Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại thương 2022

0
29816

Trường Đại học Ngoại thương đã chính thức công bố một số thông tin quan trọng về tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Ngoại thương
  • Tên tiếng Anh: Foreign Trade University (FTU)
  • Mã trường: NTH
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên kết quốc tế – Liên thông – Trực tuyến – Bồi dưỡng ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Kinh tế – Quản trị
  • Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Website: http://www.ftu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocngoaithuongftu

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh của trường Đại học Ngoại thương (Hà Nội) tuyển sinh năm 2022 như sau:

  • Ngành Kinh tế
  • Chương trình Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: TT1
  • Ngành Kinh tế
  • Chương trình Kinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: CLC1
  • Ngành Kinh tế
  • Chương trình Kinh tế đối ngoại
  • Mã xét tuyển: TC1
  • Ngành Kinh tế
  • Chương trình Thương mại quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC1-1
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Chương trình Kinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: CLC2
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Chương trình Kinh tế quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC2
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Chương trình Kinh tế và Phát triển quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC2-1
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Chương trình Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: CLC12
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
  • Mã xét tuyển: CLC3
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Chương trình Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế
  • Mã xét tuyển: CLC4
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Chương trình Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC3
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Chương trình Kinh doanh số (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển:
  • Ngành Marketing
  • Chương trình Marketing số (Chương trình định hướng nghề nghiêp quốc tế)
  • Mã xét tuyển:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Chương trình Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng Tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: TT2
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Chương trình Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: CLC5
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Chương trình Quản trị kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC4
  • Ngành Tài chính Ngân hàng
  • Chương trình Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: TT3
  • Ngành Tài chính Ngân hàng
  • Chương trình Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: CLC6
  • Ngành Tài chính Ngân hàng
  • Chương trình Tài chính quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC5
  • Ngành Tài chính Ngân hàng
  • Chương trình Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: TC5-1
  • Ngành Tài chính Ngân hàng
  • Chương trình Phân tích và đầu tư tài chính
  • Mã xét tuyển: TC5-2
  • Ngành Kế toán
  • Chương trình Kế toán -Kiểm toán theo định hướng ACCA
  • Mã xét tuyển: CLC7
  • Ngành Kế toán
  • Chương trình Kế toán – Kiểm toán
  • Mã xét tuyển: TC6
  • Ngành Luật
  • Chương trình Luật thương mại quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC7
  • Ngành Luật
  • Chương trình Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
  • Mã xét tuyển: CLC14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Chương trình Tiếng Anh thương mại (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: NN4
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Chương trình Tiếng Pháp thương mại chương trình chất lượng cao
  • Mã xét tuyển: NN1
  • Ngành Ngôn ngữ Trung
  • Chương trình Tiếng Trung thương mại
  • Mã xét tuyển: TC10
  • Ngành Ngôn ngữ Trung
  • Chương trình Tiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: NN2
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Chương trình Tiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: NN3

2. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Ngoại thương tuyển sinh đại học năm 2022 theo các khối xét tuyển sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lí, tiếng Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, tiếng Anh)
  • Khối D02 (Toán, Văn, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Toán, Văn, tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Toán, Văn, tiếng Trung)
  • Khối D06 (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Ngoại thương tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét học bạ THPT
  • Xét kết hợp học bạ THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
  • Xét kết hợp kết quả thi THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQGHN tổ chức
  • Xét tuyển thẳng

    Phương thức 1. Xét học bạ THPT

Đối tượng xét tuyển:

Đối tượng 1:

(1a) Thí sinh tham gia kỳ thi học sinh giỏi quốc gia các môn thi riêng biệt gồm Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Anh, tiếng Pháp, Trung, Nga, Nhật.

(1b) Thí sinh tham gia cuộc thi khoa học kỹ thuật có đề tài được hội đồng tuyển sinh đánh giá là phù hợp hoặc thuộc lĩnh vực phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Có tên trong danh sách tham gia kì thi HSG cấp quốc gia hoặc trong danh sách dự thi cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức mà tổ chức mà nội dung đề tài được Hội đồng tuyển sinh đánh giá là phù hợp với môn thuộc tổ hợp xét tuyển của trường.
  • Có điểm TBC học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.0

Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi chọn HSG cấp tỉnh, thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 (gồm cả thí sinh thi vượt cấp) các môn thi riêng biệt gồm Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, tiếng Pháp, Trung, Nga, Nhật.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố các môn trong tổ hợp xét tuyển của trường
  • Có điểm TBC học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.0
  • Có điểm TBC học tập của 4 học kỳ lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (trong đó có môn toán_ >= 8.5 (tính TB chung của 3 môn)

Đối tượng 3: Thí sinh hệ chuyên Toán, Toán – Tin, Tin, Lý, Hóa, Văn, Anh, tiếng Pháp, Trung, Nga, Nhật của trường THPT trọng điểm quốc gia, THPT chuyên.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Có điểm TBC học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.5
  • Có điểm TBC học tập của 4 học kỳ lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (trong đó có môn toán_ >= 9.0 (tính TB chung của 3 môn)

    Phương thức 2. Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và học bạ THPT

Đối tượng xét tuyển

Thí sinh hệ chuyên và không chuyên, áp dụng cho các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh và các chương trình CLC ngôn ngữ.

