Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2026
Mã trường: MDA
Cập nhật trang:
Trường Đại học Mỏ – Địa chất chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học xét theo các phương thức năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Mỏ – Địa chất năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 23 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24.6 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.6 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 23.15 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 23.25 |
| 6 | Địa chất học | 7440201 | 18 |
| 7 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | 18 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 20.5 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 21 |
| 10 | Địa tin học | 7480206 | 15.5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 23.75 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 22 |
| 13 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 17.5 |
| 14 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 22.8 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 23.5 |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 23 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 22.5 |
| 18 | Kỹ thuật không gian | 7520121 | 20 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 21 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 24 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 24.75 |
| 22 | Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 7520107 | 21.75 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | 21 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 16.5 |
| 25 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | 16.5 |
| 26 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | 16 |
| 27 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | 17 |
| 28 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | 16 |
| 29 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | 19 |
| 30 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | 20.5 |
| 31 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | 16 |
| 32 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | 16 |
| 33 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | 17.5 |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 19 |
| 35 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | 21 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 17 |
| 37 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | 16 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 16 |
| 39 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | 18 |
| 40 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | 16 |
| 41 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 16.5 |
| 42 | Hóa dược | 7720203 | 21.5 |
| 43 | Du lịch địa chất | 7810105 | 21.5 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 19.5 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | 20 |
| 46 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 7850196 | 15.5 |
| 47 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | 18.5 |
| 48 | Kỹ thuật mỏ thông minh | 7520601TL | 23 |
| 49 | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | 7480201TL | 21.35 |
| 50 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | 7520216TL | 21.75 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 7580201TL | 21 |
| 52 | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | 7520501TL | 21 |
| 53 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 24.95 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 26.39 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 24.59 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 25.09 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 25.18 |
| 6 | Địa chất học | 7440201 | 20.40 |
| 7 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | 20.40 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 22.50 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 23.00 |
| 10 | Địa tin học | 7480206 | 18.40 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 24.00 |
| 12 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 20.00 |
| 13 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 24.77 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 25.40 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 24.50 |
| 16 | Kỹ thuật không gian | 7520121 | 22.00 |
| 17 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 25.85 |
| 18 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | 23.00 |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 19.20 |
| 20 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | 19.20 |
| 21 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | 18.80 |
| 22 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | 19.60 |
| 23 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | 18.80 |
| 24 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | 21.20 |
| 25 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | 22.50 |
| 26 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | 18.80 |
| 27 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | 18.80 |
| 28 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | 20.00 |
| 29 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 21.20 |
| 30 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | 23.00 |
| 31 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | 18.80 |
| 32 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | 20.40 |
| 33 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | 18.80 |
| 34 | Hóa dược | 7720203 | 23.50 |
| 35 | Du lịch địa chất | 7810105 | 23.50 |
| 36 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 21.60 |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | 22.00 |
| 38 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 7850196 | 18.40 |
| 39 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | 20.80 |
| 40 | Kỹ thuật mỏ thông minh | 7520601TL | 24.95 |
| 41 | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | 7480201TL | 23.35 |
| 42 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | 7520216TL | 23.75 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 7580201TL | 23.00 |
| 44 | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | 7520501TL | 23.00 |
| 45 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 24.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 80.98 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 90.67 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 78.85 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 81.83 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 82.40 |
| 6 | Địa chất học | 7440201 | 60.85 |
| 7 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | 60.85 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 69.63 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 71.68 |
| 10 | Địa tin học | 7480206 | 55.19 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 85.22 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 76.04 |
| 13 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 59.73 |
| 14 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 79.86 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 83.81 |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 80.98 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 78.38 |
