Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2026

Mã trường: DTL

Trường Đại học Thăng Long đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Thăng Long năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020121.00
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.35
3Ngôn ngữ Nhật722020917.75
4Ngôn ngữ Hàn Quốc722021019.75
5Kinh tế quốc tế731010619.00
6Việt Nam học731063020.45
7Truyền thông đa phương tiện732010423.31
8Quản trị kinh doanh734010118.75
9Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101A16.25
10Marketing734011520.10
11Thương mại điện tử734012222.00
12Tài chính - Ngân hàng734020119.00
13Kế toán734030118.35
14Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301A16.25
15Luật kinh tế738010720.10
16Khoa học máy tính748010116.00
17Hệ thống thông tin748010416.00
18Công nghệ thông tin748020116.00
19Trí tuệ nhân tạo748010716.00
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060521.13
21Điều dưỡng772030120.75
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.30
23Quản trị khách sạn781020122.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020175.00
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020480.93
3Ngôn ngữ Nhật722020964.08
4Ngôn ngữ Hàn Quốc722021070.00
5Kinh tế quốc tế731010667.00
6Việt Nam học731063072.80
7Truyền thông đa phương tiện732010486.21
8Quản trị kinh doanh734010166.42
9Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101A60.58
10Marketing734011571.40
11Thương mại điện tử734012279.00
12Tài chính - Ngân hàng734020167.00
13Kế toán734030165.48
14Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301A60.58
15Luật kinh tế738010771.40
16Khoa học máy tính748010160.00
17Hệ thống thông tin748010460.00
18Công nghệ thông tin748020160.00
19Trí tuệ nhân tạo748010760.00
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060575.50
21Điều dưỡng772030174.00
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010380.65
23Quản trị khách sạn781020179.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế quốc tế731010645.50
2Quản trị kinh doanh734010145.04
3Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101A40.46
4Marketing734011547.61
5Thương mại điện tử734012251.25
6Tài chính - Ngân hàng734020145.50
7Kế toán734030144.31
8Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301A40.46
9Khoa học máy tính748010140.00
10Hệ thống thông tin748010440.00
11Công nghệ thông tin748020140.00
12Trí tuệ nhân tạo748010740.00
13Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060549.58
14Điều dưỡng772030148.85
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010352.06
16Quản trị khách sạn781020151.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020121.00
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.35
3Ngôn ngữ Nhật722020917.75
4Ngôn ngữ Hàn Quốc722021019.75
5Kinh tế quốc tế731010619.00
6Việt Nam học731063020.45
7Truyền thông đa phương tiện732010423.31
8Quản trị kinh doanh734010118.75
9Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101A16.25
10Marketing734011520.10
11Thương mại điện tử734012222.00
12Tài chính - Ngân hàng734020119.00
13Kế toán734030118.35
14Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301A16.25
15Luật kinh tế738010720.10
16Khoa học máy tính748010116.00
17Hệ thống thông tin748010416.00
18Công nghệ thông tin748020116.00
19Trí tuệ nhân tạo748010716.00
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060521.13
21Điều dưỡng772030120.75
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.30
23Quản trị khách sạn781020122.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thanh nhạc721020521.50Xét kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu
2Thiết kế đồ họa721040318.00Xét kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu
3Ngôn ngữ Anh722020121.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
4Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.35Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
5Ngôn ngữ Nhật722020917.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
6Ngôn ngữ Hàn Quốc722021019.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
7Kinh tế quốc tế731010619.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
8Việt Nam học731063020.45Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
9Truyền thông đa phương tiện732010423.31Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
10Quản trị kinh doanh734010118.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
11Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101A16.25Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
12Marketing734011520.10Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
13Thương mại điện tử734012222.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
14Tài chính - Ngân hàng734020119.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
15Kế toán734030118.35Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
16Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301A16.25Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
17Luật kinh tế738010720.10Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
18Khoa học máy tính748010116.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
19Hệ thống thông tin748010416.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
20Công nghệ thông tin748020116.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
21Trí tuệ nhân tạo748010716.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060521.13Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
23Điều dưỡng772030120.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
24Điều dưỡng772030123.46Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.30Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010324.80Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
27Quản trị khách sạn781020122.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
28Quản trị khách sạn781020124.50Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0119.7
2Ngôn ngữ Anh7220201D14, D1520.7
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0421.2
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D1522.2
5Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0316
6Ngôn ngữ Nhật7220209D14, D1517
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15, DD219.3
8Kinh tế quốc tế7310106A01, D01, D0719.6
9Kinh tế quốc tế7310106A00, X01, X2520.6
10Việt Nam học7310630D0121.88
11Việt Nam học7310630C0023.88
12Việt Nam học7310630C03, C04, D14, D1522.88
13Truyền thông đa phương tiện7320104C03, C04, D14, D1524.75
14Truyền thông đa phương tiện7320104D0123.75
15Truyền thông đa phương tiện7320104C0025.75
16Quản trị kinh doanh7340101A00, X01, X2520.2
17Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D0719.2
18Marketing7340115A00, X01, X2522.2
19Marketing7340115A01, D01, D0721.2
20Thương mại điện tử7340122A00, X01, X2522.5
21Thương mại điện tử7340122A01, D01, D0721.5
22Tài chính - Ngân hàng7340201A00, X01, X2519.5
23Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D0718.5
24Kế toán7340301A00, X01, X2519.78
25Kế toán7340301A01, D01, D0718.78
26Luật kinh tế7380107D0122.3
27Luật kinh tế7380107C00, X70, X7424.3
28Luật kinh tế7380107X01, X7823.3
29Khoa học máy tính7480101A00, X06, X2616
30Khoa học máy tính7480101A01, D01, D0715
31Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, X06, X2616
32Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A01, D01, D0715
33Hệ thống thông tin7480104A00, X06, X2616
34Hệ thống thông tin7480104A01, D01, D0715
35Công nghệ thông tin7480201A00, X06, X2617
36Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D0716
37Trí tuệ nhân tạo7480107A00, X06, X2617
38Trí tuệ nhân tạo7480107A01, D01, D0716
39Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, X01, X2521.4
40Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D0720.4
41Điều dưỡng7720301B00, B08, D0719.55
42Điều dưỡng7720301A00, B03, C0220.55
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A0720.15
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D09, D1019.15
45Quản trị khách sạn7810201A00, A0720.15
46Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D09, D1019.15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Điều dưỡng7720301B00, B08, D0719.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Điều dưỡng7720301A00, B03, C0220.55Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201Q0019.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q0021.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Ngôn ngữ Nhật7220209Q0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Q0019.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh tế quốc tế7310106Q0020.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Việt Nam học7310630Q0021.88Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Truyền thông đa phương tiện7320104Q0023.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Quản trị kinh doanh7340101Q0020.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Marketing7340115Q0022.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Thương mại điện tử7340122Q0022.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Tài chính – Ngân hàng7340201Q0019.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kế toán7340301Q0019.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Luật kinh tế7380107Q0022.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Khoa học máy tính7480101Q0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102Q0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Hệ thống thông tin7480104Q0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Công nghệ thông tin7480201Q0017Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Trí tuệ nhân tạo7480107Q0017Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605Q0021.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q0020.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Quản trị khách sạn7810201Q0020.15Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201K0019.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204K0021.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Ngôn ngữ Nhật7220209K0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210K0019.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh tế quốc tế7310106K0020.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Việt Nam học7310630K0021.88Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Truyền thông đa phương tiện7320104K0023.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Quản trị kinh doanh7340101K0020.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Marketing7340115K0022.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Thương mại điện tử7340122K0022.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Tài chính – Ngân hàng7340201K0019.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kế toán7340301K0019.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Luật kinh tế7380107K0022.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Khoa học máy tính7480101K0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102K0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Hệ thống thông tin7480104K0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Công nghệ thông tin7480201K0017Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Trí tuệ nhân tạo7480107K0017Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605K0021.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103K0020.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Quản trị khách sạn7810201K0020.15Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thanh nhạc7210205N0018Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
2Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H04, H06, H07, V0020Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
3Ngôn ngữ Anh7220201D0119.7Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
4Ngôn ngữ Anh7220201D14, D1520.7Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0421.2Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D1522.2Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
7Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0616Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
8Ngôn ngữ Nhật7220209D14, D1517Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD219.3Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
10Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D14, D1520.3
11Kinh tế quốc tế7310106X2520.6Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
12Kinh tế quốc tế7310106A01, D01, D0719.6Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
13Việt Nam học7310630D0121.88Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
14Việt Nam học7310630D14, D1522.8Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
15Truyền thông đa phương tiện7320104D0123.75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
16Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D1524.75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
17Quản trị kinh doanh7340101X2520.2Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
18Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D0719.2Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
19Marketing7340115X2522.2Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
20Thương mại điện tử7340122X2522.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
21Thương mại điện tử7340122A01, D01, D0721.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
22Tài chính - Ngân hàng7340201X2519.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
23Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D0718.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
24Kế toán7340301X2519.78Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
25Kế toán7340301A01, D01, D0718.78Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
26Luật kinh tế7380107D0122.3Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
27Luật kinh tế7380107X7823.3Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
28Khoa học máy tính7480101X2616Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
29Khoa học máy tính7480101A01, D01, D0715Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
30Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102X2616Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
31Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A01, D01, D0715Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
32Hệ thống thông tin7480104A01, D01, D0715Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
33Hệ thống thông tin7480104X2616Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
34Công nghệ thông tin7480201X2617Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
35Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D0716Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
36Trí tuệ nhân tạo7480107X2617Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
37Trí tuệ nhân tạo7480107A01, D01, D0716Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605X2521.4Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
39Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D0720.4Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
40Điều dưỡng7720301B08, D0719.55Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D09, D1020.15Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế
42Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D09, D1020.15Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0119.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Ngôn ngữ Anh7220201D14, D1520.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0121.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D1522.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Ngôn ngữ Nhật7220209D0116Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Ngôn ngữ Nhật7220209D14, D1517Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D0119.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D14, D1520.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Kinh tế quốc tế7310106A0020.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Kinh tế quốc tế7310106A01, D01, D0419.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Việt Nam học7310630C0023.88Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Việt Nam học7310630D0121.88Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Việt Nam học7310630C03, C04, D14, D1522.88
14Truyền thông đa phương tiện7320104C0025.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Truyền thông đa phương tiện7320104D0123.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Truyền thông đa phương tiện7320104C03, C04, D14, D1524.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Quản trị kinh doanh7340101A0020.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D0719.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Marketing7340115A0022.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Marketing7340115A01, D01, D0721.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Thương mại điện tử7340122A0022.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Thương mại điện tử7340122A01, D01, D0721.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Tài chính - Ngân hàng7340201A0019.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D0718.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Kế toán7340301A0019.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Kế toán7340301A01, D01, D0718.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Luật kinh tế7380107C0024.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Luật kinh tế7380107D0122.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Khoa học máy tính7480101A0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Khoa học máy tính7480101A01, D01, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A01, D01, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Hệ thống thông tin7480104A0016Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Hệ thống thông tin7480104A01, D01, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Công nghệ thông tin7480201A0017Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Trí tuệ nhân tạo7480107A0017Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Trí tuệ nhân tạo7480107A01, D01, D0716Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A0021.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D0720.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A0720.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D09, D1019.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Quản trị khách sạn7810201A00, A0720.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D09, D1019.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác