Trường Đại học Thăng Long

0
1875

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Thăng Long
  • Tên tiếng Anh: Thang Long University
  • Mã trường: DTL
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – VHVL – Liên thông
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm – Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội
  • Điện thoại: (84-24) 38 58 73 46
  • Email: info@thanglong.edu.vn
  • Website: https://thanglong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thanglonguniversity

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Thăng Long tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 0
    • Phương thức khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Mã ngành: 7310106
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 90
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 225
    • Phương thức khác: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 90
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 135
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 90
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (x2 môn Toán)
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (x2 môn Toán)
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 200
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (x2 môn Toán)
  • Ngành Trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7480104
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (x2 môn Toán)
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 150
    • Phương thức khác: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Dinh dưỡng
  • Mã ngành: 7720401
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 270
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (x2 Anh)
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 90
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04 (x2 tiếng Trung)
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 180
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06 (x2 tiếng Nhật)
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 90
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 35
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D03, D04
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu:
    • Kết quả thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D03, D04

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi và tổ hợp xét tuyển trường Đại học Thăng Long năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Thăng Long tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 50 – 90% tùy khối ngành

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT

    Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Thí sinh lựa chọn xét tuyển theo các hình thức sau:

Hình thức 1: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Chỉ tiêu: 10% khối ngành III, V và VII.

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Các tổ hợp môn xét tuyển: A01 (với khối ngành III và V) và D01 (với khối ngành III và VII).

Áp dụng với thí sinh sử dụng tổ hợp khối D01, sử dụng kết quả thi tốt nghiệp 2 môn Văn và Toán + Điểm quy đổi tiếng Anh như sau:

IELTS TOEFL ITP TOEFL iBT Điểm quy đổi
4.5 430 – 463 45 – 50 8
5.0 464 – 499 51 – 60 8.5
5.5 500 – 524 61 – 68 9
6.0 525 – 540 69 – 78 9.25
6.5 541 – 569 79 – 93 9.5
7.0 570 – 599 94 – 99 9.75
Từ 7.5 Từ 600 Từ 100 10

Đương nhiên các chứng chỉ đều phải còn hạn sử dụng nhé các bạn.

Hình thức 2: Xét kết hợp học bạ với kết quả thi 2 môn năng khiếu

Chỉ tiêu: 100% ngành Thanh nhạc

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc trung học chuyên nghiệp (3 năm)
  • Hạnh kiểm cả năm lớp 12 loại Khá trở lên
  • Trung bình cộng điểm môn Văn 3 năm THPT >= 5.0

Thi năng khiếu: Môn Âm nhạc 1 (Háy 2 bài tự chọn), Âm nhạc 2 (Thẩm âm + Tiết tấu).

Điểm xét tuyển: Tổng điểm 2 môn tih năng khiếu

    Phương thức 3: Xét học bạ

Áp dụng cho 50% chỉ tiêu ngành Điều dưỡng và Dinh dưỡng.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Học lực và hạnh kiểm lớp 12 đạt Khá
  • Điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT >= 6.0, không có môn nào < 5.

Điểm xét tuyển là điểm TB cộng 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT.

HỌC PHÍ

Học phí Đại học Thăng Long chia theo từng khối ngành học, cụ thể như sau:

  • Nhóm ngành Ngôn ngữ Nhật, Hàn Quốc, Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành: 24.000.000đ/năm học
  • Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh, Trung Quốc, Điều dưỡng: 23.000.000đ/năm học
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện: 27.000.000đ/năm học
  • Ngành Thanh nhạc chia làm 2 giai đoạn học phí:
    • Hai năm đầu: 27.000.000đ/năm học
    • Hai năm sau: 18.000.000đ/năm học
  • Các ngành còn lại: 22.000.000đ/năm học

Theo lộ trình tăng học phí thì mỗi năm nhà trường tăng tối đa 5% học phí so với năm trước.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Theo dõi điểm chuẩn Đại học Thăng Long được cập nhật hàng năm, ngay sau khi có thông báo chính thức từ nhà trường sẽ được cập nhật ngay tại đây.

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ và điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Thăng Long

Ngành học 2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 19.8 21.73
Ngôn ngữ Trung Quốc 17.6 21.6 24.2
Ngôn ngữ Nhật 19.6 20.1 22.26
Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.1 20.7 23
Việt Nam học 18 20
Truyền thông đa phương tiện 19.7 24
Kinh tế quốc tế 22.3
Quản trị kinh doanh 17.1 19.7 22.6
Tài chính – Ngân hàng 17 19.2 21.85
Kế toán 19 21.85
Marketing 23.9
Toán ứng dụng 16 20
Khoa học máy tính 15 15.5 20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15 15.5 20
Hệ thống thông tin 15 15.5 20
Công nghệ thông tin 16.5 21.96
Trí tuệ nhân tạo 20
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19 23.35
Điều dưỡng 18.2 19.15
Dinh dưỡng 15 18.2 16.75
Y tế công cộng 15 15.1
Quản lý bệnh viện 15 15.4
Công tác xã hội 17 17.5 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.6 19.7 21.9
Luật kinh tế 21.35