| 18 | Kỹ thuật không gian | 7520121 | 67.80 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 71.68 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 86.79 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 91.64 |
| 22 | Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 7520107 | 84.87 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | 71.68 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 57.50 |
| 25 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | 57.50 |
| 26 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | 56.37 |
| 27 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | 58.62 |
| 28 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | 26.37 |
| 29 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | 64.17 |
| 30 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | 69.63 |
| 31 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | 56.37 |
| 32 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | 56.37 |
| 33 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | 59.73 |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 64.17 |
| 35 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | 71.68 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 58.62 |
| 37 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | 56.37 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 56.37 |
| 39 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | 60.85 |
| 40 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | 56.37 |
| 41 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 57.50 |
| 42 | Hóa dược | 7720203 | 73.78 |
| 43 | Du lịch địa chất | 7810105 | 73.78 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 65.97 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | 67.80 |
| 46 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 7850196 | 55.19 |
| 47 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | 62.42 |
| 48 | Kỹ thuật mỏ thông minh | 7520601TL | 80.98 |
| 49 | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | 7480201TL | 73.15 |
| 50 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | 7520216TL | 74.87 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 7580201TL | 71.68 |
| 52 | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | 7520501TL | 71.68 |
| 53 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 76.04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 52.06 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 56.24 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 51.18 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 52.39 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 52.61 |
| 6 | Địa chất học | 7440201 | 41.73 |
| 7 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | 41.73 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 46.56 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 47.66 |
| 10 | Địa tin học | 7480206 | 36.97 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 53.83 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 49.86 |
| 13 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 40.78 |
| 14 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 51.62 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 53.16 |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 52.06 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 50.96 |
| 18 | Kỹ thuật không gian | 7520121 | 45.53 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 47.66 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 54.54 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 56.66 |
| 22 | Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 7520107 | 49.31 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | 47.66 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 38.87 |
| 25 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | 38.87 |
| 26 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | 37.92 |
| 27 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | 39.83 |
| 28 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | 37.92 |
| 29 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | 43.63 |
| 30 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | 46.56 |
| 31 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | 37.92 |
| 32 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | 37.92 |
| 33 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | 40.78 |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 43.63 |
| 35 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | 47.66 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 39.83 |
| 37 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | 37.92 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 37.92 |
| 39 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | 41.73 |
| 40 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | 37.92 |
| 41 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 38.87 |
| 42 | Hóa dược | 7720203 | 48.76 |
| 43 | Du lịch địa chất | 7810105 | 48.76 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 44.58 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | 45.53 |
| 46 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 7850196 | 36.97 |
| 47 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | 42.68 |
| 48 | Kỹ thuật mỏ thông minh | 7520601TL | 52.06 |
| 49 | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | 7480201TL | 48.43 |
| 50 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | 7520216TL | 49.31 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 7580201TL | 47.66 |
| 52 | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | 7520501TL | 47.66 |
| 53 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 49.86 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D96 | 22 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C03, D01, D04, D09, D14, D66, D78 | 25.5 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 | 23 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 | 23 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 | 22.75 |
| 6 | Địa chất học | 7440201 | A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D10 | 15.5 |
| 7 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 | 16 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 | 20 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 | 21.5 |
| 10 | Địa tin học | 7480206 | A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 | 16 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 | 19 |
| 13 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 | 20.5 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01, D01, X06 | 22.5 |
| 15 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | A00, A01, C01, D01, X06 | 21 |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01, X06 | 23.5 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D01, X06 | 19 |
| 18 | Kỹ thuật không gian | 7520121 | A01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D84 | 15 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D01, X06 | 23 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D01, X06 | 21.5 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, C01, D01, X06 | 25.25 |
