Trường Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG)

Mã trường: MDA Công lập

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngMDA
Tên tiếng AnhHanoi University of Mining and Geology (HUMG)
Loại trườngCông lập
Tỉnh/Thành phốHà Nội
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉSố 18 Phố Viên, Phường Đông Ngạc, TP. Hà Nội
Điện thoại(024) 3838 6739

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG)
STTTên ngànhMã ngànhTHXTChỉ tiêuGhi chú
1 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0610Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
2 Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A05, A06, C02, B00, A11, D07, X1030Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
3 Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0610Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
4 Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06114Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
5 Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0610Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
6 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0610Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
7 Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, C02, A06, A05, D07, B00, X10, A1120Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
8 Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01100Xét theo PT 1, 3, 4, 5
9 Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0125Xét theo PT 1, 3, 4, 5
10 An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D0150Xét theo PT 1, 3, 4, 5
11 Công nghệ vật liệu7510402A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0130Xét theo PT 1, 3, 4, 5
12 Địa tin học7480206A00, A01, A02, A03, A04, A17, C01, X0660Xét theo PT 1, 3, 4, 5
13 Kỹ thuật không gian7520121A16, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0115Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
14 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0670Xét theo PT 1, 3, 4, 5
15 Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, C04, D01, X01, X05, X21150Xét theo PT 1, 3, 4, 5
16 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109D01, C04, C01, C02, C03, B03, C14100Xét theo PT 1, 3, 4, 5
17 Kỹ thuật môi trường7520320C01, C02, B03, C03, C04, D01, X02, X0360Xét theo PT 1, 3, 4, 5
18 Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C01, C02, B03, C03, C04, D01, X01, X02100Xét theo PT 1, 3, 4, 5
19 Quản trị kinh doanh7340101D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02264Xét theo PT 1, 3, 4, 5
20 Kế toán7340301D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02207Xét theo PT 1, 3, 4, 5
21 Tài chính - Ngân hàng7340201D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02160Xét theo PT 1, 3, 4, 5
22 Quản lý công nghiệp7510601D01, C01, C04, C02, X01, C03, D04, X02169Xét theo PT 1, 3, 4, 5
23 Công nghệ thông tin7480201A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09440Xét theo PT 1, 3, 4, 5
24 Khoa học dữ liệu7460108A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09100Xét theo PT 1, 3, 4, 5
25 Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06350Xét theo PT 1, 3, 4
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X0680Xét theo PT 1, 3, 4
27 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X0644Xét theo PT 1, 3, 4, 5
28 Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X0668Xét theo PT 1, 3, 4
29 Hóa dược7720203A00, D07, X10, X11, B00, C02, A06, A1140Xét theo PT 1, 3, 4, 5
30 Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, X06, X07, A02, C01, A04, A1035Xét theo PT 1, 3, 4, 5
31 Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A01, D07, B08, X27, D8480Xét theo PT 1, 3, 4, 5
32 Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, C01, C03, C04, C14, B03, C0260Xét theo PT 1, 3, 4, 5
33 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, A01, A02, A03, A04, X0650Xét theo PT 1, 2, 3, 4
34 Kỹ thuật cơ khí7520103A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06230Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
35 Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, C01, A01, A02, A03, A04, X0660Xét theo PT 1, 2, 3, 4
36 Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06110Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
37 Kỹ thuật ô tô7520130A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06130Xét theo PT 1, 2, 3, 4
38 Kỹ thuật điện7520201A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06300Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5
39 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, C01, A01, A02, A03, A04, X0660Xét theo PT 1, 2, 3, 4
40 Kỹ thuật Robot7520107A00, C01, A01, A02, A03, A04, X0640Xét theo PT 1, 2, 3, 4
41 Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A16, C01, C02, C04, D01, D0760Xét theo PT 1, 3, 4, 5
42 Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196A16, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X0212Xét theo PT 1, 3, 4, 5
43 Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, C01, C04, D01, C02, X02, A1640Xét theo PT 1, 3, 4, 5
44 Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, C01, C02, C04, A16, D01, X0240Xét theo PT 1, 3, 4, 5
45 Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X0224Xét theo PT 1, 3, 4, 5
46 Địa chất học7440201A01, A06, C01, C03, C04, D01, D07, D1030Xét theo PT 1, 3, 4, 5
47 Du lịch địa chất7810105A06, A07, C01, C03, C04, D01, D07, D1060Xét theo PT 1, 3, 4, 5
48 Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A01, A04, A09, A10, C01, C02, C04, D0124Xét theo PT 1, 3, 4, 5

