Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2021

0
995

Trường Đại học Thăng Long đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Thăng Long năm 2021

Đã có điểm trúng tuyển theo xét điểm thi THPT năm 2021.

Điểm sàn trường Đại học Thăng Long năm 2021

Mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường Đại học Thăng Long năm 2021 như sau:

Tên ngành
Điểm sàn
Thanh nhạc
Kinh tế quốc tế 19.0
Quản trị kinh doanh 19.0
Marketing 19.0
Tài chính – Ngân hàng 19.0
Kế toán 19.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.0
Khoa học máy tính 22.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22.0
Hệ thống thông tin 22.0
Công nghệ thông tin 22.0
Trí tuệ nhân tạo 22.0
Điều dưỡng Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Dinh dưỡng
Ngôn ngữ Anh 19.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.0
Ngôn ngữ Nhật 19.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.0
Luật kinh tế 19.0
Công tác xã hội 19.0
Việt Nam học 19.0
Truyền thông đa phương tiện 19.0

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2021

1. Điểm chuẩn xét theo học bạ

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Khoa học máy tính 24.13
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.78
Hệ thống thông tin 24.38
Công nghệ thông tin 25.0
Trí tuệ nhân tạo 23.36
Kế toán 25.0
Tài chính – Ngân hàng 25.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.65
Quản trị kinh doanh 25.35
Marketing 26.15
Kinh tế quốc tế 25.65
Luật kinh tế 25.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.45
Ngôn ngữ Anh 25.66
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.0
Ngôn ngữ Nhật 25.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 25.6
Việt Nam học 23.5
Công tác xã hội 23.35
Truyền thông đa phương tiện 26.0
Điều dưỡng 19.05
Dinh dưỡng 20.35

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Thăng Long các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Toán ứng dụng 16 20
Khoa học máy tính 15.5 20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.5 20
Hệ thống thông tin 15.5 20
Công nghệ thông tin 16.5 21.96
Trí tuệ nhân tạo / 20
Kế toán 19 21.85
Tài chính – Ngân hàng 19.2 21.85
Quản trị kinh doanh 19.7 22.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.7 21.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19 23.35
Marketing / 23.9
Kinh tế quốc tế / 22.3
Ngôn ngữ Anh 19.8 21.73
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.6 24.2
Ngôn ngữ Nhật 20.1 22.26
Ngôn ngữ Hàn Quốc 20.7 23
Việt Nam học 18 20
Công tác xã hội 17.5 20
Truyền thông đa phương tiện 19.7 24
Luật kinh tế / 21.35
Điều dưỡng 18.2 19.15
Dinh dưỡng 18.2 16.75