| 22 | Kỹ thuật hoá học | 7520301 | A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 | 19 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D01 | 16 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D01 | 15.5 |
| 25 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 | 15 |
| 26 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 | 15 |
| 27 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, A01, C04, D01, D10 | 15.25 |
| 28 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | A00, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D15 | 15.5 |
| 29 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | 17 |
| 30 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07 | 17 |
| 31 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07 | 16 |
| 32 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 | 16 |
| 33 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | 17 |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D10 | 15 |
| 35 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 | 20 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | 19.5 |
| 37 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | 16 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, C01, C04, D01 | 18.5 |
| 39 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D10 | 15 |
| 40 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D07 | 15 |
| 41 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | 21 |
| 42 | Hoá dược | 7720203 | A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D07 | 19 |
| 43 | Du lịch địa chất | 7810105 | A04, A06, A07, C03, C04, D01, D07, D10 | 20 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10 | 18.5 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, A09, C04, D01, D10 | 18.5 |
| 46 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 7850196 | A00, A01, A04, A06, B00, C04, D01, D10 | 15.5 |
| 47 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D96 | 23.6 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C03, D01, D04, D09, D14, D66, D78 | 26.4 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 | 24.4 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 | 24.4 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 | 24.2 |
| 6 | Địa chất học | 7440201 | A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D10 | 18.4 |
| 7 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 | 18.8 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 | 22 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 | 23.2 |
| 10 | Địa tin học | 7480206 | A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 | 18.8 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01, X06 | 25.2 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 | 21.2 |
| 13 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 | 22.4 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24 |
| 15 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | A00, A01, C01, D01, X06 | 22.8 |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24.8 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D84 | 21.2 |
| 18 | Kỹ thuật không gian | 7520121 | A00, A01, C01, D01, X06 | 18 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24.4 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D01, X06 | 23.2 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, C01, D01, X06 | 26.2 |
| 22 | Kỹ thuật hoá học | 7520301 | A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 | 21.2 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D01 | 18.8 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D01 | 18.4 |
| 25 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 | 18 |
| 26 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 | 18 |
| 27 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, A01, C04, D01, D10 | 18.2 |
| 28 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | A00, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D15 | 18.4 |
| 29 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | 19.6 |
| 30 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07 | 19.6 |
| 31 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07 | 18.8 |
| 32 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 | 18.8 |
| 33 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | 19.6 |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D10 | 18 |
| 35 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 | 22 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | 21.6 |
| 37 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | 18.8 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, C01, C04, D01 | 20.8 |
| 39 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D10 | 18 |
| 40 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D07 | 18 |
| 41 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | 22.8 |
| 42 | Hoá dược | 7720203 | A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D07 | 21.2 |
| 43 | Du lịch địa chất | 7810105 | A04, A06, A07, C03, C04, D01, D07, D10 | 22 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10 | 20.8 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, A09, C04, D01, D10 | 20.8 |
| 46 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 7850196 | A00, A01, A04, A06, B00, C04, D01, D10 | 18.4 |
| 47 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | 19.6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 70.61 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 90.36 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 75.53 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 75.53 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 74.3 |
| 6 | Địa chất học | 7440201 | 41 |
| 7 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | 43.43 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 62.33 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 68.31 |
| 10 | Địa tin học | 7480206 | 43.43 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 80.78 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 58.01 |
| 13 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 64.33 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 73.07 |
| 15 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | 66.32 |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 78 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 58.01 |
| 18 | Kỹ thuật không gian | 7520121 | 39 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 75.53 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 68.31 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | 88.54 |
| 22 | Kỹ thuật hoá học | 7520301 | 58.01 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | 43.43 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 41 |
| 25 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | 39 |
| 26 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | 39 |
| 27 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | 39.85 |
| 28 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | 41 |
| 29 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | 48.3 |
| 30 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | 48.3 |
| 31 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | 43.43 |
| 32 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | 43.43 |
| 33 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | 48.3 |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 39 |
| 35 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | 62.33 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 60.34 |
| 37 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | 43.43 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 55.58 |
| 39 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | 39 |
| 40 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | 39 |
| 41 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 66.32 |
| 42 | Hoá dược | 7720203 | 58.01 |
| 43 | Du lịch địa chất | 7810105 | 62.33 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 55.58 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | 55.58 |
| 46 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 7850196 | 41 |
| 47 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | 48.3 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 53.81 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 66.06 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 56.62 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 56.62 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 55.82 |
| 6 | Địa chất học | 7440201 | 38.16 |
| 7 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | 39.33 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 48.82 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 52.56 |
| 10 | Địa tin học | 7480206 | 39.33 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 59.86 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 46.36 |
| 13 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 50.69 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 55.06 |
| 15 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | 51.31 |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 58.22 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 46.36 |
| 18 | Kỹ thuật không gian | 7520121 | 37 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 56.62 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 52.56 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | 65.03 |
| 22 | Kỹ thuật hoá học | 7520301 | 46.36 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | 39.33 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 38.16 |
| 25 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | 37 |
| 26 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | 37 |
| 27 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | 37.58 |
| 28 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | 38.16 |
| 29 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | 41.68 |
| 30 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | 41.68 |
| 31 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | 39.33 |
| 32 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | 39.33 |
| 33 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | 41.68 |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 37 |
| 35 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | 48.82 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 47.57 |
| 37 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | 39.33 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 45.19 |
| 39 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | 37 |
| 40 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | 37 |
| 41 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 51.31 |
| 42 | Hoá dược | 7720203 | 46.36 |
| 43 | Du lịch địa chất | 7810105 | 48.82 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 45.19 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | 45.19 |
| 46 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 7850196 | 38.16 |
| 47 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | 41.68 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 23.75 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 23.75 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 23.75 |
| 4 | Địa chất học | 7440201 | A00, C04, D01, D07 | 16 |
| 5 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | 7440229 | A00, A01, D07, A04 | 18 |
| 6 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 21.75 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23.75 |
| 8 | Địa tin học | 7480206 | A00, C04, D01, D10 | 17.5 |
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, C01 | 23.75 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, A06, B00, D07 | 19 |
| 11 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 21.25 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, D01, C01 | 24 |
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, C01 | 24 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, D01, C01 | 24 |
| 15 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, C01 | 24 |
| 16 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D01, C01 | 22.25 |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, D01, C01 | 24.5 |
| 18 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, D01, C01 | 23.25 |
| 19 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 20 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, C04, D01 | 16 |
| 21 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 22 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01, D07, A04 | 16 |
| 23 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, C04, D01, D10 | 15.5 |
| 24 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | A00, C04, D01, D10 | 15 |
| 25 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, D01, C01 | 17 |
| 26 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 27 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 28 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên | 7520606 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 29 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, D07, B00, A06 | 18 |
| 30 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | 7580109 | A00, C04, D01, D10 | 24.1 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, C04 | 20.5 |
| 32 | Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện | 7580204 | A00, A01, D01, C04 | 16 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, C04 | 17 |
| 34 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01, C04, D01 | 16 |
| 35 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 36 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, C04 | 19.5 |
| 37 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00, D07, A06 | 19 |
| 38 | Du lịch địa chất | 7810105 | D01, D10, C04, D07 | 20 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C04, D01 | 21.5 |
| 40 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, C04, D01, A01 | 23.1 |
| 41 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | A00, A01, D01, B00 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 4 | Địa chất học | 7440201 | D01, C04, D07, A00 | 18 |
| 5 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | 7440229 | A00, A01, D07, A04 | 18 |
| 6 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 8 | Địa tin học | 7480206 | A00, C04, D01, D10 | 19 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, A06, B00, D07 | 22 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, D01, C01 | 25 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, C01 | 26 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, D01, C01 | 22 |
