Trường Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất | 7440229 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 10 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A05, A06, C02, B00, A11, D07, X10 | 30 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 3 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 10 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 4 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 114 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 5 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 10 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 6 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 10 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 7 | Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, C02, A06, A05, D07, B00, X10, A11 | 20 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 8 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 100 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 9 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 25 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 10 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 50 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 11 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 30 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 12 | Địa tin học | 7480206 | A00, A01, A02, A03, A04, A17, C01, X06 | 60 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 13 | Kỹ thuật không gian | 7520121 | A16, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 15 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 14 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 70 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 15 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, A04, C04, D01, X01, X05, X21 | 150 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 16 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | D01, C04, C01, C02, C03, B03, C14 | 100 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 17 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | C01, C02, B03, C03, C04, D01, X02, X03 | 60 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 18 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C01, C02, B03, C03, C04, D01, X01, X02 | 100 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 | 264 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 | 207 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 | 160 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 22 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | D01, C01, C04, C02, X01, C03, D04, X02 | 169 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 | 440 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 24 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 | 100 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 | 350 | Xét theo PT 1, 3, 4 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 | 80 | Xét theo PT 1, 3, 4 |
| 27 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 | 44 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 28 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 | 68 | Xét theo PT 1, 3, 4 |
| 29 | Hóa dược | 7720203 | A00, D07, X10, X11, B00, C02, A06, A11 | 40 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 30 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00, A01, X06, X07, A02, C01, A04, A10 | 35 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 31 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, A01, D07, B08, X27, D84 | 80 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 32 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, C01, C03, C04, C14, B03, C02 | 60 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 50 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4 |
| 34 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 230 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 35 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 60 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4 |
| 36 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 110 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 37 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 130 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4 |
| 38 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 300 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4, 5 |
| 39 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 60 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4 |
| 40 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | 40 | Xét theo PT 1, 2, 3, 4 |
| 41 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, A16, C01, C02, C04, D01, D07 | 60 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 42 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 7850196 | A16, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X02 | 12 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 43 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C01, C04, D01, C02, X02, A16 | 40 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 44 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01, C01, C02, C04, A16, D01, X02 | 40 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 45 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X02 | 24 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 46 | Địa chất học | 7440201 | A01, A06, C01, C03, C04, D01, D07, D10 | 30 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 47 | Du lịch địa chất | 7810105 | A06, A07, C01, C03, C04, D01, D07, D10 | 60 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
| 48 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | A01, A04, A09, A10, C01, C02, C04, D01 | 24 | Xét theo PT 1, 3, 4, 5 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A03 | Toán, Vật lý, Lịch sử |
| 5 | A04 | Toán, Vật lý, Địa lí |
| 6 | A05 | Toán, Hóa học, Lịch sử |
| 7 | A06 | Toán, Hóa học và Địa lí |
| 8 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| 9 | A09 | Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 10 | A10 | Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL |
| 11 | A11 | Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL |
| 12 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 13 | B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 14 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 15 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 16 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 17 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 18 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 19 | C14 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 20 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 21 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| 22 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 23 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 24 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 25 | D84 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 26 | X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 27 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 28 | X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 29 | X05 | Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL |
| 30 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 31 | X07 | Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp |
| 32 | X10 | Toán, Hóa học, Tin học |
| 33 | X11 | Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp |
| 34 | X21 | Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 35 | X25 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 36 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 37 | X27 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
IV. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG) là cơ sở đào tạo hàng đầu trong lĩnh vực khoa học Trái đất, kỹ thuật mỏ, dầu khí và công nghệ môi trường.
Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh năm 2026 của HUMG: phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, điểm chuẩn dự kiến, cùng những lưu ý quan trọng để giúp thí sinh chuẩn bị tốt nhất cho kỳ tuyển sinh.

(Dựa theo Dự thảo đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của trường Đại học Mỏ – Địa chất cập nhật mới nhất ngày 6/1/2026)
Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Đại học Mỏ – Địa chất tuyển sinh thí sinh đã tốt nghiệp THPT. Đây là nhóm đối tượng dự tuyển chung của trường trong mùa tuyển sinh đại học năm 2026.
Cụ thể, thí sinh cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc tương đương của nước ngoài.
- Hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc cùng nhóm ngành và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT.
- Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo đăng ký xét tuyển.
- Có đủ sức khỏe để học tập.
- Có đầy đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Các phương thức xét tuyển của HUMG năm 2026
Bạn vừa gõ nhầm HNUE, nên ở phần này tôi triển khai theo đúng trường đang làm là Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG). Theo thông tin tuyển sinh 2026 của trường, HUMG dự kiến áp dụng 5 phương thức xét tuyển.
- PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế và hồ sơ năng lực học tập
- PT3: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi theo quy chế và thí sinh có thành tích học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật
- PT4: Xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy, đánh giá năng lực
- PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Đây là phần cần đọc kỹ nhất khi đăng ký vào HUMG năm 2026, vì mỗi phương thức có điều kiện đầu vào khác nhau. Theo thông tin tuyển sinh dự kiến của trường, HUMG áp dụng 5 phương thức và đã nêu khá rõ điều kiện của từng phương thức.
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Đây là phương thức dùng điểm thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển. Trường cho phép thí sinh dùng kết quả theo tổ hợp xét tuyển, đồng thời có thể quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm môn ngoại ngữ khi xét tuyển.
Điều kiện chính:
- Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển chung của trường, tức đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang 30.
- Nếu có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và đăng ký xác thực trên hệ thống, thí sinh có thể được quy đổi sang điểm môn Tiếng Anh.