Điều kiện xét tuyển

Đang cập nhật…

    Phương thức 3. Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điều kiện nộp hồ sơ

*Với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm TBC học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 7.5
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc giải quốc gia môn tiếng Anh theo quy định ở thông tin chung
  • Có tổng điểm 2 môn thi THPT năm 2022 môn Toán và một môn khác không phải Ngoại ngữ >= điểm sàn của trường.

*Với các chương trình CLC ngôn ngữ:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm TBC học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 7.5
  • Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc giải quốc gia môn ngoại ngữ ở mục thông tin chung
  • Có tổng điểm 2 môn thi THPT năm 2022 môn Toán và Văn >= điểm sàn của trường.

    Phương thức 4. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện đăng ký xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm TBC học tập từng năm lớp 10, 11, 12 >= 7.0
  • Tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 do Bộ GD&ĐT tổ chức
  • Có tổng điểm xét tuyển và điểm ưu tiên đạt mức điểm nhận hồ sơ của trường
  • Không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển từ 1 điểm trở xuống
  • Không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ hoặc kết quả điểm thi được bảo lưu theo quy định tại quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển.

    Phương thức 5. Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN

Điều kiện nhận hồ sơ

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm TBC học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 7.0
  • Có kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022 >= 100/150 hoặc kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHCM năm 2022 >= 850/1200 điểm.

    Phương thức 6. Xét tuyển thẳng

Thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Ngoại thương.

4. Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Phương thức 1: Dự kiến từ ngày 15/6/2022
  • Phương thức 2: Dự kiến từ ngày 15/6 – 30/6/2022.
  • Phương thức 3: Dự kiến cuối tháng 7/2022
  • Phương thức 4: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 5: Đợt 1 dự kiến từ tháng 6, đợt 2 dự kiến vào tháng 7/2022.

HỌC PHÍ

Học phí Đại học Ngoại thương năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đại trà: 20.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình chất lượng cao: 40.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến: 60.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình định hướng nghề nghiệp các ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản, Kế toán – kiểm toán định hướng ACCA, Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp: 40.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình định hướng nghề nghiệp ngành quản trị khách sạn: 60.000.000 đồng/năm học

Học phí được điều chỉnh hàng năm tăng không quá 10%.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Kinh tế A00 27.25 28.0 28.5
A01 26.75 27.5 28.0
D01 26.75 27.5 28.0
D02 24.2 26.0 26.5
D03 25.7 27.5 28.0
D04 25.7 27.5 28.0
D06 25.7 27.5 28.0
D07 26.75 27.5 28.0
Kinh tế quốc tế A00 26.3 28.0 28.5
A01 25.8 27.5 28.0
D01 25.8 27.5 28.0
D02 26.0 26.5
D03 25.8 27.5 28.0
D04 27.5 28.0
D06 27.5 28.0
D07 25.8 27.5 28.0
Luật A00 26.2 27 28.05
A01 25.7 26.5 27.55
D01 25.7 26.5 27.55
D07 25.7 26.5 27.55
Kinh doanh quốc tế A00 26.55 28.45
A01 26.05 27.45 27.95
D01 26.05 27.45 27.95
D06 27.45 27.95
D07 26.05 27.45 27.95
Quản trị kinh doanh A00 26.25 28.45
A01 25.75 27.45 27.95
D01 25.75 27.45 27.95
D06 27.45 27.95
D07 25.75 27.45 27.95
Quản trị khách sạn A00 28.45
A01 27.95
D01 27.95
D06 27.95
D07 27.95
Tài chính – Ngân hàng A00 25.75 27.65 28.25
Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D07 25.25 27.15 27.75
Kế toán A00 25.9 27.65 28.25
Kế toán A01, D01, D07 25.4 27.15 27.75
Ngôn ngữ Anh D01 34.3 36.25 37.55
Ngôn ngữ Pháp D01 34.8 36.75
D03 33.55 32.8 34.75
Ngôn ngữ Trung Quốc D01 34.3 36.6 39.35
D04 32.3 34.6 37.35
Ngôn ngữ Nhật D01 33.75 35.9 37.2
D06 31.75 33.9 35.2