| 14 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, C01 | 26 |
| 15 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D01, C01 | 25.5 |
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, D01, C01 | 27.2 |
| 17 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, D01, C01 | 27 |
| 18 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 22.5 |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
| 20 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, C04, D01 | 18 |
| 21 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01, D07, A04 | 18 |
| 22 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, C04, D01, D10 | 19 |
| 23 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | A00, C04, D01, D10 | 18 |
| 24 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, D01, C01 | 20 |
| 25 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01, D07, D01 | 19.5 |
| 26 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | A00, A01, D07, D01 | 19.5 |
| 27 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên | 7520606 | A00, A01, D07, D01 | 19.5 |
| 28 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, D07, B00, A06 | 19 |
| 29 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | 7580109 | A00, C04, D01, D10 | 22 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, C04 | 20 |
| 31 | Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện | 7580204 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 33 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01, C04, D01 | 18 |
| 34 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00, A01, C04, D01 | 18 |
| 35 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, C04 | 20 |
| 36 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00, D07, A06 | 22 |
| 37 | Du lịch địa chất | 7810105 | D01, D10, C04, D07 | 18 |
| 38 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C04, D01 | 20 |
| 39 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, C04, D01, A01 | 20 |
| 40 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | A00, A01, D01, B00 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 51.67 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | 53.96 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 4 | Địa chất học | 7440201 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 5 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | 7440229 | A00, A01, D07, A04 | 18 |
| 6 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 8 | Địa tin học | 7480206 | A00, C04, D01, D10 | 16 |
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, C01 | 22.5 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, A06, B00, D07 | 18.5 |
| 11 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 20.75 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01, D01 | 23.75 |
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01 | 22.95 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D01 | 20.15 |
| 15 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D01 | 23.25 |
| 16 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D01 | 20.25 |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, C01, D01 | 23.5 |
| 18 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, C01, D01 | 22.5 |
| 19 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 20 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, D01, C04 | 15.5 |
| 21 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, D07, A04 | 16 |
| 22 | Kỹ thuật Địa vật lý | 7520502 | A00, C04, D01, D10 | 18 |
| 23 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, C04, D01, D10 | 15 |
| 24 | Đá quý, đá mỹ nghệ | 7520505 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| 25 | Kỹ Thuật Mỏ | 7520601 | A00, A01, D07, D01 | 17 |
| 26 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01, D07, D01 | 18.5 |
| 27 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | A00, A01, D07, D01 | 18 |
| 28 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | A00, A01, D07, D01 | 18 |
| 29 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, D07, B00, A06 | 15 |
| 30 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | 7580109 | A00, C04, D01, D10 | 22.5 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, C04 | 21 |
| 32 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | A00, A01, D01, C04 | 15 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, C04 | 15 |
| 34 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01, C04, D01 | 16 |
| 35 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00, A01, C04, D01 | 16 |
| 36 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, C04 | 19.5 |
| 37 | Hóa dược | 7720203 | A00, A01, B00, D07 | 18 |
| 38 | Du lịch địa chất | 7810105 | D01, D10, C04, D07 | 23 |
| 39 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C04 | 18 |
| 40 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, C04, D01, A01 | 19.5 |
| 41 | An toàn, vệ sinh lao động | 7850202 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 4 | Địa chất học | 7440201 | A00, C04, D01, D07 | 18 |
| 5 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | 7440229 | A00, A01, D07, A04 | 19.5 |
| 6 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 8 | Địa tin học | 7480206 | A00, C04, D01, D10 | 19 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, A06, B00, D07 | 20 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01, D01 | 22.5 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D01 | 25 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D01 | 20 |
| 14 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D01 | 25 |
| 15 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D01 | 24 |
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, C01, D01 | 26.85 |
| 17 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, D01, C01 | 26.85 |
| 18 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 20.5 |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, D01, C04 | 20 |
| 20 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, C04, D01 | 18 |
| 21 | Kỹ thuật Địa vật lý | 7520502 | A00, A01, D07, A04 | 19.5 |
| 22 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, C04, D01, D10 | 18 |
| 23 | Đá quý, đá mỹ nghệ | 7520505 | A00, C04, D01, D10 | 18 |
| 24 | Kỹ Thuật Mỏ | 7520601 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
| 25 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01, D07, D01 | 19.5 |
| 26 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | A00, A01, D07, D01 | 19.5 |
| 27 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | A00, A01, D07, D01 | 19.5 |
| 28 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, D07, B00, A06 | 18 |
| 29 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | 7580109 | A00, C04, D01, D10 | 22 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, C04 | 19 |
| 31 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 33 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01, C04, D01 | 18 |
| 34 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00, A01, C04, D01 | 18 |
| 35 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, C04 | 19.5 |
| 36 | Hóa dược | 7720203 | A00, A01, B00, D07 | 22 |
| 37 | Du lịch địa chất | 7810105 | C04, D01, D07, D10 | 20 |