- Nếu có chứng chỉ tiếng Trung HSK và đăng ký xác thực trên hệ thống, thí sinh có thể được quy đổi sang điểm môn Tiếng Trung Quốc.
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập
Đây là phương thức dành cho thí sinh có học lực tốt và có thêm thành tích, chứng chỉ hoặc hồ sơ nổi bật. Trường đặt ra điều kiện nền trước, sau đó yêu cầu thí sinh phải thuộc ít nhất một trong các nhóm đối tượng được chấp nhận.
Điều kiện xét tuyển:
- Điểm trung bình chung học tập của từng năm lớp 10, 11, 12 đều từ 7,0 trở lên.
- Đồng thời, thí sinh cần thuộc ít nhất một trong các nhóm sau:
- Được chọn tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức, hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức hoặc tương đương do các đại học quốc gia, đại học vùng tổ chức, ở các môn như Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, tổ hợp trong thời gian học THPT.
- Có ít nhất 1 chứng chỉ quốc tế như SAT, ACT…
- Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia từ vòng thi tháng trở lên.
- Là học sinh hệ chuyên các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ của các trường THPT chuyên, lớp chuyên hoặc hệ chuyên thuộc các trường đại học, đại học quốc gia, đại học vùng.
PT3: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
Thông tin trường công bố cho thấy PT3 là phương thức dành cho nhóm thí sinh có thành tích học sinh giỏi nổi bật, nhất là thành tích cấp quốc gia hoặc quốc tế.
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
- Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
Với PT3, điều quan trọng là đây là diện tuyển thẳng có phạm vi hẹp hơn PT2. Nếu PT2 chấp nhận nhiều loại hồ sơ nổi bật khác nhau, thì PT3 tập trung vào nhóm có thành tích học sinh giỏi rất mạnh và có giới hạn rõ về thời gian đạt giải.
PT4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy, đánh giá năng lực
Phương thức này dùng điểm từ các kỳ thi riêng thay cho điểm thi tốt nghiệp THPT. HUMG chấp nhận kết quả từ kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội và kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia.
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển chung của trường.
- Có kết quả đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG theo quy định HUMG áp dụng cho năm 2026.
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ)
Điều kiện xét tuyển:
- Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của ít nhất 3 môn theo thang điểm 30 đạt từ 18 điểm trở lên.
- Hạnh kiểm đạt từ Khá trở lên.
- Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang 30.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian tuyển sinh
HUMG dự kiến tuyển sinh theo 2 đợt.
- Đợt 1 thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đợt 2 trường sẽ có thông báo sau khi kết thúc đợt 1.
Hình thức nhận hồ sơ và cách đăng ký xét tuyển
HUMG nhận hồ sơ và đăng ký xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng trên hệ thống.
Hồ sơ xét tuyển
- Hồ sơ xét tuyển thực hiện theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Thí sinh cần chuẩn bị đủ thông tin cá nhân và hồ sơ hợp lệ theo yêu cầu của phương thức mình đăng ký
- Các biểu mẫu hoặc hướng dẫn chi tiết hơn sẽ cần theo dõi thêm trên cổng tuyển sinh của trường.
Lệ phí xét tuyển
Lệ phí xét tuyển, thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại HUMG
HUMG có áp dụng ưu tiên và xét tuyển thẳng, nhưng làm theo quy chế tuyển sinh chung chứ không viết chi tiết từng nhóm ngay trong bài này. Trường có cộng điểm trong một số trường hợp theo quy định, nhưng tổng mọi loại điểm cộng không được vượt trần 10% thang điểm xét tuyển.
Xem điểm chuẩn của trường tại: Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất
Vì sao nên chọn HUMG?
Chọn HUMG là lựa chọn một môi trường học tập chuyên nghiệp, gắn liền thực tiễn và có uy tín trong đào tạo kỹ sư, cử nhân lĩnh vực khoa học Trái đất và kỹ thuật. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, phần lớn là các chuyên gia đầu ngành, sinh viên được tiếp cận kiến thức chuẩn quốc tế và phương pháp giảng dạy hiện đại.

Trường nổi bật với chương trình đào tạo đa ngành, từ kỹ thuật mỏ, dầu khí, địa chất, công nghệ môi trường cho đến công nghệ thông tin và quản lý đô thị. Cơ sở vật chất hiện đại, phòng thí nghiệm và xưởng thực hành được trang bị đầy đủ, giúp sinh viên dễ dàng chuyển hóa kiến thức thành kỹ năng thực tế.
Ngoài chuyên môn, HUMG còn chú trọng kỹ năng mềm, khả năng ngoại ngữ và cơ hội thực tập tại các tập đoàn khai thác – công nghiệp lớn trong và ngoài nước. Nhờ đó, sinh viên sau khi tốt nghiệp luôn có lợi thế cạnh tranh trên thị trường lao động, đặc biệt trong các ngành kỹ thuật và tài nguyên thiên nhiên.
Chính vì vậy, Đại học Mỏ – Địa chất là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn theo đuổi đam mê khoa học Trái đất, kỹ thuật mỏ hay các ngành công nghệ mới, đồng thời tìm kiếm cơ hội việc làm rộng mở và thu nhập ổn định trong tương lai.
Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại Hà Nội
V. Học phí
Học phí trường Đại học Mỏ - Địa chất dự kiến như sau:
- Các ngành khối Kinh tế: 282.000 đồng/tín chỉ
- Các ngành khối Kỹ thuật: 338.000 đồng/tín chỉ.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
