Trường Đại học Mỏ – Địa chất

30410

Trường Đại học Mỏ – Địa chất đã công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Chi tiết mời các bạn theo dõi nội dung bài viết sau:

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Mỏ – Địa chất
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)
  • Mã trường: MDA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Chương trình tiên tiến
  • Lĩnh vực: Đa ngành (Chủ yếu là Dầu khí, khai thác khoáng sản, môi trường…)
  • Địa chỉ: Số 18 Phố Viên – phường Đức Thắng – quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 3838 6739
  • Email: qhccdn@humg.edu.vn
  • Website: http://humg.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/humg.edu

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của trường Đại học Mỏ – Địa chất cập nhật mới nhất năm 2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Lưu ý: Môn chính với toàn bộ các khối xét tuyển là Toán học.

Các ngành đào tạo trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2022 như sau:

  • Ngành Kỹ thuật dầu khí
  • Mã ngành: 7520604
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1:
    • Phương thức 2:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật địa vật lý
  • Mã ngành: 7520502
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1:
    • Phương thức 2:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến học bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7520301
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 15
    • Phương thức 2: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Địa chất học
  • Mã ngành: 7440201
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 10
    • Phương thức 2: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A06, C04, D01
  • Ngành Du lịch địa chất
  • Mã ngành: 7810105
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 15
    • Phương thức 2: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A05, C04, D01, D10
  • Ngành Địa kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580211
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 10
    • Phương thức 2: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A04, C04, D01
  • Ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước
  • Mã ngành: 7580212
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 15
    • Phương thức 2: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Đá quý Đá mỹ nghệ
  • Mã ngành:
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 15
    • Phương thức 2: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 60
    • Phương thức 2: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Địa tin học
  • Mã ngành: 7480206
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 30
    • Phương thức 2: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Kỹ thuật mỏ
  • Mã ngành: 7520601
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 50
    • Phương thức 2: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật tuyển khoáng
  • Mã ngành: 7520607
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 20
    • Phương thức 2: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01, D01, D07
  • Ngành An toàn, Vệ sinh lao động
  • Mã ngành:
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 25
    • Phương thức 2: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 200
    • Phương thức 2: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201_CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 40
    • Phương thức 2: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7480109
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 100
    • Phương thức 2: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 80
    • Phương thức 2: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 60
    • Phương thức 2: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7340201
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 60
    • Phương thức 2: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 80
    • Phương thức 2: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 96
    • Phương thức 2: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm
  • Mã ngành: 7580204
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 50
    • Phương thức 2: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01, C01, D07
CÁC NGÀNH DỰ KIẾN MỞ MỚI VÀ TUYỂN SINH NĂM 2022
  • Ngành Quản lý dữ liệu khoa học trái đất
  • Mã ngành: 7500502
  • Chỉ tiêu: 37
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, D07
  • Ngành Kỹ thuật khí thiên nhiên
  • Mã ngành: 7520605
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
  • Mã ngành: 7520606
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
  • Mã ngành:
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Chỉ tiêu: 66
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01

2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng

Các khối thi trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A04 (Toán, Vật lí, Địa lí)
  • Khối A05 (Toán, Hóa, Sử)
  • Khối A06 (Toán, Hóa, Địa)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối B08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Mỏ Địa chất tuyển sinh năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá tư duy do ĐHBKHN tổ chức
  • Phương thức 4: Xét chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT để đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Mỏ – Địa chất.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét học bạ:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có hạnh kiểm khá trở lên
  • Tổng điểm TB các môn theo khối thi của 3 học kỳ bậc THPT bao gồm 2 học kì năm lớp 11 và HK1 năm lớp 12 >= 18 điểm

    Phương thức 3: Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội

Thí sinh có kết quả thi đánh giá tư duy do trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022.

    Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh

Điều kiện xét tuyển:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn tính tới ngày 22/6/2022 đạt IELTS 4.5 hoặc TOEFL ITP 450 hoặc TOEFL iBT 53
  • Có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo tổ hợp xét tuyển của trường (trừ môn Anh) >= 10 điểm, trong đó có môn Toán.

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng: Học sinh giỏi bậc THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế.

Thông tin chi tiết về từng phương thức sẽ được cập nhật sau.

4. Đăng ký xét tuyển

a) Hình thức đăng ký xét tuyển

*Xét học bạ: Thí sinh đăng ký xét học bạ theo 1 trong 3 cách sau:

– Cách 1: Đăng ký trực tuyến:

Hồ sơ bao gồm:

  • Bản scan hoặc ảnh chụp học bạ THPT
  • Bản scan hoặc ảnh chụp giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • Bản scan hoặc ảnh chụp CCCD/CMND

Xem hướng dẫn đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây.

– Cách 2: Đăng ký trực tiếp tại trường:

Hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao CMND/CCCD

– Cách 2: Đăng ký qua đường bưu điện

Hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao CMND/CCCD

c) Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian đăng ký xét học bạ: Từ ngày 1/6 – 23/6/2022. Thí sinh phải đăng ký xét tuyển theo 1 trong 3 cách trên và phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.

d) Lệ phí xét tuyển

*Lệ phí xét học bạ: 20.000 đồng/ngành

c) Hình thức nộp lệ phí xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến sau khi đăng ký xong cần nộp lệ phí xét tuyển theo thông tin sau:

  • Số tài khoản: 2151 000 0006942
  • Tên tài khoản: TRUONG DH MO DIA CHAT
  • Ngân hàng BIDV
  • Địa chỉ: Số 18 phố Viên, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Nội dung chuyển tiền: Họ và tên – Số CMND/CCCD – NOP LE PHI XET TUYEN HOC BA

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2021 dự kiến như sau:

  • Các ngành khối Kinh tế: 336.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành khối Kỹ thuật: 358.000 đồng/tín chỉ.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm sàn và điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất

Điểm trúng tuyển trường Đại học Mỏ – Địa chất xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Quản trị kinh doanh 16.5 18.5 22
Tài chính – Ngân hàng 16 18 22
Kế toán 16 18 22
Địa chất học 15 15 15.5
Công nghệ thông tin 17 20 23
Công nghệ thông tin (CLC) 22.5 23.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17 18 19
Kỹ thuật cơ khí 15 17 16
Kỹ thuật cơ điện tử 18 19
Kỹ thuật cơ khí động lực 17 15
Kỹ thuật điện 16 17.5 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19 20 22
Kỹ thuật môi trường 15 15 15
Kỹ thuật địa chất 15 15 15
Kỹ thuật địa vật lý 18 16 18
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15 15 15
Kỹ thuật mỏ 15 15 16
Kỹ thuật dầu khí 16 16 18
Kỹ thuật tuyển khoáng 15 15 16
Kỹ thuật xây dựng 15 15 15.5
Địa kỹ thuật xây dựng 17 15 15
Quản lý đất đai 15 15 15
Kỹ thuật hóa học (CTTT) 25 19 19.5
Địa tin học 15 15 16
Quản lý công nghiệp 15 17
Du lịch địa chất 15 16
Khoa học dữ liệu 18 20.5
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 15 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất 18
Kỹ thuật khí thiên nhiên 18
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 18
Đá quý đá mỹ nghệ 15
Kỹ thuật Tài nguyên nước 15
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 16.5
An toàn, Vệ sinh lao động 15
Kỹ thuật ô tô 18.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 20
Quản lý xây dựng 16
Hóa dược 17