Trường Đại học Nội vụ Hà Nội – HUHA

0
6361

Trường Đại học Nội vụ đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021 thí sinh trên cả nước. Thông tin chi tiết mời các bạn đọc trong bài viết.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Nội vụ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Home Affairs (HUHA)
  • Mã trường: DNV
  • Trực thuộc: Bộ Nội vụ
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Vừa học vừa làm – Liên thông
  • Địa chỉ: 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
  • Điện thoại: (04) 3753.3659
  • Email: tuyensinh.dnv@gmail.com
  • Website: https://huha.edu.vn/http://truongnoivu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Truongdaihocnoivuhanoi/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Theo Thông báo tuyển sinh đại học của trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2021 cập nhật ngày 29/4/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2021 như sau:

  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã ngành: 7340404
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A01, C00, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A01, D01
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: C00, C14, C20, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: C00, D01, C14, D15
  • Ngành Luật (Chuyên ngành Thanh tra)
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Xét kết quả thi THPT: A00, A01, C00, D01
    • Xét học bạ: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A01, A07, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A01, A07, D01
  • Ngành Quản lý nhà nước
  • Mã ngành: 7310205
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A01, C00, C20, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A01, C00, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Biên – Phiên dịch
    • Tiếng Anh du lịch
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Ngành Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)
  • Mã ngành: 7310201
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: C14, C00, C20, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A10, C00, C20, D01
  • Ngành Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)
  • Mã ngành: 7320303
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển chung: C00, C19, C20, D01
  • Ngành Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)
  • Mã ngành: 7229042
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển chung: C00, C20, D01, D15
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã ngành: 7229040
  • Các chuyên ngành:
    • Văn hóa Du lịch
    • Văn hóa truyền thông
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tổ hợp xét tuyển chung: C00, C20, D01, D15
  • Ngành Thông tin – Thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin)
  • Mã ngành: 7320201
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A01, C00, C20, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A10, C00, C20, D01
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A01, D01, D10
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A01, D01, D10

2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng

Các khối thi trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A10 (Toán, Lý, GDCD)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C19 (Văn, Sử, GDCD)
  • Khối C20 (Văn, Địa, GDCD)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3. Phương thức tuyển sinh

Các phương thức xét tuyển vào trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2021 bao gồm:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Nội vụ Hà Nội, công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

    Phương thức 2: Xét học bạ

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT từ năm 2018 trở lại đây
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 >= 18 điểm
  • Các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 >= 5.0 điểm

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Thuộc đối tượng xét tuyển thẳng của trường Đại học Nội vụ Hà Nội

Đối tượng xét tuyển

  • Đoạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (năm 2020-2021) hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia (năm học 2020-2021) dành cho học sinh THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức và đã tốt nghiệp THPT;
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (năm học 2020-2021) hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh (năm học 2020-2021) và đã tốt nghiệp THPT;
  • Học sinh giỏi các năm lớp 10, 11 và 12 bậc THPT

4. Đăng ký và xét tuyển

  4.1 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (đợt bổ sung nếu có):

  • Phiếu xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy Chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét học bạ THPT:

  • Phiếu xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng:

  • Phiếu xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đạt giải

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng học sinh giỏi bậc THPT:

  • Phiếu xét tuyển (tải xuống)
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Bản sao công chứng học bạ THPT

  4.2 Thời gian đăng ký xét tuyển

Xét học bạ:

  • Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 2/5 – 17h00 ngày 31/7/2021.
  • Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Dự kiến ngày 23/8/2021
  • Xác nhận nhập học trước ngày 1/9/2021.

Xét tuyển thẳng với học sinh giỏi ở THPT:

  • Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 2/5 – 17h00 ngày 26/7/2021.
  • Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Dự kiến ngày 28/7/2021
  • Xác nhận nhập học trước 17h00 ngày 10/8/2021 (tính theo dấu bưu điện)

  4.3 Địa điểm tuyển sinh

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội, số 36 đường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2021 – 2022 dự kiến như sau:

  • Ngành Hệ thống thông tin: 471.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành còn lại: 387.000 đồng/tín chỉ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Nội vụ

Điểm chuẩn trường Đại học Nội vụ cơ sở chính tại Hà Nội các năm gần nhất như sau:

Ngành học Khối XT Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Văn hóa học (Văn hóa du lịch) D01, D15 18  16.0 17.0
C00 20  18.0 19.0
C20 21  19.0 20.0
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) D01, D15 18  16.0 17.0
C00 21  18.0 19.0
C20 21.0  19.0 20.0
Quản lý văn hóa C00 19.0
C20 20.0
D01 17.0
D15 17.0
Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) C00 18 18 19.0
C20 19 19 20.0
D01 16 16 17.0
D15 16 16 17.0
Chính trị học A01 14.5
A10 15
C00 17 16.5 17.5
C14 18.5
C20 18 17.5 18.5
D01 15 14.5 15.5
Chính trị học (Chính sách công) C00 17.5
C14 18.5
C20 18.5
D01 15.5
Chính sách công A10, D01 15
C00 17
C20 18
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00 15 14.5 16.0
C00 17 16.5 18.0
C19 19.0
C20 18 17.5 19.0
D01 15 14.5
Quản lý nhà nước A01 16 17 21.0
C00 18 19 23.0
C01 18
C20 20 24.0
D01 16 17 21.0
CN QLNN về Kinh tế A00, A01, D01 16
CN Quản lý tài chính công A00, A01, D01 16
CN QLNN về Tôn giáo A01, D01 16
C00 18
C20 19
Thông tin – thư viện A01 15 15 15.5
C00 17 17 17.5
C20 18 18 18.5
D01 15 15 15.5
Thông tin – Thư viện (Quản trị thông tin) A01 15.5
C00 17.5
C20 18.5
D01 15.5
Lưu trữ học D01 15
C00 17 16.5 17.5
C19 17.5 18.5
C20 18 17.5 18.5
D01 14.5 15.5
D15 15
Lưu trữ học (Văn thư – Lưu trữ) C00 17.5
C19 18.5
C20 18.5
D01 15.5
Quản trị nhân lực A00 19.5 20.5 24.0
A01 19.5 20.5 24.0
C00 21.5 22.5 28.0
D01 19.5 20.5 24.0
Quản trị văn phòng C00 21.5 22 25.75
C19 22.5 23
C14 26.75
C20 22.5 23 26.75
D01 19.5 20 23.75
Luật (CN Thanh tra) A00 19.5 18 23.5
A01 19.5 18 23.5
C00 21.5 20 25.5
D01 19.5 18 23.5
Hệ thống thông tin 15 15 15.0
Kinh tế 20.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 19.0
C20 20.0
D01, D15 17.0
Ngôn ngữ Anh (Thang điểm 40) 22.5
Ngôn ngữ Anh (Biên – Phiên dịch) (Thang điểm 40) 22.5
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) (Thang điểm 40) 22.5