểm sàn lớp 12 đạt 4.5 trở lên.

Điểm sàn trường Đại học Khánh Hòa năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Sư phạm Toán học 18.5
Sư phạm Vật lý 18.5
Hóa học (Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên) 15
Hóa học (Hóa phân tích môi trường) 15
Sinh học ứng dụng (Nông nghiệp công nghệ cao) 15
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.5
Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng) 16
Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) 15
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 15
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) 15
Ngôn ngữ Anh 15
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 15
Văn học (Văn học, báo chí, truyền thông) 15
Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông) 15

Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2021

1/ Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

2/ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Khánh Hòa xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 19
Sư phạm Vật lý (KHTN) 19
Giáo dục tiểu học 19
Sư phạm Ngữ văn 19
Hóa học (Hóa dược + Sản phẩm thiên nhiên) 15
Hóa học (Hóa phân tích môi trường) 15
Sinh học ứng dụng (Nông nghiệp công nghệ cao) 15
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng) 15
Quản trị khách sạn 15.5
Quản trị kinh doanh (Quản lí bán lẻ) 15
Quản trị kinh doanh (Marketing) 15
Ngôn ngữ Anh 16
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 15 (Điểm sàn môn tiếng Anh 4.5)
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 15
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 15
Văn học (Văn học – Báo chí, truyền thông) 15
Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông) 15

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Khánh Hòa các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 15 17.5
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) / 17
Hóa học (Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên) 14 15
Hóa học (Hóa phân tích môi trường) 14 15
Sinh học ứng dụng (Nông nghiệp công nghệ cao) 14 15
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 16.5
Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng) 15 17
Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) 15 17
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 14 15
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) 14 17.5
Văn học (Văn học, báo chí, truyền thông) 14 15
Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông) / 15