| 38 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C04 | 20 |
| 39 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, C04, D01, A01 | 18 |
| 40 | An toàn, vệ sinh lao động | 7850202 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | 7440229 | 50 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | 50 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | 50 |
| 5 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | 50 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 50 |
| 7 | Kỹ thuật Địa vật lý | 7520502 | 50 |
| 8 | Kỹ Thuật Mỏ | 7520601 | 50 |
| 9 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | 50 |
| 10 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | 50 |
| 11 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | 50 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 50 |
| 13 | Xây dựng công trinh ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | 50 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 50 |
| 15 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 50 |
| 16 | Hóa dược | 7720203 | 50 |
| 17 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 7850101 | 50 |
| 18 | Quản lý đất đai | 7850103 | 50 |
| 19 | An toàn, vệ sinh lao động | 50 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 4 | Địa chất học | 7440201 | A00, C04, D01, D07 | 15.5 |
| 5 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | A00, A01, D07, A04 | 18 |
| 6 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 8 | Công nghệ thông tin (chất lượng cao) | 7480201_CLC | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 9 | Địa tin học | 7480206 | A00, C04, D01, D10 | 16 |
| 10 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A06, B00, D07 | 19 |
| 12 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, B00 | 17 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01 | 16 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01 | 19 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01 | 15 |
| 16 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01 | 18.5 |
| 17 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01 | 18 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01 | 22 |
| 19 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, C01 | 20 |
| 20 | Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 19.5 |
| 21 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 22 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 23 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01, D07, A04 | 18 |
| 24 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, C04, D01, D10 | 15 |
| 25 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | A00, C04, D01, D10 | 15 |
| 26 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, D01, C01 | 16 |
| 27 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01, D07, D01 | 18 |
| 28 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | A00, A01, D07, D01 | 18 |
| 29 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | A00, A01, D07, D01 | 18 |
| 30 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, A01, B00, D01 | 16 |
| 31 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | A00, C04, D01, D10 | 16.5 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, C04 | 15.5 |
| 33 | Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | A00, A01, D01, C04 | 15 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, C04 | 15 |
| 35 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 36 | Kỹ thuật Tài nguyên nước | 7580212 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 37 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, C04 | 16 |
| 38 | Hóa dược | 7720203 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 39 | Du lịch địa chất | 7810105 | C04, D01, D07, D10 | 16 |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B08, C04, D01 | 15 |
| 41 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, C04, D01, A01 | 15 |
| 42 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 4 | Địa chất học | 7440201 | A00, C04, D01, D07 | 18 |
| 5 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | A00, A01, D07, A04 | 20.5 |
| 6 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 8 | Địa tin học | 7480206 | A00, C04, D01, D10 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A06, B00, D07 | 22 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, B00 | 23 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01 | 24.6 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01 | 26.88 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01 | 22.77 |
| 14 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01 | 27.2 |
| 15 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01 | 23.99 |
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01 | 27.89 |
| 17 | Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 22 |
| 18 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 19 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, C04, D01 | 18 |
| 20 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01, D07, A04 | 19 |
| 21 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, C04, D01, D10 | 18.5 |
| 22 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 7520505 | A00, C04, D01, D10 | 18 |
| 23 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
| 24 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01, D07, D01 | 22 |
| 25 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | A00, A01, D07, D01 | 20.5 |
| 26 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | A00, A01, D07, D01 | 18.5 |
| 27 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 28 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | A00, C04, D01, D10 | 23 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 30 | Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 32 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01, C04, D01 | 18 |
| 33 | Kỹ thuật Tài nguyên nước | 7580212 | A00, A01, C04, D01 | 18 |
| 34 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 35 | Hóa dược | 7720203 | A00, A01, B00, D07 | 22 |
| 36 | Du lịch địa chất | 7810105 | C04, D01, D07, D10 | 18 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B08, C04, D01 | 18 |
| 38 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, C04, D01, A01 | 23 |
| 39 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 7440229 | K00, K01, K02 | 14 |
| 2 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | K00, K01, K02 | 14 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | K00, K01, K02 | 14 |
| 4 | Công nghệ thông tin (chất lượng cao) | 7480201_CLC | K00, K01, K02 | 14 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | K00, K01, K02 | 14 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | K00, K01, K02 | 14 |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | K00, K01, K02 | 14 |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | K00, K01, K02 | 14 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | K00, K01, K02 | 14 |
| 10 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | K00, K01, K02 | 14 |
| 11 | Kỹ thuật điện | 7520201 | K00, K01, K02 | 14 |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | K00, K01, K02 | 14 |
| 13 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7520218 | K00, K01, K02 | 14 |
