Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020

0
550

Trường Đại học Mỏ Địa chất chính thức công bố điểm sàn 2020 và điểm chuẩn trúng tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Mỏ – Địa chất năm 2021

Đã có điểm chuẩn chính thức năm 2020.

Điểm sàn Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020

Lưu ý:

+ Tiêu chí phụ với các thí sinh ở cuối danh sách là điểm môn Toán

+ Điểm xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên.

Điểm sàn trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Kỹ thuật hóa học (CTTT) 18
Địa tin học 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật tuyển khoáng 15
Kỹ thuật mỏ 15
Quản lý đất đai 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15
Địa kỹ thuật xây dựng 17
kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Địa chất học 15
Kỹ thuật địa chất 15
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật điện 16
Kỹ thuật cơ khí 15
Kỹ thuật địa vật lý 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17
Kỹ thuật dầu khí 16
Công nghệ thông tin 17
Tài chính – Ngân hàng 16
Kế toán 16
Quản trị kinh doanh 16.5

Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020

1. Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

Trường Đại học Mỏ – Địa chất chính thức công bố mức điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ năm 2020 đợt 1.

Ngành xét tuyển Chỉ tiêu học bạ Điểm TT
Kỹ thuật hóa học (CTTT) 10 19.8
Địa tin học 20 21.2
Kỹ thuật xây dựng 50 18
Kỹ thuật tuyển khoáng 50 18
Kỹ thuật mỏ 40 18
Quản lý đất đai 30 18
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 30 18.4
Địa kỹ thuật xây dựng 10 18
Địa chất học 10 18
Kỹ thuật địa chất 20 19
Kỹ thuật môi trường 40 18.2
Kỹ thuật điện 20 20.56
Kỹ thuật cơ khí 20 21.06
Kỹ thuật địa vật lý 10 21.7
Công nghệ kỹ thuật hóa học 10 19.6
Kỹ thuật dầu khí 40 18
Công nghệ thông tin 10 25.4
Tài chính – Ngân hàng 40 21.5
Kế toán 40 22.29
Quản trị kinh doanh 40 23.5

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Đã cập nhật điểm chính thức.

Môn chính cho toàn bộ các ngành: Toán

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn  2020
Kỹ thuật hóa học (CTTT) / 25
Địa tin học / 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15
Kỹ thuật tuyển khoáng 14 15
Kỹ thuật mỏ 14 15
Quản lý đất đai 14 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 14 15
Địa kỹ thuật xây dựng 14 17
Địa chất học 14 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.5 19
Kỹ thuật địa chất 14 15
Kỹ thuật môi trường 14 15
Kỹ thuật điện 14 16
Kỹ thuật cơ khí 14 15
Kỹ thuật địa vật lý 15 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 17
Kỹ thuật dầu khí 15 16
Công nghệ thông tin 15 17
Tài chính – Ngân hàng 14 16
Kế toán 14 16
Quản trị kinh doanh 14 16.5

Tra cứu danh sách trúng tuyển tại: http://dkxt.humg.edu.vn/TraCuu