Trường Đại học Nội vụ Hà Nội – HUHA

0
3307

Năm 2020, Đại học Nội vụ chính thức thông báo tuyển sinh đại học tại cả 3 cơ sở đào tạo, tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước. Thông tin chi tiết mời các bạn đọc trong bài viết.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Nội vụ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Home Affairs (HUHA)
  • Mã trường: DNV
  • Trực thuộc: Bộ Nội vụ
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Vừa học vừa làm – Liên thông
  • Địa chỉ: 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
  • Điện thoại: (04) 3753.3659
  • Email: tuyensinh.dnv@gmail.com
  • Website: https://huha.edu.vn/http://truongnoivu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Truongdaihocnoivuhanoi/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (Dự kiến)

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã ngành: 7340404
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Xét kết quả thi THPT: A00, A01, C00, D01
    • Xét học bạ: A00, A01, D01
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: C00, C14, C20, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chuyên ngành Thanh tra (Mã ngành: 7380101-01)
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Xét kết quả thi THPT: A00, A01, C00, D01
    • Xét học bạ: A00, A01, D01
  • Ngành Quản lý nhà nước
  • Mã ngành: 7310205
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A01, C00, C20, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A01, C00, D01
  • Ngành Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • Chuyên ngành Chính sách công
  • Mã ngành: 7310201-01
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển chung: A10, C00, C20, D01
  • Ngành Lưu trữ học
  • Mã ngành: 7320303
  • Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ (Mã ngành: 7320303-01)
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển chung: C00, C19, C20, D01
  • Ngành Quản lý văn hóa
  • Mã ngành: 7229042
  • Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch (Mã ngành: 7229042-01)
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển chung: C00, C20, D01, D15
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã ngành: 7229040
  • Chuyên ngành Văn hóa Du lịch (Mã chuyên ngành: 7229040-01)
  • Chuyên ngành Văn hóa truyền thông (Mã chuyên ngành: 7229040-02)
  • Chỉ tiêu: 270
  • Tổ hợp xét tuyển chung: C00, C20, D01, D15
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã ngành: 7320201
  • Chuyên ngành Quản trị thông tin (Mã ngành: 7320201-01)
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển chung: A10, C00, C20, D01

2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng

Các khối thi trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A10 (Toán, Lý, GDCD)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C19 (Văn, Sử, GDCD)
  • Khối C20 (Văn, Địa, GDCD)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3. Phương thức tuyển sinh

Các phương thức xét tuyển vào trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2021 bao gồm:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐH Nội vụ Hà Nội.

Hồ sơ xét đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Hồ sơ xét đợt bổ sung (nếu có):

  • Phiếu xét tuyển (theo mẫu 1 – tải xuống)
  • Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng)
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao công chứng)
  • Giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Địa điểm nộp hồ sơ: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội số 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội

Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

    Phương thức 2: Xét học bạ

Điều kiện xét học bạ trường Đại học Nội vụ Hà Nội như sau:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2018 trở lại
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên và không có môn nào dưới 5 điểm.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ ĐHNV bao gồm:

  • Phiếu xét tuyển theo học bạ (theo mẫu 2 – tải xuống)
  • Học bạ THPT (bản sao công chứng)
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (bản sao công chứng)
  • Giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Địa điểm nộp hồ sơ: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội số 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội

Thời gian xét học bạ: Cập nhật sau

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Điều kiện xét tuyển thẳng:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Đạt 1 trong các điều kiện xét tuyển thẳng cụ thể:
    • Đối tượng 1: Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (năm 2020 – 2021) hoặc đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi KHKT cấp quốc gia (năm 2020 – 2021) dành cho học sinh THPT do Bộ GD&ĐT tổ chức.
    • Đối tượng 2: Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (năm 2020 – 2021) hoặc đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi KHKT cấp tỉnh (năm 2020 – 2021).
    • Đối tượng 3: Học sinh giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12.

Tham khảo các môn xét tuyển thẳng theo từng ngành tại đây

Hồ sơ xét tuyển thẳng với thí sinh thuộc nhóm đối tượng 1, 2 bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (mẫu 3 – tải xuống)
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao công chứng)
  • Giấy chứng nhận đạt giải (bản sao công chứng)

Hồ sơ xét tuyển thẳng với thí sinh thuộc nhóm đối tượng 3 bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (mẫu 4 – tải xuống)
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao công chứng)
  • Học bạ THPT (bản sao công chứng)

Địa điểm nộp hồ sơ: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội số 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội

Thời gian xét tuyển thẳng: Cập nhật sau

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Nội vụ

Ngành học Khối XT 2018 2019 2020
Văn hóa học C00 20 18
C20 21 19
D01 18 16
D15 18 16
Văn hóa du lịch D01, D15 18.5 18
C00 20.5 20
C20 21.5 21
Văn hóa truyền thông D01, D15 18.5 18
C00, C20 20.5 21
Quản lý văn hóa C00 18 18 18
C20 19 19 19
D01 16 16 16
D15 16 16 16
Chính trị học A01 14.5
A10 17.5 15
C00 19.5 17 16.5
C20 20.5 18 17.5
D01 17.5 15 14.5
Chính sách công A10, D01 14 15
C00 16 17
C20 17 18
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00 14.5 15 14.5
C00 16.5 17 16.5
C20 C15: 16.5 18 17.5
D01 14.5 15 14.5
Quản lý nhà nước A01 20 16 17
C00 22 18 19
C01 22 18
C20 20
D01 20 16 17
CN QLNN về Kinh tế A00, A01, D01 20.25 16
CN Quản lý tài chính công A00, A01, D01 20 16
CN QLNN về Tôn giáo A01, D01 16
C00 18
C20 19
Thông tin – thư viện A01 14.25 15 15
C00 16.25 17 17
C20 17.25 18 18
D01 14.25 15 15
Lưu trữ học D01 14.25 15
C00 16.25 17 16.5
C19 17.5
C20 16.25 18 17.5
D01 14.5
D15 14.25 15
Quản trị nhân lực A00 18.5 19.5 20.5
A01 18.5 19.5 20.5
C00 20.5 21.5 22.5
D01 18.5 19.5 20.5
Quản trị văn phòng C00 21.5 21.5 22
C19 22.5 22.5 23
C20 22.5 22.5 23
D01 19.5 19.5 20
Luật (CN Thanh tra) A00 18.75 19.5 18
A01 18.75 19.5 18
C00 20.75 21.5 20
D01 18.75 19.5 18
Hệ thống thông tin 14.5 15 15