Trường Đại học Mỏ – Địa chất – HUMG

0
2193

Đại học Mỏ – Địa chất đã chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2020 hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết các bạn có thể tham khảo trong bài viết dưới.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Mỏ – Địa chất
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)
  • Mã trường: MDA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Chương trình tiên tiến
  • Lĩnh vực: Đa ngành (Chủ yếu là Dầu khí, khai thác khoáng sản, môi trường…)
  • Địa chỉ: Số 18 Phố Viên – phường Đức Thắng – quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 3838 6739
  • Email: qhccdn@humg.edu.vn
  • Website: http://humg.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/humg.edu

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (Dự kiến)

(Thông tin tin tuyển sinh dựa theo Dự kiến tuyển sinh năm 2021 của HUMG cập nhật ngày 12/2/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Lưu ý: Môn chính với toàn bộ các khối xét tuyển là Toán học.

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị kinh doanh dầu khí
    • Quản trị kinh doanh Mỏ
    • Quản trị thương mại điện tử
  • Chỉ tiêu: 310
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán
    • Kế toán tài chính công
  • Chỉ tiêu: 310
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Tin học kinh tế
    • Công nghệ phần mềm
    • Mạng máy tính
    • Khoa học máy tính ứng dụng
    • Công nghệ thông tin địa học
    • Hệ thống thông tin
  • Chỉ tiêu: 260
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Địa tin học
  • Mã ngành: 7480206
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật địa chất
  • Mã ngành: 7520501
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật địa chất
    • Địa chất công trình – Địa kỹ thuật
    • Nguyên liệu khoáng
    • Địa chất thăm dò
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, A06
  • Ngành Địa chất học
  • Mã ngành: 7440201
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, A06
  • Ngành Địa kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580211
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, A06
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành:
    • Máy và thiết bị mỏ
    • Máy và tự động thủy khí
    • Công nghệ chế tạo máy
    • Cơ khí ô tô
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Các chuyên ngành:
    • Điện công nghiệp
    • Hệ thống điện
    • Điện – Điện tử
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Các chuyên ngành:
    • Địa sinh thái và Công nghệ môi trường;
    • Kỹ thuật môi trường;
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật địa vật lý (chuyên ngành Địa vật lý)
  • Mã ngành: 7520502
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật Trắc địa –  Bản đồ
  • Mã ngành: 7520503
  • Các chuyên ngành:
    • Trắc địa
    • Trắc địa mỏ – công trình
    • Địa chính
    • Bản đồ
    • Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thống thông tin địa lý
    • Trắc địa – bản đồ
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật mỏ
  • Mã ngành: 7520601
  • Các chuyên ngành:
    • Khai thác mỏ
    • Khai thác lộ thiên
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật dầu khí
  • Mã ngành: 7520604
  • Các chuyên ngành:
    • Khoan khai thác
    • Khoan thăm dò – khảo sát
    • Thiết bị dầu khí
    • Địa chất dầu khí
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật tuyển khoáng (Chuyên ngành Tuyển khoáng và tuyển luyện quặng kim loại)
  • Mã ngành: 7520607
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Các chuyên ngành:
    • Xây dựng công trình ngầm và mỏ
    • Xây dựng công trình ngầm
    • Xây dựng dân dụng và công nghiệp
    • Xây dựng hạ tầng cơ sở
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến học bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7520301
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng

Các khối thi trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A04 (Toán, Vật lí, Địa lí)
  • Khối A06 (Toán, Hóa, Địa)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Mỏ Địa chất tuyển sinh năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 70 – 80%

Quy định xét tuyển:

  • Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và tốt nghiệp THPT
  • Điểm các môn thi không nhân hệ số

    Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: 6 – 10%

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hạnh kiểm HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12 loại Khá trở lên
  • Tổng điểm TB các môn học theo tổ hợp xét tuyển của 3 HK đạt 18 điểm trở lên (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12).

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: 20%

Đối tượng xét tuyển thẳng: Học sinh giỏi bậc THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế.

    Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh

Điều kiện xét tuyển:

  • Sở hữu 1 trong các chứng chỉ quốc tế sau (còn hạn):
    • IELTS 4.5 trở lên
    • TOEFL ITP 450 điểm trở lên
    • TOEFL iBT 53 trở lên
  • Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 10 điểm trở lên (1 môn là toán và môn còn lại không phải tiếng Anh).

Chỉ tiêu xét tuyển: 2%

    Phương thức 5: Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội

Chỉ tiêu: 10 – 20%

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Mỏ – Địa chất như sau:

  • Các ngành khối Kinh tế: 336.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành khối Kỹ thuật: 358.000 đồng/tín chỉ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn và điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất

Tên ngành 2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh 14 14 16.5
Tài chính – Ngân hàng 14 16
Kế toán 14 14 16
Địa chất học 14 15
Công nghệ thông tin 14 15 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15 17
Kỹ thuật cơ khí 14 14 15
Kỹ thuật điện 14 14 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 17.5 19
Kỹ thuật môi trường 14 14 15
Kỹ thuật địa chất 14 14 15
Kỹ thuật địa vật lý 15 15 18
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 14 14 15
Kỹ thuật mỏ 14 14 15
Kỹ thuật dầu khí 15 15 16
Kỹ thuật tuyển khoáng 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Địa kỹ thuật xây dựng 14 17
Quản lý đất đai 14 14 15
Kỹ thuật hóa học (CTTT) 25
Địa tin học 15