Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2026

Mã trường: MDA

Trường Đại học Mỏ – Địa chất chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học xét theo các phương thức năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Mỏ – Địa chất năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020123
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020424.6
3Quản trị kinh doanh734010122.6
4Tài chính - Ngân hàng734020123.15
5Kế toán734030123.25
6Địa chất học744020118
7Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học744022918
8Khoa học dữ liệu746010820.5
9Công nghệ thông tin748020121
10Địa tin học748020615.5
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030123.75
12Công nghệ kỹ thuật hóa học751040122
13Công nghệ vật liệu751040217.5
14Quản lý công nghiệp751060122.8
15Kỹ thuật cơ khí752010323.5
16Kỹ thuật cơ điện tử752011423
17Kỹ thuật cơ khí động lực752011622.5
18Kỹ thuật không gian752012120
19Kỹ thuật ô tô752013021
20Kỹ thuật điện752020124
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021624.75
22Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)752010721.75
23Kỹ thuật vật liệu752030921
24Kỹ thuật môi trường752032016.5
25Kỹ thuật địa chất752050116.5
26Kỹ thuật địa vật lý752050216
27Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050317
28Đá quý Đá mỹ nghệ752050516
29Kỹ thuật mỏ752060119
30Kỹ thuật dầu khí752060420.5
31Kỹ thuật khí thiên nhiên752060516
32Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060616
33Kỹ thuật tuyển khoáng752060717.5
34Quản lý đô thị và công trình758010619
35Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010921
36Kỹ thuật xây dựng758020117
37Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm758020416
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020516
39Địa kỹ thuật xây dựng758021118
40Kỹ thuật tài nguyên nước758021216
41Quản lý xây dựng758030216.5
42Hóa dược772020321.5
43Du lịch địa chất781010521.5
44Quản lý tài nguyên và môi trường785010119.5
45Quản lý đất đai785010320
46Quản lý tài nguyên khoáng sản785019615.5
47An toàn, Vệ sinh lao động785020218.5
48Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TL23
49Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TL21.35
50Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TL21.75
51Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TL21
52Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TL21
53Kỹ thuật hóa học752030122

