Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội (HMC)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng | 6720301 | A00, A01, A02, B00, B08, C05, C06, C08, D07, D11, D12, D13, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, AH2, AH3, AH4, DH2, DH3, DH4 |
| 2 | Hộ sinh | 6720303 | A00, A01, A02, B00, B08, C05, C06, C08, D07, D11, D12, D13, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, AH2, AH3, AH4, DH2, DH3, DH4 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 6720602 | A00, A01, A02, B00, B08, C05, C06, C08, D07, D11, D12, D13, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, AH2, AH3, AH4, DH2, DH3, DH4 |
| 4 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 6720601 | A00, A01, A02, B00, B08, C05, C06, C08, D07, D11, D12, D13, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, AH2, AH3, AH4, DH2, DH3, DH4 |
| 5 | Dược | 6720201 | A00, A01, A02, B00, B08, C05, C06, C08, D07, D11, D12, D13, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, AH2, AH3, AH4, DH2, DH3, DH4 |
| 6 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 6720603 | A00, A01, A02, B00, B08, C05, C06, C08, D07, D11, D12, D13, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, AH2, AH3, AH4, DH2, DH3, DH4 |
| 7 | Y sĩ đa khoa | 6720101 | A00, A01, A02, B00, B08, C05, C06, C08, D07, D11, D12, D13, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, AH2, AH3, AH4, DH2, DH3, DH4 |
| 8 | Chăm sóc sắc đẹp | 6810404 | A00, A01, A02, B00, B08, C05, C06, C08, D07, D11, D12, D13, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, AH2, AH3, AH4, DH2, DH3, DH4 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 5 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 6 | C05 | Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 7 | C06 | Ngữ văn, Vật lý, Sinh học |
| 8 | C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
| 9 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 10 | D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| 11 | D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| 12 | D13 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| 13 | D21 | Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
| 14 | D22 | Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
| 15 | D23 | Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
| 16 | D24 | Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
| 17 | D25 | Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
| 18 | D26 | Toán, Vật lý, Tiếng Đức |
| 19 | D27 | Toán, Vật lý, Tiếng Nga |
| 20 | D28 | Toán, Vật lý, Tiếng Nhật |
| 21 | D29 | Toán, Vật lý, Tiếng Pháp |
| 22 | D30 | Toán, Vật lý, Tiếng Trung |
| 23 | D31 | Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
| 24 | D32 | Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
| 25 | D33 | Toán, sinh học, Tiếng Nhật |
| 26 | D34 | Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
| 27 | D35 | Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
| 28 | D55 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung |
IV. Thông tin tuyển sinh
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh cao đẳng chính quy năm 2026.
Thời gian đào tạo, văn bằng và quyền lợi người học
Thời gian đào tạo
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội tuyển sinh cao đẳng chính quy năm 2026 với thời gian đào tạo 03 năm, tương đương 30 tháng thực học.
Nhà trường tuyển sinh 8 ngành đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe, gồm Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Dược, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Y sĩ đa khoa và Chăm sóc sắc đẹp.
Văn bằng sau tốt nghiệp
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo và đáp ứng đủ điều kiện tốt nghiệp, sinh viên được cấp bằng cao đẳng chính quy theo ngành đã học.
Quyền lợi người học
Sinh viên theo học tại Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội được đào tạo trong nhóm ngành sức khỏe, phù hợp với thí sinh có định hướng làm việc trong lĩnh vực y tế, chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng, dược và chăm sóc sắc đẹp.
Một số điểm đáng chú ý dành cho người học:
- Được học chương trình cao đẳng chính quy trong thời gian 03 năm.
- Được lựa chọn nhiều ngành đào tạo thuộc khối sức khỏe và dịch vụ chăm sóc.
- Được xét tuyển theo kết quả học tập THPT, không phải thi tuyển đầu vào.
- Được đăng ký xét tuyển trong phạm vi tuyển sinh toàn quốc.
- Sau khi tốt nghiệp, người học có văn bằng cao đẳng chính quy để tham gia thị trường lao động hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn nếu đáp ứng điều kiện theo quy định.
Đối tượng và điều kiện xét tuyển
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội tuyển sinh cao đẳng chính quy năm 2026 trên phạm vi toàn quốc. Nhà trường xét tuyển dựa vào kết quả học tập các môn học cấp THPT, áp dụng cho 8 ngành đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe và chăm sóc sắc đẹp.
Đối tượng xét tuyển
Thí sinh được đăng ký xét tuyển nếu đáp ứng các điều kiện chung sau:
- Tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.
- Có đủ điều kiện sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
- Có hồ sơ đăng ký xét tuyển hợp lệ theo hướng dẫn của nhà trường.
Điều kiện xét tuyển
Trường xét tuyển dựa vào kết quả học tập các môn học cấp THPT. Điểm xét tuyển được tính từ tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên nếu có.
Tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn:
- 01 môn bắt buộc: Toán hoặc Ngữ văn.
- 02 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngoại ngữ.
Công thức xét tuyển: Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên nếu có.
Thí sinh cần lựa chọn tổ hợp môn phù hợp với kết quả học tập THPT của mình, trong đó bắt buộc có Toán hoặc Ngữ văn. Hồ sơ xét tuyển cần có học bạ THPT, bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026, cùng các giấy tờ ưu tiên nếu có.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian xét tuyển
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội tuyển sinh cao đẳng chính quy năm 2026 trên phạm vi toàn quốc. Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh của nhà trường và có thể nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng đăng ký tuyển sinh.
Hiện chưa có mốc thời gian nhận hồ sơ và hạn cuối xét tuyển. Thí sinh nên theo dõi trang tuyển sinh của trường để cập nhật thời gian tiếp nhận hồ sơ, xét tuyển và nhập học.
Hồ sơ xét tuyển
Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:
- Phiếu đăng ký nguyện vọng dự tuyển.
- Học bạ THPT.
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
- Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có. 01 phong bì dán tem, ghi rõ họ tên, địa chỉ và số điện thoại của thí sinh.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến qua cổng nộp hồ sơ online của Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội. Trang tuyển sinh của trường cũng công bố mục “Nộp hồ sơ trực tuyến” để thí sinh thực hiện đăng ký.
Thông tin liên hệ tuyển sinh:
- Cơ sở 1: Số 35 phố Đoàn Thị Điểm, phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.
- Cơ sở 2: Số 103 phố Phúc Xá, phường Hồng Hà, TP. Hà Nội.
- Trang tuyển sinh: tuyensinh.yhn.edu.vn.
- Cổng nộp hồ sơ trực tuyến: dangky.yhn.edu.vn.
- Điện thoại: 024.37326303. Hotline: 0866.546.673.
Thông báo tuyển sinh và trang tuyển sinh hiện chưa nêu mức lệ phí xét tuyển cụ thể. Thí sinh thực hiện lệ phí xét tuyển, học phí và các khoản nhập học theo hướng dẫn của nhà trường khi hoàn thiện hồ sơ hoặc xác nhận nhập học.
Xem thêm: Danh sách các trường cao đẳng tại Hà Nội
V. Học phí
Đang cập nhật học phí.
