Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2026
Mã trường: DTL
Cập nhật trang:
Trường Đại học Thăng Long đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.00 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.35 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 17.75 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 19.75 |
| 5 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 19.00 |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | 20.45 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 23.31 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.75 |
| 9 | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | 7340101A | 16.25 |
| 10 | Marketing | 7340115 | 20.10 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | 22.00 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 19.00 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 18.35 |
| 14 | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | 7340301A | 16.25 |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.10 |
| 16 | Khoa học máy tính | 7480101 | 16.00 |
| 17 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 16.00 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.00 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 16.00 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 21.13 |
| 21 | Điều dưỡng | 7720301 | 20.75 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 22.30 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 22.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 75.00 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 80.93 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 64.08 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 70.00 |
| 5 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 67.00 |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | 72.80 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 86.21 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 66.42 |
| 9 | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | 7340101A | 60.58 |
| 10 | Marketing | 7340115 | 71.40 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | 79.00 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 67.00 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 65.48 |
| 14 | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | 7340301A | 60.58 |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | 71.40 |
| 16 | Khoa học máy tính | 7480101 | 60.00 |
| 17 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 60.00 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 60.00 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 60.00 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 75.50 |
| 21 | Điều dưỡng | 7720301 | 74.00 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 80.65 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 79.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 45.50 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 45.04 |
| 3 | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | 7340101A | 40.46 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 47.61 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 51.25 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 45.50 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 44.31 |
| 8 | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | 7340301A | 40.46 |
| 9 | Khoa học máy tính | 7480101 | 40.00 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 40.00 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 40.00 |
| 12 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 40.00 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 49.58 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | 48.85 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 52.06 |
| 16 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 51.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.00 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.35 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 17.75 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 19.75 |
| 5 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 19.00 |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | 20.45 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 23.31 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.75 |
| 9 | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | 7340101A | 16.25 |
| 10 | Marketing | 7340115 | 20.10 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | 22.00 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 19.00 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 18.35 |
| 14 | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | 7340301A | 16.25 |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.10 |
| 16 | Khoa học máy tính | 7480101 | 16.00 |
| 17 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 16.00 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.00 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 16.00 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 21.13 |
| 21 | Điều dưỡng | 7720301 | 20.75 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 22.30 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 22.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | 21.50 | Xét kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 18.00 | Xét kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 19.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 19.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 8 | Việt Nam học | 7310630 | 20.45 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 23.31 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 11 | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | 7340101A | 16.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 12 | Marketing | 7340115 | 20.10 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 13 | Thương mại điện tử | 7340122 | 22.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 19.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 18.35 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 16 | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | 7340301A | 16.25 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.10 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 18 | Khoa học máy tính | 7480101 | 16.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 19 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 16.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 21 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 16.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 22 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 21.13 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 23 | Điều dưỡng | 7720301 | 20.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 24 | Điều dưỡng | 7720301 | 23.46 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 22.30 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 24.80 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 27 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 22.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 28 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 24.50 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 19.7 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14, D15 | 20.7 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 21.2 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14, D15 | 22.2 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D03 | 16 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D14, D15 | 17 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D14, D15, DD2 | 19.3 |
| 8 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, D01, D07 | 19.6 |
| 9 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, X01, X25 | 20.6 |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 21.88 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 23.88 |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | C03, C04, D14, D15 | 22.88 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C03, C04, D14, D15 | 24.75 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 23.75 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 25.75 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, X01, X25 | 20.2 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07 | 19.2 |
| 18 | Marketing | 7340115 | A00, X01, X25 | 22.2 |
| 19 | Marketing | 7340115 | A01, D01, D07 | 21.2 |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, X01, X25 | 22.5 |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, D01, D07 | 21.5 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, X01, X25 | 19.5 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07 | 18.5 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | A00, X01, X25 | 19.78 |
| 25 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07 | 18.78 |
| 26 | Luật kinh tế | 7380107 | D01 | 22.3 |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, X70, X74 | 24.3 |
| 28 | Luật kinh tế | 7380107 | X01, X78 | 23.3 |
| 29 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, X06, X26 | 16 |
| 30 | Khoa học máy tính | 7480101 | A01, D01, D07 | 15 |
| 31 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, X06, X26 | 16 |
| 32 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A01, D01, D07 | 15 |
| 33 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, X06, X26 | 16 |
| 34 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A01, D01, D07 | 15 |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, X06, X26 | 17 |
| 36 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D01, D07 | 16 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, X06, X26 | 17 |