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG)
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4A03Toán, Vật lý, Lịch sử
5A04Toán, Vật lý, Địa lí
6A05Toán, Hóa học, Lịch sử
7A06Toán, Hóa học và Địa lí
8A07Toán, Lịch sử, Địa lí
9A09Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
10A10Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
11A11Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
12B00Toán, Hóa học, Sinh học
13B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
14B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
15C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
16C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
17C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
18C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
19C14Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
20D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
21D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
22D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
23D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
24D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
25D84Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
26X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
27X02Toán, Ngữ văn, Tin học
28X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
29X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
30X06Toán, Vật lý, Tin học
31X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
32X10Toán, Hóa học, Tin học
33X11Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp
34X21Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
35X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
36X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
37X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG) là cơ sở đào tạo hàng đầu trong lĩnh vực khoa học Trái đất, kỹ thuật mỏ, dầu khí và công nghệ môi trường.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh năm 2026 của HUMG: phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, điểm chuẩn dự kiến, cùng những lưu ý quan trọng để giúp thí sinh chuẩn bị tốt nhất cho kỳ tuyển sinh.

dai hoc mo dia chat tuyen sinh

(Dựa theo Dự thảo đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của trường Đại học Mỏ – Địa chất cập nhật mới nhất ngày 6/1/2026)

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Đại học Mỏ – Địa chất tuyển sinh thí sinh đã tốt nghiệp THPT. Đây là nhóm đối tượng dự tuyển chung của trường trong mùa tuyển sinh đại học năm 2026.

Cụ thể, thí sinh cần đáp ứng các điều kiện sau:

  • Đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc tương đương của nước ngoài.
  • Hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc cùng nhóm ngành và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT.
  • Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo đăng ký xét tuyển.
  • Có đủ sức khỏe để học tập.
  • Có đầy đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.

Các phương thức xét tuyển của HUMG năm 2026

Bạn vừa gõ nhầm HNUE, nên ở phần này tôi triển khai theo đúng trường đang làm là Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG). Theo thông tin tuyển sinh 2026 của trường, HUMG dự kiến áp dụng 5 phương thức xét tuyển.

  • PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế và hồ sơ năng lực học tập
  • PT3: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi theo quy chế và thí sinh có thành tích học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật
  • PT4: Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy, đánh giá năng lực
  • PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Đây là phần cần đọc kỹ nhất khi đăng ký vào HUMG năm 2026, vì mỗi phương thức có điều kiện đầu vào khác nhau. Theo thông tin tuyển sinh dự kiến của trường, HUMG áp dụng 5 phương thức và đã nêu khá rõ điều kiện của từng phương thức.

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Đây là phương thức dùng điểm thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển. Trường cho phép thí sinh dùng kết quả theo tổ hợp xét tuyển, đồng thời có thể quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm môn ngoại ngữ khi xét tuyển.

Điều kiện chính:

  • Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển chung của trường, tức đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang 30.
  • Nếu có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và đăng ký xác thực trên hệ thống, thí sinh có thể được quy đổi sang điểm môn Tiếng Anh.
  • Nếu có chứng chỉ tiếng Trung HSK và đăng ký xác thực trên hệ thống, thí sinh có thể được quy đổi sang điểm môn Tiếng Trung Quốc.

PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

Đây là phương thức dành cho thí sinh có học lực tốt và có thêm thành tích, chứng chỉ hoặc hồ sơ nổi bật. Trường đặt ra điều kiện nền trước, sau đó yêu cầu thí sinh phải thuộc ít nhất một trong các nhóm đối tượng được chấp nhận.

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm trung bình chung học tập của từng năm lớp 10, 11, 12 đều từ 7,0 trở lên.
  • Đồng thời, thí sinh cần thuộc ít nhất một trong các nhóm sau:
    • Được chọn tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức, hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức hoặc tương đương do các đại học quốc gia, đại học vùng tổ chức, ở các môn như Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, tổ hợp trong thời gian học THPT.
    • Có ít nhất 1 chứng chỉ quốc tế như SAT, ACT…
    • Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia từ vòng thi tháng trở lên.
    • Là học sinh hệ chuyên các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ của các trường THPT chuyên, lớp chuyên hoặc hệ chuyên thuộc các trường đại học, đại học quốc gia, đại học vùng.