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020124.95
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020426.39
3Quản trị kinh doanh734010124.59
4Tài chính - Ngân hàng734020125.09
5Kế toán734030125.18
6Địa chất học744020120.40
7Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học744022920.40
8Khoa học dữ liệu746010822.50
9Công nghệ thông tin748020123.00
10Địa tin học748020618.40
11Công nghệ kỹ thuật hóa học751040124.00
12Công nghệ vật liệu751040220.00
13Quản lý công nghiệp751060124.77
14Kỹ thuật cơ khí752010325.40
15Kỹ thuật cơ khí động lực752011624.50
16Kỹ thuật không gian752012122.00
17Kỹ thuật điện752020125.85
18Kỹ thuật vật liệu752030923.00
19Kỹ thuật môi trường752032019.20
20Kỹ thuật địa chất752050119.20
21Kỹ thuật địa vật lý752050218.80
22Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050319.60
23Đá quý Đá mỹ nghệ752050518.80
24Kỹ thuật mỏ752060121.20
25Kỹ thuật dầu khí752060422.50
26Kỹ thuật khí thiên nhiên752060518.80
27Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060618.80
28Kỹ thuật tuyển khoáng752060720.00
29Quản lý đô thị và công trình758010621.20
30Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010923.00
31Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm758020418.80
32Địa kỹ thuật xây dựng758021120.40
33Kỹ thuật tài nguyên nước758021218.80
34Hóa dược772020323.50
35Du lịch địa chất781010523.50
36Quản lý tài nguyên và môi trường785010121.60
37Quản lý đất đai785010322.00
38Quản lý tài nguyên khoáng sản785019618.40
39An toàn, Vệ sinh lao động785020220.80
40Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TL24.95
41Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TL23.35
42Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TL23.75
43Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TL23.00
44Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TL23.00
45Kỹ thuật hóa học752030124.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020180.98
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020490.67
3Quản trị kinh doanh734010178.85
4Tài chính - Ngân hàng734020181.83
5Kế toán734030182.40
6Địa chất học744020160.85
7Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học744022960.85
8Khoa học dữ liệu746010869.63
9Công nghệ thông tin748020171.68
10Địa tin học748020655.19
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030185.22
12Công nghệ kỹ thuật hóa học751040176.04
13Công nghệ vật liệu751040259.73
14Quản lý công nghiệp751060179.86
15Kỹ thuật cơ khí752010383.81
16Kỹ thuật cơ điện tử752011480.98
17Kỹ thuật cơ khí động lực752011678.38
18Kỹ thuật không gian752012167.80
19Kỹ thuật ô tô752013071.68
20Kỹ thuật điện752020186.79
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021691.64
22Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)752010784.87
23Kỹ thuật vật liệu752030971.68
24Kỹ thuật môi trường752032057.50
25Kỹ thuật địa chất752050157.50
26Kỹ thuật địa vật lý752050256.37
27Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050358.62
28Đá quý Đá mỹ nghệ752050526.37
29Kỹ thuật mỏ752060164.17
30Kỹ thuật dầu khí752060469.63
31Kỹ thuật khí thiên nhiên752060556.37
32Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060656.37
33Kỹ thuật tuyển khoáng752060759.73
34Quản lý đô thị và công trình758010664.17
35Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010971.68
36Kỹ thuật xây dựng758020158.62
37Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm758020456.37
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020556.37
39Địa kỹ thuật xây dựng758021160.85
40Kỹ thuật tài nguyên nước758021256.37
41Quản lý xây dựng758030257.50
42Hóa dược772020373.78
43Du lịch địa chất781010573.78
44Quản lý tài nguyên và môi trường785010165.97
45Quản lý đất đai785010367.80
46Quản lý tài nguyên khoáng sản785019655.19
47An toàn, Vệ sinh lao động785020262.42
48Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TL80.98
49Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TL73.15
50Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TL74.87
51Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TL71.68
52Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TL71.68
53Kỹ thuật hóa học752030176.04

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020152.06
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020456.24
3Quản trị kinh doanh734010151.18
4Tài chính - Ngân hàng734020152.39
5Kế toán734030152.61
6Địa chất học744020141.73
7Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học744022941.73
8Khoa học dữ liệu746010846.56
9Công nghệ thông tin748020147.66
10Địa tin học748020636.97
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030153.83
12Công nghệ kỹ thuật hóa học751040149.86
13Công nghệ vật liệu751040240.78
14Quản lý công nghiệp751060151.62
15Kỹ thuật cơ khí752010353.16
16Kỹ thuật cơ điện tử752011452.06
17Kỹ thuật cơ khí động lực752011650.96
18Kỹ thuật không gian752012145.53
19Kỹ thuật ô tô752013047.66
20Kỹ thuật điện752020154.54
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021656.66
22Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)752010749.31
23Kỹ thuật vật liệu752030947.66
24Kỹ thuật môi trường752032038.87
25Kỹ thuật địa chất752050138.87
26Kỹ thuật địa vật lý752050237.92
27Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050339.83
28Đá quý Đá mỹ nghệ752050537.92
29Kỹ thuật mỏ752060143.63
30Kỹ thuật dầu khí752060446.56
31Kỹ thuật khí thiên nhiên752060537.92
32Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060637.92
33Kỹ thuật tuyển khoáng752060740.78
34Quản lý đô thị và công trình758010643.63
35Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010947.66
36Kỹ thuật xây dựng758020139.83
37Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm758020437.92
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020537.92
39Địa kỹ thuật xây dựng758021141.73
40Kỹ thuật tài nguyên nước758021237.92
41Quản lý xây dựng758030238.87
42Hóa dược772020348.76
43Du lịch địa chất781010548.76
44Quản lý tài nguyên và môi trường785010144.58
45Quản lý đất đai785010345.53
46Quản lý tài nguyên khoáng sản785019636.97
47An toàn, Vệ sinh lao động785020242.68
48Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TL52.06
49Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TL48.43
50Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TL49.31
51Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TL47.66
52Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TL47.66
53Kỹ thuật hóa học752030149.86