| 38 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01, D01, D07 | 16 |
| 39 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, X01, X25 | 21.4 |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07 | 20.4 |
| 41 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B08, D07 | 19.55 |
| 42 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B03, C02 | 20.55 |
| 43 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A07 | 20.15 |
| 44 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D09, D10 | 19.15 |
| 45 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A07 | 20.15 |
| 46 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D09, D10 | 19.15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B08, D07 | 19.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B03, C02 | 20.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Q00 | 19.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Q00 | 21.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Q00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Q00 | 19.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | Q00 | 20.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | Q00 | 21.88 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | Q00 | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | 20.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Marketing | 7340115 | Q00 | 22.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | Q00 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | Q00 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kế toán | 7340301 | Q00 | 19.78 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | Q00 | 22.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101 | Q00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | Q00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Hệ thống thông tin | 7480104 | Q00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Q00 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | Q00 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Q00 | 21.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Q00 | 20.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Q00 | 20.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | K00 | 19.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | K00 | 21.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | K00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | K00 | 19.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | K00 | 20.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | K00 | 21.88 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | K00 | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | K00 | 20.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Marketing | 7340115 | K00 | 22.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | K00 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | K00 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kế toán | 7340301 | K00 | 19.78 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | K00 | 22.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101 | K00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | K00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Hệ thống thông tin | 7480104 | K00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | K00 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | K00 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | K00 | 21.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | K00 | 20.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Quản trị khách sạn | 7810201 | K00 | 20.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 18 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, H04, H06, H07, V00 | 20 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 19.7 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14, D15 | 20.7 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 21.2 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14, D15 | 22.2 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 16 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D14, D15 | 17 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 19.3 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D14, D15 | 20.3 | |
| 11 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | X25 | 20.6 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 12 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, D01, D07 | 19.6 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 13 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 21.88 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 14 | Việt Nam học | 7310630 | D14, D15 | 22.8 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 23.75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 16 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14, D15 | 24.75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X25 | 20.2 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07 | 19.2 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 19 | Marketing | 7340115 | X25 | 22.2 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | X25 | 22.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, D01, D07 | 21.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X25 | 19.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07 | 18.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 24 | Kế toán | 7340301 | X25 | 19.78 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 25 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07 | 18.78 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 26 | Luật kinh tế | 7380107 | D01 | 22.3 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | X78 | 23.3 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | X26 | 16 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 29 | Khoa học máy tính | 7480101 | A01, D01, D07 | 15 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 30 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | X26 | 16 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 31 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A01, D01, D07 | 15 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 32 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A01, D01, D07 | 15 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 33 | Hệ thống thông tin | 7480104 | X26 | 16 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 34 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X26 | 17 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D01, D07 | 16 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 36 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | X26 | 17 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01, D01, D07 | 16 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | X25 | 21.4 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 39 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07 | 20.4 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 40 | Điều dưỡng | 7720301 | B08, D07 | 19.55 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D09, D10 | 20.15 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
| 42 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D09, D10 | 20.15 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN quốc tế |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 19.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14, D15 | 20.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 21.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14, D15 | 22.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D14, D15 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01 | 19.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D14, D15 | 20.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00 | 20.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, D01, D04 | 19.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 23.88 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 21.88 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Việt Nam học | 7310630 | C03, C04, D14, D15 | 22.88 | |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 25.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 23.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C03, C04, D14, D15 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 20.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07 | 19.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Marketing | 7340115 | A00 | 22.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Marketing | 7340115 | A01, D01, D07 | 21.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, D01, D07 | 21.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Kế toán | 7340301 | A00 | 19.78 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07 | 18.78 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 24.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Luật kinh tế | 7380107 | D01 | 22.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Khoa học máy tính | 7480101 | A01, D01, D07 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A01, D01, D07 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A01, D01, D07 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D01, D07 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01, D01, D07 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 21.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07 | 20.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A07 | 20.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D09, D10 | 19.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A07 | 20.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D09, D10 | 19.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