PT3: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Thông tin trường công bố cho thấy PT3 là phương thức dành cho nhóm thí sinh có thành tích học sinh giỏi nổi bật, nhất là thành tích cấp quốc gia hoặc quốc tế.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
  • Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

Với PT3, điều quan trọng là đây là diện tuyển thẳng có phạm vi hẹp hơn PT2. Nếu PT2 chấp nhận nhiều loại hồ sơ nổi bật khác nhau, thì PT3 tập trung vào nhóm có thành tích học sinh giỏi rất mạnh và có giới hạn rõ về thời gian đạt giải.

PT4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy, đánh giá năng lực

Phương thức này dùng điểm từ các kỳ thi riêng thay cho điểm thi tốt nghiệp THPT. HUMG chấp nhận kết quả từ kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội và kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển chung của trường.
  • Có kết quả đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG theo quy định HUMG áp dụng cho năm 2026.

PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ)

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của ít nhất 3 môn theo thang điểm 30 đạt từ 18 điểm trở lên.
  • Hạnh kiểm đạt từ Khá trở lên.
  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang 30.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian tuyển sinh

HUMG dự kiến tuyển sinh theo 2 đợt.

  • Đợt 1 thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đợt 2 trường sẽ có thông báo sau khi kết thúc đợt 1.

Hình thức nhận hồ sơ và cách đăng ký xét tuyển

HUMG nhận hồ sơ và đăng ký xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng trên hệ thống.

Hồ sơ xét tuyển

  • Hồ sơ xét tuyển thực hiện theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Thí sinh cần chuẩn bị đủ thông tin cá nhân và hồ sơ hợp lệ theo yêu cầu của phương thức mình đăng ký
  • Các biểu mẫu hoặc hướng dẫn chi tiết hơn sẽ cần theo dõi thêm trên cổng tuyển sinh của trường.

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển, thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại HUMG

HUMG có áp dụng ưu tiên và xét tuyển thẳng, nhưng làm theo quy chế tuyển sinh chung chứ không viết chi tiết từng nhóm ngay trong bài này. Trường có cộng điểm trong một số trường hợp theo quy định, nhưng tổng mọi loại điểm cộng không được vượt trần 10% thang điểm xét tuyển.

Xem điểm chuẩn của trường tại: Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất

Vì sao nên chọn HUMG?

Chọn HUMG là lựa chọn một môi trường học tập chuyên nghiệp, gắn liền thực tiễn và có uy tín trong đào tạo kỹ sư, cử nhân lĩnh vực khoa học Trái đất và kỹ thuật. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, phần lớn là các chuyên gia đầu ngành, sinh viên được tiếp cận kiến thức chuẩn quốc tế và phương pháp giảng dạy hiện đại.

vi sao nen chon humg

Trường nổi bật với chương trình đào tạo đa ngành, từ kỹ thuật mỏ, dầu khí, địa chất, công nghệ môi trường cho đến công nghệ thông tin và quản lý đô thị. Cơ sở vật chất hiện đại, phòng thí nghiệm và xưởng thực hành được trang bị đầy đủ, giúp sinh viên dễ dàng chuyển hóa kiến thức thành kỹ năng thực tế.

Ngoài chuyên môn, HUMG còn chú trọng kỹ năng mềm, khả năng ngoại ngữ và cơ hội thực tập tại các tập đoàn khai thác – công nghiệp lớn trong và ngoài nước. Nhờ đó, sinh viên sau khi tốt nghiệp luôn có lợi thế cạnh tranh trên thị trường lao động, đặc biệt trong các ngành kỹ thuật và tài nguyên thiên nhiên.

Chính vì vậy, Đại học Mỏ – Địa chất là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn theo đuổi đam mê khoa học Trái đất, kỹ thuật mỏ hay các ngành công nghệ mới, đồng thời tìm kiếm cơ hội việc làm rộng mở và thu nhập ổn định trong tương lai.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại Hà Nội

V. Học phí

Học phí trường Đại học Mỏ - Địa chất dự kiến như sau:

  • Các ngành khối Kinh tế: 282.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành khối Kỹ thuật: 338.000 đồng/tín chỉ.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.