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D9622
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, D01, D04, D09, D14, D66, D7825.5
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D8423
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D8423
5Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D8422.75
6Địa chất học7440201A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D1015.5
7Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D0716
8Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X2720
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X2721.5
10Địa tin học7480206A00, A01, C02, C03, C04, D01, D1016
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, X0624
12Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D0719
13Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D8420.5
14Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D01, X0622.5
15Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, C01, D01, X0621
16Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, X0623.5
17Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D01, X0619
18Kỹ thuật không gian7520121A01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D8415
19Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D01, X0623
20Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, X0621.5
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, X0625.25
22Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D0719
23Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D0116
24Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D0115.5
25Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D1015
26Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D0715
27Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C04, D01, D1015.25
28Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D1515.5
29Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D1017
30Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D0717
31Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D0716
32Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D0716
33Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D1017
34Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D1015
35Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, A01, C02, C03, C04, D01, D1020
36Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D0119.5
37Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D0116
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C04, D0118.5
39Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D1015
40Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D0715
41Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D0121
42Hoá dược7720203A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D0719
43Du lịch địa chất7810105A04, A06, A07, C03, C04, D01, D07, D1020
44Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D1018.5
45Quản lý đất đai7850103A00, A01, A09, C04, D01, D1018.5
46Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196A00, A01, A04, A06, B00, C04, D01, D1015.5
47An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D1017

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D9623.6
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, D01, D04, D09, D14, D66, D7826.4
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D8424.4
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D8424.4
5Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D8424.2
6Địa chất học7440201A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D1018.4
7Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D0718.8
8Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X2722
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X2723.2
10Địa tin học7480206A00, A01, C02, C03, C04, D01, D1018.8
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, X0625.2
12Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D0721.2
13Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D8422.4
14Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D01, X0624
15Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, C01, D01, X0622.8
16Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, X0624.8
17Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D8421.2
18Kỹ thuật không gian7520121A00, A01, C01, D01, X0618
19Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D01, X0624.4
20Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, X0623.2
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, X0626.2
22Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D0721.2
23Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D0118.8
24Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D0118.4
25Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D1018
26Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D0718
27Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C04, D01, D1018.2
28Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D1518.4
29Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D1019.6
30Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D0719.6
31Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D0718.8
32Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D0718.8
33Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D1019.6
34Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D1018
35Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, A01, C02, C03, C04, D01, D1022
36Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D0121.6
37Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D0118.8
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C04, D0120.8
39Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D1018
40Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D0718
41Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D0122.8
42Hoá dược7720203A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D0721.2
43Du lịch địa chất7810105A04, A06, A07, C03, C04, D01, D07, D1022
44Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D1020.8
45Quản lý đất đai7850103A00, A01, A09, C04, D01, D1020.8
46Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196A00, A01, A04, A06, B00, C04, D01, D1018.4
47An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D1019.6