| 14 | Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | K00, K01, K02 | 14 |
| 15 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | K00, K01, K02 | 14 |
| 16 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | K00, K01, K02 | 14 |
| 17 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | K00, K01, K02 | 14 |
| 18 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 7520605 | K00, K01, K02 | 14 |
| 19 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 7520606 | K00, K01, K02 | 14 |
| 20 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | K00, K01, K02 | 14 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | K00, K01, K02 | 14 |
| 22 | Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | K00, K01, K02 | 14 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | K00, K01, K02 | 14 |
| 24 | Quản lý xây dựng | 7580302 | K00, K01, K02 | 14 |
| 25 | Hóa dược | 7720203 | K00, K01, K02 | 14 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | K00, K01, K02 | 14 |
| 27 | An toàn, Vệ sinh lao động | 7850202 | K00, K01, K02 | 14 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 |
| 2 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 4 | Địa chất học | 7440201 | A00, A06, C04, D01 | 15 |
| 5 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201_CLC | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 8 | Địa tin học | 7480206 | A00, C04, D01, D10 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 18 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01, D07 | 17 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D07 | 17 |
| 14 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D07 | 17.5 |
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, C01, D07 | 20 |
| 16 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 17 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 18 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A04, C04, D01 | 15 |
| 19 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01 | 16 |
| 20 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, C04, D01, D10 | 15 |
| 21 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 22 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01 | 16 |
| 23 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 15 |
| 25 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | A00, A01, C01, D07 | 15 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, C01, D07 | 15 |
| 27 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A04, C04, D01 | 15 |
| 28 | Du lịch địa chất | 7810105 | A05, C04, D01, D10 | 15 |
| 29 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C04, D01 | 15 |
| 30 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 22.6 |
| 2 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 21.1 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 4 | Địa chất học | 7440201 | A00, A06, C04, D01 | 18 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 25.3 |
| 6 | Địa tin học | 7480206 | A00, C04, D01, D10 | 18 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 18 |
| 8 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01, D07 | 21.7 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D07 | 22.76 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| 12 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D07 | 20.6 |
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, C01, D07 | 24.26 |
| 14 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 18 |
| 15 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 16 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A04, C04, D01 | 18 |
| 17 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01 | 18 |
| 18 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, C04, D01, D10 | 18 |
| 19 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 20 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01 | 18 |
| 21 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| 23 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 7580204 | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| 25 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A04, C04, D01 | 18 |
| 26 | Du lịch địa chất | 7810105 | A05, C04, D01, D10 | 18 |
| 27 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C04, D01 | 18 |
| 28 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, C04, D01 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 2 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 4 | Địa chất học | 7440201 | A00, A01 | 15 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01 | 17 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 6 | Địa tin học | 7480206 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, A01, B00 | 17 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01 | 15 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 9 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01 | 16 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 10 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, D07 | 19 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 11 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 12 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 15 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 13 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01 | 15 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 14 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01, D07 | 18 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 15 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 16 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 17 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01 | 16 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 18 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 15 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 20 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01 | 17 | Tiêu chí phụ môn Toán |
| 21 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, D01 | 15 | Tiêu chí phụ môn Toán |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 2 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 22.29 |
| 4 | Địa chất học | 7440201 | A00, A01, A04, A06 | 18 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01 | 25.4 |
| 6 | Địa tin học | 7480206 | A00, A01, C01, D01, D07 | 21.2 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, A01, B00, A06 | 19.6 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01 | 21.06 |
| 9 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01 | 20.56 |
| 10 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 7520301 | A00, A01, D01, D07 | 19.8 |
| 11 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 18.2 |
| 12 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, A04, A06 | 19 |
| 13 | Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | A00, A01, D07 | 21.7 |
| 14 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | A00, A01, C01, D01 | 18.4 |
| 15 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 16 | Kỹ thuật dầu khí | 7520604 | A00, A01 | 18 |
| 17 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, A01, D01, D07 | 19.4 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 19 | Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | A00, A01, A04, A07 | 18 |
| 20 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