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020170.61
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020490.36
3Quản trị kinh doanh734010175.53
4Tài chính - Ngân hàng734020175.53
5Kế toán734030174.3
6Địa chất học744020141
7Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học744022943.43
8Khoa học dữ liệu746010862.33
9Công nghệ thông tin748020168.31
10Địa tin học748020643.43
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030180.78
12Công nghệ kỹ thuật hóa học751040158.01
13Quản lý công nghiệp751060164.33
14Kỹ thuật cơ khí752010373.07
15Kỹ thuật Robot752010766.32
16Kỹ thuật cơ điện tử752011478
17Kỹ thuật cơ khí động lực752011658.01
18Kỹ thuật không gian752012139
19Kỹ thuật ô tô752013075.53
20Kỹ thuật điện752020168.31
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021688.54
22Kỹ thuật hoá học752030158.01
23Kỹ thuật vật liệu752030943.43
24Kỹ thuật môi trường752032041
25Kỹ thuật địa chất752050139
26Kỹ thuật địa vật lý752050239
27Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050339.85
28Đá quý Đá mỹ nghệ752050541
29Kỹ thuật mỏ752060148.3
30Kỹ thuật dầu khí752060448.3
31Kỹ thuật khí thiên nhiên752060543.43
32Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060643.43
33Kỹ thuật tuyển khoáng752060748.3
34Quản lý đô thị và công trình758010639
35Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010962.33
36Kỹ thuật xây dựng758020160.34
37Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm758020443.43
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020555.58
39Địa kỹ thuật xây dựng758021139
40Kỹ thuật tài nguyên nước758021239
41Quản lý xây dựng758030266.32
42Hoá dược772020358.01
43Du lịch địa chất781010562.33
44Quản lý tài nguyên và môi trường785010155.58
45Quản lý đất đai785010355.58
46Quản lý tài nguyên khoáng sản785019641
47An toàn, Vệ sinh lao động785020248.3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020153.81
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020466.06
3Quản trị kinh doanh734010156.62
4Tài chính - Ngân hàng734020156.62
5Kế toán734030155.82
6Địa chất học744020138.16
7Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học744022939.33
8Khoa học dữ liệu746010848.82
9Công nghệ thông tin748020152.56
10Địa tin học748020639.33
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030159.86
12Công nghệ kỹ thuật hóa học751040146.36
13Quản lý công nghiệp751060150.69
14Kỹ thuật cơ khí752010355.06
15Kỹ thuật Robot752010751.31
16Kỹ thuật cơ điện tử752011458.22
17Kỹ thuật cơ khí động lực752011646.36
18Kỹ thuật không gian752012137
19Kỹ thuật ô tô752013056.62
20Kỹ thuật điện752020152.56
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021665.03
22Kỹ thuật hoá học752030146.36
23Kỹ thuật vật liệu752030939.33
24Kỹ thuật môi trường752032038.16
25Kỹ thuật địa chất752050137
26Kỹ thuật địa vật lý752050237
27Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050337.58
28Đá quý Đá mỹ nghệ752050538.16
29Kỹ thuật mỏ752060141.68
30Kỹ thuật dầu khí752060441.68
31Kỹ thuật khí thiên nhiên752060539.33
32Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060639.33
33Kỹ thuật tuyển khoáng752060741.68
34Quản lý đô thị và công trình758010637
35Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010948.82
36Kỹ thuật xây dựng758020147.57
37Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm758020439.33
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020545.19
39Địa kỹ thuật xây dựng758021137
40Kỹ thuật tài nguyên nước758021237
41Quản lý xây dựng758030251.31
42Hoá dược772020346.36
43Du lịch địa chất781010548.82
44Quản lý tài nguyên và môi trường785010145.19
45Quản lý đất đai785010345.19
46Quản lý tài nguyên khoáng sản785019638.16
47An toàn, Vệ sinh lao động785020241.68

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723.75
2Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723.75
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723.75
4Địa chất học7440201A00, C04, D01, D0716
5Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A0418
6Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0721.75
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723.75
8Địa tin học7480206A00, C04, D01, D1017.5
9Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C0123.75
10Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A06, B00, D0719
11Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0721.25
12Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, C0124
13Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, C0124
14Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, C0124
15Kỹ thuật Ô tô7520130A00, A01, D01, C0124
16Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, C0122.25
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C0124.5
18Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, C0123.25
19Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, B00, D0719
20Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C04, D0116
21Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, C04, D0115
22Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D07, A0416
23Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, C04, D01, D1015.5
24Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, C04, D01, D1015
25Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C0117
26Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D01, D0719
27Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D01, D0716
28Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên7520606A00, A01, D01, D0716
29Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, D07, B00, A0618
30Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản7580109A00, C04, D01, D1024.1
31Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0420.5
32Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện7580204A00, A01, D01, C0416
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C0417
34Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, C04, D0116
35Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, C04, D0115
36Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C0419.5
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, A0619
38Du lịch địa chất7810105D01, D10, C04, D0720
39Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C04, D0121.5
40Quản lý đất đai7850103A00, C04, D01, A0123.1
41An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00, A01, D01, B0018

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726
2Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0726
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0726
4Địa chất học7440201D01, C04, D07, A0018
5Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A0418
6Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0725.5
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0726.5
8Địa tin học7480206A00, C04, D01, D1019
9Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A06, B00, D0722
10Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0723
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, C0125
12Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, C0126
13Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, C0122
14Kỹ thuật Ô tô7520130A00, A01, D01, C0126
15Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, C0125.5
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C0127.2
17Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, C0127
18Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, B00, D0722.5
19Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, C0118
20Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, C04, D0118
21Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D07, A0418
22Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, C04, D01, D1019
23Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, C04, D01, D1018
24Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C0120
25Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D07, D0119.5
26Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D07, D0119.5
27Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên7520606A00, A01, D07, D0119.5
28Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, D07, B00, A0619
29Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản7580109A00, C04, D01, D1022
30Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0420
31Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện7580204A00, A01, D01, C0418
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C0418
33Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, C04, D0118
34Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, C04, D0118
35Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C0420
36Hóa dược7720203A00, B00, D07, A0622
37Du lịch địa chất7810105D01, D10, C04, D0718
38Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C04, D0120
39Quản lý đất đai7850103A00, C04, D01, A0120
40An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00, A01, D01, B0020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020151.67
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021653.96

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723.25
2Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723.25
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723.25
4Địa chất học7440201A00, A01, D01, D0716
5Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A0418
6Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0723
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0724
8Địa tin học7480206A00, C04, D01, D1016
9Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C0122.5
10Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A06, B00, D0718.5
11Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0720.75
12Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0123.75
13Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0122.95
14Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D0120.15
15Kỹ thuật Ô tô7520130A00, A01, C01, D0123.25
16Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0120.25
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D0123.5
18Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, C01, D0122.5
19Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, B00, D0719
20Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, C0415.5
21Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D07, A0416
22Kỹ thuật Địa vật lý7520502A00, C04, D01, D1018
23Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, C04, D01, D1015
24Đá quý, đá mỹ nghệ7520505A00, A01, D01, C0115
25Kỹ Thuật Mỏ7520601A00, A01, D07, D0117
26Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D07, D0118.5
27Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D07, D0118
28Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, D07, D0118
29Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, D07, B00, A0615
30Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản7580109A00, C04, D01, D1022.5
31Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0421
32Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, D01, C0415
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C0415
34Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, C04, D0116
35Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, C04, D0116
36Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C0419.5
37Hóa dược7720203A00, A01, B00, D0718
38Du lịch địa chất7810105D01, D10, C04, D0723
39Quản lý Tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C0418
40Quản lý đất đai7850103A00, C04, D01, A0119.5
41An toàn, vệ sinh lao động7850202A00, A01, B00, D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.5
2Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0726.5
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0726.5
4Địa chất học7440201A00, C04, D01, D0718
5Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A0419.5
6Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0724.5
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0727
8Địa tin học7480206A00, C04, D01, D1019
9Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A06, B00, D0720
10Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0724.5
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0122.5
12Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0125
13Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D0120
14Kỹ thuật Ô tô7520130A00, A01, C01, D0125
15Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0124
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D0126.85
17Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, C0126.85
18Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, B00, D0720.5
19Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, C0420
20Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, C04, D0118
21Kỹ thuật Địa vật lý7520502A00, A01, D07, A0419.5
22Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, C04, D01, D1018
23Đá quý, đá mỹ nghệ7520505A00, C04, D01, D1018
24Kỹ Thuật Mỏ7520601A00, A01, D01, C0118
25Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D07, D0119.5
26Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D07, D0119.5
27Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, D07, D0119.5
28Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, D07, B00, A0618
29Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản7580109A00, C04, D01, D1022
30Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0419
31Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, D01, C0418
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C0418
33Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, C04, D0118
34Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, C04, D0118
35Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C0419.5
36Hóa dược7720203A00, A01, B00, D0722
37Du lịch địa chất7810105C04, D01, D07, D1020
38Quản lý Tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C0420
39Quản lý đất đai7850103A00, C04, D01, A0118
40An toàn, vệ sinh lao động7850202A00, A01, B00, D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất744022950
2Công nghệ thông tin748020150
3Công nghệ kỹ thuật hoá học751040150
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021650
5Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)752030150
6Kỹ thuật môi trường752032050
7Kỹ thuật Địa vật lý752050250
8Kỹ Thuật Mỏ752060150
9Kỹ thuật dầu khí752060450
10Kỹ thuật khí thiên nhiên752060550
11Kỹ thuật tuyển khoáng752060750
12Kỹ thuật xây dựng758020150
13Xây dựng công trinh ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm758020450
14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020550
15Quản lý xây dựng758030250
16Hóa dược772020350
17Quản lý Tài nguyên và môi trường785010150
18Quản lý đất đai785010350
19An toàn, vệ sinh lao động50

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0722
2Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0722
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0722
4Địa chất học7440201A00, C04, D01, D0715.5
5Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229A00, A01, D07, A0418
6Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0720.5
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723
8Công nghệ thông tin (chất lượng cao)7480201_CLCA00, A01, D01, D0723.5
9Địa tin học7480206A00, C04, D01, D1016
10Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C0118
11Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A06, B00, D0719
12Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, B0017
13Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C0116
14Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C0119
15Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C0115
16Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C0118.5
17Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C0118
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C0122
19Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, C0120
20Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, B00, D0719.5
21Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0115
22Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, C04, D0115
23Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D07, A0418
24Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, C04, D01, D1015
25Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, C04, D01, D1015
26Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C0116
27Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D07, D0118
28Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D07, D0118
29Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, D07, D0118
30Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, B00, D0116
31Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, C04, D01, D1016.5
32Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0415.5
33Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, D01, C0415
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C0415
35Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, C04, D0115
36Kỹ thuật Tài nguyên nước7580212A00, A01, C04, D0115
37Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C0416
38Hóa dược7720203A00, A01, B00, D0717
39Du lịch địa chất7810105C04, D01, D07, D1016
40Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B08, C04, D0115
41Quản lý đất đai7850103A00, C04, D01, A0115
42An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00, A01, B00, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726
2Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0726
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0726
4Địa chất học7440201A00, C04, D01, D0718
5Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229A00, A01, D07, A0420.5
6Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0723
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0726
8Địa tin học7480206A00, C04, D01, D1018
9Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A06, B00, D0722
10Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, B0023
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C0124.6
12Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C0126.88
13Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C0122.77
14Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C0127.2
15Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C0123.99
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C0127.89
17Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, B00, D0722
18Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0118
19Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, C04, D0118
20Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D07, A0419
21Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, C04, D01, D1018.5
22Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, C04, D01, D1018
23Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C0118
24Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D07, D0122
25Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D07, D0120.5
26Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, D07, D0118.5
27Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, B00, D0118
28Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, C04, D01, D1023
29Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0418
30Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, D01, C0418
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C0418
32Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, C04, D0118
33Kỹ thuật Tài nguyên nước7580212A00, A01, C04, D0118
34Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C0418
35Hóa dược7720203A00, A01, B00, D0722
36Du lịch địa chất7810105C04, D01, D07, D1018
37Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B08, C04, D0118
38Quản lý đất đai7850103A00, C04, D01, A0123
39An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00, A01, B00, D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229K00, K01, K0214
2Khoa học dữ liệu7460108K00, K01, K0214
3Công nghệ thông tin7480201K00, K01, K0214
4Công nghệ thông tin (chất lượng cao)7480201_CLCK00, K01, K0214
5Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301K00, K01, K0214
6Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401K00, K01, K0214
7Kỹ thuật cơ khí7520103K00, K01, K0214
8Kỹ thuật cơ điện tử7520114K00, K01, K0214
9Kỹ thuật cơ khí động lực7520116K00, K01, K0214
10Kỹ thuật ô tô7520130K00, K01, K0214
11Kỹ thuật điện7520201K00, K01, K0214
12Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216K00, K01, K0214
13Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo7520218K00, K01, K0214
14Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)7520301K00, K01, K0214
15Kỹ thuật địa vật lý7520502K00, K01, K0214
16Kỹ thuật mỏ7520601K00, K01, K0214
17Kỹ thuật dầu khí7520604K00, K01, K0214
18Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605K00, K01, K0214
19Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606K00, K01, K0214
20Kỹ thuật tuyển khoáng7520607K00, K01, K0214
21Kỹ thuật xây dựng7580201K00, K01, K0214
22Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204K00, K01, K0214
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205K00, K01, K0214
24Quản lý xây dựng7580302K00, K01, K0214
25Hóa dược7720203K00, K01, K0214
26Quản lý đất đai7850103K00, K01, K0214
27An toàn, Vệ sinh lao động7850202K00, K01, K0214

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0718.5
2Tài chính - ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0718
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0718
4Địa chất học7440201A00, A06, C04, D0115
5Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0718
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0720
7Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201_CLCA00, A01, D01, D0722.5
8Địa tin học7480206A00, C04, D01, D1015
9Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D0718
10Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0715
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0717
12Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0718
13Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D0717
14Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0717.5
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D0720
16Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, B00, D0719
17Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0115
18Kỹ thuật địa chất7520501A00, A04, C04, D0115
19Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A0116
20Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, C04, D01, D1015
21Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, C01, D0115
22Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A0116
23Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D0715
24Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0715
25Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, C01, D0715
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D0715
27Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A04, C04, D0115
28Du lịch địa chất7810105A05, C04, D01, D1015
29Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C04, D0115
30Quản lý đất đai7850103A00, A01, C04, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0722.6
2Tài chính - ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0721.1
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0721.5
4Địa chất học7440201A00, A06, C04, D0118
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0725.3
6Địa tin học7480206A00, C04, D01, D1018
7Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D0718
8Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0718
9Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0721.7
10Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0722.76
11Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D0718
12Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0720.6
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D0724.26
14Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, B00, D0718
15Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0118
16Kỹ thuật địa chất7520501A00, A04, C04, D0118
17Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A0118
18Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, C04, D01, D1018
19Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, C01, D0118
20Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A0118
21Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D0718
22Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0718
23Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, C01, D0718
24Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D0718
25Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A04, C04, D0118
26Du lịch địa chất7810105A05, C04, D01, D1018
27Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C04, D0118
28Quản lý đất đai7850103A00, A01, C04, D0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716.5Tiêu chí phụ môn Toán
2Tài chính - ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0716Tiêu chí phụ môn Toán
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0716Tiêu chí phụ môn Toán
4Địa chất học7440201A00, A0115Tiêu chí phụ môn Toán
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0117Tiêu chí phụ môn Toán
6Địa tin học7480206A00, A01, D01, D0715Tiêu chí phụ môn Toán
7Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B0017Tiêu chí phụ môn Toán
8Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A0115Tiêu chí phụ môn Toán
9Kỹ thuật điện7520201A00, A0116Tiêu chí phụ môn Toán
10Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D0719Tiêu chí phụ môn Toán
11Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, D01, D0725Tiêu chí phụ môn Toán
12Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0715Tiêu chí phụ môn Toán
13Kỹ thuật địa chất7520501A00, A0115Tiêu chí phụ môn Toán
14Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D0718Tiêu chí phụ môn Toán
15Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, D01, C0115Tiêu chí phụ môn Toán
16Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C0115Tiêu chí phụ môn Toán
17Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A0116Tiêu chí phụ môn Toán
18Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D0715Tiêu chí phụ môn Toán
19Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0715Tiêu chí phụ môn Toán
20Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A0117Tiêu chí phụ môn Toán
21Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0115Tiêu chí phụ môn Toán

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723.5
2Tài chính - ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0721.5
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D0722.29
4Địa chất học7440201A00, A01, A04, A0618
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0125.4
6Địa tin học7480206A00, A01, C01, D01, D0721.2
7Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, A0619.6
8Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A0121.06
9Kỹ thuật điện7520201A00, A0120.56
10Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)7520301A00, A01, D01, D0719.8
11Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0718.2
12Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04, A0619
13Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D0721.7
14Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C01, D0118.4
15Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, C01, D0118
16Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A0118
17Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D0719.4
18Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0118
19Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A04, A0718
20Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0118
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác